Giáo án Toán 8 - Tiết 32+33: Bài tập cuối chương VI - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 - Tiết 32+33: Bài tập cuối chương VI - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 24
Dạy lớp: 8C Ngày soạn:20/02/2024
Tiết 32, 33 - BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VI
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức: Hệ thống cho học sinh các kiến thức đã học về Phân thức đại số, hai phân
thức bằng nhau, điều kiện xác định và giá trị của phân thức; tính chất cơ bản của phân
thức; các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân thức.
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Tư duy và lập luận toán học trong việc sử dụng các
kiến thức về hai phân thức bằng nhau; tính chất cơ bản của phân thức; các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia phân thức để thực hiện các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập liên quan.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Vận dụng một cách thành thạo các kiến thức đã học để giải
quyết các bài toán liên quan.
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: Sử dụng được MTBT để hỗ trợ trong
việc tính toán.
- Năng lực giao tiếp toán học: Phát biểu được các kiến thức về định nghĩa phân thức đại số,
hai phân thức bằng nhau; tính chất cơ bản của phân thức; quy tắc các phép toán cộng, trừ,
nhân, chia phân thức.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn
đề thực tiễn. thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ được giao. Hoàn thành đầy đủ, có
chất lượng các nhiệm vụ học tập.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm,
trong đánh giá và tự đánh giá.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn màu, laptop. Chuẩn bị 8 câu hỏi trắc
nghiệm và các bài tập. Sơ đồ tư duy tổng kết chương VI.
2. Chuẩn bị của học sinh:
- SGK, nháp, bút, bảng nhóm + bút viết bảng.
- Ôn tập các kiến thức từ bài Phân thức đại số đến bài Luyện tập chung. Máy tính bỏ túi.
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY
1. Hoạt động 1: Hoạt động mở đầu (5 phút)
Mục tiêu: Kiểm tra việc làm bài tập mà giáo viên đã giao cho học sinh ở tiết học trước.
Nắm được luật chơi trò chơi học tập: Trò chơi ô số.
Nội dung: Các bài tập đã giao ở tiết trước. Phổ biến luật của trò chơi.
Sản phẩm: Nắm được luật chơi Trò chơi ô số.
Tổ chức thực hiện:
Giáo viên yêu cầu học sinh báo cáo tình Thực hiện các bài tập đã giao ở tiết trước
hình làm bài tập đã giao ở tiết trước. trong bài Ôn tập chương VI.
Các tổ trưởng lần lượt báo cáo tình hình
làm bài.
Giáo viên kiểm tra, đánh giá việc làm bài
của học sinh.
Giáo viên đặt vấn đề: Trong Chương VI,
các em đã tìm hiểu về Phân thức đại số, Nắm được luật chơi của trò chơi Ô số may
hai phân thức bằng nhau, điều kiện xác mắn.
định và giá trị của phân thức; tính chất cơ
bản của phân thức; các phép toán cộng,
trừ, nhân, chia phân thức.
. Hôm nay chúng ta sẽ ôn tập, hệ thống
l i nh Ô s
ạ ững điều đã học qua trò chơi ố
may mắn.
Giáo viên chia lớp thành 4 đội chơi, mỗi
tổ là một đội. Có 8 ô số. Mỗi đội có 2
lượt chọn ô số. Nếu trả lời đúng được 10
điểm. Nếu trả lời sai, thì đội đó được
quyền bổ sung, bổ sung đúng được 8
điểm, bổ sung sai không có điểm. Khi đó,
đội ở bên phải được quyền bổ sung, bổ
sung đúng được 5 điểm, bổ sung sai
không có điểm.
HS lắng nghe với tâm thế sẵn sàng tham
gia trò chơi.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức: Ôn tập kiến thức chương VI (10 phút)
Mục tiêu: Hệ thống lại các kiến thức cơ bản chương VI bằng bài tập trắc nghiệm khách
quan thông qua “Trò chơi ô số”.
Nội dung: Phổ biến luật của “Trò chơi ô số” với 8 câu hỏi trắc nghiệm khách quan và nêu
kiến thức liên quan.
Sản phẩm: Thực hiện được các bài tập trắc nghiệm của GV.
Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Sản phẩm dự kiến
* Giao nhiệm vụ: Giáo viên chiếu màn hình chính của
trò chơi Ô số may mắn lên màn hình để đại diện ở các
tổ chọn ô số, trả lời rồi nêu kiến thức mà em đã vận
dụng.
* Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Chọn đáp án D.
nhất. - Kiến thức vận dụng: Phân thức đại
Câu 1: Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức số
đại số? Câu 2: Chọn đáp án B.
2023x+ 1 3 2023x - Kiến thức vận dụng: Phân thức
A. B. C.
2024x x 2024 bằng nhau
x
D.
0
C E Câu 3: Chọn đáp án B.
Câu 2: Hai phân thức: và bằng nhau khi nào?
D F - Kiến thức vận dụng: Rút gọn phân
A. C.D= E.F B. C.F= D.E thức.
C. C.E= D.F D. CFDE+ = +
22xy− Câu 4: Chọn đáp án D.
Câu 3: Rút gọn phân thức 22 ta được kết quả là
xy− - Kiến thức vận dụng: Phân thức đối
2 2 4 và Hai số đối nhau thì bình phương
A. B. C. D. 2(x – y)
xy− xy+ xy− của chúng bằng nhau.
1
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức là
x2 −1
Câu 5: Chọn đáp án C. Hai phân
- 1 ho -
A. x ≠ ặc x ≠ 1 B. x ≠ 1 và x ≠ 1 thức bằng nhau, rút gọn phân thức.
C. x ≠ - 1 D. x ≠ 1
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là sai?
−63x 5 10x
A. = B. =
2 22
−4x() x + 2 2 x() x + 2 24x Câu 6: Chọn đáp án D.
x+11 x2 + x + - Kiến thức vận dụng: Hai phân thức
C. =
x−11 x2 − x + bằng nhau, rút gọn phân thức.
−63x Câu 7: Chọn đáp án B.
D. =
−4( −x )2 () x − 222 2 x() − x + 2 - Kiến thức vận dụng: Phép trừ phân
thức.
2x23++ 1 8 x 4 x
Câu 6: Trong đẳng thức = , Q là đa Câu 8: Chọn đáp án A.
41xQ−
- Kiến thức vận dụng: Lãi suất ngân
thức
hàng và phép chia phân thức.
A. 4x B. 4x2
C. 16x - 4 D. 16x2 − 4 x
−5x + 5 − 9 x − 7 bx + c
Câu 7: Nếu −=thì b + c
22xy xy xy
bằng
A. -4 B.8 C. 4 D. −10
Câu 8: Một ngân hàng huy động vốn với mức lãu suất
một năm là x%. Để sau một năm, người gửi lãi a đồng
thì người đó phải gửi vào ngân hàng số tiền là
100a a
A. (đồng) B. (đồng)
x x +100
a 100a
C. (đồng) D. (đồng
x +1 x +100
*Thực hiện nhiệm vụ
- Giáo viên hướng dẫn HS luật chơi: Giáo viên chia lớp
thành 4 đội chơi, mỗi tổ là một đội. Có 8 ô số. Mỗi đội
có 2 lượt chọn ô số. Nếu trả lời đúng được 10 điểm.
Nếu trả lời sai, thì đội đó được quyền bổ sung, bổ sung
đúng được 8 điểm, bổ sung sai không có điểm. Khi đó,
đội ở bên phải được quyền bổ sung, bổ sung đúng được
5 điểm, bổ sung sai không có điểm.
- HS thực hiện nhiệm vụ được giao
*Đánh giá kết quả: Học sinh nhận xét, sửa chữa, bổ
sung.
*Kết luận, nhận định:
Giáo viên tổng kết, nhận xét, đánh giá trò chơi Ô số
may mắn. Sau đó Giáo viên tổng kết kiến thức chương
VI bằng sơ đồ tư duy.
3. Hoạt động 3: Luyện tập (25 phút)
Mục tiêu: Rèn kỹ năng vận dụng một cách thành thạo các kiến thức trên vào các dạng bài tập
tìm số chưa biết; thực hiện phép tính; tìm điều kiện xác định của phân thức và tính giá trị của
biểu thức.
Nội dung: Làm các bài tập từ 6.41 đến 6.43 SGK trang 26
Sản phẩm: Lời giải các bài tập từ bài tập từ 6.41 đến 6.43 SGK trang 26
Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Sản phẩm dự kiến
Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động Dạng 1: Tìm đa thức chưa biết
nhóm đôi thực hiện bài 6.41(a, c) SGK. Bài 6.41(a, c) SGK:
Học sinh đọc đề bài rồi thực hiện nhiệm 1 x
a) P +=2
vụ: 1 bạn là câu a, 1 bạn làm câu c sau x+2 x − 2 x + 4
đó đổi bài và hướng dẫn lẫn nhau
Giáo viên gọi học sinh trả lời, học sinh x 1
P =−2
khác nhận xét, sửa chữa, bổ sung, ghi x−2 x + 4 x + 2
vở. x( x+ 2) 1( x2 − 2 x + 4)
=−2
Giáo viên nhận xét, chốt lại. x−2 x + 4 x + 2
x22+2 x − x + 2 x − 4 44x −
= 2 = 2
(x+ 2)( x − 2 x + 4) (x+ 2)( x − 2 x + 4)
x−2 x2 − 4 x + 4
c) P. =
xx+−392
x2 −4 x + 4 x − 2
P = :
xx2 −+93
(xx−+ 2)2 3 x − 2
= . =
()()x−3 x + 3 x − 2 x − 3
Dạng 2: Thực hiện phép tính
Bài 6.42(a, c) SGK:
2xx 62 − 4
a) ++
3x x−− 1 2 x (1 x )
Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng thực
2xx 4− 6 2 −6xx2 + 2 + 4
= + + =
hiện bài 6.42 SGK. 3x x−− 1 2 x ( x 1) 3xx (− 1)
Học sinh đọc đề bài sau đó 2 học sinh
2 2x2 − 4
lên bảng thực hiện. c) − . 2
x+2 1 − x 4 x − 1
Học sinh khác nhận xét, sữa chữa, bổ
2 2 (xx−+ 2)( 2)
sung, ghi vở. =+ .
x+2 x − 1 (2 x − 1)(2 x + 1)
Giáo viên nhận xét, chốt lại.
4xx2 −− 6 4
=
()xx−−1 42 1
()
Dạng 3: Điều kiện xác định và giá trị của phân
thức
21x +
Bài 6.43 SGK: Cho phân thức P =
x +1
Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động a) ĐKXĐ: xx+1 0 − 1
2x + 1 1
theo nhóm theo phương pháp khăn trải b) P =−= 2 . Vậy a = 2, b = 1.
xx++11
bàn thực hiện bài 6.42(a, c) SGK.
1
Học sinh hoạt động nhóm thực hiện bài c) Để P là số nguyên thì nguyên
x +1
6.43 SGK trong thời gian 3 phút. thì 1 (x + 1) hay ( x + 1) U(1)={ 1}
Đại diện nhóm trình bày kết quả. Học xx =0; = − 2
sinh nhóm khác nhận xét, sữa chữa, bổ Vậy xx=0; = − 2thì P có giá trị là số nguyên.
sung rồi ghi vở.
Giáo viên nhận xét, chốt lại.
Hoạt động vận dụng (4 phút)
Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các tình huống thực tế.
Nội dung: Học sinh hoàn thành bài tập 6.44 SGK.
Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích Dạng 4: Toán thực tế
bài toán bằng cách cho học sinh trả lời các Bài 6.44 SGK:
câu hỏi sau: a) Độ dài quãng đường Hà Nội - Vinh:
s= v. t = 60.5 = 300( km )
b) Độ dài quãng đường còn lại sau khi dừng nghỉ
Học sinh chú ý lắng nghe, trả lời các câu là 300−(60.83)=140 (km)
hỏi của giáo viên sau đó lên bảng thực 8 140 1 140
c) P = + + =3 +
hiện. 3xx++ 60 3 60
67
Học sinh quan sát bài làm rồi nhận xét, d) Ta có x = 5(thoả mãn ĐKXĐ) =P
13
sữa chữa, bổ sung.
x =10 (thoả mãn ĐKXĐ) =P 5
Giáo viên nhận xét, đánh giá kết quả của
73
h c sinh. x =15(thoả mãn ĐKXĐ) =P .
ọ 15
Vậy khi tăng vận tốc thêm 5km/h thì xe đến Vinh
2
muộn hơn dự kiến giờ
13
Khi tăng vận tốc thêm 10km/h thì xe đến Vinh đến
đúng thời gian dự kiến.
* Giao nhiệm vụ Dạng 5: Rút gọn biểu thức và các bài toán liên
- GV cho HS đọc đề bài bài 1. quan
-Hs nhận nhiệm vụ GV giao. xx2 ++8 16
Bài 1: Cho phân thức: A =
x2 −16
*Thực hiện nhiệm vụ a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân
-GV hướng dẫn HS làm bài: thức đại số được xác định.
a)Điều kiện xác định của phân thức A là b) Rút gọn phân thức.
gì? c) Tính giá trị của phân thức đã cho tại x =−5.
-HS: ĐKXĐ của phân thức A là 1
2 d) Tìm giá trị của x để A = .
x − 16 0 2
b)Muốn rút gọn phân thức A ta làm thế Giải:
nào? a) Điều kiện xác định của phân thức:
-HS: Nêu các bước rút gọn phân thức. x2 −16 0 ( x − 4)( x + 4) 0
tính giá tr c a phân th c A ta th c
c)Để ị ủ ứ ự xx 4; − 4
hiện như thế nào?
2 2
HS: Thay giá trị x =−5 vào phân thức A x+8 x + 16()x + 4 x + 4
b) A =2 = =
sau khi đã rút gọn. x−16()() x + 4 x − 4 x − 4
1 c) Với x =−5 thỏa mãn điều kiện xác định.
d) A = khi nào?
2 Thay x =−5 vào biểu thức A ta được:
1 x + 41 −+5 4 1
HS: A = khi = giải phương A ==
2 x − 42 −−5 4 9
1
trình tìm x. Vậy A = tại x =−5
-Lần lượt 4 HS lên bảng trình bày. 9
1
*Kết luận, nhận định: d) Để A =
2
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn.
x + 41
GV chốt lại kết quả và cách làm bài. =
x − 42
2(x + 4) = x − 4 x = − 8( t / m )
1
Vậy x =−8 thì A =
2
* Giao nhiệm vụ Bài 2: Cho biểu thức :
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. xx22 + 4
C
*Th c hi n nhi m v =. − 4 + 3
ự ệ ệ ụ xx− 2
-GV hướng dẫn HS làm bài:
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức C .
a)Điều kiện xác định của biểu thức C là
b) Rút gọn biểu thức C .
gì?
c) Tìm x để C có giá trị nhỏ nhất.
HS: ĐKXĐ của biểu thức C là
Giải:
xx−2 0; 0.
a) Điều kiện xác định của biểu thức C
b)Muốn rút gọn biểu thức C ta làm thế
xx 00
nào? là
xx−2 0 2
HS: Thực hiện các phép tính có trong
biểu thức C. b)
c)Để tìm giá trị nhỏ nhất của C ta thực
hiện như thế nào?
HS: Tách C thành dạng bình phương của
một hiệu cộng với một số
-Lần lượt 3 HS lên bảng trình bày. xx22 + 4
*K t lu n, nh nh: C =. − 4 + 3
ế ậ ận đị xx− 2
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn.
x22 x−+44 x
GV chốt lại kết quả và cách làm bài. =+.3
xx− 2
2
x2 ()x − 2
=+.3
xx− 2
=x.() x − 2 + 3 = x2 − 2 x + 3
2
c) Có C= x2 −2 x + 3 =() x − 1 + 2 2 với mọi x
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi xx−1 = 0 = 1
Vậy giá trị nhỏ nhất của C là 2 khi x =1.
* Giao nhiệm vụ 49− x2
Bài 3: Cho bi u th c
ể ứ A =− 1:2
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. x+1 x + 2 x + 1
*Thực hiện nhiệm vụ a) Tìm x để A có nghĩa.
-GV hướng dẫn HS làm bài: b) Rút gọn A .
a)Điều kiện để biểu thức A có nghĩa là c) Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị
gì? nguyên.
HS: A có nghĩa khi Giải:
2
9 − x a) A có nghĩa khi
x +1 0;2 0 b)Muốn rút gọn
xx++21 x −1
x + 10
biểu thức A ta làm thế nào? x −1
2 x 3
HS: Th c hi n các phép tính có trong 9−xx 0 3
ự ệ x −3
2
biểu thức A . xx+2 + 1 0 x −3
x −1
c)Hướng dẫn học sinh tách A dưới dạng
49− x2
b bA)=− 1 :
a + với a,b là các số nguyên 2
x + 3 x+1 x + 2 x + 1
2
HS: Tách A theo hướng dẫn của GV. x +14 ()x +1
=− .
-Lần lượt 3 HS lên bảng trình bày. x+1 x + 1 x + 3 3 − x
()()
*Kết luận, nhận định: 2
x − 3 ()x +1
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. = .
x+1()() x + 3 3 − x
GV chốt lại kết quả và cách làm bài.
x +1
=−
x + 3
xx++1 3 2 2
c) Có A = − = − + = −1 +
x+3 x + 3 x + 3 x + 3
Để A nguyên khi và chỉ khi
2 (xx+ 3) + 3 Ư(2) = 1;−− 1;2 2
Ta có bảng giá trị sau:
x +3 1 −1 2 −2
x −2 −4 −1 −5
(thỏa (thỏa (thỏa
(thỏa
mãn) mãn) mãn)
mãn)
Vậy x −2; − 4; − 1; − 5
* Giao nhiệm vụ Dạng 6: Bài toán thực tế
- GV cho HS đọc đề bài bài tập. Bài tập: Một công ti may phải sản xuất 10000 sản
*Thực hiện nhiệm vụ phẩm trong x ngày( xx *,1). Khi thực hiện
-GV hướng dẫn HS làm bài. không những đã làm xong sớm một ngày mà còn
Nhấn mạnh công thức Tổng số sản phẩm làm thêm được 80 sản phẩm.
bằng thời gian nhân với số sản phẩm làm a)Hãy biểu diễn qua x :
trong một ngày. -Số sản phẩm phải sản xuất trong một ngày theo
- HS đọc kĩ đề bài. kế hoạch;
- Đại diện 1 hs đứng tại chỗ trả lời theo - Số sản phẩm thực tế đã làm được trong một
hướng dẫn của GV. ngày;
*Kết luận, nhận định: - Số sản phẩm làm thêm trong một ngày.
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. b)Tính số sản phẩm làm thêm trong một ngày với
GV chốt lại kết quả và cách làm bài. x = 25.
Giải:
a) Số sản phẩm phải sản xuất trong một ngày theo
10000
kế hoạch là (sản phẩm)
x
- Số sản phẩm thực tế sản xuất được là:
10000+= 80 10080(sản phẩm)
Thời gian hoàn thành thực tế là x −1 (ngày)
Số sản phẩm thực tế đã làm được trong một ngày
10080
là (sản phẩm).
x −1
- Số sản phẩm làm thêm trong một ngày
10080 10000
là − (sản phẩm).
xx−1
b) Với x = 25 thì số sản phẩm làm thêm trong một
10080 10000
ngày là −=20 .
25− 1 25
Hoạt động dặn dò, hướng dẫn tự học ở nhà (1 phút)
- Ôn tập kĩ các lý thuyết và xem lại các bài tập đã giải.
- Chuẩn bị tiết sau: “Phương trình bậc nhất một ẩn”.
- Ôn tập lại Quy tắc chuyển vế và Quy tắc nhân đã học ở lớp 6.
Hướng dẫn tự học ở nhà (1 phút)
- Ôn tập kĩ các lý thuyết và xem lại các bài tập đã giải.
- Chuẩn bị tiết sau: “Phương trình bậc nhất một ẩn”.
- Ôn tập lại Quy tắc chuyển vế và Quy tắc nhân đã học ở lớp 6.
- Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm khoảng 10 câu ôn tập kiến thức của chương.
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là phân thức đại số?
15 0 31x 3 -
A. (x ¹- 5) . B. ()x ¹ 1 . C. . D. x - 18 .
x + 5 xx2 -+21 0
3
Câu 2: Phân thức bằng phân thức nào sau đây?
4xy
3 3x 6x 3y
A. B. . C. D. .
8xy 4xy 8xy2 4xy
Px
Câu 3: Đa thức P trong đẳng thức = là
x 2 - 4 x + 2
A. xx(- 2) . B. xx(+ 2) . C. xx(- 4) . D. xx(+ 4) .
11
Câu 4: Điều kiện xác định của phân thức + là
x +5 3− x
A. x − 5. B. x5 − và x3 C. x 5 và x − 3. D. x 3.
x − y
Câu 5: Rút gọn phân thức ta được kết quả là
()y − x 2
1 1 1 −1
A. B. C. D.
x − y yx− −+xy xy−
x −1 1− 2x
Câu 6: Mẫu thức chung của hai phân thức và là
x +1 x −1
A. (x - 1)2 B. x + 1 C. x2 - 1 D. x - 1
xy−−22
Câu 7: Kết quả của phép tính + là
x−− y x y
xy−+2 xy+
A. B. C. D.
xy− xy−
4xx+− 1 1 3
Câu 8: Kết quả của phép tính − là
77xx22
1 72x − 7 1
A. . B. . C. . D. .
7x 7x2 x x
2x33 15y
Câu 9: Thực hiện phép tính ta được kết quả là
5y22 x
A. 6xy3 B. 10x2y C. 30xy3 D. 6xy
5(x3 + 1)
Câu 10: Thực hiện phép tính : (xx2 −+ 1) ta được kết quả là
x −1
5(x + 1) x −1 5 x −1
A. B. C. D.
x −1 5(x + 1) x −1 5
2. TỰ LUẬN
Bài 1: Tìm x để giá trị mỗi phân thức sau được xác định
3x −3
a) b)
25x − 45xx2 −
21x − 25x −
c) d)
xx2 ++21 x3 − 8
Bài 2: Thực hiện phép tính.
8 5 2 2 6 1
a) 2 +− b) −+2
x++44 x x x x−3 x − 9 x − 3
2 1− 3x 2xx−− 1 83 1
c) ++ d) :
x+− y x y xy22− 3x22+ x 9 x + 6 x + 1
Bài 3: Thực hiện phép tính
x− y2 y 3x 2 x−− 1 2 x
a) − b) ++
88 10 15 20
54xy2−+ x 2 y xy 2 x 2 y 1− 2xx 2 1
c) + d) ++
33xy xy 2x 2 x−− 1 2 x 4 x2
a2 +2 a a − 5 50 − 5 a
Bài 4: Cho biểu thức: A = + +
2a++ 10 a 2 a() a 5
a) Tìm điều kiện xác định của phân thức?
b) Rút gọn biểu thức A.
c) Tính giá trị của biểu thức A tại a =−1 .
d) Tìm giá trị của a để A = 0 .
x2 +2 x x − 6 108 − 6 x
Bài 5: Cho biểu thức: P = + +
2x++ 12 x 2 x() x 6
a) Tìm điều kiện xác định.
b) Rút gọn biểu thức P .
3
c) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng .
2
9
d) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng − .
2
e) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng 1.
x3 x− 2 x + 2 4 − x
Bài 6: Cho biểu thức: A = +2 : +
x−2 2 x − x x x − 2
a) Tìm điều kiện xác định.
b) Rút gọn A.
c) Tính giá trị của A biết xx2 −5 + 6 = 0 .
3
d) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức P bằng .
2
File đính kèm:
giao_an_toan_8_tiet_3233_bai_tap_cuoi_chuong_vi_nam_hoc_2023.pdf



