Giáo án phụ đạo Toán 6 - Buổi 14: Ôn tập Hình học - Năm học 2023-2024

pdf6 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 13 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án phụ đạo Toán 6 - Buổi 14: Ôn tập Hình học - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 15/3/2024 BUỔI 14 . ÔN TẬP HÌNH HỌC I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức - Củng cố khái niệm góc; đỉnh và cạnh của góc; góc bẹt; điểm trong của góc. - Sử dụng được thước đo độ để đo góc. - So sánh được các góc dựa vào số đo của góc. - Nêu được khi nào một góc là góc vuông, góc nhọn, góc tù. - Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài toán cụ thể và bài toán thực tiễn. 2. Về năng lực * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: Thảo luận, tranh luận các nội dung, ý tưởng, giải pháp toán học trong sự tương tác với bạn, với thầy. - Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: Sử dụng được eke để kiểm tra góc vuông, góc nhọn, góc tù; sử dụng được thước đo độ để xác định số đo của góc cho trước. - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, để nêu được phương pháp giải các dạng bài tập và từ đó áp dụng để giải một số dạng bài tập cụ thể. - NL giải quyết vấn đề và sáng tạo: Đề xuất và thực hiện giải pháp phù hợp để giải quyết các bài toán có liên quan đến thực tiễn. 3. Về phẩm chất - Chăm chỉ: Chủ động tiếp nhận nhiệm vụ. Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn, khách quan, công bằng trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo góc. 2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, bút dạ, thước thẳng, thước đo góc, eke. III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY Tiết 1. BÀI KIỂM TRA ĐẦU GIỜ 1. Đo và ghi số đo mỗi góc vào chỗ . 2. Kết quả sắp xếp các góc trên theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là: A. EDG IBK MAN PCQ B. EDG IBK PCQ MAN C. MAN PCQ IBK EDG D. EDG PCQ MAN IBK 3. Điền số 00 , 90 0 , 180 0 thích hợp vào chỗ . a) Số đo góc vuông bằng . b) . < số đo góc nhọn < .. c) . < số đo góc tù < .. d) Số đo góc bẹt bằng . Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: GV giao nhiệm vụ: I. Nhắc lại lý thuyết Nêu định nghĩa góc. Xác định các yếu tố a) Góc cạnh và góc của các góc trong bài tập - Góc là hình tạo bởi hai tia chung gốc. 1(phần kiểm tra đầu giờ) - Gốc chung là đỉnh của góc. Hai tia là Nêu cách so sánh góc? Nêu các góc đặc hai cạnh của góc. biệt? b) So sánh góc: - Góc A và B bằng nhau nếu số đo của Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: chúng bằng nhau. Kí hiệu AB - Hoạt động cá nhân trả lời. - Góc A có số đo lớn hơn số đo góc B thì góc A lớn hơn góc B . c 3: Báo cáo k t qu Bướ ế ả Kí hiệu: AB NV1: HS giơ bảng kết quả bài tập. c) Các góc đặc biệt: (Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết quả a) Góc vuông có số đo bằng 900 . của nhau) b) 00 < số đo góc nhọn < 900 NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo c) 900 < số đo góc tù < 1800 n xét k t qu 0 Bước 4: Đánh giá nhậ ế ả d) Số đo góc bẹt bằng 180 - GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và + Lưu ý: Muốn so sánh các góc, ta so chốt lại kiến thức. sánh số đo của các góc đó. - GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào vở Tiết 2 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Quan sát hình vẽ và hoàn thành - GV cho HS đọc đề bài 1. bảng sau : Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS đọc đề bài, xác định tên góc,kí hi u góc, các y u t c a góc vào ệ ế ố ủ bảng. Hình Tên Kí Đỉnh Hai c 3: Báo cáo k t qu Bướ ế ả góc hiệu cạnh - 3 ng t i ch tr l i và các HS HS đứ ạ ỗ ả ờ góc khác lắng nghe, xem lại bài trong vở. 1 Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét bài làm của HS và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài tập. Giải: Hình Tên Kí hiệu Đỉnh Hai cạnh góc góc 1 Góc xOy O Ox ,Oy xOy Góc MTP T TM , TP MTP 2 Góc TMP M MT , TMP MP Góc TPM P PT , TPM PM Góc xPy P Px , Py xPy 3 Góc ySz S Sy , Sz ySz Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2. Cho 3 điểm M , N , P không thẳng - GV cho HS đọc đề bài bài 2. hàng. Vẽ các đoạn thẳng đi qua các cặp Yêu cầu: điểm. Trên đoạn thẳng NP lấy hai điểm A - HS thực hiện làm bài cá nhân và B sao cho A nằm giữa N và B . Vẽ - HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh đoạn thẳng MA,MB . Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ a. Có tất cả bao nhiêu góc được tạo thành? - HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và b. Đọc tên các góc, viết kí hiệu và xác định thảo luận cặp đôi theo bàn trả lời câu đỉnh và các cạnh của các góc đó (Chú ý : hỏi . mỗi góc chỉ đọc 1 lần). Bước 3: Báo cáo kết quả - HS hoạt động cá nhân, 1 học sinh lên Giải bảng vẽ hình; hs khác lần lượt chữa bài. N A B P Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài tập. M a. Có tất cả 14 góc. b. Tên góc Kí Đỉnh Hai cạnh hiệu góc Góc NMA NMA M MN , MA MN, MB Góc NMB NMB M MN, MP Góc NMP NMP M MA, MB Góc AMB AMB M MA, MP Góc AMP AMP M MB, MP Góc BMP BMP M NM, NA Góc MNA MNA N PM, PB Góc MPB MPB P AN, AM Góc NAM NAM A AN, AB Góc NAB NAB A AM, AB Góc MAB MAB A BA, BM Góc ABM ABM B BA, BP Góc ABP ABP B Góc MBP MBP B BM, BP Tiết 3. Dạng toán: Số đo góc, so sánh góc. Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1: Cho hình bên: z - GV cho HS đọc đề bài bài 1. y Yêu cầu: - HS thực hiện cá nhân. - Nhắc lại các bước đo góc, so sánh góc? c 2: Th c hi n nhi m v Bướ ự ệ ệ ụ O x - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài a, Đo các góc xOy và góc xOz toán theo cá nhân b, So sánh góc xOy và góc xOz HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập vào vở. Giải Bước 3: Báo cáo kết quả - HS báo cáo kết quả. a) HS sử dụng thước đo góc để đo góc. - 1 HS trình bày cách làm. b) xOy xOz - HS phản biện. Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của nhau. GV chốt lại những lưu ý khi sử dụng thước đo góc. Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Cho tam giác đều ABC và góc DBC - GV cho HS đọc đề bài bài 2. bằng 200 Yêu cầu: HS làm bài tập cá nhân, 3 HS lên bảng. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS đứng tại chỗ trả lời cách tìm thừa số, tìm số bị chia, số chia. - 3HS lên bảng thực hiện, HS làm vào a. Kể tên các góc trong hình vẽ trên. Những vở góc nào có số đo bằng 600 ? Bước 3: Báo cáo kết quả b. Điểm D có nằm trong góc ABC không? - HS làm việc cá nhân dưới lớp Điểm C có nằm trong góc ADB không? Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. GV chốt lại kết quả. Từ kết quả phần c, GV mở rộng: Ta c. Em hãy dự đoán số đo góc ABD và sử thấy điểm D nằm trong gócABC , khi dụng thước đo góc để kiểm tra lại dự đoán đó tia BD nằm giữa hai tia BA và BD của mình. , ta có: ABD DBC ABC . Giải a. Các góc trong hình vẽ:ABC , BAC , ACB , ADB , ABD , DBC , DAC , BAD Các góc có số đo bằng 600 là: ABC ,BAC , ACB . b) Điểm D là điểm nằm trong góc ABC , điểm C không là điểm nằm trong gócADB . c) Số đo góc ABD là 400 . Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Cho hình vuông MNPQ và số đo các - GV cho HS đọc đề bài bài 3. góc ghi tương ứng như hình vẽ: Yêu cầu: - HS thực hiện cá nhân. - Cặp đôi kiểm tra chéo bài của nhau. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS đọc đề bài, hoạt động cá nhân làm bài. -HS cùng bàn kiểm tra chéo bài nhau. Bước 3: Báo cáo kết quả - Yêu cầu 3 HS trình bày kết quả trên a. Kể tên các điểm nằm trong gócAMC ; bảng . b. Cho biết số đo của các góc AMC bằng - HS phản biện và trả lời. cách đo; Bước 4: Đánh giá kết quả c. Sắp xếp các gócNMA, góc AMC , góc - GV cho HS nhận xét chéo bài làm CMQ theo thứ tự số đo tăng dần. của nhau. Giải GV chốt lại kết quả và cách làm bài a) Điểm nằm trong góc AMC là điểm P b)AMC 450 c) NMA CMQ AMC HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Yêu cầu HS học thuộc định nghĩa góc, phân loại góc, rèn kĩ năng sử dụng thước đo góc. - Hoàn thành các bài tập sách bài tập

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_phu_dao_toan_6_buoi_14_on_tap_hinh_hoc_nam_hoc_2023.pdf
Giáo án liên quan