Giáo án Toán 9 - Tuần 24, Tiết 43+44 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 9 - Tuần 24, Tiết 43+44 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 24 – Ngày soạn:14/2/2024
Tiết 43: LUYỆN TẬP LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ
TÂM ĐẾN DÂY
I. MỤC TIÊU
1.Kiến thức Củng cố cho HS các định lí về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến
dây của một đường tròn.
2.Năng lực:
-Năng lực chung: Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề .Năng lực giao tiếp (qua nói
hoặc viết)
-Năng lực riêng: Biết vận dụng các định lí trên để so sánh độ dài hai dây, so sánh các
khoảng cách từ tâm đến dây.
3.Phẩm chất: Có ý thức tự học, rèn luyện tính chính xác trong suy luận và trong chứng
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
Gv: Thước thẳng, com pa.
Hs: Thước thẳng, com pa.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Kiểm tra
Phát biểu định lí về MQH giữa dây và khoảng cách đến tâm?
2. Bài mới.
Hoạt động của GV-HS Nội Dung
Bài 14(SGK-T106) Hướng dẫn:
Gv nêu đề bài Hs đọc đề bài Tính kc OH từ O đến AB
Hs vẽ hình vào vở Gọi K là giao điểm của OH và CD.
Gv vẽ hình trên bảng Do CD //AB nên OK ⊥ CD.
Ta có
H
A B OK=HK-OH=22-15=7cm
O CD=48cm
D
C K
Gv hướng dẫn học sinh chứng
minh
GV: cho hs thực hiện
a, Trong đường tròn nhỏ AB>CD=>OH<OK
Bài 15(SGK-T106) b, Trong đường tròn lớn OH ME>MF
C, Trong đường tròn lớn ME>MF=>MH>MK
Gv vẽ hình 70 trên bảng phụ
Hs vẽ hình vào vở
HS vận dụng định lí chứng minh
B
A H M
E
O K C
D
F Bài 18/SBT.130
Gv? Để so sánh OH và Ok ta cần
so sánh gì? AB?CB=>Kết luận gì? B ()O;3 cm , BC⊥ OA
-GV : Yêu cầu HS đọc bt , vẽ hình IA IO
. Cho: =
, tóm t t bài toán A O
ắ I
-HS : Thực hiện theo yêu cầu của . Tính BC=?
C
GV
-GV ? Nêu cách tính BC ? Ta có: OA=OB(=bkính (O))
-HS : Suy nghĩ trả lời Mà : BC ⊥ OA và IA=IO (gt)
-GV (?Gợi ý) Cm BC=2.BI, sau đó OA=OB=AB ABO đều
tính IB 0
O =60 , OA = OB = 3 cm
-HS : Cm BC=2.BI dựa theo qhệ Ad quan hệ cạnh và góc trg BIO vg , có:
đường kính và dây cung của đtròn
O ==3.sin600 2,598
-GV ? Nêu cách tính BI ? BI=OB.sin
BC
-HS : Ad qhệ cạnh và góc trg tam Mà : OA ⊥ (gt)
giác vg BC
IB = IC =
-GV : Gọi một HS lên bảng trình 2 (qh đk và dây)
BC BI cm
bày =2. = 2.2,598 = 5,196()
-HS : Dưới lớp cùng làm , sau đó
nhận xét bài làm của bạn
-GV : Chữa bài cho HS
3. Củng cố-Luyện tập( Kết hợp trong giờ)
4.Hướng dẫn: Học bài +BTVN bài 16(SGK-T106)
Tiết 44: LUYỆN TẬP VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ
ĐƯỜNG TRÒN
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức: Củng cố cho học sinh về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
và điều kiện để mỗi vị trí tương ứng có thể xảy ra; Hiểu các khái niệm tiếp tuyến của
đường tròn, tiếp điểm. Nắm được dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.
2. Về năng lực: - Năng lực chung: năng lực hợp tác, giải quyết vấn đề
- Năng lực chuyên biệt: Tính toán, tự học, giải quyết vấn đề, tự đưa ra đánh giá của bản
thân, tái hiện kiến thức
3. Về phẩm chất: Tích cực, tự giác, biết tham khảo bạn để hoàn thành nhiệm vụ được
giao
II . THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
Gv: Thước thẳng, com pa, bảng phụ ghi hệ thức liên hệ SGK .
Hs: Thước thẳng, com pa.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1.Kiểm tra
Nêu hệ thức liên hệ để đường thẳng và đường tròn có các vị trí tương đối?.
2.Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV NỘI DUNG
-Treo bảng phụ (BT20 SGK) 1.BT20 SGK
HS đọc đề
-HS lên bảng thực hiện vẽ hình xác định
GT - KL
-Hỏi:Để tính AB ta tính ntn?
TL: Ap dụng định lí pi-ta-go vào AOB
- Gv; Cho Hs lên bảng trình bày.
HS: Trình bày
-Nhận xét, khẳng định kết quả
-Chốt lại phương pháp thực hiện và kiến
Giải
thức vận dụng
-ta-go vào AOB ta có :
Ap dụng định lí pi
AB2=OA2-OB2
=102-62
= 100-36
= 64
AB= 64
AB=8cm
2.BT39 SBT 2.BT39 SBT
HS đọc đề
-HS lên bảng thực hiện vẽ hình và xác
định GT - KL
-HS suy nghĩ
-HS thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trình bày kết quả
-TL: Ap dụng định lí pi-ta-go vào
BHC
-TL: chứng minh hệ thức d=R
Giải
-Hỏi: phương pháp để tính AD? a/AD=12cm
-Hỏi: Để chứng minh đường thẳng tiếp
xúc với đường tròn ta c/m ntn?
b/Gọi I là trung điểm của BC.Đường tròn tâm
(I) đường kính BC có bk R=BC/2=6,5 cm
-Nhận xét, khẳng định kết quả Kẻ IH AD ,khoảng cách d từ I
-Chốt lại phương pháp thực hiện và kiến đến AD IH bằng ,ta có:
AB CD
thức vận dụng d=IH= + = 49+ =6,5cm
-Chốt lại ba vị trí tương đối của đường 2 2
thẳng và đường tròn.
Do d=R nên đường tròn(I) tiếp xúc với AD
3. Củng cố: ( kết hợp trong giờ)
4. Hướng dẫn: Nắm được vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
Bài tập 1. Cho hình thang vuông ABCD (A== B 900 ) có O là trung điểm của AB và góc
COD= 900 . Chứng minh CD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB .
Bài tập 2: Cho tam giác ABC cân tại A đường cao BH . Trên nửa mặt phẳng chứa C bờ
AB vẽ Bx⊥ BA cắt đường tròn tâm B bán kính BH tại D . Chứng minh CD là tiếp tuyến
của (B)
File đính kèm:
giao_an_toan_9_tuan_24_tiet_4344_nam_hoc_2023_2024.pdf



