Giáo án Toán 6 - Tuần 34+35, Tiết 5+6: Ôn tập cuối học kì II - Năm học 2023-2024

pdf9 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 12 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 - Tuần 34+35, Tiết 5+6: Ôn tập cuối học kì II - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 34,35: 6/5 -> 11/5/2024 Ngày soạn: 2/5/2024 Dạy lớp: 6D Tiết 5+6: ƠN TẬP CUỐI HỌC KỲ II Thời gian thực hiện: (2 tiết) I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức: - Học sinh được củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học, tổng hợp, kết nối các kiến thức của các bài học về các phép tính trên tập hợp số tự nhiên, số nguyên, phân số và số thập phân; các kiến thức về xác suất thực nghiệm và hình học phẳng, từ đĩ ơn tập, hệ thống hĩa tồn bộ kiến thức của chương trình tốn lớp 6. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hồn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân cơng được nhiệm vụ trong nhĩm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhĩm để hồn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp tốn học: Thơng qua việc trả lời các câu hỏi, làm bài tập thảo luận để phát triển năng lực giao tiếp tốn học. - Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hĩa, để vận dụng các kiến thức trên vào giải các bài tập. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhĩm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hồn thành đầy đủ, cĩ chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhĩm vẽ sơ đồ tư duy ở các chương. III. Tiến trình dạy học: Tiết 1: 1. Hoạt động 1: Mở đầu a) Mục tiêu: - Học sinh nhớ, hệ thống hĩa lại nội dung kiến thức trong chương trình lớp 6 b) Nội dung: - Hệ thống hĩa các nội dung kiến thức trong chương trình lớp 6 c) Sản phẩm: - Các kiến thức cơ bản của chương trình tốn 6 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung * GV giao nhiệm vụ học tập Kiến thức cơ bản tốn 6: - GV yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức Chương I: Tập hợp các số tự nhiên cơ bản của mơn tốn lớp 6. Chương II: Tính chất chia hết trong tập hợp các * HS thực hiện nhiệm vụ số tự nhiên - HS suy nghĩ theo cá nhân và lần lượt trả Chương III: Số nguyên lời nội dung kiến thức cơ bản. Chương IV: Một số hình phẳng trong thực tiễn * Báo cáo, thảo luận Chương V: Tính đối xứng của hình phẳng - HS đứng tại chỗ trả lời trong tự nhiên - HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận xét. Chương VI: Phân số * Kết luận, nhận định Chương VII: Số thập phân - GV nhận xét các câu trả lời của HS. Chương VIII: Những hình học cơ bản - GV hướng dẫn HS ơn tập theo bản đồ tư Chương IX: Dữ liệu và xác suất thực nghiệm duy đã chuẩn bị sẵn. Bản đồ tư duy - GV đặt vấn đề vào bài mới: trong tiết này chúng ta sẽ tiến hành ơn tập các kiến thức của mơn tốn lớp 6 2. Hoạt động 2: Hoạt động ơn tập kiến thức Hoạt động 2.1: Lý thuyết (20 phút) a) Mục tiêu: - HS tổng hợp, ghi nhớ được các các kiến thức trong từng chương b) Nội dung: - Đại diện các nhĩm HS trình bày phần chuẩn bị của mình, các nhĩm khác chú ý lắng nghe, nhận xét và cho ý kiến. c) Sản phẩm: - Sơ đồ tư duy đầy đủ nội dung kiến thức của từng chương một cách ngắn gọn, trực quan d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung * GV giao nhiệm vụ học tập Dự kiến các sơ đồ GV yêu cầu đại diện HS theo nhĩm mà GV đã phân cơng lên bảng trình bày bài đã chuẩn bị sẵn ở nhà. * HS thực hiện nhiệm vụ - Đại diện 1 nhĩm trình bày, các nhĩm khác chú ý lắng nghe để đưa ra nhận xét, bổ sung. * Báo cáo, thảo luận - Các nhĩm trao đổi, nhận xét và bổ sung nội dung cho các nhĩm khác. * Kết luận, nhận định - GV đánh giá kết quả của các nhĩm HS về tính chính xác, tính khoa học và tính thẩm mỹ, trên cơ sở đĩ cho các em hồn thành bài tập vận dụng. Hoạt động 2.2: Bài tập (15 phút) a) Mục tiêu: - HS vận dụng được các kiến thức đã học về dấu hiệu chia hết cho 5, dấu hiệu chia hết cho 9, ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất, các phép tính về số nguyên, các bài tốn về phân số, chu vi hình vuơng, diện tích hình thoi, trung điểm của đoạn thẳng, để làm các bài tập trắc nghiệm đơn giản. - HS vận dụng được các kiến thức về thống kê và xác suất thực nghiệm để làm bài tập cĩ nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản nhằm phát triển các kỹ năng thu thập dữ liệu. b) Nội dung: - HS làm các bài tập trắc nghiệm (từ câu 1 đến câu 9) và bài tập tự luận (câu 10) c) Sản phẩm: - Đáp án 10 câu hỏi của bài tập trên. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung * GV giao nhiệm vụ học tập GV chiếu và yêu cầu HS làm bài tập sau: Đáp án: Câu 1. Trong các số sau, số nào chia hết cho 9 nhưng khơng chia hết cho 5? Câu 1. A. A. 23454 . B. 24515 . C. 54321. D. 93240. Câu 2. B. Câu 2. ƯCLN 16,8 là A. 16 . B. 8 . C. 1. D. 2 . Câu 3. C. Câu 3. BCNN 15,70,35 là A. 150 . B. 16 . C. 210 . D. 5. Câu 4. B. Câu 4. Tính giá trị biểu thức: 21.23–3.7. 17 . Câu 5. B. A. 210 . B. 840. C. 40 . D. 6. . cm Câu 5 Hình vuơng cĩ cạnh 10 thì chu vi của nĩ là Câu 6. A. 2 A. 100cm . B. 40cm. C. 40cm2 . D. 80cm . Câu 6. Hình thoi cĩ độ dài đường chéo lần lượt là 6cm và 8cm thì diện tích của nĩ là Câu 7. C. A. 48cm2 . B. 24cm2 . C. 7cm2 . D. 14cm2 . Câu 7. Đoạn thẳng AB cĩ độ dài 4cm . Gọi O Câu 8. C. là tâm đối xứng của đoạn thẳng AB . Tính độ dài đoạn OA . A. 8cm . B. 4cm . C. 2cm . D. 1cm. Câu 8. Khẳng định nào sau đây là sai? 3 A. .10 . là một hỗn số dương . 4 4 34 B. 6 . Câu 9. B. 55 5 5 C. Phân số bằng phân số . 7 7 10 D. Phân số biểu thị thương của phép chia 4 Câu 10. Cĩ nhiều cách. Cĩ thể là: 10 cho 4 . a. Thu thập thơng tin từ internet 3 b. Ph ng v n Câu 9. của số a bằng 12 , vậy số a bằng ỏ ấ 5 c. Quan sát A. 27 . B. 20 . 36 C. . D. khơng tồn tại. 5 Câu 10. Em quan tâm đến một số câu hỏi sau. Hãy cho biết bằng cách nào em cĩ thể trả lời được các câu hỏi đĩ. a) Năm quốc gia nào cĩ diện tích lớn nhất? b) Hoạt động yêu thích nhất của các bạn trong lớp ở kỳ nghỉ hè là gì? c) Trong lớp cĩ bao nhiêu bạn đeo đồng hồ đeo tay đến lớp? * HS thực hiện nhiệm vụ - HS thực hiện theo cá nhân, ghi kết quả vào giấy của cá nhân * Báo cáo, thảo luận - GV cĩ thể chiếu 1 số kết quả bài tập của vài em HS - GV cùng với HS nhận xét bài làm -GV cĩ thể hướng dẫn bằng lời giải một số câu cĩ tính tốn * Kết luận, nhận định - GV đánh giá kết quả hoạt động của HS về tính chính xác, tính khoa học. Hướng dẫn tự học ở nhà (2 phút) - Xem lại tồn bộ nội dung chương trình đã học. - Làm các bài tập cuối năm bài 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13 trang 108, 109/SGK. Bài 3, 4 trang 92/SBT, bài 13, 14 trang 95/SBT, bài 21, 23, 24 trang 97/SBT. Tiết 2: 3. Hoạt động 3: Luyện tập (35 phút) a) Mục tiêu: - HS vận dụng được các kiến thức đã ơn tập trong tiết trước về Số và chữ số trong tập hợp số tự nhiên, các phép tính và các bài tốn về phân số, các kết quả cĩ thể và sự kiện trong trị chơi, thí nghiệm để làm các bài tập cĩ nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản nhằm phát triển các kỹ năng về tốn học như trình bày bài giải, tính tốn. b) Nội dung: - Làm các bài tập ơn tập cuối năm: bài 2, 6a, 6c, 7b, 10, 13 trang 108, 109/SGK. Bài 24 trang 97/SBT c) Sản phẩm: - Lời giải các bài tập: bài 2, 6a, 6c, 7b, 10, 13 trang 108, 109/SGK. Bài 24 trang 97/SBT d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung * GV giao nhiệm vụ học tập 1 - GV yêu cầu HS làm bài tập 2/SGK trang Bài 2/SGK trang 108. 108. Số tiền An đã trả là: Hai bạn An và Bình mua một số sách. Khi trả 2.100 4.10 6.1 246 (nghìn đồng) tiền, Bình nhận thấy An đưa cho người bán Tổng giá trị các chữ số của số tiền sách là: hàng 2 tờ 100 nghìn đồng, 4 tờ 10 nghìn 2+4+6+0+0+0=12 đồng và 6 tờ 1 nghìn đồng. Hãy biểu diễn số Số tờ tiền là: 2+4+6=12 tiền sách (đơn vị nghìn đồng) mà An đã trả dưới dạng tổng giá trị các chữ số của nĩ rồi Số tờ tiền các loại mà An trả bằng tổng giá so sánh với số tờ các loại tiền mà An dùng để trị chữ số của tiền sách trả và nêu nhận xét. * HS thực hiện nhiệm vụ 1 - HS thảo luận nhĩm theo tổ theo thực hiện cầu của GV. * Báo cáo, thảo luận 1 - GV cho đại diện 1 nhĩm lên bảng trình sản phẩm của nhĩm mình. - Các nhĩm khác nhận xét, bổ sung * Kết luận, nhận định 1 - GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức độ hồn thành của HS. - GV tổng hợp kiến thức: nhắc lại các bước giải bài tốn cĩ lời văn. + GV chốt lại kiến thức. hướng dẫn HS liên hệ các vấn đề trong thực tiễn/ Tốn học, đề xuất bài tốn tương tự. * GV giao nhiệm vụ học tập 2 Bài tập 10/SGK trang 109 - GV yêu cầu HS làm bài tập 10/SGK trang 1 Ngày thứ hai bán được số vải cịn lại của 109 3 Một người bán một tấm vải. Ngày thứ nhất, ngày thứ nhất và cịn lại 28m người đĩ bán được 25% tấm vải và 15m; 1 Số vải cịn lại sau ngày thứ nhất là: ngày thứ hai bán được số vải cịn lại sau 3 12m m 28:1 28: 42( ) ngày thứ nhất và cịn lại 28 . Hỏi tấm vải đĩ 33 dài bao nhiêu mét? 25 1 * HS th c hi n nhi m v 2 Đổi 25% ự ệ ệ ụ 100 4 - HS hoạt động cá nhân giải quyết bài tập Chiều dài tấm vải ban đầu là: dưới sự hướng dẫn của GV 13 * Báo cáo, thảo luận 2 4215:1 57: 76(m ) 44 - 1 HS lên bảng trình bày bài giải - Các HS cịn lại quan sát và nhận xét * Kết luận, nhận định 2 - GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức độ hồn thành của HS. * GV giao nhiệm vụ học tập 3 Bài tập 6a, 6c, 7b trang 108/SGK - GV cho HS làm bài tập 6a, 6c, 7b trang 3 2 2 5 18 6a. .. 108/SGK 7 5 5 14 35 Tính giá tr bi u th c sau (tính h p lý n u cĩ ị ể ứ ợ ế 2 -3 5 18 2 -6 5 18 thể): = . - - = . - 5 7 14 35 5 14 14 35 3 2 2 5 18 6a. .. 2 -11 18 1 -11 18 7 5 5 14 35 = . - = . - 5 14 35 5 7 35 38 17 6c. +(-3,25)- +4,55 -11 18 -29 77 = - = 35 35 35 7b. 13,6 37,8 . 3,2 38 17 * HS thực hiện nhiệm vụ 3 6c. + -3,25 - + 4,55 77. - 3 HS lên bảng trình bày, mỗi bạn 1 câu 38 17 - HS cịn lại dưới lớp làm vào vở để nhận xét = - +(4,55-3,25) bài của ba bạn trên bảng. 77 21 * Báo cáo, thảo luận 3 = +1,3=3+1,3= 4,3 - HS dưới lớp làm bài, sau đĩ nhận xét bài 7 làm c a ba b n trên b ng. ủ ạ ả 7b. 13,6 37,8 . 3,2 * Kết luận, nhận định 3 24,2 . 3,2 77,44 - GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức độ tham gia và hồn thành của HS * GV giao nhiệm vụ học tập 4 - GV yêu c u h c sinh làm bài t p 13 trang ầ ọ ậ D 109/SGK a. Em hãy vẽ một tam giác tuỳ ý rồi dùng thước đo gĩc để đo các gĩc của tam giác đĩ. b. Tính tổng các số đo của ba gĩc và so sánh với kết quả của các bạn khác. Chú ý. Nếu vẽ tam giác quá nhỏ thì sẽ khĩ đo gĩc. E F * HS thực hiện nhiệm vụ 4 - HS thực hiện theo cá nhân: Vẽ 1 tam giác bất kì. Sau đĩ, dùng thước đo gĩc để đo các gĩc của tam giác, rồi tính tổng các số đo của D 700 ; E 650 ; F 450 các gĩc. DEF 700 65 0 45 0 180 0 * Báo cáo, thảo luận 4 - GV yêu cầu HS nêu kết quả của mình - So sánh kết quả với các bạn * Kết luận, nhận định 4 - GV kết luận: Bạn nào tính tổng ba gĩc của một tam giác 180o là đúng. Đây cũng chính là một định lý về tổng các gĩc của một tam giác bất kì. * GV giao nhiệm vụ học tập 5 - GV cho HS làm bài tập 24/SBT trang 97 Bài tập 24/SBT trang 97 như sau: Cơ giáo chia lớp thành ba nhĩm để thực hiện ba bài tập lớn bằng cách yêu cầu mỗi bạn chọn ngẫu nhiên một thẻ từ hộp kín a. Em cĩ thể thuộc vào nhĩm số 1 hoặc số 2 chứa các thẻ ghi số 1; 2; 3. Các bạn chọn hoặc số 3. được thẻ ghi cùng số sẽ ở cùng một nhĩm b. Khi em chọn được thẻ ghi số 1, Bình chọn a. Em cĩ thể thuộc nhĩm nào? được thẻ ghi số 3 thì sự kiện “Em và Bình b. Hãy xác định xem sự kiện “Em và Bình khơng cùng nhĩm” xảy ra. khơng cùng nhĩm” cĩ xảy ra khơng trong mỗi Khi em chọn được thẻ ghi số 2, Bình chọn trường hợp sau: được thẻ ghi số 2 thì sự kiện “Em và Bình - Em chọn được thẻ ghi số 1, Bình chọn được khơng cùng nhĩm” khơng xảy ra. thẻ ghi số 3. - Em chọn được thẻ ghi số 2, Bình chọn được thẻ ghi số 2. * HS thực hiện nhiệm vụ 5 - GV cĩ thể cho các em HS đứng tại chỗ trả lời câu a. - Để trả lời câu b, GV lấy 2 tấm thẻ minh họa để HS xác định xem sự kiện “Em và Bình khơng cùng nhĩm” cĩ xảy ra khơng trong mỗi trường hợp trên * Báo cáo, thảo luận 5 - HS lắng nghe và nhận xét câu trả lời của các bạn * Kết luận, nhận định 5 - GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức độ tham gia và hồn thành của HS 4. Hoạt động 4: Vận dụng (10 phút) a) Mục tiêu: - HS vận dụng kiến thức về diện tích các hình cơ bản để làm các bài tập cĩ nội dung về diện tích gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản nhằm phát triển các kỹ năng tính tốn, trình bày bài giải. b) Nội dung: - HS làm bài tập 12/SGK trang 109: Một mảnh đất hình chữ nhật cĩ kích thước 50m x 30m . Trên mảnh đất đĩ, người ta làm một lối đi xung quanh rộng 2m, diện tích cịn lại dùng để trồng rau. Hỏi diện tích trồng rau là bao nhiêu mét vuơng? c) Sản phẩm: Lối đi xung quanh rộng 2m nên diện tích trồng rau là hình chữ nhật mà mỗi kích thước giảm 2m 2 m 4 m so với hình chữ nhật ban đầu Chiều dài phần đất trồng rau là: 50 4 46(m ) Chiều rộng phần đất trồng rau là: 30 4 26(m ) Diện tích trồng rau là: 46.26 1196(m2 ) d) Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ 1: - GV yêu cầu HS làm bài tập 12/SGK trang 109: Một mảnh đất hình chữ nhật cĩ kích thước 50m x 30m . Trên mảnh đất đĩ, người ta làm một lối đi xung quanh rộng 2m, diện tích cịn lại dùng để trồng rau. Hỏi diện tích trồng rau là bao nhiêu mét vuơng? - Hướng dẫn, hỗ trợ: GV chiếu hình vẽ và hướng dẫn HS tìm chiều dài, chiều rộng của mảnh đất. Giao nhiệm vụ 2: (2 phút) Yêu cầu HS thực hiện cá nhân - Xem lại lý thuyết và các bài tập đã làm trong 2 tiết học. - Làm các bài tập 1, 3, 4, 5, 6b, 6d, 7a, 8, 9, 11 trang 108, 109/SGK và bài tập 1, 3, 4 trang 92/SBT, bài 6, 8 trang 93/SBT, bài 9 trang 94/SBT, bài 13, 14, 15, 16 trang 95/SBT, bài 17, 18, 19 trang 96/SBT, bài 21, 22, 23 trang 97/SBT. - Chuẩn bị giờ sau: các em hãy về nhà chuẩn bị thật tốt để hơm sau kiểm tra học kỳ II.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_6_tuan_3435_tiet_56_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_nam_h.pdf
Giáo án liên quan