Phân phối chương trình Lịch sử và Địa lí Khối THCS (Kết nối tri thức) - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hằng
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Phân phối chương trình Lịch sử và Địa lí Khối THCS (Kết nối tri thức) - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hằng, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HIỆP HÒA
TRƢỜNG THCS THÁI SƠN
PHÂN PHỐI CHƢƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6,7,8,9
(MẠCH KIẾN THỨC: ĐỊA LÍ )
----------BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG --------
HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN: HOÀNG THỊ HẰNG
TỔ CHUYÊN MÔN: KHOA HỌC XÃ HỘI
NĂM HỌC: 2024 – 2025
PHÂN PHỐI CHƢƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN LỊCH SỬ&ĐỊA LÍ - LỚP 6
MẠCH KIẾN THỨC: ĐỊA LÍ. NĂM HỌC: 2024-2025 (BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
I.Tổng thể
-Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của UBND
tỉnh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường
xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Học kỳ I có 18 tuần và học kỳ II có 17 tuần; kết thúc học kỳ I trước ngày 18 tháng 01 năm
2025; hoàn thành chương trình và kết thúc năm học trước ngày 31 tháng 5 năm 2025).
-Tổng số tiết thực hiện: 52, trong đó có 04 tiết ôn tập, có 04 đánh giá định kì.
-Dự kiến hết học kì I: Dạy hết tiết: 23 (không tính 02 tiết ôn tập và 02 tiết kiểm tra định kỳ).
-Dự kiến hết học kì II: Dạy hết tiết: 44 (không tính 02 tiết ôn tập và 02 tiết kiểm tra định kỳ).
II.Phân phối chƣơng trình chi tiết.
1. Tiết dạy (cụ thể tên tiết dạy từ tiết 1 đến tiết 44 )
Chủ Số Thời Tiết Tên tiết dạy/bài Nội dung chủ yếu Thiết bị Địa Ghi chú
đề/Chƣơng tiết điểm dạy dạy (chỉ áp dụng với dạy học điểm
/ Bài học (tuần) theo những chủ đề từ 2 dạy học
PPCT tiết trở lên)
Bài mở đầu 1 1 1 Bài mở đầu Laptop; Lớp học
Tivi
Chƣơng 1. 5 1;2 2 Bài 1. Hệ thống kinh, Laptop; Lớp học
vĩ tuyến. Tivi
Bản đồ. Tọa độ địa lí.
Phƣơng tiện 3 Bài 2. Bản đồ. Một Laptop; Lớp học
số lưới Tivi
thể hiện bề kinh, vĩ tuyến.
Phương hướng
mặt Trái đất trên bản đồ.
3;4 4 Bài 3. Tỉ lệ bản Laptop; Lớp học
đồ. Tính Tivi
khoảng cách thực tế
dựa vào tỉ
lệ bản đồ.
5 Laptop; Lớp học Địa danh lịch
Tivi sử gắn với
Bài 4. Kí hiệu và bảng các
chú giải cuộckháng bản đồ. Tìm đường chiến
chống
trên bản đồ giặc ngoại
xâm
của dân tộc
6 Bài 5. Lược đồ trí nhớ. Laptop; Lớp học
Tivi
Chƣơng 2. 6 5;6 7 Bài 6. Trái đất trong Laptop; Lớp học
Trái đất- hệ Mặt Tivi
Hành tinh trời.
8 Bài 7. Chuyển động 1. Chuyển động tự Laptop; Lớp học
của hệ Mặt tự quay quay quanh trục. Tivi
trời. quanh trục của Trái 2. Hệ quả chuyển động
đất và hệ quả. tự quay quanh trục
của Trái đất.
9 Bài 7. Chuyển động 2. Hệ quả chuyển động Laptop; Lớp học
Tivi
tự quay quanh trục tự quay quanh trục của
của Trái đất và hệ Trái đất (tiếp theo).
quả (tiếp theo).
7;8 10 1. Chuyển động Laptop; Lớp học
Bài 8.Chuyển động Tivi
của Trái đất quanh
của Trái đất quanh Mặt trời.
Mặt trời và hệ quả. 2. Hệ quả chuyển
động của Trái đất
quanh Mặt trời.
11 Bài 8.Chuyển động 2. Hệ quả chuyển động Laptop; Lớp học
Tivi
của Trái đất quanh của Trái đất quanh Mặt
Mặt trời và hệ quả trời (tiếp theo).
(tiếp theo).
Ôn tập giữa học kì I
9;10 12 Bài 9.Xác định Laptop; Lớp học
phương hướng Tivi
ngoài thực tế.
Kiểm tra giữa học kì I Theo CV hướng dẫn của Sở/Phòng GD&ĐT Chƣơng 6 10 13 Bài 10. Cấu tạo của Laptop; Lớp học
Tivi
3. Cấu tạo Trái Đất.
Các mảng kiến tạo
của Trái
11;12 14 Bài 11. Quá trình nội Laptop; Lớp học
đất. Tivi
sinh và quá trình
Vỏ Trái đất.
ngoại sinh.Hiện
tượng tạo núi.
15 Bài 12.Núi lửa và động Laptop; Lớp học
đất. Tivi
16 Bài 13.Các dạng địa 1. Các dạng địa hình Laptop; Lớp học
hình chính chính. Tivi
trên Trái Đất. Khoáng
sản.
13;14 17 Bài 13.Các dạng địa 2. Khoáng sản. Laptop; Lớp học
hình Tivi
chính trên Trái Đất.
Khoáng sản (tiếp theo).
18 Bài 14. Thực hành: Laptop; Lớp học
Tivi
Đọc lược đồ địa hình
tỉ lệ lớn và lát cắt
địa hình đơn giản
Chƣơng 4. 8 14 19 Bài 15. Lớp vỏ khí 1. Thành phần không Laptop; Lớp học
Tivi
Khí hậu và của Trái khí.
2.
Đất. Khí áp và gió. Các tầng khí quyển.
biến đổi khí 15;16 20 Bài 15.Lớp vỏ khí 3. Các khối khí. Laptop; Lớp học
hậu. của Trái 4. Khí áp và gió. Tivi
Đất. Khí áp và gió (tiếp
theo).
21 Bài 15.Lớp vỏ khí 4. Khí áp và gió (tiếp Laptop; Lớp học
của Trái theo). Tivi
Đất. Khí áp và gió (tiếp
theo).
22 Bài 16.Nhiệt độ 1. Nhiệt độ không khí. Laptop; Lớp học
không khí. Tivi
Mây và mưa. 17;18 23 Bài 16.Nhiệt độ 2. Mưa. Laptop; Lớp học
Tivi
không khí. Mây và
mưa (tiếp theo).
Ôn tập cuối học kì I Laptop; Lớp học
Tivi
Kiểm tra cuối học kì I Theo CV hướng dẫn của Sở/Phòng GD&ĐT
19;20 24 Bài 17. Thời tiết và 1. Thời tiết, khí hậu. Laptop; Lớp học Học kỳ 2
khí hậu. Tivi
Biến đổi khí hậu.
25 Bài 17. Thời tiết và 2. Sự biến đổi khí hậu Laptop; Lớp học
khí hậu. và biện pháp Tivi
Biến đổi khí hậu (tiếp ứng phó.
theo).
26 Bài 18. Thực hành: Laptop; Lớp học
Phân tích Tivi
biểu đồ nhiệt độ, lượng
mưa
Chƣơng 5 21;22 27 Bài 19. Thủy quyển Laptop; Lớp học
Tivi
5. Nƣớc và vòng
tuần hoàn của nước.
trên Trái 28 Bài 20. Sông và 1. Sông hồ và việc sử Laptop; Lớp học
đất. hồ. Nước dụng nước Tivi
ngầm và băng hà. sông, hồ.
29 Bài 20. Sông và 2. Nước ngầm và băng Laptop; Lớp học
hồ. Nước hà. Tivi
ngầm và băng hà (tiếp
theo).
23;24 30 Bài 21. Biển và đại 1. Biển và đại dương. Laptop; Lớp học
dương Tivi
31 Bài 21. Biển và đại 2. Một số đặc điểm của Laptop; Lớp học
dương (tiếp môi trường Tivi
theo). biển.
Ôn tập giữa HK II
Chƣơng 6. 8 24 32 1. Lớp đất trên Trái đất. Laptop; Lớp học
Bài 22. Lớp đất trên 2. Thành phần của đất. Tivi
Đất và sinh Trái đất vật trên 25;26 33 Bài 22. Lớp đất trên 3. Các nhân tố hình Laptop; Lớp học
Tivi
Trái đất Trái đất thành đất.
(tiếp theo).
Theo CV hướng dẫn của Sở/Phòng GD&ĐT
Kiểm tra giữa HK II
27;28 34 Bài 22. Lớp đất trên 4. Một số nhóm đất Laptop; Lớp học
Trái đất điển hình trên Tivi
(tiếp theo). Trái đất.
35 Bài 23. Sự sống trên Laptop; Lớp học
Trái đất. Tivi
36 Bài 24. Rừng nhiệt đới. Laptop; Lớp học
Tivi
29;30 37 Bài 25. Sự phân bố Laptop; Lớp học
các đới Tivi
thiên nhiên trên Trái
Đất.
38 Bài 26.Thực hành: 1. Gợi ý một số nội Laptop; Lớp học
Tìm hiểu Môi trường dung. Tivi
tự nhiên địa phương.
39 Bài 26. Thực hành: 2. Báo cáo sản phẩm. Laptop; Lớp học
Tivi
Tìm hiểu môi trường
tự nhiên địa phương
(tiếp theo).
Chƣơng 7. 5 31;32 40 Bài 27. Dân số và sự Laptop; Lớp học
Tivi
Con ngƣời phân bố
dân cư trên thế giới
và thiên
41 Bài 28.Mối quan hệ 1. Tác động của thiên Laptop; Lớp học
nhiên giữa con nhiên đến con Tivi
người và thiên nhiên người. 42 Bài 28. Mối quan hệ giữa 2. Tác động của con người tới Laptop; Tivi Lớp học
con người và thiên nhiên thiên nhiên.
(tiếptheo).
33;34 43 Bài 29. Bảo vệ tự nhiên và Laptop; Tivi Lớp học
khai thác thông minh các
tài nguyên thiên nhiên vì
sự phát
triển bền vững
44 Bài 30. Thực hành: tìm Laptop; Tivi Lớp học
hiểu mối quan hệ giữa con
người và thiên nhiên ở địa
phương.
34 Ôn tập HK II Laptop; Tivi Lớp học
35 Kiểm tra HK II Theo CV hướng dẫn của Sở/Phòng GD&ĐT
2. Tiết ôn tập và kiểm tra, đánh giá định kỳ (cụ thể tên tiết dạy ôn và kiểm tra, đánh giá định kì từ tiết 1 đến tiết 8 )
Bài học/chủ Số Thời Tiết thứ Nội dung ôn tập chủ yếu Thiết bị Địa
đề tiết điểm (ghi thứ tự từ 1 dạy điể
đến hết của tổng m
(tuần) số tiết ôn tập) học
dạy
học
Ôn tập giữa học kỳ 1 8 1 - Chương 1. Bản đồ. Phương tiện thể hiện Laptop, Lớp
1 bề mặt Trái đất tivi... học
- Chương 2. Trái đất-Hành tinh của hệ Mặt
trời.
Kiểm tra giữa học kì 1 9;10 2 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của
I Phòng GD&ĐT
Ôn tập học kỳ I 1 17;18 3 - Chương 3. Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất. Laptop, Lớp
- Chương 4. Khí hậu và biến đổi khí hậu. tivi... học
Kiểm tra cuối học kì 1 4 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của Sở
I GD&ĐT
Ôn tập giữa học kỳ 1 24 5 - Chương 5. Nước trên Trái đất. Laptop, Lớp
II - Chương 6. Đất và sinh vật trên Trái đất tivi... học
Kiểm tra giữa học kì 1 25;26 6 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của
II Phòng GD&ĐT
Ôn tập học kỳ II 1 34;35 7 Chương 7. Con người và thiên nhiên. Laptop, Lớp
tivi... học
Kiểm tra cuối học kì 1 8 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của Sở
II GD&ĐT
KHUNG PHÂN PHỐI CHƢƠNG TRÌNH LỚP 7 CẤP THCS TỪ NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
(Kèm theo Công văn số 1456/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Sở GDĐT)
I. Biên chế thời gian năm học: 35 tuần1; Thời gian thực học là 35 tuần (học kỳ I có 18 tuần và học kỳ II có 17 tuần); kết thúc học
kỳ I trước ngày 18/01/2025; hoàn thành chương trình và kết thúc năm học trước ngày 31/05/2025).
II. Khung chƣơng trình
Mạch kiến Lí thuyết/thực hành
Học kì Tổng số Ôn tập và Kiểm tra
thức
Học kì 1 23 - 24 tiết 02 tiết ôn tập, 02 tiết kiểm tra 19 - 20 tiết
Học kì 2 26 tiết 02 tiết ôn tập, 02 tiết kiểm tra 21- 22 tiết
Lịch sử
Chủ đề chung 3 - 4 tiết 3 – 4 tiết
Cả năm 53 tiết 8 tiết 45 tiết
Học kì 1 23 – 24 tiết 02 tiết ôn tập, 02 tiết kiểm tra 19 - 20 tiết
Học kì 2 25 tiết 02 tiết ôn tập, 02 tiết kiểm tra 21 tiết
Địa lí
Chủ đề chung 3-4 tiết 3-4 tiết
Cả năm 52 tiết 8 tiết 44 tiết
* Lưu ý: Việc bố trí GV giảng dạy chủ đề chung do các đơn vị chủ động sắp xếp, đảm bảo phù hợp.
Phân phối chƣơng trình chi tiết
a) Tiết dạy (cụ thể tên tiết dạy từ tiết 1 đến tiết 44)
Số Thời Thiết bị dạy Địa
Nội dung (đối với
tiết điểm học điểm
Chủ đề Tiết Bài học những bài từ 2 tiết Ghi chú
(tuần) dạy
trở lên)
học
8 1 1 Bài 1: Vị trí địa lí, đặc điểm tự Mục 1. Vị trí địa lí, -Máy tính, Lớp
CHƢƠNG I: tivi
nhiên Châu Âu hình dạng, kích học
CHÂU ÂU c -
thướ File ảnh
Mục 2. a. Địa hình Bản đồ tự
1 Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của UBND tỉnh Ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông
và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Số Thời Thiết bị dạy Địa
Nội dung (đối với
tiết điểm học điểm
Chủ đề Tiết Bài học những bài từ 2 tiết Ghi chú
(tuần) dạy
trở lên)
học
1 2 Bài 1: Vị trí địa lí, đặc điểm tự Mục 2. b. Khí hậu nhiên Châu Lớp
nhiên Châu Âu (tiếp) c. Sông ngòi Âu, bản đồ học
2 3 Bài 1: Vị trí địa lí, đặc điểm tự Mục 2.d.Đới thiên khí hậu Lớp
nhiên Châu Âu (tiếp) nhiên học
2 4 Bài 2: Đặc điểm dân cư, xã hội Mục 1.Cơ cấu dân - Máy tính, Lớp
Châu Âu cư tivi học
3 5 Bài 2: Đặc điểm dân cư, xã hội Mục 2. Đô thị hóa - File ảnh Lớp
Châu Âu (tiếp) Mục 3.Di cư SGK học
3 6 Bài 3: Khai thác, sử dụng và bảo Mục 1.Vấn đề bảo - Máy tính, Lớp
vệ thiên nhiên ở Châu Âu vệ môi trường tivi học
4 7 Bài 3: Khai thác, sử dụng và bảo Mục 2.Vấn đề bảo - Hình ảnh, Lớp
vệ thiên nhiên ở Châu Âu (tiếp) vệ đa dạng sinh học video về hoạt học
Mục 3. Vấn đề ứng động khai
phó với biến đổi khí thác sử dụng
hậu tài nguyên
thiên nhiên
và môi
trường.
4 8 Bài 4: Liên minh Châu Âu. - Máy tính, Lớp
tivi học
-
Phiếu học
tập
- Hình ảnh
SGK
CHƢƠNG 9 5 9 Bài 5: Vị trí địa lí, đặc điểm tự Mục1.Vị trí địa lí, - Máy tính, Lớp
II: CHÂU nhiên Châu Á hình dạng và kích tivi học
Á thước - File ảnh
Số Thời Thiết bị dạy Địa
Nội dung (đối với
tiết điểm học điểm
Chủ đề Tiết Bài học những bài từ 2 tiết Ghi chú
(tuần) dạy
trở lên)
học
Mục 2.a.Địa hình SGK
Mục 2b.Khoáng sản .
6 10 Bài 5: Vị trí địa lí, đặc điểm tự Mục 2 c.Khí hậu Lớp
nhiên Châu Á (tiếp) học
7 11 Bài 5: Vị trí địa lí, đặc điểm tự Mục 2.d. Sông,hồ Lớp
nhiên Châu Á (tiếp) Mục 2.e.Đới thiên học
nhiên
8
Ôn tập giữa học kì I Máy tính, tivi, Lớp
bảng phụ học
9 Kiểm tra giữa học kì I Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế
hoạch của trường/trung tâm/Sở GDĐT
9 12 Bài 6: Đặc điểm dân cư, xã hội Mục 1. Dân cư,tôn - Máy tính, Lớp
Châu Á giáo tivi học
10 13 Bài 6: Đặc điểm dân cư, xã hội Mục 2.Sự phân bố - File ảnh Lớp
Châu Á (tiếp) dân cư.Các đô thị SGK học
lớn
10 14 Bài 7: Bản đồ chính trị Châu Á. Mục 1.Bản đồ chính - Máy tính, Lớp
Các khu vực của Châu Á trị Châu Á tivi học
Mục 2.a. Khu vực - File ảnh
Bắc Á SGK
11 15
Bài 7: Bản đồ chính trị Châu Á. Mục 2. b. Khu vực Lớp
Các khu vực của Châu Á (tiếp) Trung Á học
Mục 2.c.Khu vực
Tây Nam Á
Mục 2.d.Khu vực
Nam Á
Số Thời Thiết bị dạy Địa
Nội dung (đối với
tiết điểm học điểm
Chủ đề Tiết Bài học những bài từ 2 tiết Ghi chú
(tuần) dạy
trở lên)
học
11 16 Bài 7: Bản đồ chính trị Châu Á. Mục 2. e.Khu vực Lớp
Các khu vực của Châu Á (tiếp) Đông Á học
Mục 2.g.Khu vực
Đông Nam Á
12 17 Bài 8: Thực hành: Tìm hiểu về các - Máy tính, Lớp
tivi
nền kinh tế lớn và nền kinh tế mới học
nổi của Châu Á - File ảnh
SGK
3 12 18 Bài 9: Vị trí địa lí, đặc điểm tự Mục 1.Vị trí địa lí, - Máy tính, Lớp
nhiên Châu Phi hình dạng và kích tivi học
thước - File ảnh
Mục 2.a.Đặc điểm SGK
CHƢƠNG địa hình
13 19
III: CHÂU Bài 9: Vị trí địa lí, đặc điểm tự Mục 2.b.Khí Hậu Lớp
PHI nhiên Châu Phi (tiếp) Mục 2.c.Sông Hồ học
14 20 Bài 9: Vị trí địa lí, đặc điểm tự Mục 2.d.Các môi - Máy tính, Lớp
nhiên Châu Phi (tiếp) trường tự nhiên tivi học
Mục 3. Vấn đề môi - File ảnh
trường trong sử SGK
dụng thiên nhiên
3 15 21 Chủ đề chung 2: Đô thị:Lịch sử Mục 1a. Đô thị và - Máy tính, Lớp
và hiện tại các nền văn minh cổ tivi học
CHỦ ĐỀ đại phương đông
CHUNG 16 22 Chủ đề chung 2: Đô thị:Lịch sử Mục 1b.Đô thị và Lớp
và hiện tại (tiếp) các nền văn minh học
Hy Lạp, La Mã cổ
đại
Số Thời Thiết bị dạy Địa
Nội dung (đối với
tiết điểm học điểm
Chủ đề Tiết Bài học những bài từ 2 tiết Ghi chú
(tuần) dạy
trở lên)
học
17 23 Chủ đề chung 2: Đô thị:Lịch sử Mục 2. Các đô thị Lớp
và hiện tại (tiếp) Châu Âu thời trung học
đại và vai trò của
giới thương nhân
1 17
Ôn tập cuối học kì I Máy tính, tivi, Lớp
bảng phụ học
1 18
Kiểm tra cuối học kì I Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế
hoạch của trường/trung tâm/Sở GDĐT
HỌC KỲ II
4 19 24 Bài 10: Đặc điểm dân cư, xã hội - Máy tính, Lớp
Châu Phi tivi học
- Hình ảnh,
video về các
vấn đề xã hội
tại Châu Phi
hiện nay.
19 25 .Khai -
Bài 11: Phương thức con người Mục 1 Máy tính, Lớp
khai thác, sử dụng và bảo vệ thác,sử dụng và tivi học
thiên nhiên ở Châu Phi bảo vệ thiên nhiên - Hình ảnh về
ở môi trường xích khai thác và
đạo sử dụng thiên
Mục 2.Khai thác , nhiên tại các
sử dụng và bảo vệ môi trường tự
thiên nhiên ở môi nhiên ở Châu
trường nhiệt đới Phi.
Số Thời Thiết bị dạy Địa
Nội dung (đối với
tiết điểm học điểm
Chủ đề Tiết Bài học những bài từ 2 tiết Ghi chú
(tuần) dạy
trở lên)
học
20 26 Bài 11: Phương thức con người Mục 3.Khai thác, sử Lớp
khai thác, sử dụng và bảo vệ dụng và bảo vệ học
thiên nhiên ở Châu Phi (tiếp) thiên nhiên ở môi
trường hoang mạc
Mục 4.Khai thác, sử
dụng và bảo vệ môi
trường ở môi trường
cận nhiệt
20 27 Bài 12: Thực hành: Tìm hiểu - Máy tính, Lớp
khái quát cộng hòa Nam Phi tivi học
-
Hình ảnh vê
tự nhiên, kinh
tế xã hội của
CH Nam Phi.
CHƢƠNG 21 28 Bài 13: Vị trí địa lí, phạm vi Châu - Máy tính, Lớp
tivi
IV: CHÂU Mỹ. Sự phát kiến ra Châu Mỹ học
MỸ - File ảnh
(10 tiết) SGK
22 29 Bài 14: Đặc điểm tự nhiên Bắc Mục 1.Địa hình - Máy tính, Lớp
Mỹ Mục 2. Khí hậu tivi học
23 30 Bài 14: Đặc điểm tự nhiên Bắc Mục 3. Sông, hồ - File ảnh Lớp
Mỹ (tiếp) Mục 4.Đới thiên SGK học
nhiên
-
Ôn tập giữa học kì II Máy tính, Lớp
tivi học
24 31 -
Bài 15: Đặc điểm dân cư, xã hội, Mục 1.a. Vấn đề Máy tính, Lớp
phương thức khai thác tự nhiên nhập cư tivi học
Số Thời Thiết bị dạy Địa
Nội dung (đối với
tiết điểm học điểm
Chủ đề Tiết Bài học những bài từ 2 tiết Ghi chú
(tuần) dạy
trở lên)
học
bền vững ở Bắc Mỹ. - Hình ảnh
25 32 Bài 15: Đặc điểm dân cư, xã hội, Mục 1.b.Vấn đề đô các hoạt động Lớp
phương thức khai thác tự nhiên thị hóa khai thác tự học
bền vững ở Bắc Mỹ (tiếp) Mục 2.Các trung nhiên bền
tâm kinh tế quan vững ở Bắc
trọng Mỹ.
26 Kiểm tra giữa học kì II Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế
hoạch của trường/trung tâm/Sở GDĐT
27 33 Bài 15: Đặc điểm dân cư, xã Mục 3.Phương thức Lớp
hội, phương thức khai thác tự con người khai thác học
nhiên bền vững ở Bắc Mỹ (tiếp) tự nhiên bền vững ở
Bắc Mỹ
27 34 Bài 16: Đặc điểm tự nhiên Mục 1.Sự phân hóa - Máy tính, Lớp
tivi
Trung và Nam Mỹ tự nhiên theo chiều học
bắc-nam - File ảnh
SGK
28 35 Bài 16: Đặc điểm tự nhiên Mục 2.Sự phân hóa - Máy tính, Lớp
Trung và Nam Mỹ (tiếp) tự nhiên theo chiều tivi học
- -
đông tây File ảnh
Mục 3.Sự phân hóa hình 4
tự nhiên theo chiều
cao
28 36 Bài 17: Đặc điểm dân cư, xã hội Mục 1.Đặc điểm - Máy tính, Lớp
tivi
Trung và Nam Mỹ, khai thác, dân cư xã hội học
sử dụng và bảo vệ rừng A-ma- - File ảnh
dôn SGK
Số Thời Thiết bị dạy Địa
Nội dung (đối với
tiết điểm học điểm
Chủ đề Tiết Bài học những bài từ 2 tiết Ghi chú
(tuần) dạy
trở lên)
học
29 37 Bài 17: Đặc điểm dân cư, xã hội Mục 2.Khai thác sử Lớp
Trung và Nam Mỹ, khai thác, dụng rừng Amadôn học
sử dụng và bảo vệ rừng A-ma-
dôn (tiếp)
7 30 38 Bài 18: Châu Đại Dương Mục 1.Vị trí địa lí, - Máy tính, Lớp
phạm vi châu Đại tivi học
Dương - File ảnh
Mục 2.a.Địa hình và SGK
khoáng sản
31 39 Bài 18: Châu Đại Dương (tiếp) Mục 2.b.Khí hậu Lớp
CHƢƠNG Mục 2.c.Sinh vật học
V: CHÂU
32 40
ĐẠI Bài 18: Châu Đại Dương (tiếp) Mục 3.Di cư, một Lớp
DƢƠNG số vấn đề về lịch sử học
-
VÀ CHÂU văn hóa của Ô
-li-a
NAM CỰC xtrây
33 41 Bài 18: Châu Đại Dương (tiếp) Mục 4.Phương thức Lớp
con người khai thác, học
sử dụng và bảo vệ
thiên nhiên Ô-xtrây-
li-a
33 42 Bài 19: Châu Nam Cực Mục 1.Lịch sử - Máy tính, Lớp
tivi
khám phá và nghiên học
cứu Châu Nam Cực - File ảnh
Bản đồ tự
34 43 Bài 19: Châu Nam Cực (tiếp) Mục 2. Vị trí địa lí nhiên Châu Lớp
Mục 3a.Đặc điểm tự Nam Cực. học
nhiên
Số Thời Thiết bị dạy Địa
Nội dung (đối với
tiết điểm học điểm
Chủ đề Tiết Bài học những bài từ 2 tiết Ghi chú
(tuần) dạy
trở lên)
học
34 44 Bài 19: Châu Nam Cực (tiếp) Mục 3b.Tài nguyên Lớp
thiên nhiên học
Mục 4.Kịch bản
thiên nhiên Châu
Nam Cực
35
Ôn tập cuối học kì II Máy tính, tivi, Lớp
bảng phụ học
35 Kiểm tra cuối học kì II Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế
hoạch của trường/trung tâm/Sở GDĐT
Tiết ôn tập và kiểm tra, đánh giá định kỳ (cụ thể tên tiết dạy ôn và kiểm tra, đánh giá định kì từ tiết 1 đến tiết 8 )
b) Tiết ôn tập và kiểm tra, đánh giá định kỳ (cụ thể tên tiết dạy ôn và kiểm tra, đánh giá định kì từ tiết 1 đến tiết 8)
Bài học/chủ đề Số Thời Tiết thứ (ghi thứ tự từ Nội dung ôn tập Thiết bị dạy học Địa điểm dạy
tiết điểm 1 đến hết của tổng số chủ yếu học
(tuần) tiết ôn tập)
Ôn tập giữa học kì I 1 8 - Châu Âu Máy tính, tivi, Lớp học
- Châu Á bảng phụ
Kiểm tra giữa học kì I 2 9 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của trường/trung
tâm/Sở GDĐT
Ôn tập cuối học kì I 3 17 - Châu Á Máy tính, tivi, Lớp học
- Châu Phi bảng phụ
Kiểm tra cuối học kì I 4 18 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của trường/trung
tâm/Sở GDĐT
Ôn tập giữa học kì II 5 23,24 - Châu Phi
- Châu Mĩ
Kiểm tra giữa học kì II 6 26 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của trường/trung
tâm/Sở GDĐT
Ôn tập cuối học kì II 7 35 - Châu Mĩ Máy tính, tivi, Lớp học
- Châu Đại Dương bảng phụ
và châu Nam Cực
Kiểm tra cuối học kì II 8 35 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của trường/trung
tâm/Sở GDĐT
............................................................................................................
KHUNG PHÂN PHỐI CHƢƠNG TRÌNH LỚP 8 CẤP THCS TỪ NĂM HỌC 2024-
2025 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
(Kèm theo Công văn số 1456/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Sở
GDĐT)
Biên chế thời gian năm học: 35 tuần1; Thời gian thực học là 35 tuần (học kỳ I có 18 tuần và học kỳ II có 17 tuần); kết thúc
học kỳ I trước ngày 18/01/2025; hoàn thành chương trình và kết thúc năm học trước ngày 31/05/2025).
Khung chƣơng trình
Mạch kiến
Học kì Tổng số Ôn tập và Kiểm tra Lí thuyết/thực
thức hành
Học kì 1 27 tiết 02 tiết ôn tập, 02 tiết kiểm tra 23 tiết
Học kì 2 22 -23 tiết 02 tiết ôn tập, 02 tiết kiểm tra 18 -19 tiết
Lịch sử Chủ đề chung 3-4 tiết 3-4 tiết
Cả năm 53 tiết 8 tiết 45 tiết
Học kì 1 27 tiết 02 tiết ôn tập, 02 tiết kiểm tra 23 tiết
Học kì 2 21 – 22 tiết 02 tiết ôn tập, 02 tiết kiểm tra 17 - 18 tiết
Địa lí Chủ đề chung 3 – 4 tiết 3-4 tiết
Cả năm 52 tiết 8 tiết 44 tiết
* Lưu ý: Việc bố trí dạy chủ đề chung do các đơn vị bố trí Gv giảng dạy cho phù hợp.
Xây dựng phân phối chƣơng trình chi tiết môn học
-Các đơn vị thực hiện xây dựng phân phối chương trình chi tiết căn cứ vào Khung chương trình Hướng dẫn của Sở GDĐT
và Công văn số 5636/BGDĐT-GDTrH ngày 10/10/2023 của Bộ GDĐT về việc xây dựng kế hoạch dạy học các môn KHTN,
Lịch sử và Địa lí, Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp; xây dựng cho từng bài/từng chủ đề đảm bảo linh hoạt, phù hợp với
tình hình thực tế của đơn vị, được sự phê duyệt của cán bộ quản lí đơn vị đảm bảo không vƣợt quá tổng số tiết quy định
trong mỗi mạch nội dung.
-Trong trường hợp một bài học thực hiện trong nhiều tiết, phải ghi rõ nội dung dạy chủ yếu của từng tiết dạy (ghi rõ tiết 1
dạy mục., tiết 2 dạy mục.).
-Tiết ôn tập, đánh giá định kì không ghi thứ tự tiết trong PPCT.
-Có đầy đủ họ tên, chữ ký của người xây dựng PPCT, TTCM/TPCM thẩm định, Lãnh đạo nhà trường phê duyệt (có đóng
dấu). Mỗi quyển được in thành các bộ bộ (lưu GV dạy, Tổ CM, Lãnh đạo đơn vị).
Thực hiện việc kiểm tra, đánh giá: Việc kiểm tra, đánh giá được thực hiện theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày
20/7/2021 Quy định về đánh giá học sinh THCS và cấp THPT (Thông tư 22).
1 Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của UBND tỉnh Ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với
giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
File đính kèm:
phan_phoi_chuong_trinh_lich_su_va_dia_li_khoi_thcs_ket_noi_t.pdf



