Giáo án Toán 6 - Tuần 27, Bài 39: Bảng thông kê và biểu đồ tranh (Tiết 3+4) - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 - Tuần 27, Bài 39: Bảng thông kê và biểu đồ tranh (Tiết 3+4) - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 27
Dạy lớp: 6C Ngày soạn: 12/3/2024
Tiết 3, 4 - BÀI 39: BẢNG THỐNG KÊ VÀ BIỂU ĐỒ TRANH
I. MỤC TIÊU
1. Mức độ/ yêu cầu cần đạt
Đọc và phân tích được dữ liệu từ bảng thống kê và biểu đồ tranh
2. Kĩ năng và năng lực
a. Kĩ năng:
- Biểu diễn được dữ liệu vào bảng thống kê, biểu đồ tranh
- Lập được bảng thống kê, vẽ được một số biểu đồ tranh đơn giản
b. Năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán
học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực sử dụng
công cụ, phương tiện học toán
- Năng lực riêng:
+ Đọc và phân tích dữ liệu từ bảng thống kê, biểu đồ tranh
+ Biểu diễn dữ liệu vào bảng thống kê, biểu đồ tranh
3. Phẩm chất
Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học
tập cho HS.
Bồi dưỡng thói quen thu thập thông tin, giáo dục y thức giữ gìn vệ sinh cá nhân
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên: Chuẩn bị giáo án
2. Đối với học sinh: vở ghi, vở nháp, sgk
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề, HS trả lời câu hỏi
c. Sản phẩm học tập: HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức
d. Tổ chức thực hiện: Gv trình bày vấn đề:
Một cửa hàng bán quần áo muốn biết cỡ áo nào bán
được nhiều nhất trong các cỡ S (small-nhỏ), M
(medium-vừa), L (large – lớn) nên yêu cầu nhân viên
bán hàng ghi lại cỡ của một mẫu áo bán ra trong một
tuần, kết quả thu được dãy dữ liệu như sau:
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Bảng thống kê
a. Mục tiêu: Hs hoàn thiện bảng thống kê hoặc lập được bảng thống kê từ dữ liệu ở dạng
liệt kê
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập - HĐ1:
- GV yêu cầu hs đọc đề bài. Hs làm bài cá nhân. a.
GV gọi đứng tại chỗ trả lời HD1, HD2
- GV hỏi hs về nghĩa c ủa thống kê: Cỡ áo S M L
?Vì sao nên thống kê dữ liệu vào bảng. Số lượng bán được 10 30 15
- VD1: GV giúp hs làm quen với việc đọc và b.Cỡ áo bán được nhiều nhất là : M
phân tích dữ liệu từ bảng thống kê
Cỡ áo bán được ít nhất là : S
- LT1: Giúp hs luyện tập kĩ năng lập bảng
thống kê - LT1:
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
1.
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận.
Rễ cọc : bưởi , hồng xiêm , mít , ổi
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần
Rễ chùm : lúa ; tỏi ; hoa huệ.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo
luận
Loại rễ Cọc Chùm + GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi. Số lượng cây 4 3
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá.
2.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm
vụ học tập Huy chương Vàng Bạc Đồng
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, Số học sinh 2 2 2
chuyển sang nội dung mới
Hoạt động 2: Biểu đồ tranh
a. Mục tiêu:
- Biết cách vẽ biểu đồ tranh
- HS biết cách lập bảng thống kê từ biểu đồ tranh
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học - HĐ3:
tập
- Gv hướng dẫn hs vẽ biểu đồ tranh, nhấn
mạnh cách chọn số lượng tương ứng với 1
biểu tượng
- GV hướng dẫn HS thực hiện các hoạt
động 3, 4
- Hướng dẫn HS lập bảng thống kê từ biểu
đồ tranh - LT2:
- LT2: làm việc cá nhân, báo cao kết quả Tên món ăn Phở Bánh mì Bún Xôi
trước lớp Số lượng học 10 20 5 10
- Vận dụng: Làm việc theo nhóm, lập bảng sinh
thống kê và vẽ biểu đồ tranh biểu diễn
bảng thống kê đó.
- Vận dụng:
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
a. + HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo Dụng cụ rửa Xà Nước Không rửa
luận. tay phòng sạch tay
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi
HS cần
Số học sinh 50 30 10
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và
thảo luận
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi. b.
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện Dụng cụ Xà Nước Không
nhiệm vụ học tập rửa tay phòng sạch rửa tay
Số học
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến
sinh
thức, chuyển sang nội dung mới
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: Câu 9.7, 9.8, 9.9
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời:
Câu 9.7: Một phường lắp đặt hệ thống lấy ý kiến Câu 9.7:
đánh giá của nhân dân về thái độ phục vụ của cán
bộ phường. Biểu đồ tranh dưới đây là kết quả đánh Thái độ Hài Bình Không
giá của người dân về một cán bộ trong một tuần lòng thường hài lòng
làm việc ( Mỗi biểu tượng thể hiện kết quả một lần Số lần 14 17 9
đánh giá , hài lòng: , bình thường: , không hìa đánh
lòng: ). giá
Câu 9.8:
Thứ 2 3 4 5 6
Số ô tô 15 21 9 12 18
Câu 9.9:
a.
Cả tuần có bao nhiêu lượt người cho ý kiến đánh giá
Câu lạc bộ Tiếng Tiếng Tiếng
về cán bộ này ? Có bao nhiêu lượt đánh giá hài lòng
Anh Pháp Nga
, bình thường , không hài lòng?
Số lượng 18 12 6
Câu 9.8: Biểu đồ tranh sau đây cho biết số lượt ô tô học sinh
vào gửi tại một bãi đỗ xe vào các ngày trong một tham gia
tuần.
b.
Câu lạc Tiếng Tiếng Tiếng
bộ Anh Pháp Nga
Số lượng @ @ @ @ @ @
học sinh @ @ @ @
tham gia @ @
(Mỗi @ ứng với 3 học sinh tham gia
Hãy lập bảng thống kê biểu diễn số ô tô vòa gửi tại câu lạc bộ ngoại ngữ )
bãi đỗ xe ở các ngày trong tuần .
Câu 9.9: Lớp 6A lấy ý kiến của các bạn trong lớp
về việc tham gia các câu lạc bộ ngoại ngữ với 3 lựa
chọn:
A. Tiếng Anh
B. Tiếng Pháp
C. Tiếng Nga
Mỗi học sinh chỉ được chọn tham gia một trong ba
câu lạc bộ . Kết quả khảo sát như sau :
a. Lập bảng thống kê biểu diễn số lượng học sinh
đăng kí tham gia mỗi câu lạc bộ;
b.Vẽ biểu đồ tranh cho bảng thống kê ở câu a.
- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: Câu 9.10
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời:
Câu 9.10: Bảng thống kê sau cho biết số Câu 9.10:
lượng tin nhắn một người nhận được vào
các ngày làm việc trong tuần. Ngày Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
Số tin
nhắn
Dùng mỗi biểu tượng cho 2 tin nhắn ,
hãy vẽ biểu đồ tranh biểu diễn bảng thống
kê trên .
- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
Phương pháp
Hình thức đánh giá Công cụ đánh giá Ghi chú
đánh giá Sự tích cực, chủ động
của HS trong quá trình Vấn đáp, kiểm tra Phiếu quan sát trong
tham gia các hoạt động miệng giờ học
học tập
Sự hứng thú, tự tin khi
Kiểm tra viết Thang đo, bảng kiểm
tham gia bài học
Thông qua nhiệm vụ
Hồ sơ học tập, phiếu
học tập, rèn luyện
Kiểm tra thực hành học tập, các loại câu
nhóm, hoạt động tập
hỏi vấn đáp
thể,
V. HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập/bảng kiểm....)
File đính kèm:
giao_an_toan_6_tuan_27_bai_39_bang_thong_ke_va_bieu_do_tranh.pdf



