Giáo án Tiếng việt khối 1 tuần 23

Tiếng việt

BÀI 95: OANH, OACH.

 I. Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết được: oanh, oach, thu hoạch, doanh trại.

- Đọc đúng câu ứng dụng: “ Chúng em tích cực thu gom giấy, sắt vụn để làm kể hoạch nhỏ ”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại.

 H biết nói về nhà máy, cửa hàng, doanh trại quân đội mà em biết. Nói về người và vật trong nhà máy, cửa hàng, doanh trại.

II. Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt.

III. Các hoạt động dạy học.

 

doc40 trang | Chia sẻ: maiphuongtl | Lượt xem: 695 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Tiếng việt khối 1 tuần 23, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
chính tả: Điền vần an, at, g , gh. II/ Đồ dùng dạy học - Nội dung đoạn văn cần chép. - Bài tập trên bảng phụ. III/ Các hoạt động dạy học 1. Giới thiệu bài (1’): Chép chính tả bài “ Bàn tay mẹ” 2. Dạy bài mới ( 20’) - G đưa nội dung bài viết, đọc mẫu. a) Hướng dẫn viết từ khó ( 5 - 7’) - G gạch chân các chữ: hàng ngày, bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót. - G phân tích cách viết: nấu = n + âu + /... - G xoá bảng, đọc từng tiếng cho H viết. b) Viết vở ( 13 - 15') - G lưu ý H tư thế ngồi viết, cách cầm bút, đặt vở, viết tên đề bài giữa trang vở. Chú ý viết chữ hoa đầu câu. - G đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng để H viết. c) Chấm, chữa lỗi (5 - 7') - G đọc, chỉ từng chữ trên bảng cho H soát lỗi. Dừng lại ở những chữ khó viết, đánh vần, nêu cách viết. - G chấm bài : 10 - 15 bài. d) Làm bài tập ( 3 - 5’) - G đưa bảng phụ. Cho H đọc yêu cầu của bài. - Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? - Điền vần gì vào chỗ chấm? - Thực hiện tương tự với: tát nước, cái ghế. đ Nhận xét - 1 - 2 H nhìn bảng đọc. - H đọc, phân tích. - H viết bảng. - H chép bài. - H dùng bút chì soát lỗi, gạch chân chữ viết sai và ghi số lỗi ra lề. - H đổi bài tự kiểm tra. - H đọc. - Kéo đàn. - Vần an. - H làm bài 3. Củng cố dặn dò ( 2 - 3’) - Trưng bày bài đẹp, nhận xét giờ học. _____________________________ Tập viết Tô chữ hoa: C, D, Đ. I/ Mục đích yêu cầu - H biết tô chữ hoa C, D, Đ. - Viết đúng các vần: an, at, anh, ach. Các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ. Chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét. Đưa bút theo đúng quy trình. Dãn đúng khoảng cách các con chữ theo mẫu. II/ Đồ dùng dạy học - Chữ mẫu C, D, Đ. III/ Các hoạt động dạy học 1. Giới thiệu bài ( 1’): Tập viết tô các chữ: C, D, Đ. 2. Hướng dẫn H tập tô các chữ hoa ( 3 - 4’) - Đưa chữ C mẫu , giới thiệu: Đây là chữ C hoa. - Chữ C có mấy nét? Cao mấy dòng li? - G chỉ chữ mẫu, nêu quy trình viết: đặt bút trên đường kẻ 6 viết nét cong dưới rồi chuyển hướng viết tiếp nét cong trái , tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ , phần cuối nét cong trái lượn vào trong , dừng bút trên đường kẻ 2 theo chiều mũi tên … ( vừa nói vừa tô trên bảng) - G đính chữ D, giới thiệu đây là chữ D. - Chữ D có mấy nét? Cao mấy dòng li? - nét viết chữ hoa D là kết hợp của 2 nét cơ bản : lượn hai đầu và cong phải nối liền nhau, toạ vòng xoắn nhỏ ở dưới chân chữ. - G chỉ chữ D nêu quy trình viết: Đặt bút từ đường kẻ 6 viết nét lượn hai đầu theo chiều dọc rồi chuyển hướng viết tiếp nét cong phải tạo vòng xoắn nhỏ ở dưới chân chữ, phần cuối nét cong trái lượn vào trong dừng bút trên đường kẻ 5 theo chiều mũi tên … - G đính chữ Đ. Chữ Đ viết giống chữ D, thêm dấu gạch ngang. 3. Hướng dẫn viết vần và từ ứng dụng ( 5’) - H đọc câu ứng dụng. - Chữ an được viết bằng con chữ nào? Nhận xét độ cao các con chữ? - G hướng dẫn quy trình viết: Đặt bút từ đường dưới đường kẻ 3 viết con chữ a cao 2 dòng li nối với con chữ n cao 2 dòng li … Chú ý nhắc H viết liền mạch. - Chữ at (Hướng dẫn tương tự theo con chữ). - Từ bàn tay: Hướng dẫn cách viết con chữ b nối với vần an … - Từ: hạt thóc, anh, ach, gánh đỡ, sạch sẽ ( tương tự ) 4. Hướng dẫn viết vở ( 17 – 20’) - H mở vở đọc nội dung bài viết. - G nêu nội dung và yêu cầu viết trong vở. - G hướng dẫn H tư thế ngồi, cách cầm bút. G giúp đỡ H yếu kém viết đúng quy trình , liền mạch , trình bày bài sạch đẹp . - Hướng dẫn từng dòng. - Dòng C: G nêu quy trình viết, cho H tô 1 dòng C. - Dòng an, at: Cách 2 ô viết 4 lần. - Dòng bàn tay, hạt thóc: Viết 1 lần. - Tô 1 dòng chữ D. ( thực hiện tương tự như trên ) - Vần anh, ach: cách 2 ô viết 3 lần. - Từ gánh đỡ, sạch sẽ ( cỡ to ): Viết 1 lần. - Chữ cỡ nhỏ viết bình thường. 5. Chấm chữa ( 5 – 6’) 6. Củng cố dặn dò ( 1’) - Nhận xét giờ học. - H nhắc. - Cao 5 dòng li. - H tô khan chữ C. - H viết bảng con chữ C. - H nhắc. - Cao 5 dòng li. - H tô khan chữ D. - H viết bảng con chữ D. - H viết trên bảng con. ( Mỗi chữ viết 1 lần ) - H viết vở - H viết vở. ____________________________________________________________ Tập đọc Cái bống. I/ Mục đích yêu cầu - H đọc trơn bài. Phát âm đúng các tiếng có phụ âm đầu: a( sảy), ch ( cho), tr (trơn), có vần ang ( bang), anh ( gánh), các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng. - Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng. - Ôn các vần anh, ach, tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần anh, vần ách. - Hiểu được các từ ngữ trong bài: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng. Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống, 1 cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết quan tâm giúp đỡ mẹ. Biết kể đơn giản về những việc em thường làm giúp đỡ bỗ mẹ theo gợi ý bằng tranh vẽ. Học thuộc lòng bài đồng dao. II/ Đồ dùng dạy học - Tranh SGK, bộ chữ học vần. III/ Các hoạt động dạy học Tiết 1: 1. Kiểm tra bài cũ ( 3’) - Đọc bài “ Bàn tay mẹ” và trả lời câu hỏi. - Bàn tay mẹ đã làm những gì cho anh em Bình? - Câu văn nào diễn tả tình cảm của Bình đối với đôi bàn tay mẹ? 2. Dạy học bài mới a. Giới thiệu bài ( 1’) - Bố mẹ hàng ngày vất vả, bận rộn đi làm để nuôi nấng, chăm sóc các em. Các em ở nhà có biết giúp đỡ bố mẹ những công việc nhỏ ở nhà không? Bài đồng dao “ Cái Bống” các em học hôm nay sẽ cho các em biết bạn Bống hiểu thảo, ngoan ngoãn, biết giúp mẹ như thế nào. b. Luyện đọc ( 20 - 23’) - G đọc mẫu toàn bài: giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm. - Bài có mấy dòng thơ? * Luyện đọc từ, tiếng: - G lần lượt viết các từ sau, đọc mẫu: bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng. => Giảng: Đường trơn: đường bị ướt nước mưa dễ ngã. Gánh đỡ: gánh giúp mẹ. Mưa ròng: mưa nhiều, kéo dài. - Chỉ bảng cho H đọc lại. * Luyện đọc câu: - G đọc mẫu từng dòng thơ. - Chỉ dòng thơ bất kì cho H đọc. * Luyện đọc cả bài. - Cho H đọc, G nhận xét, cho điểm. c. Ôn vần ( 8 - 10’) - G giới thiệu: Ôn các vần anh, ach G viết. - Tìm tiếng trong bài có vần anh? - Nói câu chứa tiếng có vần anh? + Cho H đọc câu SGK - Nói câu chứa tiếng có vần ach? - 1 H khá đọc lại. - 4 dòng. - H đọc lại kết hợp phân tích tiếng. - H đọc. - H đọc. - H đọc. - H đọc, phân tích. - Gánh. - Nước chanh mát và bổ. - H nói - G sửa. - Quyển sách này rất hay. Tiết 2: a. Luyện đọc ( 10 - 12’) - G đọc lại bài “ Cái Bống ” - Cho H đọc cả bài. b. Tìm hiểu bài ( 8 - 10’) - Cho H đọc 2 dòng đầu. - Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm? - Cho H đọc 2 dòng thơ cuối bài. - Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về? - G đọc diễn cảm lại bài thơ. - Cho H đọc thuộc lòng bài đồng dao c. Luyện nói ( 8 - 10’) - G nêu yêu cầu của bài: Quan sát tranh và kể những việc em đã làm để giúp đỡ bố mẹ. đ G sửa cho H nói thành câu. - H đọc thầm. - H đọc. - 2 H đọc - Bống sảy, sàng gạo cho mẹ nấu cơm. - H đọc - Chạy ra gánh đỡ mẹ. - H đọc. - H đọc. - Quan sát 4 tranh SGK/ 59 - 1 H đóng vài người hỏi “ ở nhà, bạn làm những gì giúp bố mẹ” - Những H khác lần lượt trả lời 3. Củng cố dặn dò ( 3 - 5’) - Nhận xét giờ học. Tuyên dương những H học tốt. - Học thuộc lòng bài đồng dao. Chuẩn bị cho tiết tập đọc: Vẽ ngựa. _______________________________________________ Chính tả Cái Bống. I/ Mục đích yêu cầu - H nghe G đọc, viết lại chính xác, không mắc lỗi, trình bày đúng bài đồng dao “ Cái Bống”. Tốc độ viết, tối thiểu 2 chữ/ phút. - Làm đúng các bài tập điền tiếng có vần anh hoặc ách, điễn chữ ng, ngh vào chỗ trống. II/ Đồ dùng dạy học - Bảng phụ ghi bài tập 2, 3 III/ Các hoạt động dạy học 1. Giới thiệu bài (1’): Nghe viết bài “ Cái Bống” 2. Viết chính tả ( 30’) - G đưa bài viết, đọc mẫu. a. Hướng dẫn viết từ khó ( 5 - 7’) - G ghi bảng các từ sau: khéo sảy, khéo sàng, nấu cơm, đường trơn, mưa ròng. - G nêu cách viết. sảy = s + ay + ? viết khác sẩy. - G xoá bảng. G đọc từng từ cho H viết. b. Viết vở ( 13 - 17’) - G lưu ý H tư thế ngồi viết, cách cầm bút, đặt vở, viết tên đề bài giữa trang vở. Chú ý viết chữ hoa đầu câu. Dòng 6 chữ viết lùi vào 2 ô, dòng 8 chữ viết sát lề. - G đọc mỗi dòng 3 lần cho H viết. c. Chấm chữa lỗi ( 5 - 7’) - G đọc thong thả bài viết. Dừng lại ở những chữ khó viết, đánh vần. - G chấm 10 bài. d. Làm bài tập ( 3 - 5’) - G đưa bảng phụ. Nêu yêu cầu. + Điền anh hay ach? - Điền ng, ngh? => Ng + e viết ngh. - 1 H đọc lại, cả lớp đọc thầm - H đọc lại, phân tích. - H viết bảng con. - H sửa tư thế ngồi cầm bút - H nghe, viết. - H soát lỗi, ghi số lỗi ra lề. - H đổi bài tự kiểm tra. - H quan sát tranh, điền. - H điền, đọc lại. 3. Củng cố dặn dò ( 2 - 3’) - Tuyên dương nhưng H học tốt, viết bài chính tả đúng, đẹp. ___________________________________ Tiếng việt Ôn tập. I/ Mục đích yêu cầu - Đọc trơn và học thuộc lòng 1 số bài tập đã học: Trường em, Tặng cháu, Cái nhãn vở, Bàn tay mẹ, Cái Bống. - Ôn các vần, ai, ay, ao, au, ang, ac, an, at, anh, ach. - Chép lại chính xác, trình bày đúng bài Cái bống. - Điền đúng các vần ăm, ăp, ai , ay. II/ Đồ dùng dạy học - Bài viết mẫu - Bảng phụ, bộ đồ dùng tiếng việt III/ Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra bài cũ ( 3 - 5’) - H đọc bài “ Trường em” 2. Ôn tập. a. Luyện đọc. - Học những bài tập đọc nào? - G ghi tên các bài tập đã học. - Chỉ định bất kì bài nào, yêu cầu H đọc bài đó ( kết hợp tìm tiếng có vần ôn trong bài) => Nhận xét b. Ôn vần. - G ghi các vần: ai, ay, ao, au, ang, ac, an, at, anh, ach. - Tìm tiếng có vần ai ( ay) - Nói câu chứa tiếng có vần ai ( ay) -> Nhận xét sửa câu - Tương tự cho H tìm tiếng hoặc nói câu chứa tiếng có vần trên. c. Viết chính tả vào vở.. - G sửa tư thế ngồi, cầm bút, các chữ đầu dòng viết hoa, lùi vào 2 ô. - G đọc cho H viết vở. - G đọc thong thả lại bài viết. đ Chấm bài, nhận xét. * Làm bài tập: - G đưa bài tập ( bảng phụ). ( Bài tập trong sgk ) - Điền vần ăm ( ăp), ai ( ay) - Cho H ghép thanh cài đ Nhận xét, đọc lại - H nêu tên bài đã học. - H đọc cá nhân. - H đọc. - H nói tự nhiên. - H viết. - H đọc lại, đánh vần. - H điền thanh cài. 3. Củng cố - Nhận xét giờ học. - Chuẩn bị tiết sau kiểm tra. _____________________________________________________________

File đính kèm:

  • docTV1 Tuan 23.doc
Giáo án liên quan