Phân phối chương trình chi tiết môn Công nghệ Lớp 6 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem nội dung tài liệu Phân phối chương trình chi tiết môn Công nghệ Lớp 6 - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6
NĂM HỌC: 2024-2025
I. Tổng thể
- Thời gian tổ chức thực hiện giảng dạy: 35 tuần (thực hiện theo Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của UBND
tỉnh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên
trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Học kỳ I có 18 tuần và học kỳ II có 17 tuần; kết thúc học kỳ I trước ngày 18 tháng 01 năm 2025; hoàn
thành chương trình và kết thúc năm học trước ngày 31 tháng 5 năm 2025).
1
- Tổng số tiết thực hiện : 35, trong đó có 8 tiết ôn tập đánh giá định kì.
II. Phân phối chương trình chi tiết
1. Tiết dạy (cụ thể tên tiết dạy từ tiết 1 đến tiết cuối cùng được quy định trong khung)
Tiết Ghi chú (ghi
Thời dạy
Số Tên tiết dạy/ Nội dung chủ yếu (chỉ Thiết bị Địa điểm tên GV dạy và
Bài học/chủ đề điểm theo áp dụng với những chủ đề ghi lại sự thay
tiết bài dạy dạy học dạy học
(tuần) PPC từ 2 tiết trở lên) đổi khi thực
T hiện)
5 1 1 Bài 1: Khái quát I/ Vai trò của nhà ở Máy tính, ti
nhà ở II/Đặc điểm chung của vi Phòng học
nhà ở
2 2 Bài 1: Khái quát III/ Kiến trúc nhà ở Máy tính, ti
nhà ở đặc trưng ở Việt Nam vi Phòng học
Chủ đề 1:
NHÀ Ở
3 3 Bài 2: Xây dựng Máy tính, ti
nhà ở vi Phòng học
4 4 Bài 3: Ngôi nhà I/ Ngôi nhà thông Máy tính, ti
thông minh minh vi Phòng học
II/ Đặc điểm của ngôi
nhà thông minh
1 Lớp 6, lớp 7: 35 tiết/năm/lớp; Lớp 8, lớp 9: 52 tiết/năm/lớp 5 5 Bài 3: Ngôi nhà III/ Sử dụng năng Máy tính, ti
thông minh lượng tiết kiệm và vi Phòng học
hiệu qủa trong gia
đình
Chủ đề 2: BẢO 6 6 6 Bài 4: Thực I/ Một số nhóm thực Máy tính, ti
QUẢN VÀ CHẾ phẩm và dinh phẩm chính vi Phòng học
BIẾN THỰC dưỡng
PHẨM 7 7 Bài 4: Thực II/ Ăn uống khoa học Máy tính, ti
phẩm và dinh vi Phòng học
dưỡng
10 8 Bài 5: Phương I/ Khái quát về bảo Máy tính, ti
pháp bảo quản và quản và chế biến thực vi Phòng học
chế biến thực phẩm
phẩm II/ Một số phương
pháp bảo quản thực
phẩm
11 9 Bài 5: Phương III/ Một số phương Máy tính, ti
pháp bảo quản và pháp chế biến thực vi Phòng học
chế biến thực phẩm.
phẩm
12 10 Bài 5: Phương IV/ Thực hành: Chế Dụng cụ , Phòng thực
pháp bảo quản và biến món ăn vật liệu hành
chế biến thực thực hành. KHCN
phẩm
13 11 Bài 6: Dự án: Máy tính, ti
Bữa ăn kết nối vi Phòng học
yêu thương
Chủ đề 3: 6 14 12 Bài 7: Trang I/ Vai trò của trang Máy tính, ti
TRANG PHỤC phục trong đời phục vi Phòng học
VÀ THỜI sống II/ Một số loại trang
TRANG phục
15 13 Bài 7: Trang III/ Đặc điểm của Máy tính, ti Phòng học
phục trong đời trang phục vi. Mẫu vải
sống IV/ Một số loại vải
thông dụng để may
trang phục
18 14 Bài 8: Sử dụng I/ Lựa chọn trang phục Máy tính, ti
và bảo quản vi Phòng học
trang phục
HỌC KÌ 2
19 15 Bài 8: Sử dụng II/ Sử dụng trang phục Máy tính, ti Phòng học
và bảo quản vi
trang phục
20 16 Bài 8: Sử dụng III/ Bảo quản trang Máy tính, ti
và bảo quản phục vi Phòng học
trang phục
21 17 Bài 9: Thời trang Máy tính, ti
vi Phòng học
Chủ đề 4: ĐỒ 10 22 18 Bài 10: Khái I/ Đồ dùng điện trong Máy tính,
DÙNG ĐIỆN quát về đồ dùng gia đình tivi. Phòng học
TRONG GIA điện trong gia II/ Thông số kĩ thuật Một số đồ
ĐÌNH đình của đồ dùng điện trong dùng điện
gia đình thông dụng.
Thực hành
23 19 Bài 10: Khái III/ Lựa chọn và sử Máy tính, ti
quát về đồ dùng dụng đồ dùng điện vi Phòng học
điện trong gia trong gia đình.
đình
24 20 I/ Khái quát chung Máy tính, ti
Bài 11: Đèn điện II/ Một số loại bóng vi. Một số Phòng học
đèn thông dụng loại bóng
1. Bóng đèn sợi đốt 2. Bóng đèn huỳnh đèn thông
quang dụng
27 21 Bài 11: Đèn điện II/ Một số loại bóng Máy tính, ti
đèn thông dụng vi. Một số Phòng học
3. Bóng đèn compact loại bóng
4. Bóng đèn led đèn thông
Thực hành dụng
28 22 Bài 12: Nồi cơm I/ Cấu tạo Máy tính, ti
điện II/ Nguyên lí làm việc vi. Phòng học
29 23 Bài 12: Nồi cơm III/ Lựa chọn và sử Máy tính, ti
điện dụng vi. Nồi cơm Phòng học
Thực hành điện
30 24 Bài 13: Bếp I/ Cấu tạo Máy tính, ti
hồng ngoại II/ Nguyên lí làm việc vi. Phòng học
31 25 Bài 13: Bếp III/ Lựa chọn và sử Máy tính, ti
hồng ngoại dụng vi. Bếp Phòng học
Thực hành hồng ngoại
32 26 Bài 14: Dự án: I/ Nhiệm vụ Máy tính, ti
An toàn và tiết II/ Tiến trình thực hiện vi. Phòng học
kiệm điện trong
gia đình
35 27 Bài 14: Dự án: III/ Đánh giá Máy tính, ti
An toàn và tiết vi. Phòng học
kiệm điện trong
gia đình
2. Tiết ôn tập và kiểm tra, đánh giá định kỳ (cụ thể tên tiết dạy ôn và kiểm tra, đánh giá định kì) Tiết thứ (ghi thứ
Số Thời điểm Nội dung ôn tập Địa điểm
Bài học/chủ đề tự từ 1 đến hết của Thiết bị dạy học
tiết (tuần) chủ yếu dạy học
tổng số tiết ôn tập)
Ôn tập giữa học kì 1 1 8 1 Kiến thức từ tuần Máy tính, tivi
1- tuần 7 Phòng học
Kiểm tra giữa học kì 1 1 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của
trường/Phòng GDĐT/Sở GDĐT
Ôn tập cuối học kì 1 1 16 2 Kiến thức từ tuần Máy tính, tivi
1- tuần 15 Phòng học
1 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của
Kiểm tra cuối học kì 1
trường/Phòng GDĐT/Sở GDĐT
1 25 3 Kiến thức từ tuần Máy tính, tivi
Ôn tập giữa học kì 2
19- tuần 24 Phòng học
1 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của
Kiểm tra giữa học kì 2
trường/Phòng GDĐT/Sở GDĐT
1 33 4 Kiến thức từ tuần Máy tính, tivi
Ôn tập cuối học kì 2
19- tuần 32 Phòng học
1 Nội dung theo ma trận đề kiểm tra, thời điểm theo kế hoạch của trường/Phòng
Kiểm tra cuối học kì 2
GDĐT/Sở GDĐT
DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO NHÀ TRƯỜNG TT/TP CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
Lương Thị Nhung
File đính kèm:
phan_phoi_chuong_trinh_chi_tiet_mon_cong_nghe_lop_6_nam_hoc.pdf



