Phân phối chương trình chi tiết môn Lịch sử 6 (Kết nối tri thức) - Năm học 2024-2025 - Ngô Văn Sơn

pdf10 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 19/01/2026 | Lượt xem: 3 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Phân phối chương trình chi tiết môn Lịch sử 6 (Kết nối tri thức) - Năm học 2024-2025 - Ngô Văn Sơn, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1 TRƯỜNG THCS THÁI SƠN TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN: L CH S 6 Ị Ử SÁCH KẾT NỐI TT&CS Họ tên giáo viên: Ngô Văn Sơn Số điện thoại: 0978664788 KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 6 CẤP THCS TỪ NĂM HỌC 2024-2025 2 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (Kèm theo Công văn số 1456/SGDĐT-GDTrH&GDTX ngày 20 tháng 8 năm 2024 của Sở GDĐT) I. HƯỚNG DẪN CHUNG 1. Biên chế thời gian năm học: 35 tuần; Thời gian thực học là 35 tuần (học kỳ I có 18 tuần và học kỳ II có 17 tuần); kết thúc học kỳ I trước ngày 18/01/2025; hoàn thành chương trình và kết thúc năm học trước ngày 31/05/2025). 2. Khung chương trình Mạch kiến Lí thuyết/thực Học kì Tổng số Ôn tập và Kiểm tra thức hành Học kì 1 27 tiết 2 tiết ôn tập, 2 tiết kiểm tra 23 tiết Lịch sử Học kì 2 26 tiết 2 tiết ôn tập, 2 tiết kiểm tra 22 tiết Cả năm 53 tiết 8 tiết 45 tiết Học kì 1 27 tiết 2 tiết ôn tập, 2 tiết kiểm tra 23 tiết Địa lí Học kì 2 25 tiết 2 tiết ôn tập, 2 tiết kiểm tra 21 tiết Cả năm 52 tiết 8 tiết 44 tiết 3. Xây dựng phân phối chương trình chi tiết môn học - Các đơn vị thực hiện xây dựng phân phối chương trình chi tiết căn cứ vào Khung chương trình Hướng dẫn của Sở GDĐT và Công văn số 5636/BGDĐT-GDTrH ngày 10/10/2023 của Bộ GDĐT về việc xây dựng kế hoạch dạy học các môn KHTN, Lịch sử và Địa lí, Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp; xây dựng cho từng bài/từng chủ đề đảm bảo linh hoạt, phù hợp với tình hình thực tế, được sự phê duyệt của cán bộ quản lí đơn vị, đảm bảo không vượt quá tổng số tiết quy định trong mỗi mạch nội dung. - Trong trường hợp một bài học thực hiện trong nhiều tiết, phải ghi rõ nội dung dạy chủ yếu của từng tiết dạy (ghi rõ tiết 1 dạy mục ., tiết 2 dạy mục ..). - Tiết ôn tập, đánh giá định kì không ghi thứ tự tiết trong PPCT. - Có đầy đủ họ tên, chữ ký của người xây dựng PPCT, TTCM/TPCM thẩm định, Lãnh đạo nhà trường phê duyệt (có đóng dấu). Mỗi quyển được in thành các bộ lưu tại: GV dạy, Tổ CM, Lãnh đạo đơn vị. 4. Thực hiện việc kiểm tra, đánh giá: Việc kiểm tra, đánh giá được thực hiện theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT ngày 20/7/2021 Quy định về đánh giá học sinh THCS và cấp THPT (Thông tư 22). 4.1. Đánh giá thường xuyên 3 - Hình thức: Đánh giá thông qua sản phẩm học tập; đánh giá thông qua báo cáo kết quả thí nghiệm thực hành; đánh giá thông qua kết quả bài viết; đánh giá thông qua một dự án học tập (vận dụng kiến thức liên môn để giải quyết vấn đề thực tiễn); vấn đáp... - Số lần đánh giá: Không giới hạn số lần. Giáo viên căn cứ vào năng lực thực tế và sự tiến bộ của học sinh để lựa chọn điểm số phù hợp (không nhất thiết phải chọn các điểm cao). - Ghi điểm đánh giá thường xuyên: Giáo viên lấy điểm học sinh đạt được ở các mạch nội dung để ghi điểm theo quy định. 4.2. Đánh giá định kì bằng công cụ câu hỏi, bài tập (bài kiểm tra): - Tổng số tiết dành cho hoạt động ôn tập, đánh giá định kì là 16 tiết (mỗi mạch nội dung là 08 tiết) - Số bài kiểm tra định kì mỗi mạch nội dung: 02 bài/học kì, gồm 01 bài kiểm tra giữa kì và 01 bài kiểm tra cuối học kì. - Hình thức kiểm tra đánh giá định kì: Đánh giá qua bài kiểm tra. Bài kiểm tra, đánh giá định kì được xây dựng riêng thành bài kiểm tra theo mạch kiến thức Địa lí và mạch kiến thức Lịch sử, thang điểm 10. Điểm kiểm tra môn học sẽ được tính = (Điểm mạch kiến thức Lịch sử + Điểm mạch kiến thức Địa lí)/2. - Thời gian 01 bài đánh giá định kì: 45 phút. - Thời gian kiểm tra: + Kiểm tra giữa học kì I khoảng từ tuần 8 đến tuần 10. + Kiểm tra giữa học kì II khoảng từ tuần 24 đến tuần 26. + Kiểm tra cuối học kì theo hướng dẫn của Sở GDĐT. - Một số lưu ý khi thực thiện kiểm tra định kì: + Phạm vi kiến thức kiểm tra giữa học kì: kiến thức đến thời điểm kiểm tra theo phân phối chương trình chi tiết của đơn vị. + Phạm vi kiến thức kiểm tra cuối học kì: theo khung ma trận sau khi có hướng dẫn kiểm tra học kì của Sở GDĐT./. 4 II. Phân phối chương trình chi tiết a) Tiết dạy (từ tiết 1 đến tiết 45) Chủ Số tiết Địa Số Nội dung chủ Ghi đề/chương/bài theo Tên tiết dạy/ bài dạy Thiết bị dạy học điểm tiết yếu chú học PPCT dạy học Máy tính, Tivi, 1 Bài 1: Lịch sử và cuộc sống Lớp học phiếu HT CHỦ ĐỀ 1. Bài 2: Dựa vào đâu để biết Máy tính, Tivi, VÌ SAO PHẢI 3 2 Lớp học và phục dựng lại lịch sử? phiếu HT HỌC LỊCH SỬ Bài 3: Thời gian trong lịch Máy tính, Tivi, 3 Lớp học sử phiếu HT 4 Bài 4: Nguồn gốc loài Tiết 1-mục 1 Máy tính, Tivi, Lớp học 5 người Tiết 2- mục 2 phiếu HT CHỦ ĐỀ 2. XÃ HỘI Máy tính, Tivi, 6 Bài 5: Xã hội nguyên thủy Lớp học NGUYÊN phiếu HT THỦY Tiết 1-mục 1 6 Tiết 2- mục 2 7 Máy tính, Tivi, Bài 6: Xã hội nguyên thủy Lớp học phiếu HT Bài 6: Sự chuyển biến và 8 Tiết 1-mục 1 Máy tính, Tivi, phân hóa của xã hội nguyên 9 Tiết 2- mục 2 phiếu HT thủy 10 Bài 7: Ai Cập và Lưỡng Hà Tiết 1-mục 1, 2 Máy tính, Tivi, Lớp học CHỦ ĐỀ 3. 11 cổ đại Tiết 2- mục 3 phiếu HT XÃ H I Ộ Máy tính, Tivi, CỔ ĐẠI- 12 Bài 8: Ấn Độ cổ đại Tiết 1-mục 1, 2 Lớp học 9 phiếu HT KIỂM TRA Ôn tập giữa kì I Lớp học GIỮA KÌ Ki m tra gi a kì 1 ể ữ Lớp học Máy tính, Tivi, 13 Bài 8: Ấn Độ cổ đại Tiết 2- mục 3 Lớp học phiếu HT 5 14 Tiết 1- mục 1,2 Máy tính, Tivi, Bài 9: Trung Quốc từ thời Tiết 2- mục 3,4 phiếu HT Lớp học cổ đại đến thế kỉ thứ VII 15 16 Tiết 1- mục 1 Bài 10: Hi Lạp và La Mã cổ Máy tính, Tivi, 17 Tiết 2- mục 2,3 Lớp học đại phiếu HT 18 Tiết 3- mục 4 Bài 11: Các qu Máy tính, Tivi, CHỦ ĐỀ 4: 19 ốc gia sơ kì ở HT Lớp học ĐÔNG NAM Á Đông Nam Á phiếu Bài 12: S hình thành và TỪ NHỮNG ự bước đầu phát triển của các THẾ KỈ TIẾP Tiết 1- mục 1,2 Máy tính, Tivi, 20 vương quốc phong kiến ở Lớp học GIÁP ĐẦU phiếu HT CÔNG ĐNA (từ thế kỉ VII-thế kỉ X) NGUYÊN ĐẾN THẾ KỈ X Bài 12: Sự hình thành và 5 bước đầu phát triển của các Máy tính, Tivi, 21 vương quốc phong kiến ở LT, VD phiếu HT ĐNA (từ thế kỉ VII-thế kỉ X) 22 Tiết 1- mục 1,2 Máy tính, Tivi, Bài 13: Giao lưu văn hóa ở Ti t 2- m c 3, HT u công nguyên ế ụ phiếu ĐNA từ đầ LT VD Máy tính, Tivi, Lớp học đến thế kỉ X. 23 phiếu HT Ôn tập kì 1 KT cuối kì 1 HỌC KÌ 2 Bài 14: Nước Văn Lang- Tiết 1- mục 1 Máy tính, Tivi, 22 24 Lớp học Âu Lạc phiếu HT 6 Máy tính, Tivi, Bài 14: Nước Văn Lang- Tiết 2- mục 2 25 phiếu HT Lớp học Âu Lạc CHỦ ĐỀ 5. VIỆT NAM TỪ 26 Tiết 3- mục 3a KHOẢNG THẾ Tiết 4- mục 3b Máy tính, Tivi, Bài 14: Nước Văn Lang- KỈ VII TRƯỚC 27 Tiết 5- LT VD phiếu HT Lớp học Âu L c CÔNG ạ NGUYÊN ĐẾN 28 ĐẦU THẾ KỈ X Bài 15: Chính sách cai trị 29 Tiết 1- mục 1 Máy tính, Tivi, của các triều đại phong kiến Tiết 2- mục 2 phiếu HT Lớp học Phương Bắc và sự chuyển 30 biến của xã hội Âu Lạc Bài 16: Các cuộc khởi c Ti t 1 m c 1 31 nghĩa tiêu biểu giành độ ế ụ lập trước thế kỉ X. Bài 16: Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc Tiết 2 mục 2 32 lập trước thế kỉ X. Ôn tập giữa kì 2 KT giữa kì 2 33 Tích hợp Bài 16: Các cuộc khởi 34 Tiết 3- mục 3 lồng nghĩa tiêu biểu giành độc Máy tính, Tivi, 35 Tiết 4- mục 4,5 ghép lập trước thế kỉ X. phiếu HT Lớp học Ti t 5 LTVD giáo ế dục quốc phòng 7 và an ninh: Địa danh lịch sử gắn với các cuộc kháng chiến chống giặc ngoại xâm của dân tộc 36 Bài 17: Cuộc đấu tranh bảo Tiết 1- mục 1 Máy tính, Tivi, tồn và phát triển văn hóa Tiết 2- mục 2 phiếu HT Lớp học 37 dân tộc của người Việt 38 Tích 39 hợp lồng Ti t 1- m c 1 40 ế ụ Máy tính, Tivi, ghép Bài 18: Bước ngoặt lịch sử Tiết 2- mục 2 phiếu HT Lớp học giáo đầu thế kỉ X Tiết 3 -LTVD dục quốc phòng và an 8 ninh: Cách đánh mưu trí, sáng tạo của quân và dân ta trong các cuộc kháng chiến chống giặc ngoại xâm 41 Tiết 1- mục 1,2 Máy tính, Tivi, Bài 19: Vương quốc Chăm- Tiết 2- mục 3 phiếu HT Lớp học 42 Pa từ thế kỉ II đến thế kỉ X 43 Tiết 1- mục 1,2 Máy tính, Tivi, Bài 20: Vương Quốc Phù 44 Tiết 2- mục 3 phiếu HT Lớp học Nam 45 Tiết 3- LTVD Ôn tập cuối kì II Ki m tra cu i kì II ể ố 9 b) Tiết ôn tập và kiểm tra, đánh giá định kỳ (từ tiết 1 đến tiết 8) Bài học/chủ đề Số Thời điểm Tiết Nội dung ôn tập chủ yếu Thiết bị dạy học Địa điểm tiết (tuần) thứ dạy học Ôn tập giữa học kì I 1 9 1 - Vì sao phải học lịch sử Máy tính, Tivi, - Xã hội nguyên thủy phiếu học tập - Xã hội cổ đại: Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ Kiểm tra giữa học kì I 1 9 2 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của trường/ Phòng GDĐT /Sở GDĐT Ôn tập cuối học kì I 1 17-18 3 - Xã hội cổ đại: Trung Quốc, Máy tính, Tivi, Hi Lạp, La Mã phiếu học tập - Đông Nam Á những TK tiếp giáp đầu công nguyên đến TK X Kiểm tra cuối học kì I 1 Theo HD của 4 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch Sở GDĐT của trường/ Phòng GDĐT /Sở GDĐT Ôn tập giữa học kì II 1 26 5 - Nhà nước Văn Lang -Âu Máy tính, Tivi, Lạc phiếu học tập -Thời Bắc thuộc và chống Bắc thuộc Kiểm tra giữa học kì II 1 26 6 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của trường/ Phòng GDĐT /Sở GDĐT Ôn tập cuối học kì II 1 34-35 7 - Thời Bắc thuộc và chống Máy tính, Tivi, Bắc thuộc phiếu học tập - Vương quốc Chăm Pa, Vương quốc Phù Nam 10 Kiểm tra cuối học kì II 1 Theo HD của 8 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch Sở GDĐT của trường/ Phòng GDĐT /Sở GDĐT BAN GIÁM HIỆU PHÊ DUYỆT TỔ CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Kí, ghi rõ họ và tên) ( Kí, ghi rõ họ và tên) Tạ Thị Nhung L Ngô Văn Sơn

File đính kèm:

  • pdfphan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_mon_lich_su_6_ket_noi_tri_th.pdf