Giáo án Toán Lớp 6 - Tuần 26, Tiết 4: Ôn tập giữa học kì II - Năm học 2023-2024

pdf6 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 15/01/2026 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán Lớp 6 - Tuần 26, Tiết 4: Ôn tập giữa học kì II - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 26 Dạy lớp: 6C Ngày soạn: 11/3/2024 Tiết 4 - ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II Thời gian thực hiện: (01 tiết) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Hệ thống được kiến thức về phân số bằng nhau; Tính chất cơ bản của phân số; Rút gọn phân số; Quy đồng mẫu số nhiều phân số; So sánh phân số; Các phép tính cộng, trừ phân số. - Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số. - Thực hiện tốt các bài tập tính toán với số thập phân. Biết cách làm tròn và ước lượng. - Vận dụng các bài toán về tỉ số và tỉ số phần trăm vào các bài toán thức tế. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: HS có kiến thức hệ thống về phân số và số thập phân để làm các bài tập tổng hợp. - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, để tìm được mối liên hệ giữa các phép toán từ đó áp dụng để giải một số bài tập có nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. III. Tiến trình dạy học - GV trình chiếu kết quả làm bài tập của học sinh sinh trên phần mềm padlet ở nhà. + Nhận xét ưu điểm, khuyết điểm còn tồn tại. (thời gian 5 phút) Bài tập trên padlet: Yêu cầu HS tổng hợp kiến thức về phân số thành sơ đồ tư duy vào vở 1. Hoạt động 1: Mở đầu (5 phút) a) Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua việc trả lời các câu hỏi SGK b) Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi. c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh d) Tổ chức thực hiện: - HS lên bảng trình bày sản phẩm sơ đồ tư duy đã chuẩn bị ở nhà cho 8 câu hỏi 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 3. Hoạt động 3: Luyện tập (37 phút) a) Mục tiêu: - HS vận dụng được các kiến thức vừa ôn tập vào làm được các dạng bài tập tự luận: Thực hiện phép tính, tính nhanh, tìm x và bài toán thực tế. - HS được rèn luyện các kĩ năng tính toán, trình bày. b) Nội dung: - Thực hiện các bài tập 1, 2, 3, 4, 5. Bài 1 Thực hiện phép tính: 1 4 1 3 15 2 4 3 a, − +  50% − 1 b, −1,4  − + : 2 −4 − 3 − 3 2 −49 5 3 5 15 25 c)75%−+ 1 0,5: d) 0,7.2 .20.0,375. 2 12 3 28 Bài 2. Tính nhanh: −4 18 − 6 − 21 6 aA, =12,87 –14,7+ 14,13 – 37,3 bB,;= + + + + 12 45 9 35 30 Bài 3:Tìm x, biết: 11− 13 11− 7 1 3 4 a) x :3 = b) x − = + c) 1−=x .120% 4 13 20 4 5 3 4 5 Bài 4. Khối 6 của một trường có 80 học sinh được xếp học lực thành ba loại giỏi, khá và 3 trung bình. Số học sinh xếp loại khá chiếm số học sinh toàn khối; số học sinh xếp loại 5 1 giỏi bằng số học sinh xếp loại khá, còn lại là học sinh xếp loại trung bình. 4 a) Tính số học sinh xếp loại giỏi, khá và trung bình. b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại trung bình so với số học sinh cả khối. c) Sản phẩm: - Kết quả các bài tập GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung * GV giao nhiệm vụ học tập 1: Dạng 1 : Thực hiện phép tính - Làm các bài tập :Bài 1. Bài 2 Bài 1 Thực hiện phép tính: * HS thực hiện nhiệm vụ 1: - HS thực hiện các yêu cầu trên theo 4 1 4 1 3 a) − +  50% − 1 nhóm. −4 − 3 − 3 2 - Hướng dẫn, hỗ trợ bài 1: Đưa phần trăm −1 4 − 1 1 − 5 −−1 4 1 + +. + = + + ( − 2) về phân số rồi thực hiện theo thứ tự thực 4 3 3 2 2 433 hiện phép tính −1 4 2 −1 41 3 = ++ = + 2 = 1 − = 1 - Hướng dẫn, hỗ trợ bài 2: Rút gọn phân số 4 3 3 4 44 4 trước khi thực hiện phép tính. * Báo cáo, thảo luận 1: Chia lớp thành 4 nhóm - GV yêu cầu 4 HS của 4 nhóm lên bảng −7 15 2 4 13 b) = .:−+ = viết lời giải 4 phần của bài 1 5− 49 5 3 5 - Cả lớp quan sát và nhận xét. (− 7).15 26 5 32 − = − = Gọi 1 HS nhận xét đề bài và đưa ra hướng 5.(− 49) 15 13 73 giải cho bài 2. 9−− 14 5 += * Kết luận, nhận định 1: 21 21 21 GV khẳng định kết quả đúng, đánh giá mức 3 3 1 5 336 c) = − + : = − + độ hoàn thành của HS. 4 2 2 12 425 Lời giải chính xác cho bài 1 và bài 2 15 30 24 9 = − + = 20 20 20 20 25 d) 0,7.2 .20.0,375. 3 28 7 8 3 5 5 = . .20. . = 10 3 8 28 2 Bài 2. Tính nhanh: aA, =12,87 –14,7+ 14,13 – 37,3 −4 18 − 6 − 21 6 bB,;= + + + + 12 45 9 35 30 HD: aA, =12,87 –14,7+ 14,13 – 37,3 = (12,87++ 14,13) – (14,7 37,3) = 27 – 52=− 25 −4 18 − 6 − 21 6 bB, = + + + + 12 45 9 35 30 −1 2 − 2 − 3 1 = + + + + 3 5 3 5 5 −1 − 2 2 − 3 1 = + + + + 3 3 5 5 5 = −1 + 0 = − 1 * GV giao nhiệm vụ học tập 2: Dạng 2: Tìm x biết - Làm các Bài 3. Bài 3:Tìm x, biết: * HS thực hiện nhiệm vụ 2: 11− 13 11− 7 - HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá a) x :3 = b) x − = + c) nhân. 4 13 20 4 5 - Hướng dẫn, hỗ trợ bài 3: Nhớ quy tắc 1 3 4 1−=x .120% chuyển vế đổi dấu. 3 4 5 * Báo cáo, thảo luận 2: Hướng dẫn: - GV HS yêu cầu 3 lên bảng viết lời giải 3 11− phần của bài 3 a) x :3 = 4 13 - Cả lớp quan sát và nhận xét. −1 13 −1 2: => x = . suy ra x = . * Kết luận, nhận định 13 4 4 GV khẳng định kết quả đúng, đánh giá mức −1 Vậy x = độ hoàn thành của HS. 4 Lời giải chính xác cho bài 3 13 11− 7 b) x − = + 20 4 5 13 55− 28 => x −=+ 20 20 20 27 13 => xx= + = 2 20 20 Vậy x = 2 1 3 4 c) 1−=x .120% 3 4 5 4 3 4 6 3 2 4 −xx =: − = − 3 4 5 5 4 3 3 −2 3 8 xx =: − = 3 4 9 8 Vậy x = 9 * GV giao nhiệm vụ học tập 3: Dạng 3: Toán thực tế: - Làm bài tập 4, 5. Bài 4: Viết các phân số sau dưới dạng số * HS thực hiện nhiệm vụ 3: thập phân và dùng kí hiệu phần trăm: 7 19 26 - HS đọc, tóm tắt đề bài và làm bài 3 theo ;; 25 4 65 cặp đôi. Lời giải: - Hướng dẫn, hỗ trợ: Nhớ lại quy tắc 7 7.4 28 chuyển 1 phân số về phân số thập phân. = = =0,28 = 28% 25 25.4 100 - HS làm bài tập 4 theo cá nhân. 19 19.25 475 3: = = =4,75 = 475% * Báo cáo, thảo luận 4 4.25 100 - GV yêu cầu đại điện các cặp đôi trả lời 26 26:13 2 2.20 nhanh bài 4 = = = 65 65:13 5 5.20 - GV yêu cầu 2 HS có lời giải khác nhau 40 = =0,40 = 0,4 = 40% lên bảng trình bày. 100 - Cả lớp quan sát, lắng nghe và nhận xét. Bài 5. Khối 6 của một trường có 80 học sinh * Kết luận, nhận định : được xếp học lực thành ba loại giỏi, khá và - GV khẳng định kết quả đúng, cách làm trung bình. Số học sinh xếp loại khá chiếm 3 tối ưu và đánh giá mức độ hoàn thành của số học sinh toàn khối; số học sinh xếp loại HS. 5 1 giỏi bằng số học sinh xếp loại khá, còn 4 lại là học sinh xếp loại trung bình. a) Tính số học sinh xếp loại giỏi, khá và trung bình. b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại trung bình so với số học sinh cả khối. HD: Số học sinh xếp loại khá là: 3 80.= 48 (học sinh) 5 1 Số học sinh xếp loại giỏi là: 48.= 12 4 (học sinh) Số học sinh xếp loại TB là: 80 - (48+12) = 20 (học sinh) Tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại trung bình so với số học sinh cả khối 6 là: 20 .100%= 25% 80 4. Hoạt động 4: Vận dụng (3 phút) a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học của bài để giải quyết các bài tập 1, 2, 3, 4, 5. Từ đó ôn tập tốt để chuẩn bị kiểm tra giữa học kỳ II b) Nội dung: - HS giải quyết các bài tập sau Bài 1: Thực hiện các phép tính: −−3 21 2 3 3 a) - ( - 397 - 2019) -19 b) .++ . 102 5 23 23 5 5 9 8 5 3 613 c) +: 4 − .( − 3) d) .0,5− 5:3 .()() − 2 . 0,4 − 140% 11 11 9 72 Bài 2: Tìm x, biết: 11− 2 11− 9 1 3 1 a) x :4 = b) x − = + c) 1−=x .1 80% 3 13 15 3 5 3 4 5 7 Bài 3: Một thùng đựng dầu sau khi lấy đi 16 lít thì số dầu còn lại bằng số dầu đựng trong 15 thùng. Hỏi thùng đựng bao nhiêu lít dầu? 3 1 Bài 4 : quả dưa nặng 3 kg. Hỏi quả dưa nặng bao nhiêu kilôgam? 4 2 Bài 5: Bạn Lan đọc một cuốn sách trong ba ngày, ngày thứ nhất đọc số trang. Trong số trang còn lại thì ngày thứ hai đọc 60% và ngày thứ ba đọc nốt 60 trang.1 Tính số trang bạn Lan đọc trong ngày thứ hai. 4 - Thực hiện nhiệm vụ cá nhân c) Sản phẩm: - Bài giải của 5 bài tập trên. - Kết quả thực hiện nhiệm vụ tự học theo cá nhân. d) Tổ chức thực hiện:  Giao nhiệm vụ 1: - Yêu cầu HS hoạt động cá nhân ở nhà bài tập trên. - Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ.  Giao nhiệm vụ 2 : Yêu cầu HS thực hiện cá nhân. - Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học. - Chuẩn bị giờ sau: Kiểm tra giữa học kỳ II.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_lop_6_tuan_26_tiet_4_on_tap_giua_hoc_ki_ii_nam.pdf
Giáo án liên quan