Giáo án Toán Lớp 3 Học kì II

I. MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Nhận biết được các số có 4 chữ số (các số đều khác 0)

- Nắm được cấu tạo thập phân của các số có 4 chữ số là gồm các nghìn, các trăm, các chục, các đơn vị.

- Biết đọc, viết các số có 4 chữ số

- Bước đầu nhận ra các số có 4 chữ số trong một nhóm các số có 4 chữ số.

II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

+ GV và HS chuẩn bị các hình biểu diễn trăm, chục, đơn vị như phần bài học của sách giáo khoa Toán 2 (SGK) – Các hình biểu diễn này đã được làm và sử dụng từ học kỳ I.

+ Kẻ sẳn trên bảng lớp bảng có nội dung như sau: (Về sau, chúng tôi gọi đây là bảng 1)

 

doc135 trang | Chia sẻ: lantls | Lượt xem: 6191 | Lượt tải: 10download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Toán Lớp 3 Học kì II, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
……………………………………………………………………………………………………… Tuần 35.Tiết: 171.Ngày soạn: Ngày dạy: Ôn tập về giải toán ( tt) I. Mục tiêu: - Giúp học sinh: Rèn luyện kỹ năng giải toán có hai phép tính và bài toán liên quan đến rút về đơn vị. II. Chuẩn bị: GV: Soạn giáo án. Học sinh : Xem bài ở nhà. III. Các hoạt động dạy học : Khởi động: KT: GV nhận xét quả kiểm tra. Bài mới: a. Giới thiệu: GV nêu yêu cầu tiết học. b. Các hoạt động: Thời lượng Hoạt động dạy Hoạt động học b. Phát triển: Bài tập: 1 - Gọi HS đọc yêu cầu bài toán. -Hs tự làm bài. Bài tập: 2 -Gọi HS đọc đề bài. - Tóm tắt: 5 xe chở : 15700kg 2 xe chở …..kg ? - Chú ý : Nếu hs gặp khó khăn thì hd theo hai bước. - Mỗi xe chở bao nhiêu kg muối? - Hai xe chở bao nhiêu kg muối? -Bài tập 3 . -Gọi Hs đọc đề bài Tóm tắt: 42 cốc đựng trong 7 hộp . 4572 cốc đựng trong …..hộp? Bài tập 4 : - Một hs đọc yêu cầu. -Hs giải vào vở - HS đọc bài -Tự giải vào vở - 1 học sinh đọc yêu cầu. - Học sinh tóm tắt bài toán rồi giải bài toán và chữa bài. - Một hs đọc yêu cầu. - HS tự tóm tắt bài toán rồi giải toán và chữa bài. - Một hs đọc yêu cầu. - HS tóm tắt bài toán tự giải rồi chữa bài. 4/ Củng cố: - GV chốt lại nội dung bài. - Liên hệ giáo dục. -Giáo viên nhận xét lớp 5/ Hoạt động nối tiếp: - Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau. - Nhận xét tiết học. - Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Tuần 35.Tiết: 172.Ngày soạn: Ngày dạy: LUYỆN TẬP CHUNG I. MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố, ôn tập về: - Đọc viết các số có đến năm chữ số - Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhận, chia, tính giá trị của biểu thức. - Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị. - Xem đồng hồ ( chính xác đến từng phút) II. CHUẨN BỊ GV + HS: xem bài ở nhà III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: 1. Khởi động: 2. KT: nhận xét qua kiểm tra 3. Bài mới a. Giới thiệu: GV nêu yêu cầu bài học. b. Các hoạt động: Thời lượng Hoạt động dạy Hoạt động học Hướng dẫn Hs luyện tập: - GV cho HS tự làm bài rồi chữa bài. Bài 1: -GV đọc bài -Gọi HS đọc lại Bài 2: -GV đọc bài -Gọi HS đọc lại Bài 3: -GV đọc bài -Gọi HS đọc lại Bài 4: -GV đọc bài -Gọi HS đọc lại Bài 5 -GV đọc bài -Gọi HS đọc lại Tóm tắt 5 đôi dép = 92500 đồng 3 đôi dép : ..... đồng -HS viết từng số vào vở rồi đổi vở để chữ bài kết quả là: -Một số HS đọc yêu cầu - HS tự đặt tính rồi tính và chữa bài - 1 HS đọc yêu cầu. - HS xem đồng hồ rồi trả lời các câu hỏi a/. Đồng hồ A chỉ 10 giờ 18 phút b/. Đồng hồ B chỉ 2 giờ kém 10 phút. Hoặc 1 giờ 50 phút. C/. Đồng hồ C chỉ 6 giờ 34 phút hoặc 7 giờ kém 26 phút. - Một HS đọc yêu cầu - Cho HS tự tóm tắt bài toán rồi làm bài và chữa bài 4/ Củng cố: - GV chốt lại nội dung bài. - Liên hệ giáo dục. -Giáo viên nhận xét lớp 5/ Hoạt động nối tiếp: - Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau. - Nhận xét tiết học. - Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Tuần 35.Tiết: 173.Ngày soạn: Ngày dạy: Luyện tập chung I. MỤC TIÊU: - Giúp HS củng cố, ôn tập về: - Xác định số liền trước của một số, số lớn nhất ( hoặc bé nhất) trong một nhóm các số. - Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và giải toán bằng hai phép tính. - Đọc và nhận định về số liệu của một bảng thống kê II. CHUẨN BỊ - GV, HS xem bài ở nhà. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC 1. Khởi động: 2. KT: nhận xét qua kiểm tra 3. Bài mới a/. Giới thiệu: GV nêu yêu cầu tiết học b. Các hoạt động: Thời lượng Hoạt động dạy Hoạt động học Hướng dẫn Hs luyện tập: BT 1a: -GV yêu cầu HS nêu cách tìm số liền trước, liền sau của một số. -Yêu cầu Hs làm bài BT 1b: -Yêu cầu Hs nhắc lại cách so sánh các chữ số có 5 chữ số. -Yêu cầu Hs làm bài BT2: -Yêu cầu Hs tự làm bài. BT4: -Gọi Hs đọc bài -HS làm bài - HS đọc yêu cầu và tự làm bài -HS tự đặt tính rồi tính và chữa bài. HS đọc yêu cầu, tự tóm tắt bài toán rồi giải và chữa bài. - HS đọc kĩ bảng rồi TL từng câu hỏi - HS đọc yêu cầu và tự làm bài 4/ Củng cố: - GV chốt lại nội dung bài. - Liên hệ giáo dục. -Giáo viên nhận xét lớp 5/ Hoạt động nối tiếp: - Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau. - Nhận xét tiết học. - Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Tuần 35.Tiết: 174.Ngày soạn: Ngày dạy: Luyện tập chung I. MỤC TIÊU: - Giúp HS củng cố, ôn tập về: Xác định số liền sau của một số. So sánh các số sắp xếp một nhóm các số theo thứ tự bé đến lớn hoặc ngược lại. - Kĩ năng thực hiện các phép tính với các số có đến năm chữ số - tìm thừa số hoặc số bị chia chưa biết. Nhận biết các tháng có 31 ngày. Giải bài toán có nội dung hình học bằng hai phép tính. II. CHUẨN BỊ - GV, HS : chuẩn bị bài ở nhà. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC 1. Khởi động: 2. KT: nhận xét qua kiểm tra 3. Bài mới: a. Giới thiệu:GV nêu yêu cầu tiết học. b. Các hoạt động: Thời lượng Hoạt động dạy Hoạt động học Hướng dẫn HS luyện tập: BT1: -Gv cho Hs tự làm bài. -GV nhận xét và ghi điểm - Khi chữa bài nên cho HS nêu cách làm bài để ôn lại cách so sánh hai số có 5 chữ số. BT 2: -Yêu cầu HS tự đặt tính và tính -Gọi HS khác nhận xét bài làm của bạn BT 3: -Gọi HS đọc đề bài và trả lời câu hỏi BT 4: -Gọi HS nêu cách tìm thừa số chưa biết trong phép nhân, tìm số bị chia chưa biết trong phép chia. -Cho HS làm bài. -Gv nhận xét BT 5: -Gọi 1 HS đọc đề bài -Cho Hs làm bài - 1 Hs đọc yêu cầu - Hs tự làm bài. -1 HS đọc yêu cầu - Hs tự đặtt ính rồi tính -1 HS đọc yêu cầu và trả lời câu hỏi. - HS tự làm bài rồi chữa bài. -Hs đọc đề bài - HS tự làm bài rồi chữa bài. HS nên trình bày các cách giải. 4/ Củng cố: - GV chốt lại nội dung bài. - Liên hệ giáo dục. -Giáo viên nhận xét lớp 5/ Hoạt động nối tiếp: - Tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau. - Nhận xét tiết học. - Rút kinh nghiệm:…………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Tuần 35.Tiết: 175.Ngày soạn: Ngày dạy: ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC ĐỂ GV THAM KHẢO I. MỤC TIÊU: - Kiểm tra kết quả học tập của HS. + Tìm số liền sau của số có bốn chữ số hoặc 5 chữ số - So sánh các số có 4 chữ số hoặc 5 chữ số - Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có 4 chữ số hoặc 5 chữ số, nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số, chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số. - Xem đồng hồ, mối quan hệ giữa một số đơn vị đo độ dài thông dụng. - Tính chu vi, diện tích hình chữ nhật. - Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị. II. DỰ KIẾN ĐỀ KIỂM TRA TRONG 40 PHÚT Phần 1: Mỗi bài tập dưới đây có các câu a, b, c, d hãy khoanh vào chữ đặt trước câu TL đúng. 1. Số liền sau của số 54829 là A. 54839 B. 54819 C. 54828 D. 54830 2. Số lớn nhất trong các số 8576, 8756, 8765, 8675 là A. 8576 B. 8756 C. 8765 D. 8675 3. Kết quả của phép nhân 1614 x 5 là A. 8070 B. 5050 C. 5070 D. 8050 4. Kết quả của phép chia 28360 : 4 là A. 709 B: 790 C: 7090 D. 79 5. Nền nhà của một phòng học là hình chữ nhật có chiều rộng khoảng A. 50m B. 5dm C. 5 m D. 5 cm Phần 2: Làm các cbài tập sau: 1. Đặt tính rồi tính 16427 + 8109 93680 - 7245 2. Hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ. Viết tiếp vào chỗ chấm a/. Chu vi hình chữ nhật ABCD là b/. Diện tích hình chữ nhật ABCD là 3. Đồng hồ chỉ mấy giờ? 4. Giải bài toán Một vòi nước chảy vào bể trong 4' được 120l nước. Hỏi trong 9phút vòi nước đó chảy vào bể được bao nhiêu l nước? ( số lít nước chảy vào bể trong mỗi phút đều như nhau) III. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ: * Phần 1: (2,5đ): mỗi lần khoanh vào chữ đứng trước câu TL đúng được 1/2 điểm - Kết quả là: bài 1: D bài 2 C, bài 3 A, bài 4 C, bài 5 C * Phần 2: (7,5 đ) - Bài 1: ( 2đ). Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 1đ - Bài 2: (2đ). a/. Viết vào chỗ chấm : (5+3) x 2 = 16 (cm) được 1đ b/. Viết vào chỗ chấm: 5 x 3 = 15 (cm2) được 1đ - Bài 3: (1đ). Mỗi lần viết đúng đồng hồ chỉ mấy giờ và mấy phút được 1/2 điểm kết quả là a/. Viết 8 giờ 25 phút được 1/2 điểm b/. Viết 10 giờ 45 phút ( hoặc 11 giờ kém 15 phút) được 1/2 điểm - Bài 4: (2,5 đ) + Nêu đúng câu lời giải và phép tính tìm số lít nước mỗi phút vòi nước chảy vào bể được 1đ. + Nêu đúng câu lời giải và phép tính tìm số lít nước vòi nước chảy vào bể trong 9 phút được 1 đ. + Nêu đáp số đúng được 1/2 điểm.

File đính kèm:

  • docGA lop 3 HK II.doc
Giáo án liên quan