Giáo án phụ đạo Toán 6 - Buổi 17: Ôn tập chung - Năm học 2023-2024

pdf10 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án phụ đạo Toán 6 - Buổi 17: Ôn tập chung - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 5/4/2024 BUỔI 17. ƠN TẬP CHUNG I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức - Ơn tập, củng cố lại các kiến thức về phân số, các phép tốn về phân số và hai bài tốn về phân số. - Rèn luyện kĩ năng so sánh, tính tốn với phân số, trình bày bài tốn cĩ lời văn. - Vận dụng được các kiến thức đã học về phân số vào bài tốn cụ thể và bài tốn thực tiễn. 2. Về năng lực * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hồn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân cơng được nhiệm vụ trong nhĩm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhĩm để hồn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp tốn học: HS phát biểu được định nghĩa phân số, hai phân số bằng nhau, cách so sánh phân số, các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số, tìm giá trị phân số của một số cho trước, tìm một số biết giá trị phân số của số đĩ. - Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực mơ hình hĩa tốn học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích tổng hợp, khái quát hĩa để giải các bài tập về phân số, giải quyết một số bài tập cĩ nội dung gắn với thực tiễn. 3. Về phẩm chất - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhĩm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hồn thành đầy đủ, cĩ chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu, 2. Học sinh: SGK, bảng nhĩm, bút dạ. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY Tiết 1. A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU a) Mục tiêu: - HS làm được các bài tập trắc nghiệm đầu giờ. - Học sinh được củng cố các phép tính về phân số, cách so sánh phân số và các bài tốn về phân số. - HS nắm chắc các kiến thức đã học về phân số và viết được sơ đồ tư duy. b) Nội dung: - Trả lời câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi lý thuyết các phép tính về phân số, cách so sánh phân số và các bài tốn về phân số. - HS viết được sơ đồ tư duy tổng hợp các kiến thức đã học về phân số. c) Sản phẩm: - Đáp án câu trả lời trắc nghiệm d) Tổ chức thực hiện: Kiểm tra trắc nghiệm – Hình thức giơ bảng kết quả của học sinh (cá nhân). Kiểm tra lý thuyết bằng cách viết sơ đồ tư duy. BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ Câu1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta một phân số? 3 3 5 30,8 A. B. C. D. 0 0, 4 6 2,1 Đáp án C. 36 Câu 2: Phân số tối giản của phân số là: 90 1 6 2 18 A. B. C. D. 3 15 5 45 Đáp án C . 1 Câu 3: Hỗn số 3 viết dưới dạng phân số là: 4 11 13 13 3 A. B. C. D. 4 4 4 4 Đáp án B. - 1 1 Câu 4 Kết quả của phép cộng + là : 4 4 1 - 1 1 A. B. C. D. 0 4 4 2 Đáp án D. 52 Câu 5: Kết quả của phép tính : là: 93 10 6 5 5 A. B. C. D. 17 5 6 6 Đáp án C . Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1:GV giao nhiệm vụ: NV1: Hồn thành bài tập trắc nghiệm đầu Kết quả trắc nghiệm giờ. NV2: HS hoạt động nhĩm (8’) viết sơ đồ C1 C2 C3 C4 C5 tư duy tĩm tắt kiến thức về phân số đã học C C B D C trong chương. Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: NV1: Hoạt động cá nhân trả lời. Các bài học đã học trong chương VI: NV2: HS nhắc lại các kiến thức đã học 1. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau. trong chương. 2. So sánh phân số. Hỗn số dương. Thảo luận nhĩm viết sơ đồ tư duy. 3. Phép cộng và phép trừ phân số. Bước 3: Báo cáo kết quả 4. Phép nhân và phép chia phân số. NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm. 5. Hai bài tốn về phân số. (Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết quả của nhau) NV2: Đại diện 1 nhĩm lên bảng trình bày. - Sơ đồ tư duy của các nhĩm. Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả NV1: GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và sửa sai nếu cĩ. NV2: Các nhĩm khác nhận xét. GV chốt lại. Các nhĩm trao đổi bài chấm chéo. B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Dạng 1. So sánh phân số. a) Mục tiêu: Vận dụng được các kiến thức đã học về hai phân số bằng nhau, rút gọn, quy đồng phân số để so sanh hai phân số. b) Nội dung: Bài 1; 2; 3 c) Sản phẩm: So sánh được hai phân số. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Điền dấu thích hợp vào ơ trống. - GV cho HS đọc đề bài 1. 88 12 12 a) b) Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài 11 11 44 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 93 10 1 c) d) - HS đọc đề bài , thực hiện điền dấu thích 27 9 42 hợp vào ơ trống Giải: Bước 3: Báo cáo kết quả 88 12 12 a) b) - 2 HS đứng tại chỗ trả lời và các HS khác 11 11 44 lắng nghe, xem lại bài trong vở. 93 10 1 c) d) Bước 4: Đánh giá kết quả 27 9 42 - GV cho HS nhận xét bài làm của HS và chốt lại đáp án. Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: So sánh hai phân số: - GV cho HS đọc đề bài bài 2. 2 17 16 7 a) và b) và Yêu cầu: 3 27 8 3 - HS suy nghĩ làm việc cá nhân bài 2. 3 6 2 3 c) và d) 5 và Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4 7 3 10 - HS đọc đề bài, làm việc cá nhân. Giải: Bước 3: Báo cáo kết quả 2 18 a) Ta cĩ: - Gọi 4 hs lên bảng trình bày, mỗi HS làm 3 27 1 ý 18 17 2 17 Vì nên Bước 4: Đánh giá kết quả 27 27 3 27 - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các 16 6 b) Ta cĩ: 2 bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của 83 dạng bài tập. 67 16 7 Vì nên 33 83 36 c) Ta cĩ : 48 66 36 Vì nên 87 47 2 17 d) Ta cĩ: 5 33 17 3 17 3 Vì 1 và <1 nên 3 10 3 10 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự - GV cho HS đọc đề bài bài 3. 5 7 4 a/ Tăng dần: ;; Yêu cầu: 6 24 3 - HS thảo luận nhĩm đơi làm bài 3 5 7 3 3 b/ Giảm dần: ;;; Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 8 10 4 5 - HS đọc đề bài, thảo luận cặp đơi theo bàn Giải: trả lời câu hỏi . a) Bước 3: Báo cáo kết quả 7 4 ta cĩ: 01 và 1 nên: - Đại diện 2 nhĩm lên bảng trình bày, mỗi 24 3 nhĩm làm 1 ý 74 0 Bước 4: Đánh giá kết quả 24 3 - GV cho các nhĩm nhận xét chéo bài làm 5 5 7 4 Mặt khác 0 nên của các bạn và chốt lại một lần nữa cách 8 8 24 3 làm của dạng bài tập. 3 5 3 7 b) Sắp xếp: ;;; 4 8 5 10 Tiết 2: Dạng 2: Thực hiện phép tính, tốn tìm x. a) Mục tiêu: - Nắm vững tính chất của các phép tốn về phân số làm các bài tập thực hiện phép tinh, tính nhanh. - Vận dụng và giải được bài tốn tìm x. b) Nội dung: Bài 1; 2; 3. c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép tốn. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Dạng tốn thực hiện phép tính Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1. Tính một cách hợp lí: - GV cho HS đọc đề bài bài 1. 10 3 1 a) :3 Yêu cầu: 11 11 7 - HS thực hiện cá nhân làm bài 3 5 3 b) Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 7 13 7 - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài tốn. 3 7 10 5 c) Bước 3: Báo cáo kết quả 13 12 13 12 - Gọi 4 HS lên bảng trình bày. 5 7 5 21 5 7 d) Bước 4: Đánh giá kết quả 3 25 3 25 3 25 - GV cho HS nhận xét chéo bài làm. GV chốt lại các tính chất đã được áp Giải: dụng trong việc giải bài tập. 10 3 1 a) :3 11 11 7 10 1 1 11 11 7 11 1 1 6 1 11 7 7 7 3 5 3 b) 7 13 7 3 3 5 7 7 13 55 0 13 13 3 7 10 5 c) 13 12 13 12 3 10 7 5 13 13 12 12 1 1 0 5 7 5 21 5 7 d) 3 25 3 25 3 25 5 7 21 7 . 3 25 25 25 5 21 7 . 3 25 5 Dạng tốn tìm x Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Tìm x, biết: - GV cho HS đọc đề bài bài 2. x 8 x 11 a) b) ; Yêu cầu: 3 12 15 3 - Nhắc lại quy tắc bằng nhau của hai 2 4 5 3 5 1 c) x d) : x ac 7 7 7 4 4 2 phân số: ? bd Giải - Nêu cách tìm: số trừ, số bị trừ, thừa x 8 x 11 a) b) ; số, số hạng, số bị chia, số chia. 3 12 15 3 - Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân, 4 3.8 15.1 x x 1 HS lên bảng. 12 3 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ x 2 x 15 - HS đứng tại chỗ trả lời. x 51 - 4 HS lên bảng giải tốn, HS làm vào x 4 vở 2 4 5 3 5 1 c) x d) : x Bước 3: Báo cáo kết quả 7 7 7 4 4 2 - HS làm việc cá nhân dưới lớp 4 5 2 3 1 5 x Bước 4: Đánh giá kết quả : x 7 7 7 4 2 4 33 - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. 4 : x x 1 GV chốt lại kết quả và các bước giải 7 44 33 4 x : x 1 : 44 7 x 1 7 x 4 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3:Tìm x biết: - GV cho HS đọc đề bài bài 3. Hướng dẫn: 1 1 1 15 18 x - Yêu cầu HS thảo luận nhĩm và giải 2 3 6 4 8 tốn Giải Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1 1 1 15 18 x - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài tốn 2 3 6 4 8 theo nhĩm 3 21 30 18 x HS suy nghĩ và giải tốn 6 66 8 8 Bước 3: Báo cáo kết quả 16x x Z - Yêu cầu đại diện nhĩm trình bày kết x 1;2;3;4;5;6 quả - Đại diện nhĩm trình bày cách làm - HS phản biện và đại diện nhĩm trả lời Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của nhĩm. GV chốt lại kết quả và cách làm bài Tiết 3 Dạng 3: Các bài tốn cĩ lời văn, các bài tốn thực tế. a) Mục tiêu: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hai bài tốn về phân số. - Vận dụng các kiến thức đã học vào giải các bài tốn thực tế. b) Nội dung: Bài 1; 2; 3; 4, 5, 6 c) Sản phẩm: Các bài tốn áp dụng thực tế. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1: Trườmg cĩ 1008 học sinh. Số học - GV cho HS đọc đề bài bài 1. 5 sinh khối 6 bằng tổng số học sinh tồn Yêu cầu: 14 - HS nhắc lại cách tìm giá trị phân số 2 trường .Số học sinh nữ của khối 6 bằng số của một số cho trước? 3 - Đề tốn cho biết gì, cần tìm gì? học sinh khối 6. Tính số học sinh nữ , nam - HS giải tốn theo cá nhân và trao đổi khối 6 ? kết quả cặp đơi Giải: Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Số học sinh khối 6 là: - HS đứng tại chỗ nêu lại cơng thức tìm 5 1008. 360 (em) giá trị phân số của một số cho trước? 14 - HS thực hiện giải bài tập cá nhân, trao số học sinh nữ của khối 6 là: đổi kết quả theo cặp 2 360. 240 (em) Bước 3: Báo cáo kết quả 3 - 1 HS lên bảng trình bày bảng số học sinh nam của khối 6 là: HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm 360 240 120 (em) Bước 4: Đánh giá kết quả Đáp số: nam 120 em; nữ 40 em. - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. - GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Tổng kết cuối năm , hạnh kiểm của - GV cho HS đọc đề bài bài 2. học sinh lớp 6A được xếp thành 3 loại gồm : Đặt các câu hỏi hướng dẫn: tốt , khá và trung bình. Cĩ 6 học sinh xếp - Nhắc lại cách tìm một số khi biết giá 1 hạnh kiểm trung bình chiếm số học sinh cả trị phân số của nĩ? 8 - Để tính số HS xếp hạnh kiểm tốt ta làm lớp. như nào? a) Tính số học sinh lớp 6A. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2 b) Số học sinh xếp hạnh kiểm khá chiếm - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toan. 7 HS suy nghĩ và giải tốn số học sinh cịn lại. Tính số học sinh được Bước 3: Báo cáo kết quả xếp hạnh kiểm tốt của lớp 6A. - Yêu cầu một HS đứng tại chỗ trình bày Giải cách làm. a) Số học sinh lớp 6a là: - Gọi 1 HS lên bảng trinh bày lời giải. Bước 4: Đánh giá kết quả 1 6 : 48 em) - GV cho HS nhận xét chéo bài làm. 8 GV chốt lại kết quả và cách làm bài, b) Số học sinh cịn lại là: khen thưởng HS giải nhanh và chính xác 48 6 42 (em) bài tốn số học sinh hạnh kiểm khá là: 2 42 : 12 (em) 7 số học sinh hạnh kiểm tốt là: 48 12 6 30 (em) Đáp số:a) học sinh lớp 6A 48 em; b) học sinh hạnh kiểm tốt 30 em. Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3. Hai can đựng 13 lít nước. Nếu bớt ở - GV cho HS đọc đề bài bài 3. 9 can thứ nhất 2 lít và thêm vào can thứ hai Yêu cầu: 2 - HS viết sơ đồ đoạn thẳng và tìm cách 1 lít, thì can thứ nhất nhiều hơn can thứ hai giải bài tốn. 2 - Nhắc lại cách tìm hai số khi biết tổng lít. Hỏi lúc đầu mỗi can đựng được bao và hiệu của nĩ. nhiêu lít nước? - HS giải tốn theo cá nhân. Giải: Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Ta cĩ: Số nước ở can thứ nhất nhiều hơn - HS lên bảng viết sơ đồ và trinh bày can thứ hai là: cách làm. 11 4 2 7(l ) - HS thực hiện giải bài tập cá nhân. 22 Bước 3: Báo cáo kết quả Số nước ở can thứ hai là (13-7):2 = 3 ()l - 1 HS lên bảng trình bày bảng Số nước ở can thứ nhất là 3 +7 = 10 ()l HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. - GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Yêu cầu HS ghi nhớ các kiến thức đã học trong chương. - Xem lại các dạng bài tập đã chữa. - Hồn thành đề ơn tập: ĐỀ ƠN TẬP I. TRẮC NGHIỆM: a Câu 1. là một phân số, nếu cĩ : b A. a, b ; b 0 B. ab, C. a, b ; b 0 D. ab, a c Câu 2. Phân số và được gọi là bằng nhau nếu : b d A. a.. d cb B. a.. b cd C.a.. c bd D. a.. c b c 2 15 13 5 Câu 3. Trong các phân số sau : ;;; phân số nào là phân số tối giản? 4 20 4 10 13 15 2 5 A. B. C. D. 4 20 4 10 3 Câu 4. Số đối của là : 2 3 2 3 2 A. B. C. D. 2 3 2 3 7 Câu 5. Số nghịch đảo của là: 3 3 1 3 7 A. B. 2 C. D. 7 3 2 3 15 3 Câu 6. Cho biết . Số x thích hợp là: x 4 A. x 20 B. x 63 C. x 20 D. x 57 1 Câu 7. Phân số nào sau đây bằng phân số : 5 1 1 2 2 A. B. C. D. 5 5 10 10 2 3 Câu 8. So sánh và ta được kết quả: 7 7 23 23 23 A. B. C. D. Khơng so sánh được 77 77 77 1 Câu 9. Hỗn số 5 viết dưới dạng phân số là : 3 16 14 51 5 A. B. C. D. 3 3 3 3 Câu 10. Số 0,25 viết dưới dạng phân số là : 1 25 25 25 A. B. C. D. 4 10 1000 1 II. TỰ LUẬN 12 1313 Câu 1. So sánh hai phân số : và . 21 2121 Câu 2. Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu cĩ thể) 53 3 3 1 a) b) :. 44 13 13 18 1 5 2 5 5 2 5 9 5 c) d) .. 3 8 3 8 7 11 7 11 7 Câu 3. Tìm x. 17 4 2 1 2 1 15 a) x b) .x c) xx 3 12 7 3 5 3 2 12

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_phu_dao_toan_6_buoi_17_on_tap_chung_nam_hoc_2023_202.pdf
Giáo án liên quan