Kiểm tra học kì II môn : Công Nghệ 7 Trường PTDTNT THCS Điểu Xiểng

Câu 1: Nhóm thức ăn nào thuộc loại thức ăn giàu protein ?

 

A. Cây họ đậu, bắp hạt, khô dầu dừa B. Bột cá, đậu nành, khô dầu mè

C. Lúa, ngô, khoai, sắn D.Rơm lúa, cỏ, các loại rau

 

Câu 2: Phương pháp chế biến thức ăn bằng cách lên men rượu thường áp dụng cho loại thức ăn nào?

 

A. Thức ăn thô B. Thức ăn giàu protein

C. Thức ăn giàu gluxit D. Thức ăn giàu vitamin

 

Câu 3: Gluxit khi qua đường tiêu hóa được biến đổi thành :

 

A. Ion khoáng B. Axit amin

C. Glyxerin D. Đường đơn

 

doc5 trang | Chia sẻ: lantls | Lượt xem: 2875 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kiểm tra học kì II môn : Công Nghệ 7 Trường PTDTNT THCS Điểu Xiểng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN CÔNG NGHỆ 7 Ma trận đề Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức cao hơn Cộng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chế biến và dự trữ thức ăn Nêu được các phương pháp chế biến và dụ trữ thức ăn Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0.25đ 2.5% 1 0.25đ 2.5% Sản xuất thức ăn vật nuôi Trình bày được phương pháp sản xuất thức ăn giàu P, giàu G và thức ăn thô Phân loại được thức ăn theo thành phần dinh dưỡng Số câu Số điểm Tỉ lệ % 3 0.75đ 7.5% 1 0,25đ (2.5%) 4 1đ (10%) Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi Nêu được kết quả biến đổi và hấp thụ các TPDD Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2 0.5đ 5% 2 0.5đ (5%) Vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi -Nêu và giải thích được vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0.25 2.5% 1 2đ (20%) 2 2.25đ (22.5%) Thức ăn vật nuôi Biết được khái niệm và nguồn gốc TĂVN Thành phần và vai trò dinh dưỡng của TAVN Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0.25đ 2.5% 1 3đ 30% 2 3.25đ 32.5% Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi Biết được khái niệm ST và PD ở vật nuôi Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2 0.5 5% 1 1đ 10% 3 1.5đ 15% 1 1đ(10%) Nhân giống vật nuôi Biết được các cách nhân giống vật nuôi 1 0.25đ 2.5% 1 0.25đ 2.5% Thực tế Vai trò của cây xanh trong thành phố và khu công nghiệp Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 1đ (10%) 1 1đ (10%) Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 11 3.5 (35%) 3 5.25đ (52.5%) 1 0.25đ (2.5%) 1 1đ 10% 16 10 (100%) SỞ GD-ĐT TỈNH ĐỒNG NAI Thứ……ngày…….tháng……năm 2014 TRƯỜNG PTDTNT THCS ĐIỂU XIỂNG Họ tên học sinh: …………………………… Lớp : ………. KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn : Công Nghệ 7 Thời gian: 45 phút Điểm MÃ ĐỀ 01 I/ Trắc nghiệm (3 đ) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất Câu 1: Nhóm thức ăn nào thuộc loại thức ăn giàu protein ? A. Cây họ đậu, bắp hạt, khô dầu dừa B. Bột cá, đậu nành, khô dầu mè C. Lúa, ngô, khoai, sắn D.Rơm lúa, cỏ, các loại rau Câu 2: Phương pháp chế biến thức ăn bằng cách lên men rượu thường áp dụng cho loại thức ăn nào? A. Thức ăn thô B. Thức ăn giàu protein C. Thức ăn giàu gluxit D. Thức ăn giàu vitamin Câu 3: Gluxit khi qua đường tiêu hóa được biến đổi thành : A. Ion khoáng B. Axit amin C. Glyxerin D. Đường đơn Câu 4: Phương pháp chế biến thức ăn nào thuộc phương pháp hóa học ? A. Kiềm hóa rơm rạ B.Tạo thức ăn hỗn hợp C.Xử lí nhiệt D. Nghiền nhỏ Câu 5: Các loại thức ăn nào thường dự trữ bằng cách ủ chua hoặc ủ xanh ? A. Các loại củ B. Rơm rạ C. Rau, cỏ tươi D. Các loại hạt Câu 6: Phương pháp sản xuất thức ăn thô xanh đó là : A. Luôn canh gối vụ để có nhiều lúa, ngô, khoai sắn B. Tận dụng các sản phẩm phụ trong trồng trọt như rơm rạ, thân cây ngô, đậu C. Trồng xen, tăng vụ để có nhiều cây họ đậu D.Tận dụng thức ăn động vật như giun đất, nhộng tằm. Caâu 7: Chaên nuoâi coù nhieäm vuï: A.Cung caáp thöïc phaåm, söùc keùo cho saûn xuaát. B.Cung caáp thöïc phaåm, söùc keùo, phaân boùn cho saûn xuaát. C.Cung caáp thöïc phaåm, söùc keùo, phaân boùn, nguyeân lieäu cho saûn xuaát. D.Taát caû ñeàu sai. Caâu 8: Caùc phöông phaùp choïn gioáng vaät nuoâi goàm: A.Choïn loïc haøng loaït vaø kieåm tra naêng suaát. B.Choïn loïc haøng loaït. C.Kieåm tra naêng suaát. D.Taát caû ñeàu sai. Caâu 9: Thöùc aên vaät nuoâi coù nguoàn goác töø: A.Thöïc vaät B.Ñoäng vaät C.Chaát khoaùng D.Caû 3 nguoàn goác treân Caâu 10.Protein ñöôïc cô theå vaät nuoâi haáp thu döôùi daïng: A.Axit amin B. Axit beùo C.Glyxerin D. Ñöôøng ñôn Caâu 11.Söï thay ñoåi veà chaát cuûa caùc boä phaän trong cô theå vaät nuoâi goïi laø : A.Söï sinh tröởng B.Söï phaùt ducï C.Söï lôùn leân D.Söï sinh saûn Caâu 12. Bieán ñoåi naøo sau ñaây ôû vaät nuoâi laø söï phaùt duïc: A. Gaø maùi ñeû tröùng B. Lôïn taêng theâm 0.5kg C. Chieàu cao ngöïa taêng theâm 0.5cm D. Gaø troáng taêng troïng 0.85kg II/ Tự luận (7 đ) Câu 1 (2đ)Trình bày vai trò của ngành chăn nuôi? Cho ví dụ minh họa Câu 2.(3đ)Trình bày khái niệm thức ăn vật nuôi và vai trò thành phần dinh dưỡng của TAVN? Câu 3.(1đ) Trình bày khái niệm về sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi? Câu 4.(1đ)Trồng cây xanh và trồng rừng ở vùng thành phố và khu công nghiệp để nhằm mục đích gì? BÀI LÀM ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ĐÁP ÁN Trắc nghiệm (3đ) . Mỗi câu trả lời đúng 0,5đ Câu Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 B C D A C B C A D A B A Tự luận (7đ) Câu 1 Trình bày vai trò của ngành chăn nuôi? Cho ví dụ minh họa(2đ) Cung cấp nguồn thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao cho con người, phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu.. Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ : lông, da, sừng, xương.... Cung cấp phân bón, sức kéo trong trồng trọt và giao thông. Cung cấp nguyên liệu để chế tạo Vắcxin. Ví dụ :Học sinh tự lấy ví dụ Câu 2: Trình bày khái niệm thức ăn vật nuôi và vai trò thành phần dinh dưỡng của TAVN?(3đ) Khái niệm: Là những loại thức ăn mà vật nuôi có thể ăn được, phù hợp với đặc đểm sinh lí tiêu hóa của vật nuôi. *Thành phần dinh dưỡng: Trong thức ăn vật nuôi gồm nước và chất khô: Protein, lipit, gluxit, vitamin, khoáng. Trong đó: -Protein: cung cấp vật liệu xây dựng các cơ quan, hệ cơ quan của cơ thể vật nuôi. -Gluxit và Lipit: cung cấp năng lượng cho vật nuôi -Nước: hòa tan, vận chuyển các chất. -Khoáng; (sắt, canxi,phốt-pho..): xây dựng các tế bào cơ quan, hệ cơ quan. -Vitamin A, B, D: giúp tiêu hóa, chống vi trùng gây bệnh, giữ thăng bằng hệ thần kinh. Câu 3 Trình bày khái niệm về sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi?(1đ) Sự sinh trưởng: là sự tăng lên về khối lượng, kích thước các bộ phận cơ thể vật nuôi Sự phát triển của vật nuôi luôn có sự ST PD xảy ra xen kẽ và hỗ trợ nhau Sự phát dục: là sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể vật nuôi. Vd: ngan trưởng thành=>sinh sản Gà trống trưởng thành => biết gáy.. Câu 4 (1đ) Ngăn cản gió bụi làm sạch không khí, giảm tiếng ồn Cung cấp oxi điều hòa không khí

File đính kèm:

  • docde thi hki 2.doc
Giáo án liên quan