Tài liệu ôn tập thi Toán 9 - Chủ đề 1: Rút gọn biểu thức - Nguyễn Thế Bình
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Tài liệu ôn tập thi Toán 9 - Chủ đề 1: Rút gọn biểu thức - Nguyễn Thế Bình, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
CHỦ ĐỀ 1 – RÚT GỌN BIỂU THỨC
DẠNG 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC: ................................................................................................................ 1
DẠNG 2: CHO GIÁ TRỊ CỦA X . TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ....................................................... 3
DẠNG 3: ĐƯA VỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH ................................................................................................. 4
DẠNG 4: ĐƯA VỀ GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH ...................................................................................... 11
DẠNG 6: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC .................................... 17
DẠNG 7: TÌM X ĐỂ P NHẬN GIÁ TRỊ LÀ SỐ NGUYÊN ........................................................................ 25
DẠNG 8: TÌ THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH Pm CÓ NGHIỆM ....................................................... 29
HỆ THỐNG BÀI TẬP SỬ DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ ................................................................................. 31
DẠNG 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC:
Bước 1 Đặt điều kiện xác định của biểu thức:
1 x0 x0
(a 0): Điều kiện xác định là 2
xa xa xa
1
(a 0): Điều kiện là x0
xa
Gặp phép chia phân thức thì đổi thành phép nhân sẽ xuất hiện thêm mẫu mới nên dạng này ta thường
làm bước đặt điều kiện sau.
Bước 2 Phân tích mẫu thành tích, quy đồng mẫu chung.
Bước 3 Gộp tử, rút gọn và kết luận.
x 2 x 3x 9
Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức A
x 3 x 3 x9
Lời giải
Điều kiện: x 0,x 9
x 2 x 3x 9
Có A
x 3 x 3(x 3)(x 3)
x(x3) 2x(x3) 3x9
( x 3)( x 3) ( x 3)( x 3) ( x 3)( x 3)
x3x2x6x3x9 3(x3) 3
( x 3)( x 3) ( x 3)( x 3) x 3
3
Vậy A với điều kiện x 0,x 9
x3
x 1 2 9 x 3
Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức A
x 2 x 3 x x 6
Lời giải
Có x x 6 x3x 2x 6 x(x 3)2(x 3) (x 2)(x 3)
Điều kiện: x 0,x 4
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 1 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
x 1 2 9 x 3
Có A
x 2 x 3(x 2)(x 3)
( x 1)( x 3) 2( x 2) 9 x 3
( x 2)( x 3) ( x 2)( x 3) ( x 2)( x 3)
x4x32x49x3 x3x2
( x 2)( x 3) ( x 2)( x 3)
( x 1)( x 2) x 1
( x 2)( x 3) x 3
x1
Vậy: A với điều kiện x 0,x 4
x3
x 2 x 1 1
P 1:
Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức
x x 1 x x 1 x 1
Lời giải
x 2 x 1 1
P 1:
Có
(x1)(x x1) x x1 x1
x2 (x1)(x1) x x1
1:
( x 1)(x x 1) ( x 1)(x x 1) ( x 1)(x x 1)
x 2 x 1 x x 1 x x
1: 1:
( x 1)(x x 1) ( x 1)(x x 1)
(x1)(x x1) x x1
1 . Điều kiện x 0,x 1.
x( x 1) x
x x 1
Vậy P với điều kiện .
x
Chú ý: Câu này có phép chia phân thức nên đoạn cuối xuất hiện thêm x ở mẫu, do đó ta làm bước đặt điều
kiện sau.
a 3 a 2 a a 1 1
Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức P:
(a2)(a1) a1 a1 a1
Lời giải
(a1)(a2) aa a1 a1
P:
Có
( a 2)( a 1) ( a 1)( a 1) ( a 1)( a 1) ( a 1)( a 1)
a 1 a a a 1 a 1
:
a 1 ( a 1)( a 1) ( a 1)( a 1)
( a 1)2 a a 2 a
:
( a 1)( a 1) ( a 1)( a 1) ( a 1)( a 1)
a2a1a a(a1)(a1) a1
(a1)(a1) 2a 2a
Điều kiện a 0,a 1
a1
Vậy P với điều kiện .
2a
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 2 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
DẠNG 2: CHO GIÁ TRỊ CỦA . TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Bước 1 Đặt điều kiện và chỉ ra giá trị đã cho của x thoả mãn điều kiện.
Bước 2 Tính x rồi thay giá trị của x, x vào biểu thức đã rút gọn.
Bước 3 Tính kết quả của biểu thứcX bằng cách trục hết căn thức ở mẫu và kết luận.
x1
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức P khi:
x2
a) x 36 b) x 6 2 5
2 23
c) x d) x
23 2
6 28 21 44
e) x 2 7 f) x
3 7 2 3 3 2 3 2
3327 1
g) x h) x 7 x 10 0
18
Lời giải
Điều kiện x 0,x 4
a)Có x 36 thoả mãn điều kiện.
6 1 7
Khi đó x6 thay vào P ta được P .
6 2 4
7
Vậy P khi .
4
b)Có x 6 2 5 ( 5 1)2 thoả mãn điều kiện
Khi đó x 5 1 5 1(do 5 1)
5 1 1 5 5 3 5
Thay vào P ta được P
5 1 2 5 3 4
5 3 5
Vậy P khi x 6 2 5 .
4
2 2(2 3) 4 2 3
c)Có x ( 3 1)2 thoả mãn điều kiện.
2 3 (2 3)(2 3) 43
Khi đó x 3 1 3 1(do 3 1) .
3 1 1 3 1 3
Thay vào P ta được P
3 1 2 3 3 2
13 2
Vậy P khi x
2 23
2
2 3 4 2 3 3 1
x
d)Có thoả mãn điều kiện
2 4 2
3 1 3 1
Khi đó x (do 3 1)
22
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 3 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
31
1 3 1 4 3 3
Thay vào P , ta được P 2
3 1 3 5 11
2
2
4 3 3 23
Vậy P khi x .
11 2
6 28 21 6 3 7 7 4 3
e) Có x 2 7 2 7
3 7 2 3 3 7 3 7 2 3
18 6 7
3 7 9( Thỏa mãn điều kiện) x 3.
97
31
Thay vào , ta được: P 4.
32
6 28 21
Vậy P 4 khi x 27 .
3 7 2 3
4 44 3 2 4 3 2 16
f) Có x 16 thỏa mãn điều kiện.
3 2 3 2 3 2 3 2 34
4 1 5
Khi đó x 4 thay vào P , ta được P .
4 2 2
5 44
Vậy P khi x .
2 3 2 3 2
3 27 3 1 3 1 2 1
g) Có x thỏa mãn điều kiện.
18 18 18 9
1
1
1 4
Khi đó x , thay vào P , ta được P 3 .
1
3 2 5
3
4 3 27 3 1
Vậy P khi x .
5 18
h) Có x 7100 x x 25100 x x x 2 x 50
x 2, x 5 x 4(loại), x 25(thỏa mãn).
5 1 6
Khi đó x 5, thay vào P ta được P 2.
5 2 3
Vậy P 2 khi x thỏa mãn xx 7 10 0.
DẠNG 3: ĐƯA VỀ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
Bước 1: Đặt điều kiện để biểu thức xác định.
Bước 2: Quy đồng mẫu chung
Bước 3: Bỏ mẫu, giải x, đối chiếu điều kiện và kết luận.
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 4 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
Đưa về phương trình tích
xx 1 13
Ví dụ 1. Cho biểu thức P . Tìm x để P .
x 3
Lời giải
Điều kiện: x 0 .
13x x 1 1331 xx 13 x
Có P
33x33 x x
33x x 313 x 310 x x 3039 x x x 30
3x x 3 x 3 0 x 3 3 x 1 0
x 3 x 9
1 1 (thỏa mãn điều kiện).
x x
3 9
1 13
Vậy xx 9, thì P .
9 3
3 x
Ví dụ 2. Cho biểu thức M = . Tìm x để M = .
x2 8
Lời giải
Điều kiện: xx 0, 4 .
xx3 24 xx 2
Có M
88x 2 8 xx 2 8 2
2
24 x 2 x x 2 x 1 25 x 1 25
xx 1 5 4 (loại), xx 6 36 (thỏa mãn điều kiện).
x
Vậy x 36 thì M .
8
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 5 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
Phương trình có chứa trị tuyệt đối
f() x a (với a 0và a là số cụ thể) thì giải luôn hai trường hợp f(). x a
f()() x g x (với gx()là một biểu thức chứa x ):
Cách 1: Xét 2 trường hợp để phá trị tuyệt đối:
Trường hợp 1: Xét fx( ) 0thì f()() x f x nên ta được f( x ) g ( x ).
Giải và đối chiếu điều kiện fx( ) 0.
Trường hợp 2: Xét fx( ) 0thì f()() x f x nên ta được f( x ) g ( x ).
Giải và đối chiếu điều kiện fx( ) 0.
Cách 2: Đặt điều kiện gx( ) 0và giải hai trường hợp f()() x g x .
x 2 1
Ví dụ 1. Cho 2 biểu thức A và B . Tìm x để A B.4 x .
x 5 x 5
Lời giải
Điều kiện: xx 0, 25.
x 2 x 4
Có A B. x 4 x 4 x 2.
xx 55
Cách 1: Ta xét hai trường hợp:
Trường hợp 1: Xét xx 4 0 4 thì xx 44 nên ta được:
x 4 x 2 x x 6 0 x 3 x 2 0 x 9(thỏa mãn).
Trường hợp 2: Xét xx 4 0 4 thì xx 44 nên ta được:
x4 x 2 x x 2 0 x 1 x 2 0 x 1(thỏa mãn).
Cách 2: Vì x 20với mọi xx 0, 25nên xx 42 .
xx 3 2 0
x 4 x 2 x x 6 0 x 9
(thỏa mãn).
x 4 x 2 x x 2 0 xx 1 2 0 x 1
Cách 3: Nhận xét x 4 x 2 x 2 x 2 x 2
nên x 4 x 2 x 2 x 2 x 2 x 2 1
xx 39
x 21 (thỏa mãn).
x 1 x 1
Vậy xx 9, 1thì .
x 3 1
Ví dụ 2. Cho 2 biểu thức A và B . Tìm x để A B.3 x
x 1 x 1
Lời giải
Điều kiện: xx 0, 1.
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 6 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
x 3 x 3
Có A B. x 3 x 3 x 3 .
xx 11
Cách 1: Ta xét 2 trường hợp:
Trường hợp 1: Xét x 3 0 x 3 x 9 thì xx 33 nên ta được
x 3 x 3 x x 0 x x 1 0 x 0, x 1(loại).
Trường hợp 2: Xét x 3 0 x 3 x 9 thì xx 33
nên ta được x 3 x 3 x x 6 0 x 2 x 3 0
xx 24 (thỏa mãn).
Vậy x 4thì A B.3 x .
Cách 2: Điều kiện: xx 3 0 3. Khi đó xx 33
xx 10
x 3 x 3 x x 0 x 0, x 1
x 3 x 3 x x 6 0 xx 2 3 0 x 4
Kết hợp các điều kiện được x 4.
Đưa về bình phương dạng m22 + n = 0 (hoặc m2 + n = 0)
Bước 1 Đặt điều kiện để biểu thức xác định và đưa phương trình về dạng
mn22 0 (hoặc mn2 0)
Bước 2: Lập luận mn22 0, 0(hoặc n 0 ) nên
mn22 0 (hoặc mn2 0 ).
Bước 3: Khẳng định mn22 0 (hoặc mn2 0) chỉ xảy ra khi đồng thời
m 0
n 0
Bước 4: Giải ra x , đối chiếu điều kiện và kết luận.
2
x 1
Ví dụ 1. Cho biểu thức P . Tìm x để P. x 6 x 3 x 4 .
x
Lời giải
Điều kiện: x 4.
2
x 1
Có P. x 6 x 3 x 4 . x 6 x 3 x 4
x
x2 x 1 6 x 3 x 4 x 4 x 4 x 4 0
2
xx 2 4 0.
2 2
Vì xx 2 0, 4 0 nên xx 2 4 0.
2 x 20
Do đó xx 2 4 0 chỉ xảy ra khi x 4 (thỏa mãn).
x 40
Vậy x 4thì P. x 6 x 3 x 4.
x3
Ví dụ 2. Cho biểu thức P . Tìm x để P. x x 1 2 3x 2 x 2 .
x
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 7 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
Lời giải
Điều kiện: x 2.
x 3
Có P.xx123x2x2 .x x 123 x 2x2
x
x3 x 123x2x2 x 323 x x 12 x 20
x 2 3 x 3 x 2 2 x 2 1 0
22
xx 3 2 1 0.
22 22
Vì xx 3 0, 2 1 0 nên xx 3 2 1 0.
22
Do đó xx 3 2 1 0 chỉ xảy ra khi
x 3
x 3(thỏa mãn điều kiện).
x 21
Vậy x 3thì P. x x 1 2 3x 2 x 2.
x 1
Ví dụ 3. Cho biểu thức A . Tìm x để 81x2 18 x A 9 x 4.
x
Lời giải
Điều kiện: x 0.
x 1
Có 81x22 18 x A 9 x 4 81 x 18 x 9 x 4
x
x 1
81x2 18 x 1 9 x 5
x
2 x 1 9 x 5 x
91x
x x x
2 9xx 6 1
9x 1 0
x
2
31x
2
9x 1 0.
x
2 2
31x 31x
2 2
Vì 9x 1 0, 0 nên 9x 1 0.
x x
2
31x
2 9x 1 0 1
Do đó 9x 1 0 chỉ xảy ra khi x (thỏa mãn điều kiện).
x 3x 1 0 9
1
Vậy x thì
9
Đánh giá vế này một số, vế kia số đó
Bước 1: Đưa một vế về bình phương và sử dụng
A22 m 0; A m 0 m .
Bước 2: Đánh giá vế còn lại dựa vào bất đẳng thức quen thuộc như:
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 8 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
ab
Bất đẳng thức Cosi: a b2 ab hay ab a 0, b 0.
2
Dấu “=” xảy ra khi ab .
Bất đẳng thức Bunhia: axby.. 2 abx2 2 2 y 2 abxy, , , .
xy
Dấu “=” xảy ra khi .
ab
a b a b a 0, b 0.
Dấu “=” xảy ra khi a 0 hoặc b 0.
Bước 3: Khẳng định phương trình chỉ xảy ra khi các dấu “=” ở bước 1 và bước 2 đồng thời xảy ra.
4
Ví dụ 1. Cho biểu thức A và B x x x . Tìm x để x2 6 A . B x 1 3 x .
x 1
Lời giải
Điều kiện: 1 x 3.
Có
4
x2 6 . x x 1 x 1 3 x
x 1
x2 4 x 6 x 1 3 x (*)
* Có VT (*) x2 4 x 4 2 x 2 2 2 2.
* Chứng minh VP(*) 2 :
Cách 1: (Dùng bất đăng thức Cosi)
2
Xét VP* x 12 x 13 x 3 x 22 x 13 x
xx 13
2 2. 4 VP * 2.
2
Cách 2: (Dùng bất đẳng thức Bunhia cốpxki)
2
2 22
Xét VP* 1.x 11.3 x 11 x 13 x 4VP*2.
Như vậy VT(*) 2, VP * 2 nên (*) chỉ xảy ra khi
x 2 0
x 2 (thỏa mãn).
xx 13
Vậy x 2thì .
x
Ví dụ 2. Cho biểu thức A . Tìm x để A.( x 2) 5 x x 4 x 16 9 x .
x 2
Lời giải
Điều kiện: 0 xx 9, 4.
Có A.( x 2) 5 x x 4 x 16 9 x
x
.(x 2) 5 x x 4 x 16 9 x
x 2
x 6 x 4 x 16 9 x (*)
2
Có VT(*) x 6 x 9 5 x 3 5 5.
Ta sẽ chứng minh VP * 5
Cách 1: (Chỉ ra VP(*)2 25)
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 9 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
Xét VP(*)2 x 16 2 x 16 9 x 9 x
= 25 2 xx 16 9 25 VP(*) 5.
Cách 2: (Sử dụng a b a b a 0, b 0 )
Có VP(*) x 16 9 x x 16 9 x 25 5 VP(*) 5.
Như vậy VT(*) 5, VP(*) 5 nên (*) chỉ xảy ra khi
x 30
Do đó (*) chỉ xảy ra khi x 9 (thỏa mãn điều kiện).
xx 16 9 0
Vậy x 9 thì
A.( x 2) 5 x x 4 x 16 9 x .
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 10 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
DẠNG 4: ĐƯA VỀ GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH
f()()()() x f x f x f x
Đưa về bất phương trình dạng 0; 0; 0; 0
g()()()() x g x g x g x
Bước 1: Đặt điều kiện để biểu thức xác định.
Bước 2: Quy đồng mẫu chung, chuyển hết sang một vế để được dạng
f()()()() x f x f x f x
0; 0; 0; 0
g()()()() x g x g x g x
Bước 3: Giải các bất phương trình này, đối chiếu điều kiện và kết luận.
Một số tình huống thường gặp
3
+) 03 và x 2cùng dấu.
x 2
Vì 30nên ta được x 20và giải ra 04 x .
x 3
+) 0
x 2
Vì x 20nên ta được x 30và giải ra 09 x .
x
+) 0 x và x 4trái dấu, rồi giải hai trường hợp:
x 4
x 0
trường hợp này vô nghiệm.
x 40
x 0
trường hợp này giải được 0 x 16 .
x 40
x 1
+) 0giải hai trường hợp:
x 5
x 10
trường hợp này giải được x 25 .
x 50
x 10
trường hợp này giải được 01 x .
x 50
x 1
Ví dụ 1. Cho biểu thức A . Tìm x để A 1.
x 2
Lời giải
Điều kiện: xx 0, 4.
x 1 x 1 x 2 3
Có A 1 1 0 0 0
x 2 x 2 x 2 x 2
3 và x 2trái dấu, mà 30 nên ta được
x 2 0 x 2 0 x 4.
Do xx 0; 1; 2; 3(thỏa mãn điều kiện).
Vậy x 0; 1; 2; 3là các giá trị cần tìm.
x 1 2
Ví dụ 2. Cho biểu thức M . Tìm x để M .
x 2 3
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 11 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
Lời giải
Điều kiện: x 0.
2xx 1 23 xx 1 2 2 7
Có M 0 0 0
33x 2 3 x 2 3 x 2 3 x 2
x 70 (do x 20) xx 7 49 (thỏa mãn điều kiện).
Vậy x 49 thì
x 2 1
Ví dụ 3. Cho biểu thức P . Tìm x để P .
x 1 2
Chú ý: Dạng P m m 0 , trước hết ta cần giải điều kiện phụ P 0để P xác định, sau đó mới giải
Pm 2 .
Lời giải
Điều kiện: x 0.
x 2
* Để P xác định ta cần có P 00
x 1
x 20 (do x 10) xx 24 (thỏa mãn điều kiện).
1 1x 2 1 4 xx 2 1 1
* Khi đó PP 00
2 4x 1 4 4 xx 1 4 1
39x
0 3x 9 0 (do x 10) xx 3 0 9.
41 x
Kết hợp điều kiện x 4 , ta được 49 x .
Đưa về bình phương dạng m2 0; m 2 0; m 2 + n 2 0; m 2 n 0.
Bước 1: Đặt điều kiện để biểu thức xác định và đưa bất phương trình về dạng
Bước 2: lập luận để giải dấu “=” xảy ra:
Dạng m2 0:
Lập luận: Vì m2 0nên khẳng định m2 0chỉ xảy ra khi m2 0.
Dạng m2 0 :
Lập luận m2 0 nên khẳng định m2 0 chỉ xảy ra khi m 0.
Dạng mn22 0(hoặc mn2 0 ):
Lập luận mn22 0, 0 (hoặc n 0 ) nên mn22 0(hoặc mn2 0 )
nên khẳng định mn22 0(hoặc mn2 0 ) chỉ xảy ra khi đồng thời
m 0
n 0
Bước 3: Giải ra x , đối chiếu điều kiện và kết luận.
x 4 1 xA
Ví dụ 1. Cho 2 biểu thức A và B . 2Tìm x để 5 .
x 1 xM 1 4 B
3
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 12 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
Lời giải
Điều kiện: xx 0, 1.
x A x x 41 x
Có 5 5 : 5 x 4
4B 4xx 11 4
xx 44 2
0 x 2 0,
4
2 2
Mà x 20 nên x 20 chỉ xảy ra khi x 20
xx 24 (thỏa mãn).
Vậy x 4thì .
a 1 11a
Ví dụ 2. Cho biểu thức P . Tìm a để 1.
2 a P 8
Lời giải
Điều kiện: a0 .
1 a 1 2 a a 1 16 a ( a 1)2 8( a 1)
Có 1 1 0 0
P 8a1 8 8( a 1) 8( a 1) 8( a 1)
a 6 a 9 ( a 3)2
00
8( a 1) 8( a 1)
( a 3)2 ( a 3)2
Vì 0 với mọi nên 0 chỉ xảy ra khi a 3 0 a 3 a 9 (thoả mãn
8( a 1) 8( a 1)
điều kiện)
1 a 1
Vậy a9 thì 1
P8
4.3 Tìm x để AAAAAAAA ,,,
Ghi nhớ:
A A A 0 A A A 0
A A A 0 A A A 0
x
Ví dụ 1: Cho biểu thức P . Tìm x để PP
x2
Điều kiện: x 0,x 4.
x
Có khi P 0 0 x, x 2 trái dấu.
x2
x 0 x0 x 0
0 x 4 (thoả mãn điều kiện)
x 2 0 x2 x4
x0
(loại).
x 2 0
Vậy 0 x 4 thì PP xA
5
4 B
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 13 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
xx 69
Ví dụ 2. Cho biểu thức A . Tìm x và x lớn nhất để AA
x 9
Lời giải
Điều kiện: xx 0, 9
2
x 6 x 9 x 3 x 3
Có A
x 9 xx 33 x 3
Cách 1 (sử dụng AAA 0
x 3
Có AAA 00
x 3
Mà x 30 nên ta được x 3 0 x 3 0 x 9
Kết hợp với điều kện, ta được 09 x . Do x và x lớn nhất nên ta tìm được x = 8.
Cách 2 (Xét hai trường hợp để phá dấu giá trị tuyệt đối)
xx 33
Có A A x 33 x
xx 33
Trường hợp 1: Xét x 3 0 x 3 x 9 (do x 9) thì
x 3 x 3 x 3 x 3 x 3 x 9 (loại)
Trường hợp 2: Xét x 3 0 x 3 0 x 9 (do ) thì
x 3 x 3 x 3 x 3 0 0 (luôn đúng)
Do đó ta được . Do x và x lớn nhất nên ta tìm được x = 8.
Vậy x 8 là giá trị cần tìm
DẠNG 5: SO SÁNH, CHỨNG MINH BẰNG CÁCH XÉT HIỆU
Để chứng minh XYXY ta chứng minh hiệu XYXY 00
Để chứng minh XYXY ta chứng minh hiệu XYXY 00
Để so sánh hai biểu thức X và Y ta xét dấu của hiệu XY
Để so sánh P với P2 ta xét hiệu PPPP 2 1 rồi thay x vào và xét dấu
Để so sánh P và P (khi P có nghĩa) ta biến đổi hiệu
P 1
PPPPP 1.
P 1
Sau đó nhận xét P 0, P 10 nên ta cần xét dấu của P 1.
a 3
Ví dụ 1. Cho biểu thức A . Chứng minh A 1.
21 a
Lời giải
Điều kiện: a 0.
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 14 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
aa 3321 a
Xét hiệu A 11
2 a 1 2 a 1 2 a 1
2
aa 21 a 1
0 a 0 A 1 dpcm .
2 aa 1 2 1
x 1 xx 1
Ví dụ 2. Cho biểu thức A và B . Khi A 0, hãy so sánh B với 3.
x 3 x 1
Lời giải
Điều kiện: xx 0; 1.
x 1
Khi A 0 0 x 1 và x 3cùng dấu.
x 3
Mà x 30nên ta được x 10 x 1 x 1 (thoả mãn).
x x 11 x x 3. x 1
Xét hiệu B 33
x 1 x 1 x 1
2
xx 44 x 2
01 x nên B 3.
xx 11
Vậy khi thì
x 1 x 6 xx 55
Ví dụ 3. Cho biểu thức A và B . Chứng minh AB. . 2.
x 5 x 1 xx 5
Lời giải
Điều kiện: x 0, x 1, x 25 .
x 5 x 5 x 1 x 6 x 5 x 5
Xét hiệu AB. 2 2
x 5 x x 5 x 1 x 5 x
x 6 x 5 x 5 x x 1 x 5 x x 1
2 2 2
x 5 x 5 x x 5 x x
2
13
x
xx 1 24
0 , với mọi x 0, x 1, x 25
xx
xx 55
Vậy AB.2 .
xx 5
21x 21x
Ví dụ 4. Cho hai biểu thức A và B .
31x x 1
B
So sánh giá trị của biểu thức và 3.
A
Lời giải
Điều kiện: x 0 .
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 15 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
B2 x 1 2 x 1 2 x 1 3 x 1
Xét hiệu 3 : 3 3
A x 1 3 x 1 x 1 2 x 1
3x 131 x 2
0 với mọi x 0 .
x 1 x 1 x 1
B
Vậy 3 .
A
x 1
Ví dụ 5. Cho biểu thức P . So sánh P và P2 .
x 2
Lời giải
Điều kiện: xx 0, 4 .
2 x 1 x 1 x 1 3
Xét hiệu PPPP (1 ) 1
x 2 x 2 x 2 x 2
31x
2
2 0 xx 0, 4 nên PP .
x 2
Vậy PP 2 .
x 2
Ví dụ 6. Cho biểu thức P . Khi P xác định, hãy so sánh P và P .
x
Lời giải
Điều kiện: x 0 .
x 2
P xác định khi P 0 0 , mà x 0 nên x 20 x 4.
x
1 P
Xét hiệu PPPPP (1 ) . .
1 P
Do P 0, 10 P
2
17
x
x 22 x x 24
và 1 Px 1 0, 4.
x x x
suy ra PP 0 nên PP .
Vậy PP .
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 16 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
DẠNG 6: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC
b
6.1 Dựa vào x 0 để Tìm giá trị lớn nhất của P a ( b 0, c 0)
xc
b
Tìm giá trị nhỏ nhất của Q a ( b 0, c 0)
xc
Bước 1. Đặt điều kiện x 0 và khử x ở tử để đưa P , Q về dạng trên.
b b
Bước 2. Chuyển từng bước từ x 0 sang Pa ; Qa như sau:
c c
Max P MinQ
Có x 0 x 0 Có x 0 x 0
x c c x 0 x c c x 0
bb bb
x 0 x 0
xc c xc c
bb bb
a a x 0 x 0
xc c xc c
b bb
P a x 0 . a a x 0
c xc c
b
Q a x 0.
c
b b
Bước 3: Kết luận MaxP = a + , MinQ = a khi x 0 (thỏa mãn điều kiện)
c c
x 2
Ví dụ 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P . Từ đó, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x 1
2
QP 3
P 3
Lời giải
Điều kiện: x 0
* Tìm MinP:
xx 1 3 1 3 3
Có P 1
x 1 x 1 x 1 x 1
Do x 0 x 0 x 1 1 x 0
3 3 3
xx 0 3 0
xx 111
3
1 1 3 x 0 P 2 x 0
x 1
Vậy Min P 2 khi x 0 (thỏa mãn điều kiện)
* Tìm MinQ:
Cách 1: (Dùng bất đẳng thức Cô Si)
21
Có QPPP 3 2 3 6
PP 33
11
Do PPPP 2 3 0 3 2 3 2
PP 33
Vì PPQ 2 6 2 6 8 4 8 4
Vậy MinQ 4 khi P 2 hay x 0 (thỏa mãn điều kiện)
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 17 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
Cách 2: (Thay P 2 được Q 4 nên ta dự đoán MinQ 4 )
2 2 3PP 4 3 3PP2 13 14
Xét hiệu QP 4 3 4
PPPP 3 3 3 3
3PPP2 6 7 14 3PPPPP 2 7 2 2 3 7
PPP 3 3 3
Do PPPPQQ 2 20, 30, 370 40 4
Vậy MinQ 4 khi P 2 hay x 0 (thỏa mãn điều kiện)
26x
Ví dụ 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M . Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x 2
12
NM .
M
Lời giải
Điều kiện: x 0.
* Tìm Max M:
2x 4 222 x 2 2
Có M 2.
x 2 x 2 x 2 x 2
22
Do x 0 x 0 x 2 2 x 0 x 0
x 2 2
2
2 2 1 x 0 M 3 x 0.
x 2
Vậy MaxM=3 khi x 0 (thỏa mãn điều kiện).
* Tìm MinN:
Cách 1 (Dùng bất đẳng thức Côsi)
12 4MM 12
Có NM
MM 33
2x 6 4 M 12 4 M 12
Do 2x 6 0, x 2 0 M 0 2 8
x 2 33MM
M
Vì MN 3 1 8 1 7
3
Vậy MinN 7 khi M 3 hay x 0 (thỏa mãn điều kiện).
Cách 2 (Thay M 3 được N 7 nên ta dự đoán MinN 7 )
12MMMMM22 7 12 3 4 12
Xét hiệu NM 77
MMM
MMMMM( 3) 4( 3) ( 3)( 4)
MM
Do 0 MMMMNN 3 30,40, 0 70 7
Vậy MinN 7 khi M 3 hay x 0 (thỏa mãn điều kiện).
5
Ví dụ 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A . Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x 3
10
BA 3 .
A
Lời giải
Điều kiện: x 0 .
*) Tìm MaxA:
Có xx 00
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 18 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
55
xx 3 3 0 x 0
x 3 3
5
Ax 0
3
5
Vậy MaxA khi x 0 (thỏa mãn điều kiện)
3
+) Tìm MinB:
Cách 1. (Dùng bất đẳng thức Cô si)
10 18AA 10 3
Có BA 3
AA 55
5 18AA 10 18 10
Do 5 0,xA 3 0 0 2 . 12
x 3 55AA
53A
Vì AB 1 12 1 11.
35
5
Vậy Min B = 11 khi A hay x 0 (thỏa mãn điều kiện).
3
5
Cách 2. (Thay A được B 11 nên ta dự đoán MinB = 11)
3
10 3AAAAA22 11 10 3 5 6 10
Xét hiệu BA 11 3 11
AAA
AAAAA 3 5 2 3 5 3 5 2
AA
5
Do 0 AAAABB 35,20,0 110 11.
3
5
Vậy Min B = 11 khi A hay x 0 (thỏa mãn điều kiện).
3
2
Ví dụ 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: S . Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x 4
3
TS 14 .
S 1
Lời giải
Điều kiện: x 0
* Tìm MinS:
22
Có x 0 x x 4 x 0 x 0
x 4 4
2 1 1
x00 S x
x 4 22
1
Vậy MinS khi x 0 (thỏa mãn điều kiện)
2
* Tìm MinT:
Cách 1: (Dùng bất đẳng thức Côsi)
3
Có TSS 12 1 2 12
S 1
1 1 3 3
Do SSSS 1 012 1 212 1. 12
2 2SS 1 1
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 19 GV TOÁN: NGUYỄN THẾ BÌNH
1
Vì SST 2 1 12 1 12 1
2
1
Vậy MinT 1 khi S hay x 0 (thỏa mãn điều kiện)
2
1
Cách 2: (Thay S được T 1 nên ta dự đoán MinT 1)
2
3 14SSSSS22 15414 784
Xét hiệu TS 1 14 1
SSS 1 1 1
7SSSSS 2 1 4 2 1 2 1 7 4
SS 11
1
Do SSSSTT 210,740,10 10 1
2
1
Vậy MinT 1 khi S hay x 0 (thỏa mãn điều kiện)
2
6.2. Dùng bất đẳng thức Côsi
Bước 1: Khử x ở trên tử.
Bước 2: Dựa vào mẫu để thêm bớt hai vế với một số thích hợp.
Bước 3: Sử dụng bất đẳng thức Côsi a b 2 ab a,b 0 . Dấu "" xảy ra khi ab .
x x 10
Ví dụ 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A
x2
Lời giải
Điều kiện: x0 .
x 4 x 2 16 x 2 x 2 x 2 16
Có A
x 2 x 2 x 2 x 2
16
x 3 (Mẫu là x2 nên x3 cần cộng thêm 5 )
x2
16
Xét A 5 x 2 .
x2
16
Vì x 2 0, 0 x 0nên áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có
x2
16 16
x2 2x2. 2168.
x 2 x 2
Suy ra A 5 8 A 3 .
16 2
Vậy MinA 3khi x 2 x 2 16 x 4 (thỏa mãn)
x2
x
Ví dụ 2. Cho x 25 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M
x5
Lời giải
Với thì M luôn xác định.
x x 25 25 x 25 25 25
Có M x 5 .
x 5 x 5 x 5 x 5 x 5
25
Xét M 10 x 5 .
x5
Liên hệ tài liệu word toán: 0989488557 20
File đính kèm:
tai_lieu_on_tap_thi_toan_9_chu_de_1_rut_gon_bieu_thuc_nguyen.pdf



