Giáo án Tiếng việt 1 tuần 23, 24

Tiếng việt

BÀI 95: OANH, OACH.

 I. Mục đích yêu cầu.

- H đọc viết được: oanh, oach, thu hoạch, doanh trại.

- Đọc đúng câu ứng dụng: “ Chúng em tích cực thu gom giấy, sắt vụn để làm kể hoạch nhỏ ”

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại.

 H biết nói về nhà máy, cửa hàng, doanh trại quân đội mà em biết. Nói về người và vật trong nhà máy, cửa hàng, doanh trại.

II. Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt.

III. Các hoạt động dạy học.

doc18 trang | Chia sẻ: maiphuongtl | Lượt xem: 829 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Tiếng việt 1 tuần 23, 24, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
? -> Chỉ bảng cho H đọc. c) Hướng dẫn viết (12’) - Nhận xét chữ uât? - G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết: Đặt bút từ đường kẻ 2 viết nét xiên nối với nét móc ngược … - Nhận xét chữ : uyêt - G hướng dẫn theo nét chữ. Điểm đặt bút , điểm dừng bút của các con chữ, độ cao độ rộng của các con chữ trong một chữ. - Nhận xét chữ : sản xuất. - G hướng dẫn viết theo nét chữ , điểm đặt bút điểm dừng bút của các con chữ, khoảng các của các con chữ trong một chữ.... - Nhận xét từ duyệt binh. - G hướng dẫn theo nét chữ... - H đọc cá nhân. - H phân tích. - H đọc. - H đọc. - H ghép, đọc lại. - H ghép, đọc lại. - H phân tích. - H đọc. - H đọc. - Mọi người may ... - H đọc. - uât, uyêt. - H ghép, đọc lại. - H đọc. - Con chữ u viết trước, con chữ â viết sau cao 2 dòng … - H viết bảng con. => Nhận xét. Tiết 2 3. Luyện tập. a) Luyện đọc (10 - 12’) * đọc bảng. - Chỉ bảng cho H đọc cá nhân. - Cho mở SGK / 39. Tranh vẽ gì? - G ghi, đọc mẫu: Những đêm nào trăng khuyết … - Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích? * Đọc SGK - G đọc mẫu SGK. - G hướng dẫn H đọc . b) Luyện viết (15 - 17’) - Cho H mở vở tập viết . Đọc bài viết. - Dòng 1: Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem vở mẫu. G sửa tư thế ngồi, cách cầm bút, cách 1 ô viết 4 lần - Dòng 2: Viết 4 lần. - Dòng 3: Cách 2 ô viết 1 lần. - Dòng 4: Cách 2 ô viết 1 lần. -> Chấm, nhận xét. c) Luyện nói (5 - 7’) - Cho H mở SGK / 39. Tranh vẽ gì? - H đọc. - H trả lời. - H đọc. - Khuyết. - H đọc SGK. - H mở vở, đọc bài viết. - H viết vở. - H nói theo tranh, H khác bổ sung. - Đất nước ta có tên là gì? - Quê em có những cảnh đẹp nào? - Hãy nói về một vài cảnh đẹp mà em biết: Tên cảnh đẹp đo? Cảnh đẹp đó ở đâu? Em thích nhất điều gì ở đó? 4. Củng cố (3 - 4’) - Chỉ bảng cho H đọc. Tìm tiếng có vần vừa học. Xem trước bài 102. --------------------------------------------------------------------------------- Thứ tư ngày 28 tháng 2 năm 2007. Tiếng việt Bài 102: uynh, uych. I. Mục đích yêu cầu. - H đọc viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch. - Đọc đúng câu ứng dụng: Thứ năm lớp em … ươm về. - Biết nói liên tục một số câu về chủ đề: Các loại đèn dùng trong nhà. Đèn điện, đèn dầu, đèn huỳnh quang. Kể tên một số loại đèn: Độ sáng của từng loại đèn dùng, kể về đèn mà em dùng trong nhà. II. Đồ dùng dạy học. - Bộ đồ dùng dạy học tiếng việt. III. Các hoạt động dạy học. Tiết 1. 1. Kiểm tra (3’) - Cho H ghép: trăng khuyết. Đọc lại. - H mở sgk / 39. H đọc. 2. Dạy học bài mới (20 - 22’) a) Giới thiệu: Bài 102: uynh, uych. b) Dạy vần. * G viết bảng: uynh. Vần uynh được tạo nên từ âm u, âm y và âm nh. Đọc là uynh. - Phân tích vần uynh. - G đọc đánh vần. - G đọc trơn. - Chọn vần uynh ghép vào thanh cài. G ghép lại. - Có vần uynh chọn âm h ghép vào trước vần uynh ta được tiếng gì? - Phân tích tiếng: huynh. - G ghi: huynh. đọc đánh vần. - Đọc trơn. - Đưa tranh SGK / 40. Tranh vẽ gì? - G ghi: phụ huynh. Đọc mẫu. * Ghi: uych ( Tương tự ) - Học vần gì? - So sánh hai vần? - G ghi đầu bài. - Cho H ghép: uỳnh uỵch - G ghi. đọc mẫu: luýnh quýnh huỳnh huỵch Khuỳnh tay uỳnh uỵch - Trong các từ trên tiếng nào có vần vừa học? -> Chỉ bảng cho H đọc. c) Hướng dẫn viết (12’) - Nhận xét chữ uynh? - G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết: Đặt bút từ đường kẻ 2 viết nét xiên nối với nét móc ngược … - Nhận xét chữ uych - G hướng dẫn viết theo nét chữ. - Các chữ: phụ huynh, ngã huỵch . ( Tương tự ) - H đọc cá nhân. - H phân tích. - H đọc. - H đọc. - H ghép, đọc lại. - H ghép, đọc lại. - H phân tích. - H đọc. - H đọc. - Bố dạy con học ... - H đọc. - uynh, uych. - H ghép, đọc lại. - H đọc. - Con chữ u viết trước, con chữ y viết sau cao 5 dòng … - H viết bảng con. => Nhận xét. Tiết 2 3. Luyện tập. a) Luyện đọc (10 - 12’) * đọc bảng. - Chỉ bảng cho H đọc cá nhân. - Cho mở SGK / 41. Tranh vẽ gì? - G ghi, đọc mẫu: Thứ năm, lớp em… - Trong câu trên tiếng nào có vần vừa học? Phân tích? * Đọc SGK - G đọc mẫu SGK, hướng dẫn H đọc b) Luyện viết (15 - 17’) - Cho H mở vở tập viết . Đọc bài viết. - Dòng 1: Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem vở mẫu. G sửa tư thế ngồi, cách cầm bút, cách 1 ô viết 4 lần - Dòng 2: Viết 4 lần. - Dòng 3: Cách 1 ô viết 1 lần. - Dòng 4: Cách 1 ô viết 1 lần. -> Chấm, nhận xét. c) Luyện nói (5 - 7’) - Cho H mở SGK / 41. Tranh vẽ gì? - H đọc. - H trả lời. - H đọc. - Huynh. - H đọc SGK. - H mở vở, đọc bài viết. - H viết vở. - H nói theo tranh, H khác bổ sung. - Đèn nào dùng điện để thắp sáng? Đèn nào dùng đầ để thắp sáng? - Nhà em có nhừng loại đèn nào? - Khi muốn cho đèn sáng hoặc thôi không sáng nữa ta phải làm gì? 4. Củng cố (3 - 4’) - Chỉ bảng cho H đọc. Tìm tiếng có vần vừa học. Xem trước bài 103. _______________________________________________ Thứ năm ngày 1 tháng 3 năm 2007. Tiếng Việt. Bài 103: Ôn tập. I. Mục đích yêu cầu. - H đọc viết được một cách chắc chắn các vần: uê, uy, uơ, uya, uyên, uân, uât, uyêt, uynh, uych đã học từ bài 98 -> 102. - Đọc đúng các từ có các vần đó và đoạn thơ ứng dụng: Sóng nâng thuyền … ơi. - Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện “ Truyện kể mãi không hết ” Nhớ tên các nhân vật chính, các tình tiết chính trong truyện. II. Đồ dùng dạy học. - Bảng ôn. III. Các hoạt động dạy học. Tiết 1. 1. Kiểm tra (3’) - Cho H ghép: hoa quỳnh. Đọc lại. - H mở sgk / 41. H đọc, phân tích. 2. Dạy học bài mới (20 - 22’) a) Giới thiệu: - G đưa tranh sgk / 42. Tranh vẽ gì? - Phân tích tiếng: xuân, tuế? - Phân tích vần uân, uê? - G ghi mô hình. -> Bài 97: Ôn tập vần bắt đầu bằng âm u. b) Ôn tập. * G đưa bảng ôn, cho H đọc. - G ghép: u - ơ -> uơ ghi bảng. - Cho H ghép các cột còn lại. - G ghi bảng ôn, chỉ bảng cho H đọc. - Cho H ghép: uỷ ban. - G ghi, đọc mẫu: uỷ ban hoà thuận luyện tập - Trong các từ trên, tiếng nào có vần vừa ôn? -> Chỉ bảng cho H đọc. c) Hướng dẫn viết (12’) - G đưa nội dung bài viết. - Nhận xét từ: uỷ ban? - G chỉ chữ mẫu, nêu quy trình viết: đặt bút từ đường kẻ 2 viết con chữ u nối với con chữ y… chú ý khoảng cách giữa các chữ là một con chữ. - Các từ còn lại ( tương tự ) - H đọc cá nhân. - H ghép theo dãy, đọc lại - H đọc. - H ghép. - H đọc. - H đọc. - Có 2 chữ, chữ uỷ viết trước … - H viết bảng con. => Nhận xét. Tiết 2 3. Luyện tập. a) Luyện đọc (6’) - Chỉ bảng ôn cho H đọc cá nhân. - G xoá dần bảng ôn. - Cho mở SGK / 43. Tranh vẽ gì? - G ghi, đọc mẫu: Sóng nâng thuyền… - Trong câu trên tiếng nào có vần vừa ôn? - G đọc mẫu SGK. b) Luyện viết (13 - 15’) - Cho H mở vở tập viết . Đọc bài viết. - Dòng 1: Cho H quan sát chữ mẫu, G nêu cách viết, cho H xem vở mẫu. G sửa tư thế ngồi, cách cầm bút, cách nửa ô cho H viết 2 lần. - Dòng 2: cách 1 ô viết 1 lần. - Dòng 3: Viết một lần. - Dòng 4: Viết 1 lần. - Dòng 5: Tương tự. -> Chấm, nhận xét. c) Kể chuyện: Truyện kể mãi không hết. (15 - 17’) - H đọc. - H đọc. - Thuyền … - H đọc. - H tìm. - H đọc SGK. - H mở vở, đọc bài viết. - H viết vở. - G kể lần 1: Không có tranh, kể xong hỏi: Hôm nay cô kể chuyện gì? - G kể lần 2: Lần lượt kể theo tranh. * Tranh 1: Có một ông vua thích nghe truyện … Ông ra lệnh phải tìm người có tài kể truyện và phải kể mãi không hết … * Tranh 2: Rất nhiều người đến thử, song đều bị tống giam. * Tranh 3: Có anh nông dân đến thi kể truyện: Một con chuột vào kho thóc … Anh kể mãi, vua muốn nghỉ, anh không cho nghỉ vì câu truyện chưa hết … - G kể lần 3: Chỉ vào từng tranh và kể. - Cho H nhìn tranh tập kể. + Nhà vua ra lệnh cho người kể phải kể những câu truyện như thế nào? + Kể lại truyện mà anh nông dân kể cho vua nghe, em đã kể hết chưa? + Vì sao anh nông dân đực vua ban thưởng? 4. Củng cố (3 - 4’) - Chỉ bảng cho H đọc. Tìm tiếng có vần vừa ôn. ________________________________________________ Thứ sáu ngày 2 tháng 3 năm 2007. Tập viết Tuần 21: tàu thuỷ, giấy - pơ - luya… I. Mục đích yêu cầu. - Củng cố cách viết các từ: Tàu thuỷ, giấy - pơ - luya, tuần lễ … - Viết đúng, đẹp bài tập viết. Rèn kĩ năng viết. II. Đồ dùng dạy học. - Viết sẵn bài viết. III. Các hoạt động dạy học. 1. Giới thiệu (1’) - Tập viết tuần 21. 2. Hướng dẫn viết bảng con: (8 - 10’) - Cho H đọc bài viết. - Cho H nhận xét từ : tàu thuỷ? - G chỉ chữ mẫu, nêu quy trình viết: Đặt bút từ đường kẻ 2 viết con chữ t cao 3 dòng li, nối với con chữ a cao 2 dòng li, nối với con chữ u khoảng cách giữa các chữ là nửa thân chữ ... - Các chữ còn lại hướng dẫn tương tự. => Nhận xét. 3. Hướng dẫn viết vở: (20’) - Cho H đọc bài viết. - Cho H quan sát dòng 1: G nêu cách viết, cho H quan sát vở mẫu, sửa tư thế ngồi viết, cầm bút, cách một ô viết 1 lần. - Dòng 2: Cách 1 thân chữ viết 1 lần. - Dòng 3, 4: Viết 2 lần. - Dòng 5: Viết 1 lần. - Dòng 6: Viết 2 lần. - Có 2 chữ, khoảng cách là một thân chữ . - H viết bảng con. - H mở vở, đọc bài viết. - H viết vở. 4. Chấm, nhận xét: (5 - 7’) 5. Củng cố: (1 - 3’) - Nhận xét giờ học. ________________________________________ Tập viết Tuần 22: ôn tập. I. Mục đích yêu cầu. - Củng cố ôn lại cách viết một số vần, từ ứng dụng đã học. - Viết đúng, đẹp các vần, từ đó. Rèn kĩ năng viết. II. Đồ dùng dạy học. - Phấn màu. III. Các hoạt động dạy học. 1. Giới thiệu (1’) - Tập viết tuần 22: Ôn tập. 2. Hướng dẫn viết bảng con: * Ôn vần. - G viết bảng một số vần khó viết: oe, oang, iêng, uya, uyên, uynh, uych, iêp, ươp, ip, up … - Cho H đọc các vần trên. - Cho H nhận xét cách viết. - G chỉ từng chữ, nêu quy trình viết. * Ôn từ ứng dụng. - G ghi bảng một số từ ứng dụng mà H trong lớp viết chưa đẹp: Huỳnh huỵch, luýnh quýnh, luyện tập ngã huỵch, phụ huynh, duyệt binh đêm khuya, khoẻ khoắn, khai hoang Búp sen, đèn xếp … - Cho H đọc lại các từ trên. - G chỉ chữ mẫu, nêu cách viết. - Cho H viết bảng con. => Nhận xét. - H đọc. - H viết bảng con. - H đọc. - H viết bảng con. 4. Củng cố: (1 - 3’) - Nhận xét giờ học.

File đính kèm:

  • doc23-24.doc
Giáo án liên quan