Giáo án Toán 8 - Tuần 26 - Năm học 2023-2024

pdf11 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 - Tuần 26 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 26 – Ngày soạn: 1/3/2024 Tiết 36: LUYỆN TẬP CHUNG I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: - Nhắc lại được định nghĩa về hai tam giác đồng dạng. - Nhắc lại được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác. + Cạnh – cạnh – cạnh + Cạnh – góc – cạnh + Góc - góc 2. Năng lực - Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài học, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán. - Mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề toán học thông qua các bài toán thực tiễn gắn với Hai tam giác đồng dạng và các trường hợp đồng dạng của hai tam giác. - Giao tiếp toán học: Trình bày, phát biểu được các khái niệm, tính chất các bước thực hiện chứng minh hai tam giác đồng dạng, các tỉ số đồng dạng, . - Giải quyết vấn đề toán học: Sử dụng các khái niệm, tính chất của các trường hợp đồng dạng của hai tam giác để giải quyết các bài toán thực tế có liên quan. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ, tích cực trong học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Máy tính, MHTT, thước thẳng có chia khoảng. 2 - HS: Thước thẳng có chia khoảng, bảng nhóm, bút viết bảng. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) Mục tiêu: - Tạo hứng thú, thu hút HS tìm hiểu nội dung bài học. Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV chia lớp thành 5 nhóm để thực hiện làm bài toán sau: Cho cân tại . Trên cạnh lấy điểm , trên đoạn lấy điểm sao cho . a) Chứng minh đồng dạng với b) Ch∆ ứng minh: 퐾 퐾̂ = ̂ Bước 2: Thực hi∆ ện 2nhiệm vụ: HS quan∆ 퐾 sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm và thực hiện yêu cầu theo dẫn dắt của GV.= . 퐾 Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi đại diện một số thành viên nhóm HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV ghi nhận câu trả lời của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào tìm hiểu bài học mới: “Bài học này sẽ giúp các em có thể củng cố và bổ sung các kĩ năng cần thiết để thực hiện xử lý các bài toán nhanh và chính xác hơn”. Luyện tập chung. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Ho⇒ ạt động 1: Luyện tập Mục tiêu: - Ôn tập và củng cố về: Khái niệm hai tam giác đồng dạng; Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác. Tổ chức thực hiện: 1 HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Luyện tập - GV đặt các câu hỏi để học gợi nhớ về các kiến thức đã học: + Nêu khái niệm và tính chất của Hai tam + Khái niệm: giác đồng dạng? Tam giác gọi là đồng dạng với tam giác nếu: ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ Tam giác đồng′ dạng v′ới tam giác′ = = ; ̂ = ̂; ̂ = ̂; ̂ = ̂ được kí hiệu (viết theo thứ tự cặp đỉnh ′ ′ ′ tương′ ứ′ng).′ + Định lí: ∆ ∆ Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho. GT ( ) KL + Trường∆ , hợp đồng// dạng th ∈ứ nh;ấ t ∈ Nếu ba c∆ ạnh củ a tam ∆ giác này tỉ lệ với ba cạnh + Nêu 3 trường hợp đồng dạng của hai tam của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng giác? với nhau. , GT ∆ ′ ′ ∆ ′ ′ ′′ ′ ′ ′ KL = = + Trường hợp′ đồ′ ng′ dạng thứ hai Nếu hai cạnh∆ c ủa tam ∆ giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau. GT ∆ ,′ ′ ∆ ′ ′ ′′ ′ KL ′ = ; ̂ = ̂ + Trường hợp đồ′ ng′ ′dạng thứ ba: Nếu hai góc c∆ ủa tam giác ∆ này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau. GT KL ∆ ,′ ∆ ′ ′ ′′ ̂ ̂ ̂ ̂ Ví dụ 1: (SGK –=′ tr.91)′ ,′ = Hướng dẫn gi∆ ải (SGK – ∆ tr. 91) - GV cho HS thảo luận nhóm đôi, thực hiện Ví dụ 1 2 + Từ giả thiết, độ dài của các cạnh. Ta chứng minh được theo trường hợp (c.c.c). => . ∆ ∆ => . + Từ ̂ đó chứng= ̂ minh được theo định// nghĩa. - HS quan sát và thực hiện Ví∆ dụ 2 ∆ Ví dụ 2: (SGK – 91) + GV mời 1 HS lên bảng ghi giả thiết và kết Hướng dẫn giải (SGK – tr.91) luận. + GV thảo luận với bạn cùng bàn thực hiện Ví dụ 2 theo hướng dẫn của SGK + GV chỉ định một số HS trình bày và giải thích lại cách thực hiện Ví dụ. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, hoàn thành vở. - HĐ cặp đôi, nhóm: các thành viên trao đổi, đóng góp ý kiến và thống nhất đáp án. Cả lớp chú ý thực hiện các yêu cầu của GV, chú ý bài làm các bạn và nhận xét. - GV: quan sát và trợ giúp HS. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - HS trả lời trình bày miệng/ trình bày bảng, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, dẫn dắt, chốt lại kiến thức. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm trong bài Luyện tập chung. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức đã học thông qua một số bài tập. Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV cho HS làm câu hỏi trắc nghiệm: Câu 1. Cho đồng dạng với . Chọn phát biểu sai A. B. C. D. ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ ′ ∆ ∆ ′ ′ ′ Câu 2. Hãy′ chọn câu đúng. Nếu tam giác đồng dạng với tam giác theo′ tỉ số thì ̂ ̂ ̂ ̂ tam giác= đồng dạng= với tam giác theo= tỉ số: = A. B. C. 푃 D. = 2 푃 Câu 3. Cho tam giác nhọn có . Vẽ1 hình bình hành Gọi theo thứ tự 2 −2 2 4 là các đường cao của các tam giác 표 . Tính số đo góc . A. B. = 40 C. . D. , 퐾 Câu 표 4. Cho nhọn, kẻ 표 đường , cao và 표 , vẽ 퐾 các đường cao 표 và của 30 đồng dạng với tam40 giác nào dưới đây?45 50 A. 훥 B C. Cả và D. Không có tam giác 퐹 nào Câu훥 . 5. 훥 Cho hình thang có ; cm ; cm. Ta có : 훥 . 훥 ( // ) ∆ ̂ = ̂ = 2 = √5 3 A. cm B. cm C. D. cm 5 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe,√ thảo luận nhóm, hoàn thành các 2 bài tập =GV 2 √yêu5 cầu. = √5 − 2 = = 2,5 - GV quan sát và hỗ trợ. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - Câu hỏi trắc nghiệm: HS trả lời nhanh, giải thích, các HS chú ý lắng nghe sửa lỗi sai. - Mỗi bài tập GV mời HS trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài trên bảng. - Đáp án câu hỏi trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 A C C B D Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác. - GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện giải bài tập. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG Mục tiêu: - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng thực tế để nắm vững kiến thức. - HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng kiến thức vào thực tế, rèn luyện tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu HS hoạt động hoàn thành bài tập 9.13 ; 9.14 ; 9.15 ; 9.16 (SGK – tr.92). Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS suy nghĩ, trao đổi, thảo luận thực hiện nhiệm vụ. - GV điều hành, quan sát, hỗ trợ. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV mời đại diện một vài HS trình bày miệng. Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV nhận xét, đánh giá khả năng vận dụng làm bài tập, chuẩn kiến thức và lưu ý thái độ tích cực khi tham gia hoạt động và lưu ý lại một lần nữa các lỗi sai hay mắc phải cho lớp. * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ghi nhớ kiến thức trong bài. - Hoàn thành bài tập trong SBT. - Chuẩn bị bài sau “ Trường hợp đồng dạng của tam giác vuông” 4 Tiết 37 + 38 - BÀI 36. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA HAI TAM GIÁC VUÔNG I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: - Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông. - Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng các tam giác vuông đồng dạng. 2. Năng lực - Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu, phân tích, lập luận để giải thích được các tính chất của các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông. - Mô hình hóa toán học: Mô tả các dữ kiện bài toán thực tế, giải quyết bài toán gắn với các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông. - Giải quyết vấn đề toán học: Sử dụng các tính chất của trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông để chứng minh đồng dạng, tính tỉ số, tính độ dài cạnh, .. - Giao tiếp toán học: đọc, hiểu thông tin toán học. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ, tích cực trong học tập II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Máy tính, MHTT, thước thẳng có chia khoảng. 2 - HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng có chia khoảng. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) Mục tiêu: - Tạo hứng thú, thu hút HS tìm hiểu nội dung bài học. Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV chiếu Slide dẫn dắt, đặt vấn đề qua bài toán mở đầu và yêu cầu HS thảo luận và nêu dự đoán (chưa cần HS giải): Nam và Việt muốn đo chiều cao của cột cờ ở sân trường mà hai bạn không trèo lên được. Vào buổi chiều, Nam đo tháy bóng của cột cờ dài 6 m và bóng của Việt dài 70 cm. Nam hỏi Việt cao bao nhiêu, Việt trả lời là cao 1,4 m. Nam liên reo lên: ”Tớ biết cột cờ cao bao nhiêu rồi đấy!”. Vậy cột cờ cao bao nhiêu và làm sao bạn Nam biết được? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm và thực hiện yêu cầu theo dẫn dắt của GV. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi đại diện một số thành viên nhóm HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV ghi nhận câu trả lời của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào tìm hiểu bài học mới: “Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông là một kiến thức quan trọng trong hình học, được ứng dụng rộng rãi trong cuộc sống. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các trường hợp này”. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI ⇒TIẾT 37: ÁP DỤNG CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VÀO TAM GIÁC VUÔNG Hoạt động 1: Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông Mục tiêu: - HS hiểu và áp dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông - Vận dụng kiến thức để thực hiện các bài toán thực tế có liên quan. Tổ chức thực hiện: 5 HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác - GV yêu cầu HS nhắc lại các trường hợp vào tam giác vuông đồng dạng của hai tam giác. - GV yêu cầu HS tìm xem yếu tố nào của hai tam giác vuông luôn bằng nhau. - GV phát biểu Định lí 1 và Định lí 2 và giảng giải, viết tóm tắt lại cho HS. Định lí 1 Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đóc đồng dạng với nhau. Định lí 2 Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng với nhau. - HS quan sát Hình 9.46, áp dụng trực tiếp Định lí 1 và Định lí 2 để tìm hai tam giác vuông tại , vuông tại đồng dạng. + Nếu thì . + GV chỉ định 1 HS đứng tại chỗ tìm và Câu∆ hỏi ′ ∆ ′ ′ ′′ ′ ′ ̂ ̂ giải thích lý do. - Hai tam = giác vuông∆ (vuô ∆ ng tại ) và + HS khác nhận xét; GV chốt đáp án. (vuông tại ) có nên . - Hai tam giác vuông (vuô표 ng tại ) và 푌푍 (vuông tại ) có: ̂ = 푍̂ = 60 ∆ ∆ 푌푍 - HS thực hiện tìm hiểu Ví dụ 1 theo gợi ý nên 퐹 . 퐾 c a GV. 퐹 1 ủ Ví dụ 1: (SGK – tr.91) + GV mời 1 HS lên bảng vẽ hình, ghi giả 퐾 = = 2 ∆ 퐹 ∆ 퐾 thiết, kết luận. + ý a) Chứng minh hai tam giác vuông (một cặp góc nhọn bằng nhau) => +∆ 퐹 ý b) Ch ∆ ứng minh hai tam giác vuông . (1 cặ=p góc nh. 퐹ọn bằng nhau) để suy ra ∆ ∆ 퐹 Sau đó chứ ng minh 퐹 (c.g.c) - GV triển khai= Luyện tập 1 cho HS thảo luận nhóm đôi thực ∆ 퐹hiện các ∆ yêu cầu. + HS tự thảo luận, tìm cách giải quyết vấn Hướng dẫn giải (SGK – tr.91) đề. + GV mời 2 HS lên bảng thực hiện lời giải. + GV nhận xét, chữa bài và giảng giải chi tiết lại cho HS. Luyện tập 1 6 - GV có thể hướng dẫn cho HS thực hiện phần Thử thách nhỏ như sau: + (vuông tại ) và (vuông tại ) có: chung nên hai tam giác này đồng∆ dạng, từ đó: ∆ 푌 Vậy푌 ̂ m. Bước 2: Th= ự 푌c hi+ệ 푌n nhi=ệ 푌m v+ụ: = 17,6 - HĐ cá nhân: HS suy nghĩ, hoàn thành vở. a) Xét (vuông tại ) và (vuông tại ) - HĐ cặp đôi, nhóm: các thành viên trao có: đổi, đóng góp ý kiến và thống nhất đáp án. Nên ∆ ′ ∆ ′ ′ ′ ′ Cả lớp chú ý thực hiện các yêu cầu của GV, b) Theo ̂ = gi ̂ả thiết, ta có: chú ý bài làm các bạn và nhận xét. ∆ m, ∆ ′ ′ ′ m, m. - GV: quan sát và trợ giúp HS. Thử thách nh′ ỏ′ ′ ′ Bước 3: Báo cáo, thảo luận: = 6 = 0,7 = 1,4 - HS trả lời trình bày miệng/ trình bày bảng, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, dẫn dắt, chốt lại kiến thức. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm + Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông. Ta có: (m) (m) Xét = (vuông 2,4−1,6 tại =) và 0,8 (vuông tại ) có: chung.= 1 + 19 = 20 => ∆ ∆ 푌 m 푌 ̂ TIẾT 38: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG ĐẶ= 푌C BI+Ệ푌 T C=Ủ 1,6A HAI + 16 TAM= 17 GIÁC,6 Hoạt động 2: Trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác Mục tiêu: - Nhận biết trường hợp đồng dạng dặc biệt của hai tam giác vuông. - Vận dụng Định lí để giải các bài toán thực tế có liên quan. Tổ chức thực hiện: HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 2. Trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác - GV triển khai HĐ1 cho HS thảo luận nhóm HĐ1 đôi thực hiện từng yêu câu trong HĐ. - + Mỗi phần, GV chỉ định 1 HS trình bày đáp ′ ′ ′ ′ - 1 án và lí giải đáp án đó. = = 2 + Các HS khác lắng nghe, quan sát và nhận - 2 2 và2 do đó hai tam giác vuông ′ ′ = −′ ′ = 144 xét bài làm của bạn. và1 đồng dạng + GV chốt đáp án. = 2 = ′ ′ ′ 7 => . Vậy hai con dốc có độ dốc như nhau. ′ ̂ = ̂ - GV phát biểu Định lí về trường hợp đồng dạng đặc biệt của hai tam giác vuông. - GV chỉ định 1 HS lên bảng ghi giả thiết, kết Định lí luận cho định lí. Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác - GV trình bày các bước chứng minh của Định vuông đó đồng dạng với nhau. lí theo SGK. GT ′ ′ ′ 표 표 + GV mời 1 HS nhắc lại định lí Pythagore và ′ ′ ′ ′ ̂ ̂ áp dụng vào và . ∆ , ∆ ; = 90 ; = 90 KL - GV nêu Câu hỏi, HS áp dụng trực tiếp định = Ch ′ ′ nh′ lí (SGK – tr.101) lí để tìm các ∆ ′ ′ ′cặp tam giác∆ đồng dạng. ứng minh đị ∆ ∆ ′ ′ ′ + GV mời 1 HS đứng tại chỗ trình bày đáp án Hướng dẫn giải (SGK – tr.101) và lí giải cách thực hiện. + GV nêu câu hỏi: Vì sao không đồng dạng với ? Câu hỏi - HS thực hiện tìm hiểu Ví ∆ 퐹dụ 2 + GV yêu∆ 푃 cầu HS lên bảng viết Giả thiết, Kết +) vì 3 luận. 퐹 2 + GV chỉ định 1 HS nhắc lại điều kiện để hai ∆ ∆ 퐹 = = tam giác đồng dạng đã được học. + GV thực hiện giảng giải theo hướng dẫn Ví dụ 2: (SGK – tr.101) trong SGK cho HS. - GV phát biểu và tóm tắt phần Nhận xét về tỉ số đồng dạng . - GV triển khai Luyện tập 1 và cho HS thảo luận theo bàn để thực hiện yêu cầu. ng d n gi i (SGK tr.101) + HS tự thảo luận và trình bày đáp án. Hướ ẫ ả – Nh n xét + GV mời 1 HS lên bảng trình bày đáp án. ậ N u theo t s và l n - HS dưới lớp đối chiếu kết quả và nhận xét; ế ỉ ố ầ ′ ′ ′ ng cao c a và thì GV chốt đáp án. lượt là các đườ ủ ∆ ∆ , ′ ′ (do ) theo tỉ số và ∆ ∆ ′ ′ ′ . ′ ∆ ′ ′ ′′ ′ ∆ ̂ = ̂ Luy ện tập 2 = 8 - GV cho HS thảo luận và thực hiện Vận dụng theo gợi ý sau: + Gọi độ dài của chiều ngang màn hình ti vi là (cm) + Xét hai tam giác vuông lần lượt có các cạnh góc vuông là hai cạnh (nằm ngang và thẳng đứng) của màn hình hai chiếc tivi 32 inch và 55inch. Đường chéo của chúng có độ dài lần Xét (vuông tại ) và (vuông tại ) lượt là 32 inch và 55 inch. có: + Hai tam giác vuông này đồng dạng với nhau ∆ ∆ vì có 2 cặp góc vuông tỉ lệ. Vậy . + Đổi inch cm; inch V ̂ận d=ụng ̂ = ̂ = ̂ cm. - Gọi ̂ (cm)= ̂là độ dài của chiều ngang màn hình + Do 55 đó: = 139 ,7=> 32 = cm81, 28 chiếc tivi 55 inch. 81,28 72 m. - Có inch cm; inch cm. 139,7 = = 123,75 = Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - Có => cm m. 8155,28 72= 139,7 32 = 81,28 -1, HĐ2375 cá nhân: HS suy nghĩ, hoàn thành vở. Vậy không thể đặt vừa chiếc ti vi vào khoảng 139,7 = = 123,75 = 1,2375 - HĐ cặp đôi, nhóm: các thành viên trao đổi, trống hình vuông cạnh . đóng góp ý kiến và thống nhất đáp án. Cả lớp chú ý thực hiện các yêu cầu của GV, 1 chú ý bài làm các bạn và nhận xét. - GV: quan sát và trợ giúp HS. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - HS trả lời trình bày miệng/ trình bày bảng, cả lớp nhận xét, GV đánh giá, dẫn dắt, chốt lại kiến thức. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm + Trường hợp đồng dạng dặc biệt của hai tam giác vuông. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức đã học thông qua một số bài tập. Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV cho HS làm câu hỏi trắc nghiệm: Câu 1. Cho , phân giác . Gọi lần lượt là hình chiếu của và lên . Chọn khẳng định đúng ? A. ∆ B. , 퐹 C. C. Câu 2. Tam giác vuông tại có đường2 cao . Cho biết ; . Chọn kết 퐹 퐹 luận không. 퐹 = đúng. 퐹. . 퐹 = . 퐹 = 퐹. = A. B. C. = 3 D. = 4 Câu 3. Cho các mệnh đề sau. Chọn câu đúng. (I) Nếu =một 2,4 góc nhọn của tam giác = vuông1,8 này bằng một góc = 3,2 nhọn của tam giác vuông = 6 kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng. (II) Nếu một góc của tam giác vuông này lớn hơn một góc của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng 9 A. (I) đúng, (II) sai B. (I) sai, (II) đúng C. (I) và (II) đều sai D. (I) và (II) đều đúng Câu 4. Cho đồng dạng với với tỉ số đồng dạng . Tỉ số hai đường cao tương ứng của và là : 2 ∆ ∆ 3 A. B. C. D. 1 ∆ 2 ∆ 3 4 3 2 9 Câu 5. Với giả thiết được cho trong hình, kết quả nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm, = 10 hoàn thành các = bài 4,8 tập GV yêu cầ =u. 5 = 8,2 - GV quan sát và hỗ trợ. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - Câu hỏi trắc nghiệm: HS trả lời nhanh, giải thích, các HS chú ý lắng nghe sửa lỗi sai. - Mỗi bài tập GV mời HS trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài trên bảng. - Đáp án câu hỏi trắc nghiệm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 B D A B B Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác. - GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện giải bài tập. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG Mục tiêu: - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng thực tế để nắm vững kiến thức. - HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng kiến thức vào thực tế, rèn luyện tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu HS hoạt động hoàn thành bài tập 9.26 ; 9.27 ; 9.28 (SGK – tr.103). Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS suy nghĩ, trao đổi, thảo luận thực hiện nhiệm vụ. - GV điều hành, quan sát, hỗ trợ. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV mời đại diện một vài HS trình bày miệng. Kết quả: 9.26 a) Ta có Do đó ′ ′ (vuông′ ′tại ) và (vuông tại ) có = = 3 ′ ′ 3 ′ ′ ′ ′ ′ ′ ∆ ∆ ′ ′ ′ ′ = 3 = 10 b) Nếu thì Do đó diệ′n ′tích hình chữ nh′ ậ′ t bằng . 9.27 = 2 = 2 2 ′ ′ ′ ′ 8 a) Hai tam giác vuông và có hai góc nhọn bằng nhau => ′ ′ ′ ′ ′ ′ ̂ = ̂ b) Vì nên diện tích bằng lần diện tích . ∆ ′ ′ ′ ′∆ ′ ′ ′ 9.28 . 2 . ′ ′ ′ 2 2 = . 2 ∆ ∆ vì (giả thiết) => (m) ′ ′ ′ ∆ ∆ ′ ′ ′ ̂ = ̂ Bước 4: Kết luậ′n, ′nhận định: - GV nh=ận200 xét,. đánh =giá10 khả năng vận dụng làm bài tập, chuẩn kiến thức và lưu ý thái độ tích cực khi tham gia hoạt động và lưu ý lại một lần nữa các lỗi sai hay mắc phải cho lớp. * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ghi nhớ kiến thức trong bài. - Hoàn thành bài tập trong SBT. - Chuẩn bị bài sau “Hình đồng dạng” 11

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_tuan_26_nam_hoc_2023_2024.pdf
Giáo án liên quan