Giáo án Toán 9 - Tuần 33, Tiết 63+64 - Năm học 2023-2024

pdf4 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 9 - Tuần 33, Tiết 63+64 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 33 - Ngày soạn: 30/4/2024 Tiết 63: LUYỆN TẬP hình cầu diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu I. MỤC TIấU: 1.Về kiến thức: -Vận dụng cỏc kiến thức về diện tớch mặt cầu và thể tớch hỡnh cầu để giải cỏc bài tập liờn quan - Củng cố, khắc sõu về cỏc cụng thức trờn 2. Về năng lực a) Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tỏc: giao tiếp và hợp tỏc với giỏo viờn, với cỏc bạn trong quỏ trỡnh hoạt động nhúm. b) Năng lực chuyờn biệt - Năng lực tớnh toỏn: tớnh diện tớch mặt cầu, thể tớch của hỡnh cầu. - Năng lực ngụn ngữ: sử dụng chớnh xỏc cỏc thuật ngữ toỏn học. 3. Về phẩm chất - Chăm chỉ: tự học, tớch cực làm bài tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giỏo viờn: Thước thẳng, bảng phụ. 2. Học sinh: Compa, thước thẳng III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: (lồng vào tiết học) 2. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung - GV nờu nội dung bài tập 35 (sgk Bài tập 35 (SGK/126) ) gọi học sinh đọc đề bài sau đú - Hỡnh vẽ ( 110 - sgk ) treo bảng phụ vẽ hỡnh 110 yờu cầu Thể tớch của bồn chứa bằng tổng thể tớch của hỡnh học sinh suy nghĩ tỡm cỏch tớnh . trụ và thể tớch của hai nửa hỡnh cầu (là thể tớch - Thể tớch của bồn chứa cú thể tớnh của một hỡnh cầu) Ta cú : 2 2 bằng tổng thể tớch của cỏc hỡnh nào +) Vtrụ = R h = 3,14 . ( 0,9) . 3,62 3 ? Vtrụ = 9,207 m - Hóy tớnh thể tớch của bồn chứa 443 3 + ) V = R ==.3,14.() 0,9 3,052 m3 trờn ? Hóy làm trũn kết quả đến hai cầu 33 chữ số thập phõn Vậy thể tớch V của bồn chứa là : V 9,207 + 3,052 = 12,259 m3 - GV nờu bài tập 37 và gọi học sinh Bài tập 37 (SGK/126) đọc đề bài. - GV hướng dẫn cho học sinh vẽ hỡnh và ghi GT, KL của bài toỏn . Chứng minh: a) Vỡ (MA, MP); (NB; NP) là tiếp tuyến của (O) - HS dưới lớp thực hiện vào vở ghi MO; NO là phõn giỏc của cỏc gúc M, N OMP== OMA ; ONP ONB - HS suy nghĩ tỡm cỏch chứng minh 00 cõu a Mà M + N = 180→ OMP + ONP = 90 0 MON= 90 AB 0 1 APM= 90 (gúc nội tiếp chắn O; ) 22 - Tứ giỏc OBNP cú: - Nờu cỏch chứng minh hai 0 OBN+= OPN 180 nờn tứ giỏc OBNP là tứ tam giỏc vuụng đồng dạng ? giỏc nội tiếp => ONM= PBA (hai gúc nội tiếp - Hóy chứng minh MON đồng dạng với APB ? cựng chắn cung OP) - Xột MON và APB cú: - Chứng minh gúc MON là gúc MON== APB 900  vuụng như thế nào ? hóy dựa vào  MON S APB (g.g) tớnh chất hai tiếp tuyến cắt nhau để ONM= PBA (cmt) 0 chứng minh ? b) Xột AOM và BNO cú: A = B = 90 ; - MON và APB cú gúc nhọn nào AMO = BON (cựng phụ với AOM ) bằng nhau ? vỡ sao ? AOM BNO - đồng dạng với Học sinh chứng minh sau đú GV OA AM chữa bài = AM . BN = OA . OB = R2 BN OB b) Cỏch khỏc: Theo tớnh chất hai 2 2 SMON MN MN c) Vì MON  APB => = = tiếp tuyến cắt nhau S() AB 2 AM = MP, BN = NP APB AB R - ỏp dụng hệ thức lượng trong tam Khi AM = 2 mà theo cõu b: giỏc vuụng MON, ta cú: 2 2 2 AM.BN = R => BN = 2R MP.NP = OP = R 5 2 R Hay AM.BN = R MN = MP + NP = AM + BN = 2 - Nếu hai tam giỏc đồng dạng thỡ tỉ 25 R2 số diện tớch của chỳng được tớnh SMON 4 25 => ==2 như thế nào ? (tớnh theo tỉ số đồng SAPB 4 R 16 dạng) d) Nửa hỡnh trũn APB quay quanh AB sinh ra một - Tỉ số đồng dạng? S 2 hỡnh cầu cú bỏn kớnh R MON MN 4 3 = Vcầu = R SAPB () AB 3 - Tớnh MN theo R ? Dựa vào điều kiện của đề bài và kết quả cõu b - Một HS lờn bảng thực hiện 3. Củng cố - Nhắc lại cụng thức tớnh diện tớch mặt cầu và thể tớch hỡnh cầu 4. Hướng dẫn: Học bài+BTVN - Làm cỏc cõu hỏi ụn tập chương IV - Xem phần “Túm tắt cỏc kiến thức cần nhớ” - Chuẩn bị cỏc bài tập phần ụn tập chương IV Tiết 64: ễN TẬP CHƯƠNG IV I. MỤC TIấU: 1.Về kiến thức: - Củng cố cỏc kiến thức về hỡnh trụ, hỡnh nún, hỡnh cầu - Vận dụng giải một số dạng bài tập. 2. Về năng lực a) Năng lực chung - Năng lực tự chủ và tự học: học sinh đọc tài liệu, tự chiếm lĩnh kiến thức. - Năng lực giao tiếp và hợp tỏc: giao tiếp và hợp tỏc với giỏo viờn, với cỏc bạn trong quỏ trỡnh hoạt động nhúm. b) Năng lực chuyờn biệt - Năng lực tớnh toỏn: tớnh diện tớch hỡnh trụ , Hỡnh nún, Nún cụt , mặt cầu thể tớch của hỡnh cầu. - Năng lực ngụn ngữ: sử dụng chớnh xỏc cỏc thuật ngữ toỏn học. 3. Về phẩm chất - Chăm chỉ: tự học, tớch cực làm bài tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giỏo viờn: Thước thẳng, bảng phụ. 2. Học sinh: Compa, thước thẳng III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: (lồng vào tiết học) 2. Bài mới HĐ của GV-HS Nội Dung - GV nờu nội dung bài tập 39 và yờu 2. Bài tập 39: (Sgk -T129) cầu học sinh suy nghĩ nờu cỏch làm. A B - HD: gọi độ dài cạnh AB là x → độ dài cạnh AD là ? D C - Tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật theo AD và AB ? Gọi độ dài cạnh AB là x (Đ/K:x >0) - Theo bài ra ta cú phương trỡnh nào - Vỡ chu vi của hỡnh chữ nhật là 6a nờn độ dài ? x (3a - x) = 2a 2 cạnh AD là (3a - x) 2 - Giải phương trỡnh tỡm AB và AD - Vỡ diện tớch của hỡnh chữ nhật là 2a nờn ta cú theo a phương trỡnh: x (3a - x) = 2a 2 - Tớnh thể tớch và diện tớch xung x2 - 3ax + 2a2 = 0 quanh của hỡnh trụ ? ( x - a)( x - 2a) = 0 x - a = 0 hoặc x - 2a = 0 - GV gọi HS lờn bảng trỡnh bày lời x = a ; x = 2a giải sau đú nhận xột và chốt lại cỏch Mà AB > AD AB = 2a và AD = a làm bài tập này. - Diện tớch xung quanh của hỡnh trụ là: 2 Sxq = 2 Rh = 4 a - Thể tớch của hỡnh trụ là: V = R2h = .a2.2a = 2 a3 Bài tập 42 (SGK-T130) - GV treo bảng phụ vẽ hỡnh 117 (b) trong Sgk – 130, yờu cầu học sinh nờu cỏc yếu tố đó cho trong hỡnh vẽ. - Nờu cỏch tớnh thể tớch hỡnh đú ? - Thể tớch của hỡnh nún cụt được tớnh như thế nào ? HS: Thể tớch của hỡnh nún cụt ở hỡnh +) Thể tớch của hỡnh nún lớn 117 (b) bằng hiệu thể tớch của hỡnh 1122 là: Vlớn = πr h .3,14.7,6 .16,4 nún lớn và thể tớch của hỡnh nún nhỏ 33 3 . Vlớn 991,47 (cm ) - ỏp dụng cụng thức tớnh thể tớch hỡnh +) Thể tớch của hỡnh nún nhỏ là: nún ta tớnh như thế nào ? 1122 Vnhỏ = .π.r .h .3,14.3,8 .8,2 - HS tớnh toỏn và lờn bảng trỡnh bày 33 3 Vnhỏ 123,93 (cm ) Vậy thể tớch của hỡnh nún cụt là: V= Vlớn - Vnhỏ 991,47 - 123,93 V= 867,54 (cm3 3. Củng cố : GV củng cố cho học sinh cỏc cụng thức đó học và ứng dụng của cỏc cụng thức trong đời sống hàng ngày. 4. Hướng dẫn: ễn tập cuối năm+BTVN 1->7(SGK-T134)

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_9_tuan_33_tiet_6364_nam_hoc_2023_2024.pdf