Giáo án Toán 6 - Tuần 1 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 - Tuần 1 - Năm học 2024-2025, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 1
Ngày soạn: 1/9/2024
Lớp: 6BC
Tiết: 1- BÀI 1: TẬP HỢP
Thời gian thực hiện: (01 tiết)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức:
- Nhận biết một tập hợp và các phần tử của nĩ, tập hợp các số tự nhiên và tập hợp các số
tự nhiên khác 0 * .
- Sử dụng được các kí hiệu về tập hợp.
- Sử dụng được các cách mơ tả (cách viết) một tập hợp.
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hồn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân cơng được nhiệm vụ trong nhĩm, biết hỗ trợ nhau,
trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhĩm để hồn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp tốn học: HS nhận biết được một tập hợp, biết liệt kê các phần tử của một
tập hợp.
- Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực mơ hình
hĩa tốn học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hĩa,
để hình thành khái niệm tập hợp; vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập về tập hợp,
giải một số bài tập cĩ nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhĩm, trong
đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hồn thành đầy đủ, cĩ chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, ti vi.
2. Học sinh: SGK, bảng nhĩm.
III. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Mở đầu (5 phút)
a) Mục tiêu: Làm cho HS cảm thấy khái niệm tập hợp rất gần gũi với đời sống hàng ngày.
b) Nội dung: GV chiếu hình ảnh minh họa về tập hợp (một lọ hoa, một bình chứa cá vàng) lên
màn hình để giới thiệu về khái niệm tập hợp.
c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV giới thiệu về chương I:
* GV giao nhiệm vụ học tập:
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân - Quan sát hình ảnh 1.1, 1.2 trên màn hình và cho
biết trong chiếc lọ, bình cĩ gì?
* HS thực hiện nhiệm vụ:
- Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi.
* Báo cáo, thảo luận:
- GV chọn 2 HS trả lời câu hỏi
- HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận xét. Hình 1.1: Tập hợp gồm các bơng hoa
* Kết luận, nhận định: hồng trong lọ hoa.
- GV nhận xét các câu trả lời của HS.
- GV chính xác hĩa lại kiến thức:
Hình 1.1 là tập hợp gồm các bơng hồng trong lọ
hoa.
Hình 1.2: Tập hợp gồm ba con cá vàng
Hình 1.2 là tập hợp gồm ba con cá vàng trong bình.
trong bình.
Để hiểu rõ hơn về tập hợp các em tìm hiểu trong
phần 1. Tập hợp và phần tử của tập hợp.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (30 phút)
Hoạt động 2.1: Tập hợp và phần tử của tập hợp (18 phút)
a) Mục tiêu:
- Hình thành khái niệm tập hợp, nhận biết được tập hợp và các phần tử của tập hợp.
- Sử dụng được các kí hiệu tập hợp.
b) Nội dung:
- Qua quan sát hình 1.1, 1.2, 1.3, phát biểu được khái niệm tập hợp, biết kí hiệu một tập hợp,
nêu được các phần tử tập hợp
- Làm các bài tập: Ví dụ 1, Luyện tập 1 (SGK trang 6).
c) Sản phẩm:
- Khái niệm tập hợp và các chú ý.
- Lời giải các bài tập: Ví dụ 1, Luyện tập 1 (SGK trang 6).
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: 1. Tập hợp và phần tử của tập hợp
- Trên hình 1.3 số nào nằm trong vịng trịn? Số a) Ví dụ
nào nằm ngồi vịng trịn?
- Gọi B là tập hợp các chữ cái viết thường trong
bảng chữ cái tiếng Việt. Em hãy nêu các phần tử
B .
của tập hợp
- Yêu cầu học sinh đọc khái niệm và chú ý trong Hình 1.3 biểu diễn tập hợp gồm các số
SGK. 4;1;9;8. Nếu kí hiệu M là tập hợp này
* HS thực hiện nhiệm vụ 1:
thì các số 4;1;9;8là các phần tử của tập
- Trả lời các số nằm trong và ngồi vịng trịn
trong hình 1.3 hợp M và số 7 khơng là phần tử của tập
M .
- HS nêu các phần tử của tập hợp B . hợp
* Báo cáo, thảo luận 1: b) Khái niệm
- GV gọi 2 HS trả lời. - HS cả lớp quan sát, nhận xét. Một tập hợp (gọi tắt là tập) bao gồm
* Kết luận, nhận định 1: những đối tượng nhất định. Các đối tượng
- GV khẳng định lại câu trả lời của HS: các số ấy được gọi là những phần tử của tập hợp.
4;1;9;8 nằm trong vịng trịn, số 7 nằm ngồi x là một phần tử của tập A, kí hiệu là
vịng trịn. xA (đọc là x thuộc A)
Hình 1.3 biểu diễn các số 4;1;9;8. Nếu kí hiệu y khơng là phần tử của tập A, kí hiệu là
M là tập hợp này thì các số 4;1;9;8là các phần yA (đọc là y khơng thuộc A)
tử của tập hợp này và số 7 khơng là phần tử của c) Chú ý
tập hợp M + Khi x thuộc A, ta cịn nĩi ‘‘ x nằm
- GV giới thiệu khái niệm tập hợp như SGK trang trong A’’ hay ‘‘ A chứa x ’’.
6, yêu cầu vài HS đọc lại. + Người ta thường đặt tên tập hợp bằng
- GV nêu chú ý trong SGK trang 6. chữ cái in hoa.
* GV giao nhiệm vụ học tập 2: d) Áp dụng
- Hoạt động cá nhân làm Ví dụ 1 SGK trang 6. - Ví dụ 1 (SGK trang 6)
- Hoạt động theo cặp làm bài Luyện tập 1 SGK 4 M ; 1 M ; 8 M ; 9 M ; 7 M
trang 6. - Luyện tập 1 (SGK trang 6)
* HS thực hiện nhiệm vụ 2: Tập hợp B là tập hợp các bạn tổ trưởng
- HS lần lượt thực hiện các nhiệm vụ trên. trong lớp em.
* Báo cáo, thảo luận 2:
- GV yêu cầu 1 lên bảng làm Ví dụ 1.
- GV yêu cầu 1 cặp đơi nhanh nhất lên điền kết
quả luyện tập 1.
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét lần lượt từng câu.
* Kết luận, nhận định 2:
- GV chính xác hĩa các kết quả và nhận xét mức
độ hồn thành của HS.
Hoạt động 2.2: Mơ tả một tập hợp (12 phút)
a) Mục tiêu:
- HS biết và sử dụng được hai cách mơ tả (viết) một tập hợp.
- Giới thiệu kí hiệu * (tập hợp các số tự nhiên khác 0); giới thiệu cách viết x * .... .
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập: 2. Mơ tả một tập hợp
GV giới thiệu hai cách viết tập a) Cách mơ tả một tập hợp
hợp, sau đĩ yêu cầu HS:
- Làm phần bài tập câu hỏi trong
SGK trang 7.
- Làm bài Luyện tập 2, 3 SGK
Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp, tức là viết các
trang 7.
phần tử của tập hợp trong dấu ngoặc theo thứ tự tùy
* HS thực hiện nhiệm vụ :
- HS thực hiện các yêu cầu trên ý nhưng mỗi phần tử chỉ được viết một lần.
theo cá nhân. Ví dụ: P 0;1;2;3;4;5 * Báo cáo, thảo luận : Cách 2: Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập
- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ hợp.
trả lời HĐ ?. P n n là số tự nhiên nhỏ hơn 6
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm
? (SGK trang 7)
bài Luyện tập 2 và 3.
A và N
- HS cả lớp lắng nghe, quan sát Bạn Nam viết sai. Vì phần tử được viết hai lần.
và nhận xét lần lượt từng câu. LNHATRG ;;;;;
* Kết luận, nhận định: Chú ý:
- GV chính xác hĩa kết quả của * Luyện tập 2 (Sgk - 7)
bài tập phần câu hỏi, Luyện tập a) A 0;1;2;3;4
2, 3. b) B 1;2;3;4
- GV lưu ý cho các HS nội dung
* Luyện tập 3 (Sgk - 7)
phần chú ý
a) 5 M ; 9 M
b) M 7;8;9
M n 6 n 10
- Củng cố cách hiểu các kí hiệu và .
b) Nội dung:
- Thực hiện bài tập phần câu hỏi SGK trang 7.
- Vận dụng làm bài Luyện tập 2, Luyện tập 3 SGK trang 7.
c) Sản phẩm:
- Hai cách mơ tả (viết) một tập hợp.
- Lời giải bài Luyện tập 2, Luyện tập 3 SGK trang 7.
d) Tổ chức thực hiện:
3. Hoạt động 3: Luyện tập (4 phút)
a) Mục tiêu: HS vận dụng được khái niệm tập hợp và hai cách mơ tả một tập hợp để giải một
số bài tập.
b) Nội dung: Làm các bài tập 1.1 và 1.2 SGK trang 7.
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập 1.1 và 1.2 SGK trang 7.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 3. Luyện tập
- Làm các bài tập: 1.1 và 1.2 SGK trang 7. Bài 1.1:
* HS thực hiện nhiệm vụ a A; a B
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo nhĩm. b A; b B
* Báo cáo, thảo luận x A; x B
- GV yêu cầu lần lượt: 1 HS đại diện lên bảng u A; u B
làm bài tập 1.1, 1 HS đại diện lên bảng làm bài Bài 1.2:
tập 1.2 Các số 3;6;0 thuộc tập hợp U
-
Cả lớp quan sát và nhận xét. Các số 5;7 khơng thuộc tập hợp U .
* Kết luận, nhận định:
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức
độ hồn thành của HS. 4. Hoạt động 4: Vận dụng (5 phút)
a) Mục tiêu: HS vận dụng được khái niệm tập hợp và hai cách mơ tả một tập hợp để giải một
số bài tập.
b) Nội dung: Làm các bài tập 1.3 và 1.4 SGK trang 7; 8.
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập 1.3 và 1.4 SGK trang 7; 8.
d) Tổ chức thực hiện:
Giao nhiệm vụ 1
- GV yêu cầu HS làm các bài tập: 1.3 và 1.4 SGK trang 7; 8.
- HS hoạt động cá nhân thực hiện các yêu cầu trên.
- GV yêu cầu lần lượt: 1 HS đại diện lên bảng làm bài tập 1.3 và 1 HS đại diện lên bảng làm
bài 1.4. Cả lớp quan sát và nhận xét.
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức độ hồn thành của HS.
Giao nhiệm vụ 2
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.
- Ghi nhớ cách viết tập hợp, cách xác định phần tử thuộc hay khơng thuộc một tập hợp, cùng
các chú ý.
- Làm bài tập 1.5 SGK trang 8.
- Đọc phần Em cĩ biết.
- Chuẩn bị giờ sau: đọc trước nội dung bài 2 – Cách ghi số tự nhiên SGK trang 9.
-------------------------------------------------
Tuần 1
Ngày soạn: 1/9/2024
Lớp: 6C
Tiết 2-Bài 2: CÁCH GHI SỐ TỰ NHIÊN
Thời gian thực hiện: (01 tiết)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức:
- Nhận biết được quan hệ giữa các hàng và giá trị của mỗi số (theo vị trí) trong một số tự nhiên
đã cho viết trong hệ thập phân.
- Đọc và viết được các số tự nhiên.
- Biểu diễn mỗi số tự nhiên thành tổng giá trị các chữ số của nĩ.
- Nhận biết, đọc và viết số La Mã khơng quá 30.
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hồn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân cơng được nhiệm vụ trong nhĩm, biết hỗ trợ nhau,
trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhĩm để hồn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp tốn học: HS nhận biết được các số La Mã từ 1 đến 30, nhận biết quan hệ
giữa các hàng và giá trị của mỗi số (theo vị trí) trong một số tự nhiên đã cho viết trong hệ thập
phân.
- Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực mơ hình
hĩa tốn học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hĩa, để biểu diễn mỗi số tự nhiên thành tổng giá trị các chữ số của nĩ; vận dụng các kiến thức trên
để giải một số bài tập cĩ nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhĩm, trong
đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hồn thành đầy đủ, cĩ chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu, bảng 1 SGk trang
9, đồng hồ cĩ chữ số La Mã
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhĩm.
III. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Mở đầu (3 phút)
a) Mục tiêu: Gợi động cơ tìm hiểu về các số tự nhiên.
b) Nội dung: HS đọc nội dung trong phần hình ảnh mở đầu của bài học về nhu cầu ghi số tự
nhiên như thế nào và đọc số 221 707 263 598
c) Sản phẩm: HS đọc được số 221 707 263 598
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS
hoạt động cá nhân:
Gọi 1 HS đọc nội dung trong phần hình ảnh mở
đầu của bài học về nhu cầu ghi số tự nhiên như
thế nào.
Yêu cầu HS đọc số sau: 221 707 263 598
* HS thực hiện nhiệm vụ:
- Đọc bài trong SGK trang 9. GV yêu cầu 1 HS
đứng tại chỗ đọc to.
* Báo cáo, thảo luận:
- HS cả lớp lắng nghe và nhận xét.
* Kết luận, nhận định:
- GV đặt vấn đề vào bài mới: Cách ghi số tự nhiên
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (28 phút)
Hoạt động 2.1: Hệ thập phân (18 phút)
a) Mục tiêu:
- Nhận biết được cách viết số tự nhiên trong hệ thập phân và mối quan hệ giữa các hàng.
- HS hiểu giá trị mỗi chữ số của một số tự nhiên viết trong hệ thập phân.
b) Nội dung:
- Học sinh đọc SGK phần 1), phát biểu cách ghi số tự nhiên trong hệ thập phân.
- Làm các bài tập: Câu hỏi ?, HĐ 1, HĐ 2, ví dụ 1, luyện tập 1 (SGK trang 10), viết được các
số lập được từ các chữ số cho trước.
c) Sản phẩm: - Cách ghi số tự nhiên trong hệ thập phân và các chú ý.
- Lời giải các bài tập: Câu hỏi ?, HĐ 1, HĐ 2, ví dụ 1, Luyện tập 1 (SGK trang 10).
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: 1. Hệ thập phân
- GV yêu cầu HS đọc phần Cách ghi số tự a) Cách ghi số tự nhiên trong hệ thập phân
nhiên trong hệ thập phân và chú ý trong SGK. + Trong hệ thập phân, mỗi số tự nhiên được
- GV yêu cầu HS hoạt động theo nhĩm trả lời viết dưới dạng một dãy những chữ số lấy
câu hỏi ? trong sgk trang 9. trong 10 chữ số 0, 1, 2 , 3 , 4 , 5 , 6, 7 , 8 ,
* HS thực hiện nhiệm vụ 1: 9; vị trí của các chữ số trong dãy gọi là hàng.
- HS lắng nghe và quan sát GV giới thiệu cách + Cứ 10 đơn vị ở một hàng thì bằng 1 đơn
viết số tự nhiên trong hệ thập phân. vị ở hàng liền trước nĩ.
- HS hoạt động theo nhĩm làm bài phần câu *) Chú ý
hỏi ? trong SGK + Với các số tự nhiên khác 0, chữ số đầu tiên
* Báo cáo, thảo luận 1: ( từ trái sang phải) khác 0.
- Gọi đại diện 1 HS của mỗi nhĩm trả lời. + Đối với các số cĩ bốn chữ số trở lên, ta viết
- HS cả lớp quan sát, nhận xét. tách riêng từng lớp. Mỗi lớp là một nhĩm ba
* Kết luận, nhận định 1: chữ số kể từ trái sang phải.
- GV giới thiệu cách ghi số tự nhiên trong hệ *) Ví dụ
thập phân như SGK trang 9, yêu cầu vài HS Cho HS quan sát bảng 1 trong SGK trang 9.
đọc lại. ? Viết được bốn số là: 102 ; 201; 120 ; 210
- GV nêu chú ý trong SGK trang 9.
- GV chính xác hĩa đáp án của phần câu hỏi
* GV giao nhiệm vụ học tập 2: b) Giá trị các chữ số của một số tự nhiên
- Hoạt động cá nhân làm HĐ 1, HĐ 2 SGK - HĐ 1 (SGK trang 10)
trang 10. Chữ số 3 nằm ở hàng chục nghìn và cĩ giá
- Hoạt động theo cặp làm bài luyện tập SGK trị bằng 3x 10 000 30 000
trang 10. Chữ số 1 nằm ở hàng chục và cĩ giá trị bằng
* HS thực hiện nhiệm vụ 2: 1x 10 10
- HS lần lượt thực hiện các nhiệm vụ trên. Chữ số 0 nằm ở hàng trăm và cĩ giá trị bằng
Hướng dẫn hỗ trợ: 0x 100 0
- Chú ý 1
khi tính giá trị của các chữ số ở HĐ Chữ số 9 nằm ở hàng đơn vị và cĩ giá trị
thì viết cho thẳng cột để cộng lại theo cột khi
bằng 9
đến HĐ 2
- HĐ 2 (SGK trang 10)
* Báo cáo, thảo luận 2: 32019 30000 2000 10 9
- GV yêu cầu 1 lên bảng làm HĐ 1, HĐ 2.
32019 = 3x10000 + 2x1000 + 1x10 +9
- GV yêu cầu 1 cặp đơi nhanh nhất lên điền
*)
kết quả HĐ 1. Mỗi số tự nhiên viết trong hệ thập phân đều
- GV yêu cầu 1 lên bảng trình bày HĐ 2. biểu diễn được thành tổng giá trị các chữ số
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét lần lượt từng của nĩ.
câu. Tổng quát
x
* Kết luận, nhận định 2: ab a10 b với a 0
abc axx100 b 10 c với a 0 - GV chính xác hĩa các kết quả và nhận xét Trong đĩ:
mức độ hồn thành của HS. ab là kí hiệu số tự nhiên cĩ hai chữ số, hàng
- Qua HĐ 1, 2, GV giới thiệu về cách biểu chục là a , hàng đơn vị là b ;
diễn mỗi số tự nhiên thành tổng giá trị các chữ abc là kí hiệu số tự nhiên cĩ ba chữ số, hàng
.
số của nĩ trăm là a , hàng chục là b , hàng đơn vị là c .
* GV giao nhiệm vụ học tập 3: Luyện tập
- Hoạt động cá nhân thực hiện yêu cầu của
34604 3xx 10000 4 1000
phần luyện tập và vận dụng SGK trang 10.
x
* HS thực hiện nhiệm vụ 3 : 6 100 4
- HS thực hiện các nhiệm vụ trên . Vận dụng
Hướng dẫn hỗ trợ phần vận dụng Ta cĩ 492 4xx 100 9 10 2 Nên bác Hoa
- Viết số 492 thành tổng giá trị các chữ số của sẽ phải trả 4 tờ tiền mệnh giá 100000,9 tờ
xx
nĩ. 492 4 100 9 10 2 tiền mệnh giá 10000 và 2 tờ tiền mệnh giá
* Báo cáo, thảo luận 3: 1000.
- 1HS lên bảng trình bày, các HS khác quan
sát và đánh giá.
* Kết luận, nhận định 3:
- GV chính xác hĩa kết quả.
Hoạt động 2.2: Số La Mã (10 phút)
a) Mục tiêu: HS viết được số La Mã từ 1 đến 30.
b) Nội dung: HS đọc bài trong SGK trang 11 và thực hiện trả lời phần câu hỏi.
c) Sản phẩm:
- Cách viết số La Mã.
- Lời giải phần câu hỏi và thử thách nhỏ..
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV chiếu lần lượt các bảng về cách viết số La 2. Số La Mã
Mã a) Cách viết số La Mã
* GV giao nhiệm vụ học tập: + Để viết các số La Mã khơng quá 30 ta
- HS đọc nội dung bài trong SGK trang 11. dùng 3 kí tự I , V và X (gọi là những chữ
- Thực hiện phần câu hỏi trong SGK trang 11. số La Mã). Ba chữ số ấy cùng với hai cụm
* HS thực hiện nhiệm vụ: chữ số là IV và IX là năm thành phần dùng
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân. để ghi số La Mã.
* Báo cáo, thảo luận: + Giá trị của mỗi thành phần khơng thay đổi
- GV yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ đọc bài. dù nĩ đứng ở bất kì vị trí nào.
- GV yêu cầu 2 HS làm bài phần câu hỏi. Thành phần I V X IV IX
- HS cả lớp lắng nghe, quan sát và nhận xét lần
5 10 9
lượt từng câu. Giá trị 1 4
b) Nh n xét
* Kết luận, nhận định: ậ
- GV chuẩn hĩa cách ghi số La Mã, chính xác + Mỗi số La Mã biểu diễn một số tự nhiên
hĩa kết quả phần câu hỏi. bằng tổng giá trị của các thành phần viết nên
số đĩ.
+ Khơng cĩ số La Mã nào biểu diễn số 0. ? a) XIV 14 , XXVII 27
b) XVI 16 , XXII 22
3. Hoạt động 3: Luyện tập (7 phút)
a) Mục tiêu: HS vận dụng được cách ghi số tự nhiên trong hệ thập phân và cách viết số La Mã
để làm các bài tập.
b) Nội dung: Làm các bài tập từ 1.7 đến 1.10 SGK trang 12.
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập từ 1.7 đến 1.10 SGK trang 12.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập : 3. Luyện tập
- Làm các bài tập: 1.7 và 1.10 SGK trang 12. Bài tập 1.7 SGK trang 12
* HS thực hiện nhiệm vụ: a) Hàng trăm
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân. b) Hàng chục
Hướng dẫn, hỗ trợ bài 1.10 c) Hàng đơn vị
- Số được viết bởi ba chữ số 0 và ba chữ số 9 Bài tập 1.8 SGK trang 12
là số cĩ sáu chữ số. Chữ số hàng cao nhất phải XIV 14 , XVI 16 , XXIII 23
là số cĩ gì đặc biệt? Bài tập 1.9 SGK trang 12
* Báo cáo, thảo luận:
XVIII 18 , XXV 25
- GV yêu cầu lần lượt: 1 HS lên bảng làm bài
tập mỗi bài gọi 1 HS. Bài tập 1.10 SGK trang 12
- Cả lớp quan sát và nhận xét. Số cần tìm là số cĩ sáu chữ số nên chữ số
hàng cao nh s
* Kết luận, nhận định: ất là hàng trăm nghìn. Chữ ố
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức này phải là số khác 0nên chữ số hàng trăm
độ hồn thành của HS. nghìn là số 9 .
Vậy số cần tìm là số 909090
4. Hoạt động 4: Vận dụng (5 phút)
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên để giải quyết bài tốn thực
tế.
b) Nội dung: HS giải quyết bài tập 1.12 sgk trang 12 và thử thách nhỏ.
c) Sản phẩm: Kết quả của bài tập 1.12 SGK trang 12 và thử thách nhỏ.
d) Tổ chức thực hiện:
Giao nhiệm vụ 1
- GV yêu cầu HS hoạt động nhĩm đơi làm bài phần thử thách nhỏ và làm bài tập 1.12 SGK
trang 12.
- HS thực hiện các yêu cầu trên.
- Hướng dẫn, hỗ trợ bài 1.12: Tính số kẹo cĩ trong 1 thùng, 1 hộp.
- GV yêu cầu lần lượt: HS lên bảng làm bài tập mỗi bài gọi 1 HS. Cả lớp quan sát và nhận xét.
Thử thách nhỏ: Từ 7 que tính cĩ thể xếp được các số La Mã:
XVIII , XXIII , XXIV , XXVI , XXIX
Bài tập 1.12 SGK trang 12
Số kẹo cĩ trong một hộp là 100 (cái kẹo).
Số kẹo cĩ trong một thùng là 1000 (cái kẹo).
Vậy số kẹo của người đĩ mua 9thùng, 9 hộp và 9 gĩi kẹo là: 9x 1000 9 x 100 9 x 10 9990 (cái kẹo)
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức độ hồn thành của HS.
Giao nhiệm vụ 2
- Đọc lại tồn bộ nội dung bài đã học.
- Làm bài tập 1.6, bài tập 1.11 SGK trang 12.
- Đọc nội dung phần "Em cĩ biết" SGK trang 12.
--------------------------------------------------
Tuần 1
Ngày soạn: 1/9/2024
Lớp: 6C
BÀI 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Thời gian thực hiện: (01 tiết)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức:
- Nhận biết được thứ tự của các số tự nhiên và mối liên hệ với các điểm biểu diễn chúng trên
tia số.
- Biểu diễn được số tự nhiên cho trước trên tia số.
- So sánh được hai số tự nhiên
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hồn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân cơng được nhiệm vụ trong nhĩm, biết hỗ trợ nhau,
trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhĩm để hồn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp tốn học: HS nhận biết được tia số và thứ tự các số tự nhiên trên tia số.
- Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực mơ hình
hĩa tốn học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hĩa,
để biểu diễn số tự nhiên trên tia số và so sánh hai số tự nhiên.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhĩm, trong
đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hồn thành đầy đủ, cĩ chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhĩm.
III. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Mở đầu (5 phút)
a) Mục tiêu: Gợi động cơ tìm hiểu về thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên.
b) Nội dung: HS quan sát hình ảnh về người dân xếp hàng đi mua vé xem bĩng đá.
c) Sản phẩm:
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập:
- GV yêu cầu HS nhắc lại về tập hợp số tự nhiên
đã học ở bài 1.
* HS thực hiện nhiệm vụ:
- HS nhắc lại kiến thức về tập hợp số tự nhiên.
* Báo cáo, thảo luận:
- GV chọn 1 HS trả lời.
- HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận xét.
* Kết luận, nhận định:
- GV nhận xét câu trả lời của HS.
GV đặt vấn đề vào bài mới: GV chiếu hình ảnh
người dân xếp hàng đi mua vé xem bĩng đá
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (30 phút)
Hoạt động 2.1: Thứ tự của các số tự nhiên (18 phút)
a) Mục tiêu:
- Thiết lập mối liên hệ giữa quan hệ ab với vị trí của điểm a và điểm b trên tia số.
- Minh họa số liền trước, số liền sau của một số tự nhiên, tính chất bắc cầu.
b) Nội dung:
- Học sinh đọc SGK, biểu diễn được số tự nhiên trên tia số.
- Làm các bài tập: HĐ 1, HĐ 2, HĐ 3, Luyện tập, (SGK trang 14) và bài tập vận dụng.
c) Sản phẩm:
- Thứ tự của các số tự nhiên và chú ý.
- Lời giải các bài tập: HĐ 1, HĐ 2, HĐ 3, Luyện tập, (SGK trang 14) và bài tập vận dụng.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV trích dẫn lời của anh Pi 1. Thứ tự của các số tự nhiên
GV giới thiệu về điểm a trên tia số. a) Bài tốn
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: Trên tia số, điểm biểu diễn số tự nhiên a gọi
- GV yêu cầu HS thực hiện HĐ 1, 2, 3 (SGK là điểm a .
trang 13) HĐ 1:
- Yêu cầu học sinh đọc kết luận và chú ý trong Điểm 5 nằm bên trái điểm 8 .
SGK. Điểm 8 nằm bên phải điểm 5 .
* HS thực hiện nhiệm vụ 1: HĐ 2:
- HS thực hiện các HĐ 1, 2, 3 và sau mỗi HĐ Điểm 7 nằm ngay bên trái điểm 8 .
rút ra kết luận về thứ tự của các số tự nhiên. Điểm 9 nằm ngay bên phải điểm 8 .
- HS đọc kết luận và chú ý. HĐ 3:
* Báo cáo, thảo luận 1: Điểm n nằm bên trái điểm 7 .
- Với mỗi HĐ, GV yêu cầu HS hoạt động theo b) Kết luận
nhĩm đơi và gọi 3 HS trả lời. + Trong hai số tự nhiên khác nhau, luơn cĩ
- HS cả lớp quan sát, nhận xét. một số nhỏ hơn số kia. Nếu số a nhỏ hơn số
* Kết luận, nhận định 1: b thì trên tia số nằm ngang điểm a nằm bên
- GV chính xác hĩa kết quả của các HĐ. trái điểm b. Khi đĩ ta viết ab hoặc ba - GV nêu lại kết luận về thứ tự của các số tự . Ta cịn nĩi điểm a nằm trước điểm b hoặc
nhiên như SGK trang 13 điểm b nằm sau điểm a .
- GV nêu chú ý trong SGK trang 13. + Mỗi số tự nhiên cĩ đúng một số liền sau.
* GV giao nhiệm vụ học tập 2: + Nếu ab và bc thì ac (tính chất
- Hoạt động cá nhân làm bài luyện tập SGK bắc cầu)
trang 14. c) Chú ý
- Hoạt động theo cặp làm bài tập vận dụng + Số 0 khơng cĩ số tự nhiên liền trước và là
SGK trang 14. số tự nhiên nhỏ nhất.
* HS thực hiện nhiệm vụ 2: d) Áp dụng
- HS lần lượt thực hiện các nhiệm vụ trên. *) Luyện tập (SGK trang 14)
* Báo cáo, thảo luận 2: a) 12036001 12035987 nên mn
- GV yêu cầu mỗi học sinh lên bảng làm 1 b) Trên tia số, điểm n nằm trước điểm m .
phần *) Vận dụng
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét lần lượt Số tiền thu được vào buổi sáng nhiều hơn số
* Kết luận, nhận định 2: tiền thu được vào buổi tối.
- GV chính xác hĩa các kết quả và nhận xét
mức độ hồn thành của HS.
Hoạt động 2.2: Các kí hiệu "" và "" (12 phút)
a) Mục tiêu:
- Giới thiệu kí hiệu "", "" và ý nghĩa của chúng.
- Mở rộng tính chất bắc cầu.
b) Nội dung:
- Đọc nội dung của giới thiệu kí hiệu "" và "".
- Vận dụng làm câu hỏi SGK trang 14.
c) Sản phẩm:
- Lời giải bài tập phần câu hỏi SGK trang 14.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập : 2. Các kí hiệu "" và ""
- Đọc nội dung trong SGK trang 14. + Ta cịn dùng kí hiệu ab (đọc là a nhỏ
- Làm bài phần câu hỏi SGK trang 14. hơn hoặc bằng b) để nĩi ab hoặc ab
* HS thực hiện nhiệm vụ : + Tương tự, kí hiệu ab (đọc là a lớn hơn
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân. hoặc bằng b) cĩ nghĩa là ab hoặc ab
* Báo cáo, thảo luận : + Tính chất bắc cầu cịn cĩ thể viết: nếu
- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ đọc bài ab và bc thì ac
- HS chú ý lắng nghe GV giải thích thêm qua VD Ví dụ
-
GV yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài xx4 0;1;2;3
- HS cả lớp lắng nghe, quan sát và nhận xét lần
lượt từng câu. xx4 0;1;2;3;4
* Kết luận, nhận định: ? (SGK 14)
- GV chính xác hĩa kết quả của phần câu hỏi. 5 A; 8 A; 9 A
5 B ; 3 B 3. Hoạt động 3: Luyện tập (5 phút)
a) Mục tiêu: HS vận dụng được kiến thức về thứ tự của các số tự nhiên để làm các bài tập.
b) Nội dung: Làm các bài tập từ 1.13 đến 1.15 SGK trang 14.
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập từ 1.13 đến 1.15 SGK trang 14.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 3. Luyện tập
- Làm các bài tập: 1.38 và 1.43 SGK trang 14. Bài tập 1.13 SGK trang 14
* HS thực hiện nhiệm vụ 3528; 3529; 3530; 3531; 3532; 3533
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân. Bài tập 1.14 SGK trang 14
* Báo cáo, thảo luận abc
- GV yêu cầu lần lượt 3 HS làm 3 bài tập. Bài tập 1.15 SGK trang 14
- Cả lớp quan sát và nhận xét. a)
* Kết luận, nhận định xx10 15 10;11;12;13;14;15
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá
*
mức độ hồn thành của HS. b) xx3 1;2;3
c) xx3 0;1;2
4. Hoạt động 4: Vận dụng (3 phút)
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về thứ tự của các số tự nhiên để giải bài tốn thực tế.
b) Nội dung:
- HS làm bài tập 1.16 SGK trang 14.
c) Sản phẩm:
- Kết quả bài tập 1.16 SGK trang 14.
d) Tổ chức thực hiện:
Giao nhiệm vụ 1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và suy nghĩ làm bài tập 1.16 SGK trang 14.
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân.
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài tập. Cả lớp quan sát và nhận xét.
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức độ hồn thành của HS.
Giao nhiệm vụ 2
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học.
- Chuẩn bị giờ sau: các em hãy ơn lại thứ tự thực hiện các phép tính đã học ở Tiểu học và đọc
trước nội dung bài 4 – Phép cộng và phép trừ số tự nhiên SGK trang 15.
- Đọc lại tồn bộ nội dung bài đã học.
------------------------------------------------------
Tuần 1
Ngày soạn: 1/9/2024
Lớp: 6C
Tiết 4- Bài 4: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN
Thời gian thực hiện: (01 tiết)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức:
- Nhận biết được số hạng, tổng, số bị trừ, số trừ, hiệu. - Nhận biết được tính chất giao hốn, tính chất kết hợp của phép cộng.
- Phát biểu được bằng lời các tính chất của phép cộng.
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hồn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân cơng được nhiệm vụ trong nhĩm, biết hỗ trợ nhau,
trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhĩm để hồn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp tốn học: HS nhận biết được mối quan hệ giữa các số trong phép cộng,
phép trừ. Phát biểu được bằng lời các tính chất của phép cộng.
- Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực mơ hình
hĩa tốn học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hĩa,
để hình thành các phép tính cộng, trừ số tự nhiên, tính chất của phép cộng số tự nhiên; vận dụng
các kiến thức để tính nhẩm, tính hợp lí; giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc thực
hiện phép cộng và phép trừ.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhĩm, trong
đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hồn thành đầy đủ, cĩ chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhĩm.
III. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Mở đầu (4 phút)
a) Mục tiêu: Gợi động cơ giúp học sinh nhận thức nhu cầu sử dụng phép tính cộng, trừ.
b) Nội dung: HS chơi trị chơi “Ngơi sao may mắn” trả lời 2 câu hỏi liên quan đến bài học.
c) Sản phẩm: Kết quả của các phép tính cộng, trừ trong phần trị chơi liên quan đến thực tiễn
gây hứng thú cho HS và giúp GV thuận lợi đặt vấn đề vào bài mới.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập: Câu 1: Bạn Mai đi chợ mua cà tím
- GV cho HS chơi trị chơi: “Ngơi sao may mắn” hết 18 nghìn đồng, cà chua hết 21
- GV chiếu luật chơi lên màn hình. nghìn đồng. Hỏi bạn Mai tiêu hết
* HS thực hiện nhiệm vụ: bao nhiêu tiền?
- HS: nghiên cứu luật chơi và tham gia. Câu 2: Bạn Mai đi chợ mua thịt hết
* Báo cáo, thảo luận: 30 nghìn đồng. Bạn Mai đưa cơ bán
- GV: Để trả lời các câu hỏi trên em đã vận dụng các hàng 50 nghìn đồng thì được trả lại
kiến thức nào đã học? bao nhiêu tiên?
- HS: Trả lời. Đáp án:
* Kết luận, nhận định: Câu 1: 39 nghìn đồng.
- GV: Nhận xét, khen ngợi, đánh giá và cho điểm HS. Câu 2: 20 nghìn đồng.
- GV đặt vấn đề vào bài
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Hoạt động 2.1: Phép cộng số tự nhiên (15 phút)
a) Mục tiêu: Nắm được cơng thức phép cộng số tự nhiên, mối quan hệ các số trong tổng, tính
chất của phép cộng số tự nhiên, biết tính nhanh một biểu thức.
b) Nội dung:
- Học sinh đọc nội dung phần 1 SGK.
- Viết được cơng thức và các tính chất của phép cộng số tự nhiên.
- Làm các HĐ1, HĐ2, vận dụng 1, luyện tập 1 (SGK/15,16).
c) Sản phẩm:
- Cơng thức và các tính chất phép cộng số tự nhiên.
- Lời các HĐ1, HĐ2, vận dụng 1, luyện tập 1 (SGK/15,16).
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: 1. Phép cộng số tự nhiên
- GV giới thiệu phép cộng số tự nhiên, viết cơng a. Cộng hai số tự nhiên.
thức tổng quát. a b c
- GV: Muốn tìm số hạng chưa biết em làm thế
nào? Sè h¹ng Sè h¹ng Tỉng
* HS thực hiện nhiệm vụ 1:
Ví dụ: 3 4 7 .
- HS đọc SGK và trả lời.
* Báo cáo, thảo luận 1:
- GV minh họa phép cộng trên tia số.
- HS: Theo dõi trên màn chiếu.
* Kết luận, nhận định 1:
- GV: Trong tập hợp N, phép cộng hai số tự nhiên
luơn thực hiện được.
- GV: Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ
số hạng đã biết.
* GV giao nhiệm vụ học tập 2: Vận dụng 1 (SGK/15).
- GV cho HS làm vận dụng 1(SGK/15). Diện tích gieo trồng lúa vụ Thu Đơng
- GV: Để tính diện tích gieo trồng lúa vụ Thu năm 2018 của Đồng bằng sơng Cửu Long
Đơng năm 2018 của Đồng bằng sơng Cửu Long là:
em làm thế nào? 713200 14500 727700 (ha)
* HS thực hiện nhiệm vụ 2:
- HS lần lượt thực hiện các nhiệm vụ trên.
* Báo cáo, thảo luận 2:
- GV: Mời 1 HS lên bảng làm bài.
- HS: Cả lớp quan sát, nhận xét.
* Kết luận, nhận định 2:
- GV chính xác hĩa các kết quả và nhận xét mức b) Tính chất của phép cộng.
độ hồn thành của HS.
* GV giao nhiệm vụ học tập 3:
- GV: Cho HS thực hiện HĐ1 (SGK/15). HĐ1 (SGK/15).
a) ab28 34 62 ; - GV: Cho HS hoạt động nhĩm cặp đơi HĐ1 rồi ba34 28 62 .
báo cáo kết quả cho GV. b). Kết quả ở hai phép tính bằng nhau hay
* HS thực hiện nhiệm vụ 3 : a b b a .
- HS thực hiện các nhiệm vụ trên theo bàn.
* Báo cáo, thảo luận 3:
- GV thu bài của 3 nhĩm đưa lên máy chiếu.
- GV: Em nhận xét gì về kết quả phép tính cộng
khi đổi chỗ các số hạng trong 1 tổng?
HS: Trả lời. HĐ2 (SGK/15)
* Kết luận, nhận định 3: a) a b c 17 21 35
-
GV đánh giá kết quả của các nhĩm, chính xác 38 35 73 ;
hĩa kết quả.
a b c 17 21 35
* GV giao nhiệm vụ học tập 4:
- GV: Cho HS hoạt động cá nhân HĐ2 rồi đổi vở 17 56 73.
kiểm tra chéo kết quả của nhau. b) Kết quả của hai phép tính bằng nhau
* HS thực hiện nhiệm vụ 4 : hay a b c a b c .
- HS thực hiện HĐ2 vào vở. * Tính chất phép cộng các số tự nhiên:
* Báo cáo, thảo luận 4: - Giao hốn: a b b a .
- GV: Thu bài của 3HS nhận xét và chiếu kết quả - Kết hợp: a b c a b c .
lên màn chiếu để HS cả lớp so sánh đối chiếu bài * Chú ý:
làm.
a00 a a .
- GV: Em nhận xét gì về kết quả phép tính khi đổi
Tổng a b c hay a b c gọi là
chỗ các dấu ngoặc trong 1 tổng?
- HS: Trả lời. tổng của ba số abc,, và viết gọn là
* Kết luận, nhận định 4: abc.
- GV đánh giá kết quả của HS, chính xác hĩa kết Ví dụ: Tính một cách hợp lí:
quả. 66 289 134 311
- GV nêu các tính chất của phép cộng các số tự Giải:
nhiên và chú ý. 66 289 134 311
* GV giao nhiệm vụ học tập 5: 66 134 289 311 (t/c giao hốn)
- GV yêu cầu HS tìm hiểu ví dụ trong SGK, sau 66 134 289 311 (t/c kết hợp)
đĩ nêu cách tính hợp lí đối với dạng bài này. 200 600 800 .
- GV mời 2 HS lên bảng: 1 HS làm ví dụ, 1 HS Luyện tập 1.
làm phần luyện tập 1 (SGK/16). Tính một cách hợp lí: 117 68 23
* HS thực hiện nhiệm vụ 5: Giải:
- trong SGK, nêu cách tính
HS tìm hiểu VD 117 68 23 117 23 68
- 2 HS lên bảng trình bày, HS cả lớp làm vào vở.
140 68
* Báo cáo, thảo luận 5:
208.
- HS nhận xét bài làm của 2 bạn và sửa chữa
* Kết luận, nhận định 5:
- GV đánh giá và cho điểm HS.
- GV lưu ý HS
Hoạt động 2.2: Phép trừ số tự nhiên (10 phút) a) Mục tiêu: Nắm được cơng thức phép trừ số tự nhiên, mối quan hệ các số trong phép trừ,
điều kiện để phép trừ trong N thực hiện được.
b) Nội dung:
- Học sinh đọc nội dung phần 2 SGK.
- Viết được cơng thức và nêu được điều kiện để phép trừ trong N thực hiện được.
- Hiểu được minh họa phép trừ hình 1.7, hình 1.8 (SGK/16).
c) Sản phẩm:
- Cơng thức và điều kiện để phép trừ trong N thực hiện được.
- Hình minh họa 1.7, hình 1.8 (SGK/16).
- Lời giải phần luyện tập 2 (SGK/16).
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: 2. Phép trừ số tự nhiên.
- GV: Nêu cơng thức phép trừ số tự nhiên. a) Cơng thức
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: a b c
+ Muốn tìm số bị trừ em làm thế nào?
+ Muốn tìm số trừ em làm thế nào? Sè bÞ trõ Sè trõ HiƯu
* HS thực hiện nhiệm vụ 1:
Ví dụ: 7 4 3;
- HS trả lời các câu hỏi của GV.
* Báo cáo, thảo luận 1:
- GV: Làm tính trừ 74; 78. Cho biết phép
tính trừ nào khơng thực hiện được?
- HS: Thực hiện. 78
* Kết luận, nhận định 1:
- GV nhận xét câu trả lời của HS.
* GV giao nhiệm vụ học tập 2:
- GV: Em hãy minh họa kết quả của phép tính trên
tia số?
* HS thực hiện nhiệm vụ 2: b) Điều kiện để tồn tại phép trừ:
- HS thực hiện. Trong tập hợp N , phép trừ ab chỉ
* Báo cáo, thảo luận 2: thực hiện được nếu ab.
- GV: Qua kết quả của hai phép tính trên một em
cho biết : Trong tập hợp N , khi nào thì phép tính
thực hiện được?
- HS: Trả lời c) Luyện tập 2 (SGK/16).
* Kết luận, nhận định 1: 856 279 45 027 811 702.
- GV nhận xét bài làm của HS.
- GV nêu điều kiện để tồn tại phép trừ trong N .
- HS làm phần luyện tập 2.
3. Hoạt động 3: Luyện tập (10 phút)
a) Mục tiêu: Vận dụng được cơng thức và tính chất của phép cộng vào làm bài tập; cĩ thể tính
nhẩm, tính nhanh, tính hợp lí. b) Nội dung:
- Bài tập 1.17, 1.22 (SGK/16).
c) Sản phẩm:
- Lời giải bài tập 1.17, 1.22 (SGK/16).
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: Bài 1.17 (SGK/16)
- GV: Cho HS tự làm bài 1.17(SGK/16) vào vở. a)63 548 19 256 82 804 .
* HS thực hiện nhiệm vụ 1: b)129 107 34 693 94 414
- HS cả lớp làm bài tập vào vở.
* Báo cáo, thảo luận 1:
- GV mời 2 HS đứng tại chỗ đọc kết quả. Sau đĩ GV
chốt đáp án và yêu cầu HS tự kiểm tra lại bài làm và
sửa chữa (nếu cĩ).
* Kết luận, nhận định 1:
- GV lưu ý HS tính tốn cẩn thận.
* GV giao nhiệm vụ học tập 2: Bài 1.22 (SGK/16)
- GV: Yêu cầu HS làm Bài 1.22 (SGK/16) vào bảng a)285 470 115 230
nhĩm theo bàn trong 4 phút. 285 115 470 230
* HS thực hiện nhiệm vụ 2: 400 700
- HS đọc đề, thảo luận và làm bài tập theo bàn trong 1100 .
4 phút. b) 571 216 129 124
* Báo cáo, thảo luận 2: 571 129 216 124
- GV mời đại diện 2 nhĩm lên treo bảng nhĩm, yêu
700 340
cầu các nhĩm cịn lại đổi bài, đồng thời GV chiếu
.
đáp án lên màn hình để HS các nhĩm đối chiếu, 1040
chấm bài và báo cáo kết quả.
- HS các nhĩm thực hiện nhiệm vụ và báo cáo kết
quả.
* Kết luận, nhận định 2:
- GV nhận xét, đánh giá các nhĩm thảo luận và cho
điểm 2 nhĩm trên bảng.
- GV lưu ý HS
4. Hoạt động 4: Vận dụng (6 phút)
a) Mục tiêu: Củng cố các tính chất và làm một số bài tập tìm số tự nhiên x, tính hợp lí và làm
một số bài tốn thực tế đơn giản.
b) Nội dung: GV tổ chức trả lời câu hỏi
c) Sản phẩm:
- Kết quả bài tốn mở đầu, Bài 1.18, 1.19a,b,c, 1.20 (SGK/16).
d) Tổ chức thực hiện:
Giao nhiệm vụ 1: Mời HS nghiên cứu
+ Bài 1.18 (SGK/16): Sử dụng tính chất giao hốn ta tìm được ? 6789 .
+ Bài 1.19 (SGK/16)
Giao nhiệm vụ 2 : Yêu cầu HS thực hiện cá nhân (về nhà)
- Xem lại kiến thức và các bài tập đã làm trong tiết học.
- Học thuộc các cơng thức, mối quan hệ các số trong phép cộng, trừ hai số tự nhiên. Tính chất
phép cộng các số tự nhiên.
- Làm lại các bài tập trong phần trị chơi và bài 1.21 (SGK/16) vào vở.
- Chuẩn bị trước bài: “ Phép nhân và phép chia các số tự nhiên”.
File đính kèm:
giao_an_toan_6_tuan_1_nam_hoc_2024_2025.pdf



