Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 20, Tiết 37+38 - Năm học 2023-2024

pdf3 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 20, Tiết 37+38 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 20 – Ngày soạn: 15/1/2024 Tiết 37: LUYỆN TẬP LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: Củng cố cho HS kỹ các quy tắc khai phương một thương, chia các căn thức bậc hai để giải một số bài tập liên quan như tính toán và biến đổi các biểu thức chứa căn bậc hai. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: Khai phương của một thương, chia các căn bậc hai và biến đổi biểu thức. 3. Về phẩm chất. Tự lực, chăm chỉ, vượt khó. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU. 1. GV:Bảng phụ 2. HS: Học bài III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Kiểm tra 81 HS1: Phát biểu quy tắc khai phương một thương? Tính 25 √75 HS2: Phát biểu quy tắc chia các căn thức bậc hai? Tính √3 2.Bài mới: Hoạt động của GV-HS Nôị Dung Bài 32-SGK(19) GV nêu đề bài 32-SGK phần a, c. 9 4 25 49 a) 1 .5 .0,01= . .0,01 - GV cho HS hoạt độmg nhóm (3 phút) 16 9 16 9 ( Hai nhóm làm một ý ) 25 49 25 49 7 - Gv y/c hai nhúm trỡnh bày = . . 0,01= . .0,1 = . 16 916 9 24 - Cỏc nhúm trỡnh bày và nhận xột chộo. 16522− 124 (165−+ 124)(165 124) - GV chốt, rồi chiếu đáp án chuẩn lên cho HS c) = quan sát. 164 164 41.289 298 17 1 = = = = 8 . 4.414 2 2 Bài 33-SGK(T19) Gv: Nêu đề bài phần a, d a) 2.x −= 50 0 ? Hãy nêu cách giải mỗi phương trình ? 50 2.xx = 50 = - GV gọi hai HS lên bảng làm, còn dưới lớp 2 hoạt động cá nhân. 50 xx = = 25 x = 5. 2 - GV gọi HS nhận xét. Vậy x= 5. x2 x2 ? Bạn đã áp dụng những quy tắc nào để giải d) −=20 0 =20 các phương trình trên? 5 5 - GV chú ý cho HS x2 = a thì x = a. xx22 =20. 5 = 100 Bài 34 ( Dành cho Hs lớp 9A) Gv: Nêu đề bài ? Muốn rút gọn biểu thức đó ta cần áp dụng 2 x = 10 quytắc nào? x = 10 x =− 10 AA 2 TL: = và AA= . Vậy x = 10 hoặc x = - . B B Bài 34- SGK(T19): Rút gọn. - GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân. cho 2 Hs lên bảng làm phần a,d 2 3 a) ab . 24 với a < 0, b 0. ab - GV gọi HS nhận xét. Ta có: ab2. = ab2. 3 GV: củng cố ab24 ? Bài cho ĐK a < 0, b 0 để làm gì? 3 3 - GV chốt ĐK để bỏ dấu giá trị tuyệt đối. = ab2. = ab2. ( vì a < 0) ab2 −ab2 = − 3 . ab ab d, =−(ab ). = (ab− ). ()ab− 2 ||ab− ab = (ab− ). vì a<b<0 ba− = − ab 3.Củng cố-Luyện tập: Kết hợp trong giờ 4.Hướng dẫn: Học bài+làm BTVN 41->45 (SBT-T9,10) Tiết 38: LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI. I. MỤC TIấU: 1. Về kiến thức: Củng cố phộp biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai. Rốn luyện kỹ năng đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn cho học sinh. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc. - Năng lực chuyờn biệt: Hiểu được cách đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rỳt gọn biểu thức . 3. Về phẩm chất. Tự lực, chăm chỉ, vượt khú. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU. 1. Giỏo viờn: Mỏy tớnh, mhtt 2. Học sinh: Kiến thức cơ bản về cỏc phộp biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai. III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC 1. Kiểm tra: Nờu cỏc phộp biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai? Viết dạng tổng quỏt? 2. Bài mới Hoạt động của GV-HS Nội Dung Dạng 1: Rút gon biểu thức 1- Rút gọn biểu thức - GV đưa đề bài lên bảng phụ a)Bài 53b. ? Nêu cách rút gọn ở phần a) ? 1a2 b 2++ 1 a 2 b 2 1 ab1+ = ab = ab Gv: Cho hs thực hiện. a2 b 2 a 2 b 2 ab a22 b+ 1 ; ab 0 = 22 Gv: Nhận xét củng cố. −a b +1 ; ab 0 - GV chú ý HS rút gọn tối giản. Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn. b)Bài 54c. 2 3− 6 3(2 − 2) 3. 2( 2 − 1) == 8− 2 2 2 − 2 2( 2 − 1) 3. 2 3 3 = ==. ( 2)2 2 2 Dạng 2: Phân tích thành nhân tử Bài 55(SGK-T30) - GV đưa đề bài lên bảng ( Bài 55-Sgk) a, ab + b aa++1 ? Nêu các phương pháp phân tích đa = b a( a+ 1) + ( a + 1) thức thành nhân tử ? = ( a++1)( b a 1) . -GV gọi hai HS lên bảng làm còn HS khác hoạt động cá nhân. => Nhận xét. Bài 56(SGK-T30) ? Có cách làm nào khác không ? a) 3 5,2 6, 29,4 2. Dạng 3: Sắp xếp Ta có: 3 5== 32 .5 45 . ? Muốn sắp xếp được ta phải làm gì? 2 TL: Đưa thừa số vào trong dấu căn 2 6== 2 .6 24 . - GV gọi HS lên làm 4 2== 42 .2 32 . => Nhận xét. => 24 29 32 45 ? Có cách làm nào khác không ? Vậy 2 6, 29,4 2,3 5. TL: Bình phương GV: Tương tự về nhà làm b) 3. Củng cố: (Kết hợp trong giờ) 4. Hướng dẫn: Học bài+làm BTVN 74->78 (SBT-T14;15)

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_lop_9_tuan_20_tiet_3738_nam_hoc_2023_2024.pdf
Giáo án liên quan