Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 30, Tiết 57+58 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 30, Tiết 57+58 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 30 - Ngày soạn: 4/4/2024
Tiết 57: LUYỆN TẬP CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH
BẬC HAI
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
-HS nhớ các điều kiện của để phương trình bậc hai một ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có
hai nghiệm phân biệt.
2. Năng lực
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: Rèn kỹ năng đưa một phương trình về dạng phương trình bậc hai
một ẩn. Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình bậc hai một ẩn.
3. Phẩm chất
Chăm chỉ, tích cực trong học tập
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: Thước thẳng, máy tính, MHTT
2. Học sinh:Bảng phụ
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Kiểm tra: Viết công thức nghiệm của PT bậc hai + chữa bài tập 15c (SGK/45)
2. Bài mới
Hoạt động của GV-HS Nội Dung
Bài 16/45(sgk)
b) 6x2 + x + 5= 0
GV cho HS giải một số phương trình bậc
2 2
hai. = b – 4ac = 1 - 4.6.5 = - 119 < 0
GV y/ c HS làm việc cá nhân và lần lượt Do đó phương trình vô nghiệm
lờn bảng trình bày.
c) 6x2 + x - 5= 0
= b2 – 4ac = 12 - 4.6.(-5) = 121 > 0
Do đó phương trình có 2 nghiệm phân
biệt
− b + −1+11 5
x = = =
1 2a 12 6
− b − −1−11
x2 = = = −1
2a 12
d) 3x2 + 5x + 2= 0
= b2 – 4ac = 52 - 4.3.2 = 1 > 0 Do đó phương trình có 2 nghiệm phân
biệt
− b + − 5 +1 2
x1 = = = − ;
2a 6 3
− b − − 5 −1
x = = = −1
2 2a 6
e) y2 – 8y + 16= 0
= b2 – 4ac = (-8)2 - 4.1.16 = 0
Do đó phương trình có nghiệm kép
−8
yy= = − = 4
12 2.1
f) 16z2 + 24z + 9 = 0
= b2 – 4ac = 242 - 4.16.9= 0
Do đó phương trình có nghiệm kép
24 3
z = z = − = −
1 2 2.16 4
Bài 21 SBT/41
b) 2x2 – (1 - 2 2 )x - = 0
Gv y/c HS nêu phương pháp giải?
= (– (1 - 2 ))2 - 4.2.
HS nêu phương pháp giải
Gv chốt và y/c Hs lên bảng trình bày. = 1 - 4 + 8 + 8
= 1 + 4 + 8 = (1+ )2
Do đó phương trình có 2 nghiệm phân
biệt
− b + 1− 2 2 +1+ 2 2 − 2
x1 = = = ;
2a 4 4
− b + 1− 2 2 −1− 2 3 2
x = = = −
1 2a 4 4
3. Củng cố( Kết hợp trong giờ)
4. Hướng dẫn về nhà
- BTVN: 23; 24; 25/41/ SBT, xem lại các bài tập đã giải.
Tiết 58: LUYỆN TẬP CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH
BẬC HAI ( Tiếp)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Tiếp tục luyện tập củng cố cho Hs về công thức nghệm của phương trình bậc hai
2. Năng lực
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác.
- Năng lực chuyên biệt: Rèn kỹ năng lập , ’ và biết được khi nào sử dụng ’ cho phù
hợp, xác định số nghiệm của phương trình, củng cố, khắc sâu kiến thức về công thức
nghiệm.
3. Phẩm chất
Tích cực, chịu khó trong học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: Thước thẳng, máy tính, MHTT
2. Học sinh:Bảng phụ
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Kiểm tra
HS1: Chữa bài 15 c,d sgk
HS 2: Chữa bài 16 b,d (sgk)
2.Bài mới:
Hoạt động của GV-HS Nội Dung
D¹ng 1: Gi¶i ph•¬ng tr×nh.
GV cho HS giải một số phương trình bậc Bài 21 (b) (SBT- 41)
hai. 2x2 - (1 - 2 2 )x - = 0
Gv yêu cầu HS làm việc cá nhân và lần a = 2 ; b = - (1 -2 2 ) , c = -
lượt lên bảng trình bày. = b2 - 4ac
2
= (1 - 2 ) - 4.2.(- )
= 1 - 4 + 8 + 8
2
= 1 + 4 + 8 = (1 + ) > 0
= 1 +
phương trình có 2 nghiệm phân biệt
1− 2 2 +1+ 2 2 − 2
x1 = =
4 4
1− 2 2 −1− 2 3 2
x2 = = −
4 4
Bài 20 (SBT- 40).
Gv y/c HS nêu phương pháp giải? b) 4x2 + 4x + 1 = 0
a = 4 , b = 4 , c = 1
- GV chốt cho HS, trước khi giải phương = b2 - 4ac
trình cần xem kĩ xem phương trình đó có
đặc biệt gì không, nếu không ta mới áp dụng công thức nghiệm để giải phương = 16 - 16 = 0, do đó phương trình có
trình. b 4 1
nghiệm kép: x1 = x2 = - = − = −
d)-3x2 + 2x + 8 = 0 2a 8 2
- Hãy nhân cả hai vế với –1 để hệ số a > Cách khác:
2
0. 4x + 4x + 1 = 0
2
- GV có thể lấy bài của HS, còn hệ số a=- (2x + 1) = 0
3 để cho HS đối chiếu với bài giải trên. 2x = -1
Giải phương trình: x = - 1
2
2 2 7
- x - x = 0 2
5 3 d)-3x + 2x + 8 = 0
3x2 - 2x - 8 = 0
Đây là phương trình bậc hai khuyết c, để a = 3 , b = -2 , c = -8
so sánh hai cách giải, GV yêu cầu nửa lớp = b2 - 4ac
dùng công thức nghiệm, nửa lớp biến đổi = (-2)2 - 4.3.(-8)
phương trình tích. = 4 + 96 = 100 > 0, do đó phương
trình có 2 nghiệm phân biệt =10
− b + − b −
x1 = ; x1 =
2a 2a
2 +10 2 −10 − 8 − 4
x1 = = 2 ; x2 = = =
6 6 6 3
Dạng 2: Tìm điều kiện của tham số để
phương trình có nghiệm, vô nghiệm
Bài 25 (SBT- 41)
a)mx2 + (2m - 1)x + m + 2 = 0 (1)
ĐK: m 0
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm. = (2m - 1)2 - 4m(m + 2)
= 4m2 - 4m + 1 - 4m2 - 8m
= -12m + 1
Phương trình có nghiệm 0
-12m + 1 0
-12 -1
Sau khoảng 3 phút, GV thu bài của 2 nhóm
m 1
kiểm tra. 12
HS: Đại diện 1 nhóm trình bày bài. Với m 1 và m 0 thì phương trình
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn và 12
lưu ý ở câu a. HS hay quên điều kiện m 0 (1) có nghiệm.
2
GV nên hỏi thêm phương trình vô nghiệm b)3x + (m +1)x + 4 = 0 (2)
2
khi nào? = (m +1) + 4.3.4
= (m + 1)2 + 48 > 0
Vì > 0 với mọi giá trị của m do đó
phương trình (2) có nghiệm với mọi giá
trị của m. 3. Củng cố.
- Nhắc lại công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
- Khi giải phương trình bậc hai ta cần chú ý điều gì?
4. Hướng dẫn: Học bài +BTVN Làm bài tập 21, 23, 24 (SBT- 41).
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_9_tuan_30_tiet_5758_nam_hoc_2023_2024.pdf



