Giáo án Toán 6 - Tiết 49+50, Bài 26: Phép nhân và phép chia - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 - Tiết 49+50, Bài 26: Phép nhân và phép chia - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 21
Dạy lớp: 6C Ngày soạn: 25/1/2024
Tiết 49, 50 - BÀI 26: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I. MỤC TIÊU
1. Mức độ/ yêu cầu cần đạt
• Nhận biết được quy tác nhân và chia phân số
• Nhận biết được các tính chất của phép nhân.
• Nhận biết được phân số nghịch đảo
2. Kĩ năng và năng lực
a. Kĩ năng:
• Thực hiện được phép nhân và chia phân số
• Vận dụng giải quyết các bài toán liên quan.
• Vận dụng được các tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính
toán.
b. Năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán
học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực sử dụng
công cụ, phương tiện học toán
- Năng lực riêng: Thực hiện được các phép toán liên quan đến phân chia phân số
3. Phẩm chất: Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi
dưỡng hứng thú học tập cho HS.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên: Giáo án
2. Đối với học sinh: Ôn tập về nhân và chia phân số với cả tử và mẫu dương đã học ở
Tiểu học
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề, HS trả lời câu hỏi
c. Sản phẩm học tập: HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức
d. Tổ chức thực hiện:
Gv trình bày vấn đề: GV đọc bài toán mở đầu từ đó dẫn dắt vào bài mới Me Minh dành tiền lương hằng tháng đề chỉ tiêu trong gia đình. số trên chỉ tiêu đó là
tiền ăn bán trú cho2 Minh. Hỏi tiến ăn bán trú cho Minh bằng bao 1nhiêu phần tiền lương
3 5
hằng tháng của m ẹ?
Chúng ta cùng tìm hiểu cách tính trong bài này nhé.
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Tiết 49 - BÀI 26: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
Hoạt động 1: Phép nhân hai phân số (30p)
a. Mục tiêu:
• Củng cố cách nhân hai phân số
• Vận dụng phép nhân vào bài toán thực tế
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập 1. Phép nhân hai phân số
- GV cho HS đọc hoặc GV thuyết trình
- HS thực hiện HĐ1 Hoạt động 1: Muốn nhân
- GV kết luận trong hộp kiến thức hai phân số , ta nhân các
- VD1: tử số vơi nhau và nhân các
+ GV trình bày và giảng giải cho HS mẫu với nhau .
+ Chú y nhận xét một số nguyên với một phân số
- VD2: . = =
+ GV yêu cầu HS quay ại và giải quyết bài toán mở đầu. So 8 3 24 8
3 7 21 7
sánh với kết quả trong sách . = =
- Luyện tập 1: 4 5 20 5
+ HS tự làm vào vở
Luyện6 8 48 tập 121:
+ Gv yêu cầu 2 hs cho đáp số và rút ra kết luận
- Vận dụng 1: a. . = =
−2 5 −10 −1
+ HS tự làm b. . =
5 4 20 2
−7 −9 63
+ GV gọi một HS lên bảng chữa bài
10 11 110
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập Vận dụng 1:
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận. Diện tích của hình tam
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần giác là :
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
. . = cm
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
1 9 7 21
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá.
2 5 3 10
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập + GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển sang nội
dung mới
Hoạt động 2: Tính chất của phép nhân (20p)
a. Mục tiêu:
• Nắm được tính chất giao hoán và kết hợp của số ngueyen cũng đúng với phân số
• Vận dụng tính chất cỉa phép nhân để tính nhanh
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập 2. Tính chất của phép nhân
- GV có thể yêu cầu HS nhắc lại tính chất giao hoán, Luyện tập 2:
kết hợp và phân phối của phép nhân đối với số nguyên a. . . . = ( ) . ( .
rồi rút ra kết luận tương tự 6 8 −26 −7 8 −7 6
) = (-1 ). (-4) = 4
- Tính chất nhân với số 1 để ở bóng nói để tranh nặng 13 7 3 8 7 . 8 13
−26
nề, hàn lâm và diễn giải cho HS b. . - = . ( ) =
3
- Luyện tập 2: 6 3 6 16 6 3 16 6
(-1) =
+ HS tự thực hiện 5 13 5 . 13 5 13 − 13 5
− 6
+ GV yêu cầu hai HS lên bảng làm bài tập
5
- VD3: Gv nên trình bày mẫu
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận.
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi.
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá.
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học
tập
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, chuyển
sang nội dung mới
Tiết 50 - BÀI 26: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
Hoạt động 3: Phép chia phân số (30p)
a. Mục tiêu:
• Hình thành khái niệm phân số ngịch đảo
• Củng cố phép chia phân số
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS d. Tổ chức thực hiện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập 3. Phép chia phân số
- HS thực hiện HĐ2 Hoạt động 2:
- GV mô tả phân số nghịch đảo thông qua ví dụ . =
cụ thể 5 4 20
. = = 1
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 4 5 20 = 1
- HS thực hiện HĐ3. GV rút ra kiến thức mới Từ−5 HĐ27 ta−35 có:
7 −5 −35
trong hộp kiến thức Phân số nghịch đảo của 11 là
- VD4: Gv trình bày mẫu và diễn giải phép tính 1
là
- Luyện tập 3: Phân số nghịch đảo của 11
7 −5
+ HS tự làm Hoạt động 3:
−5 7
+ GV gọi hai hs lên bảng trình bày lời giải Muốn chia một phân số cho một phân số
- Vận dụng 2: khác 0 , ta nhân số bị chia với phần
+ GV yêu cầu HS tự giải bài toán nghịch đảo của số chia
+ Một hs lên bảng trình bày lời giải : = . =
3 2 3 5 15
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập Luyện tập 3:
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận. 4 5 4 2 8
a. : = . = =
+ GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần
−8 3 −8 3 −8 .3 −2
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo b. (-2) : = (-2) . = -5
9 4 9 4 9 .4 3
2 5
luận Vận dụng 2:
5 2
+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi. Một cái bánh cần số phần của cốc đường
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá. là :
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
: 9 = =
học tập (phần)
3 3 .1 1
+ GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, Làm 6 cái bánh cần số phần cốc đường
4 4 .9 12
chuyển sang nội dung mới là:
6 . = (phần)
1 1
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
12 2
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
Câu 6.27: Thay dấu "?" bằng số thích hợp trong bảng sau :
a 12
9 −5
25 6 b 1 3
a.b ? −9? ?
a:b ? 8? ?
Câu 6.28: Tính:
a. + :
7 7 1 1
b. + .
8 8 8 − 2
- HS tiế6p nh11ận nhi3 ệm vụ, đưa ra câu trả lời:
11 3 22
Câu 6.27:
a 12
b 91 −53
25 6
a.b −9
8
a:b 9 −27 −5
25 2 2
Câu 6.28: 9 −32 −5
25 3 18
a. + : - = + . 8 - = - + 7 = + 7 =
7 7 7 1 7 7 1 7 4 3 59
b. 8 +8 8 . 2 =8 +8 = 2 8 8 8 8
6 11 3 12 11 23
- GV11 nh3ận xét,22 đánh22 giá22 và22 chuẩn kiến thức.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh
d. Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
Câu 6.30: Mỗi buổi sáng , Nam thường đi xe đạp từ nhà đến trường vơi vận tốc 15km/h và
hết 20 phút.Hỏi quãng đường từ nhà Nam đến trường dài bao nhiêu kilomet?
Câu 6.33: Lớp 6A có số học sinh thích môn Toán. Trong số các học sinh thích môn Toán
1
, có số học sinh thích môn Ngữ Văn. Hỏi có bao nhiêu phần số học sinh lớp 6A thích cả
3
môn1 Toán và Ngữ Văn?
2 - HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời:
Câu 6.30:
Đổi 20 phút = giờ
1
3
Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài số kilomet là :
1
Câu 6.33: 15 . 3 = 5 ( )
Số phần số học sinh lớp 6A thích cả môn toán và môn ngữ văn là :
1 1 1
- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức. 3 . 2 = 6 ( ℎầ푛)
IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ
Phương pháp
Hình thức đánh giá Công cụ đánh giá Ghi chú
đánh giá
Sự tích cực, chủ động
trình
của HS trong quá Vấn đáp, kiểm tra Phiếu quan sát trong
tham gia các hoạt động miệng giờ học
học tập
Sự hứng thú, tự tin khi
Kiểm tra viết Thang đo, bảng kiểm
tham gia bài học
Thông qua nhiệm vụ
Hồ sơ học tập, phiếu
học tập, rèn luyện
Kiểm tra thực hành học tập, các loại câu
nhóm, hoạt động tập
hỏi vấn đáp
thể,
V. HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập/bảng kiểm....)
File đính kèm:
giao_an_toan_6_tiet_4950_bai_26_phep_nhan_va_phep_chia_nam_h.pdf



