Giáo án Ngữ văn 9 - Chủ đề: Văn bản hành chính công vụ
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Ngữ văn 9 - Chủ đề: Văn bản hành chính công vụ, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỀ : VĂN BẢN HÀNH CHÍNH CÔNG VỤ
TIẾT 152 Biên bản
TIẾT 153 Luyên tập viết biên bản
TIẾT 154 Hợp đồng
TIẾT 155 Luyện tập viết hợp đồng
TIẾT 152, 153 :
BIÊN BẢN
LUYỆN TẬP VIẾT BIÊN BẢN
A. MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
1. Năng lực: Phát triển các năng lực như:
a. Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy,...
b. Năng lực chuyên biệt: Năng lực nghe, nói, đọc, viết, tạo lập văn bản
2. Phẩm chất:
- Yêu quê hương đất nước, yêu Tiếng Việt.
- Tự lập, tự tin, tự chủ.
- S có th c tự giác trong học tập, tự r n luyện viết m t s biên bản để ph c v
cu c s ng.
B. CHUẨN BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Chuẩn bị của giáo viên:
- Kế hoạch bài học
- ọc liệu: phiếu học tập, bảng ph .
2. Chuẩn bị của học sinh:
- Soạn bài.
- T m hiểu m t s biên bản th ng d ng trong cu c s ng.
- n lại l thuyết đ học tiết trước.
C. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 2 . HÌNH THÀNH KIẾN THỨC TIẾT 152
Cho HS quan sát 2 VB. Gọi HS đọc. Nêu I. HS tìm hiểu đặc điểm của biên bản
yêu cầu: +1HS đọc, lớp nghe.
– Người ta viết biên bản để làm g ? -Suy nghĩ, trao đổi, trả lời. HS khác nhận
– Biên bản ghi lại những sự việc g ? xét, bổ sung.
– Biên bản cần đạt được những yêu cầu g – Hs thảo luận nhóm ( 3 phút )
về n i dung và h nh th c? – Làm ra phiếu bài tập
. y kể tên m t s loại biên bản đ viết, – Đạidiện nhóm trình bày
đ gặp trong cu c s ng? – Nhóm khác nhận xét, bổ sung
* Tổ chức hs thảo luận nhóm ( 3 phút ) – Hs lắng nghe gv chốt
– GV nhận xét, bổ sung, chốt lại. – Là loại văn bản ghi chép lại m t cách
trung thực, ch nh xác đầy đủ m t sự việc
đang xảy ra hoặc vừa mới xảy ra.
– Biên bản được dùng làm ch ng cớ, cơ s
để xem xét, kết luận m t sự việc hoặc sự
kiện nào đó
– Biên bản phải đảm bảo các yêu cầu sau:
– GV bổ sung : Biên bản kh ng có hiệu lực + S liệu, sự kiện phải ch nh xác, c thể.
pháp l để thi hành mà chủ yếu được dùng + Ghi chép trung thực đầy đủ, kh ng suy
làm luận c ch ng minh các sự kiện thực diễn chủ quan
tế, làm cơ s cho các nhận định, kết luận và + Thủ t c chặt chẽ: Cần được đọc lại cho
các quyết định xử l . V vậy biên bản phải người tham dự nghe để sửa chữa, bổ sung
miêu tả các sự việc, hiện tượng kịp thời, tại và nhất tr , ghi thời gian và địa điểm c thể.
chỗ, đầy đủ, chi tiết. + Lời văn ngắn gọn, ch nh xác.
II. Hs tìm hiểu cách viết biên bản
+ Hs trả lời cá nhân. HS khác bổ sung.
II. Hướng dẫn hs tìm hiểu cách viết biên 1.Các mục trong biên bản.
bản – Phần m đầu: qu c hiệu, tiêu ngữ, tên
* GV nêu yêu cầu: biên bản .
.Biên bản gồm những đề m c nào? – Phần n i dung: diễn biến và kết quả sự
Chúng được sắp xếp ra sao? Phần m đầu việc
của biên bản gồm những m c g ? Tên của – Phần kết thúc: thời gian, chữ k của các
biên bản được viết như thế nào? thành viên
Phần n i dung biên bản gồm những m c + HS quan sát, trả lời cá nhân.
g ? Nhận xét cách ghi những n i dung – HS thảo luận nhóm cặp trả lời.
này thế nào? Phần kết thúc biên bản có *Điểm giống và khác nhau
những m c nào? M c k tên dưới biên bản – Gi ng: Cách tr nh bày các m c và m t s
nói lên điều g ? m c cơ bản
. Quan sát vào 2 biên bản, em h y giới – Khác: Về n i dung c thể.
hạn phần m đầu, phần n i dung, phần kết + HS nêu một số mục không thể thiếu. thúc. * Một số mục không thể thiếu.
. Điểm gi ng và khác nhau giữa hai loại + Phần m đầu
biên bản là g ? + Phần n i dung
.Theo em, những m c nào kh ng thể + Kết thúc.
thiếu trong m t biên bản? + Hs thảo luận nhóm( 5 phút )
*GV kết luận lại. – Làm ra phiếu bài tập
* Cho HS thảo luận: Qua t m hiểu m t s – Đại diện nhóm trình bày
biên bản, em h y rút ra cách th c viết m t – Nhận xét, bổ sung
biên bản? a.Phần mở đầu:
. Phần m đầu của BB gồm những m c Qu c hiệu, tiêu ngữ : viết giữa dòng, cân
g ? Tên BB được viết như thế nào? đ i trên trang giấy với 2 bên lề ph a trên.
. Phần n i dung BB gồm những m c g ? “Đ c lập – Tự do – ạnh phúc”: Mỗi từ
Nhận xét cách ghi những m c này trong cách nhau dấu gạch ngang và viết hoa chữ
biên bản? T nh ch nh xác, c thể của BB có cái đầu.
giá trị như thế nào? .Phần kết thúc BB có – Tên biên bản: viết chữ in hoa to và các
những m c nào? M c k tên dưới BB nói qu c hiệu từ 1 – 2 dòng, cân đ i hai bên lề.
lên điều g ? – Thời gian, địa điểm, thành phần tham dự
. Lời văn của BB phải như thế nào? và ch c trách lần lượt ghi bên
*GV kết luận lại dưới.
Gv: Nêu chú ý: Khi viết biên bản kh ng b.Phần nội dung:
dùng ng n ngữ bóng bẩy, kh ng dùng biện Diễn biến và kết quả của sự việc: ghi ngắn
pháp nghệ thuật gọn, c thể, ch nh xác, khách quan, trung
thực.(V nó là cơ s cho các nh/định, kết
luận, các quyết định xử l )
c.Phần kết thúc:
– Thời gian kết thúc.
– Chữ k , họ tên các thành viên có trách
nhiệm, đại diện
*Lời văn của BB: cần ngắn gọn, ch nh xác.
+ Lắng nghe gv chốt
Chuyển tiết 153 II. LUYỆN TẬP
1. B i tập 1: GK trang 134
GV giao d án cho H chuẩn bị
nh BT 1 trong GK.
- S đọc bài tập trong SGK, xác định yêu
cầu bài tập.
Phần m đầu:
- S thảo luận theo nhóm khoảng 5 phút
- Qu c hiệu và tiêu ngữ
để chuẩn bị lên tr nh bày sản phẩm của
- Tên biên bản
nhóm m nh.
- Thời gian, đặc điểm, cu c họp
2. Thực hiện nhiệm vụ:
- Thành phần tham dự - S: trao đổi lại, th ng nhất sản phẩm, Phần n i dung:
tr nh bày sản phẩm trên cơ s đ chuẩn bị - Diễn biến và kết quả cu c họp.
nhà. + GVCN khai mạc h i nghị: Nêu yêu cầu
- GV: Quan sát, lựa chọn nhóm tr nh bày và n i dung h i nghị.
sản phẩm. + Lớp trư ng báo cáo t nh h nh học m n
- D kiến sản phẩm: văn của lớp.
- GV hướng dẫn S kh i ph c lại biên bản
(có thể ghi bảng ph , cho S quan sát) + ai bạn S giỏi báo cáo
* Phần m đầu:
– HS thảo luận theo nhóm bàn, trình bày,
- Qu c hiệu và tiêu ngữ nhận xét, bổ sung
- Tên biên bản – Qu c hiệu, tiêu ngữ: Chữ in hoa, có dấu (
- Thời gian, đặc điểm, cu c họp ph a trên bên phải)
- Thành phần tham dự – Tên biên bản: Giữa dòng ( chữ lớn)
– Giữa các m c phải có khoảng cách vừa
* Phần n i dung:
phải,ngăn cách các phần với lề,trên, dưới.
- Diễn biến và kết quả cu c họp. – Các s liệu: tr nh bày rõ ràng, khoa học,
+ GVCN khai mạc h i nghị: Nêu yêu cầu dễ nh n.
và n i dung h i nghị. – ọ tên, chữ k phải rõ, to, dễ nhận.
+ Lớp trư ng báo cáo t nh h nh học m n
văn của lớp.
+ ai bạn S giỏi báo cáo kinh nghiệm.
+ S trong lớp trao đổi, thảo luận.
+ GVCN tổng kết h i nghị.
* Phần kết thúc:
- Thời gian kết thúc, k tên.
2. B i tập 2 136
B i tập 2 136
1. GV chuyển giao nhiệm vụ: TRƯỜNG .
- S đọc bài tập trong SGK, xác định yêu C ng hòa CNVN
cầu bài tập. C Đ Đ c lập-tự do-hạnh phúc
- S thảo luận theo nhóm.
BIÊN BẢN HỌP LỚP...
Ghi l i biên bản họp lớp trong tuần Tuần:...
v a qua - Thời gian:...giờ ngày...tháng... năm...
2. Thực hiện nhiệm vụ: - Địa điểm:
- S: trao đổi lại, th ng nhất sản phẩm, - Thành phần tham dự: s người có mặt,
tr nh bày sản phẩm trên cơ s đ chuẩn bị vắng mặt, đại biểu.
nhà. - N i dung và diễn biến của cu c họp:
- GV: Quan sát, lựa chọn nhóm tr nh bày sản phẩm. 1. Chủ tọa tr nh bày ngh a của việc họp
- D kiến sản phẩm: lớp.
(có thể ghi bảng ph , cho S quan sát) 2. Lớp trư ng tr nh bày, báo cáo t nh h nh
* Phần m đầu: học tập và mọi mặt của lớp trong tuần vừa
- Qu c hiệu và tiêu ngữ qua.
- Tên biên bản 3. Các tổ trư ng bổ sung kiến.
- Thời gian, đặc điểm, cu c họp 4. Các đ i viên khác phát biểu, phân t ch và
- Thành phần tham dự thảo luận.
* Phần n i dung: 4. Kiểm điểm các bạn vi phạm.
- Diễn biến và kết quả cu c họp. 5. GVCN nhận xét và triển khai c ng việc
* Phần kết thúc: trong tuần tới.
- Thời gian kết thúc, k tên. Thời gian kết thúc: ..
Chủ tọa Thư k
( ọ tên và chữ k ) ( ọ tên và chữ k )
3. B i tập 3:
- G i :
* Phần m đầu:
- Qu c hiệu và tiêu ngữ
- Tên biên bản
- Thời gian, đặc điểm, cu c họp
- Thành phần tham dự
* Phần n i dung:
- N i dung chuyển giao nhiệm v trực
tuần.
+ Kết quả c ng việc đ làm trong tuần qua.
+ N i dung c ng việc tuần tới.
+ Các phương tiện vật chất và hiện trạng
của chúng tại thời điểm bàn giao.
.
* Phần kết thúc:
- Thời gian kết thúc, k tên. 4. B i tập 4:
B i tập 4:
- G i :
* Phần m đầu: - Qu c hiệu và tiêu ngữ * Phần m đầu:
- Tên biên bản - Qu c hiệu và tiêu ngữ
- Thời gian, đặc điểm, cu c họp - Tên biên bản
- Thành phần tham dự - Thời gian, đặc điểm, cu c họp
* Phần n i dung: - Thành phần tham dự
- Tiến hành lập biên bản xử l vi phạm trật * Phần n i dung:
tự an toàn giao th ng đ i với bà( ng) .Là - Tiến hành lập biên bản xử l vi phạm trật
chủ s hữu chiếc xe máy mang biển s tự an toàn giao th ng đ i với bà( ng) .Là
.Nơi cư trú (hoặc địa chỉ): Nghề chủ s hữu chiếc xe máy mang biển s
nghiệp (hoặc l nh vực hoạt đ ng): . .Nơi cư trú (hoặc địa chỉ): Nghề
- Vi phạm phần đường dành cho xe th sơ nghiệp (hoặc l nh vực hoạt đ ng): .
và người đi b gây cản tr trật tự an toàn - Vi phạm phần đường dành cho xe th sơ
giao thông. và người đi b gây cản tr trật tự an toàn
- Biện pháp sử phạt: giao thông.
+ Tạm thu giữ giấy tờ xe trong thời hạn 30 - Biện pháp sử phạt:
ngày kể từ ngày .tháng năm đến + Tạm thu giữ giấy tờ xe trong thời hạn 30
ngày tháng năm ngày kể từ ngày .tháng năm đến
+ Thu phạt hành ch nh bằng tiền mặt trị giá ngày tháng năm
200.000đ (hai trăm ngh n đồng chẵn) + Thu phạt hành ch nh bằng tiền mặt ..
Biên bản được lập thành hai bản có n i Biên bản được lập thành hai bản có n i
dung và giá trị như nhau. M t bản đựơc dung và giá trị như nhau. M t bản đựơc
giao cho cá nhân vi phạm và m t bản lưu giao cho cá nhân vi phạm và m t bản lưu
hồ sơ. hồ sơ.
* Phần kết thúc: * Phần kết thúc:
- Thời gian kết thúc, k tên.
- Thời gian kết thúc, k tên
HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG
* M c tiêu: S biết vận d ng kiến th c đ học áp d ng vào viết m t biên bản.
* Nhiệm v : S vận d ng kiến th c đ học về biên bản để về nhà viết hoàn chỉnh m t
biên bản.
* Phương th c thực hiện: Đ cá nhân
* Sản phẩm: Câu trả lời của S
* Cách tiến hành:
1. Gv chuyển giao nhiệm v cho S:
Lập bb tổng kết thi đua chào mừng ngày 20/11 của lớp năm học 201 -2019. 2. S tiếp nhận và thực hiện nhiệm v .
+ Nghe yêu cầu.
+ Đ yêu cầu đề bài.
+ Dự kiến sp:
TIẾT 154 , 155
H P Đ NG
LUYỆN TẬP VIẾT H P Đ NG
A. MỤC TIÊU:
1. Năng l c: Phát triển các năng lực như:
a. Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực sử d ng
ng n ngữ, năng lực hợp tác,
b. Năng lực chuyên biệt: Năng lực nghe, nói, đọc, viết, tạo lập văn bản.
2. Phẩm chất:
- Yêu quê hương đất nước, yêu Tiếng Việt.
- Tự lập, tự tin, tự chủ.
- S có th c học tập, r n luyện để viết th ng thạo những hợp đồng đơn giản.
B. CHUẨN BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Chuẩn bị của giáo viên:
- Kế hoạch bài học
- ọc liệu: phiếu học tập, bảng ph .
2. Chuẩn bị của học sinh:
- Soạn bài.
- T m đọc những văn bản hợp đồng th ng d ng.
- Sưu tầm th ng tin về văn bản liên quan đến n i dung bài.
C. TIẾN TRÌNH TỔCHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU
1. Kể tên m t s hợp đồng th ng d ng mà em biết?
2. Thể hiện m t vài hiểu biết của em về m t trong những hợp đồng em vừa kể?
*Thực hiện nhiệm vụ
- S nghe câu hỏi, thảo luận theo cặp đ i và trả lời miệng.
D kiến sản phẩm:
1. S kể m t s loại hợp đồng: ợp đồng h n nhân, hợp đồng lao đ ng, hợp đồng thuê
nhà, hợp đồng mua bán nhà....
2. S nêu những hiểu biết sơ b về m t trong những hợp đồng vừa kể: h nh th c, n i
dung, m c đ ch... GV: Trong thời k x h i ngày càng phát triển như hiện nay th văn vản hợp đồng ngày
càng
được sử d ng r ng r i và tr lên cần thiết đ i với con người. Để hiểu rõ đặc điển và cách
làm của loại văn bản này c cùng các em đi t m hiểu tiết học h m nay.
HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Tiết 154
Ho t đ ng của GV- HS N i dung
1. GV chuyển giao nhiệm vụ: I. Đặc điểm của h p đồng
- H đọc p đ ng mua b n G m c I. 1. V d
- H thảo luận nh m để trả l i các c u h i sau:
? Tại sao cần phải có hợp đồng?
? Hợp đồng ghi lại những nội dung ch ếu g ?
? Những u cầu v nội dung, h nh thức c a bản hợp
đồng?
? Qua ví dụ tr n, em hiểu hợp đồng là g ?
2. Thực hiện nhiệm vụ:
- S: trao đổi lại, th ng nhất sản phẩm, tr nh bày lần lượt
các câu hỏi.
- GV: Quan sát, lựa chọn sản phẩm t t nhất.
- D kiến sản phẩm: Dưới sự chuẩn bị bài nhà S th ng
nhất lại và tr nh bày sản phẩm của nhóm m nh.
- Cần phải có hợp đồng v : Đó là văn bản có t nh chất pháp
l , là cơ s để tập thể, cá nhân làm việc theo quy định của
pháp luật.
- ợp đồng ghi lại những n i dung chủ yếu: Ghi lại c thể
các n i dung thỏa thuận về trách nhiệm, ngh a v , quyền lợi
của 2 bên theo từng điều khoản đ th ng nhất với nhau.
- Những yêu cầu về n i dung, h nh th c của 1 bản hợp
đồng:
+ ND: - Các bên tham gia k kết hợp đồng.
- Các điều khoản, n i dung 2 bên đ thỏa thuận.
- iệu lực của hợp đồng.
+ T: B c c 3 phần: rõ ràng, chặt chẽ, ngắn gọn.
-> Hợp đồng là cơ s pháp l ghi lại ND thoả thuận về
trách nhiệm, ngh a v , quyền lợi của 2 bên tham gia giao 2. Nhận t:
dichjk nhằm đảm bảo thực hiện đúng thỏa thuận đ cam kết. - Tầm quan trọng của hợp đồng: Là Yêu cầu: C thể, ch nh xác, rõ ràng. cơ s pháp l để thực hiện c ng
việc đạt kết quả.
T VD trên em hiểu h p đồng l g . - N i dung : Ghi lại sự thoả thuận,
th ng nhất về trách nhiệm, ngh a
v , quyền lợi của 2 bên tham gia.
GV: ợp đồng là cơ s để các bên tham gia k kết ràng - Yêu cầu: C thể, ch nh xác, rõ
bu c lẫn nhau, có trách nhiệm thực hiện các điều khoản đ ràng, dễ hiểu.
ghi nhằm bảo đảm cho c ng việc đạt kết quả, tránh thiệt hại
cho các bên tham gia. 3. Ghi nhớ – SGK
Đ là cơ s pháp l nên cần phải tuân thủ theo các điều
khoản của PL, phù hợp với truyền th ng đồng thời phải c
thể, ch nh xác.
Đ được áp d ng r ng r i trong nhiều l nh vực.
S đọc ghi nhớ SGK.
Ho t đ ng 2: Cách l m h p đồng II. Cách l m h p đồng
1. GV chuyển giao nhiệm vụ: 1. V d
- S đọc thầm lại Hợp đồng mua b n G m c .
- S thảo luận nhóm bằng phiếu học tập trả lời các câu hỏi
SGK: 2. Nhận t:
(1) Phần m đầu của Đ gồm những m c nào? Tên của Đ * Phần m đầu:
được viết như thế nào? - Qu c hiệu, tiêu ngữ, tên hợp
(2) Phần n i dung của Đ gồm những m c nào? Nhận xét đồng.
cách ghi những ND này trong hợp đồng? - Cơ sơ pháp l của việc k kết hợp
(3) Phần kết thúc hợp đồng có những m c nào? đồng.
(4) Lời văn của hợp đồng phải như thế nào? - Thời gian, địa điểm.
- D kiến sản phẩm: - Ch c danh, địa chỉ của 2 bên k
1. Phần m đầu của Đ gồm: kết hợp đồng.
- Qu c hiệu, tiêu ngữ, tên hợp đồng. * Phần n i dung:
- Cơ sơ pháp l của việc k kết hợp đồng. - Các điều khoản c thể 2 bên đ
- Thời gian, địa điểm. th ng nhất: ngh a v , quyền lợi,
- Ch c danh, địa chỉ của 2 bên k kết hợp đồng. trách nhiệm, hiệu lực,
* Tên của Đ được viết in hoa, có dấu, viết giữa, viết to * Phần kết thúc:
hơn chữ thường. - Ch c v , chữ k , họ tên của đại
2. Phần n i dung: diện 2 bên.
- Các điều khoản c thể 2 bên đ th ng nhất: ngh a v , - ác nhận của cơ quan có thẩm
quyền lợi, trách nhiệm, hiệu lực, quyền. * Cách ghi những ND này trong hợp đồng phải ghi theo * Lời văn của hợp đồng: Ch nh
từng điều khoản từ 1 đến hết. xác, chặt chẽ.
3. Phần kết thúc: 3. Ghi nhớ: GK
- Ch c v , chữ k , họ tên của đại diện 2 bên.
- ác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
4. Lời văn của hợp đồng : Từ ngữ phải ngắn gọn, đơn giản,
dễ hiểu, trong khu n khổ của pháp luật cho phép, ch nh xác,
chặt chẽ.
3. B o c o kết quả: S lên bảng tr nh bày kết quả chuẩn bị
của nhóm, các nhóm khác nghe và nhận xét. GV khái quát,
ch t kiến th c.
4. Đ nh gi kết quả
- Học sinh nhận xét, bổ sung, đ nh gi
- Giáo vi n nhận xét, đ nh gi
->Gi o vi n chốt kiến thức và ghi bảng
T ph n t ch trên em h y nêu cách l m 1 bản h p
đồng.
S đọc ghi nhớ SGK.
CHUYỂN TIẾT 155 III: LUYỆN TẬP VIẾT H P
B i tập 1: Đ NG
1. GV chuyển giao nhiệm vụ:
- S đọc bài tập trong SGK, xác định yêu cầu bài tập. 1. B i tập 1
- S thảo luận theo nhóm khoảng 5 phút dau đó trả lời
miệng tại chỗ.
2. Thực hiện nhiệm vụ:
- S: trao đổi lại, th ng nhất sản phẩm, tr nh bày sản phẩm
miệng
- GV: Quan sát, lựa chọn S tr nh bày sản phẩm.
- D kiến sản phẩm:
+ Các t nh hu ng cần viết hợp đồng là: b,c,e.
3. B o c o kết quả: S lên bảng tr nh bày kết quả cá nhân,
S khác nghe và nhận xét. GV khái quát, ch t kiến th c.
4. Đ nh gi kết quả
- Học sinh nhận xét, bổ sung, đ nh gi
- Gi o vi n nhận xét, đ nh gi ->Gi o vi n chốt kiến thức
B i tập 2:
1. GV chuyển giao nhiệm vụ:
- S đọc bài tập trong SGK, xác định yêu cầu bài tập.
2. Thực hiện nhiệm vụ: - Các t nh hu ng cần viết hợp đồng
- S về nhà làm theo nhóm. GV chia mỗi tổ làm 1 nhóm. là: b,c,e.
Tr nh bày sản phẩm của nhóm m nh trên giấy 4. 2. B i tập 2:
- D kiến sản phẩm:
Phần đầu:
- Qu c hiệu, tiêu ngữ, tên hợp đồng
- Bên cho thuê nhà ( Bên )
+ Tên chủ s hữu
+ Ngày tháng năm sinh
+CMTND s
+ Địa chỉ. Điện thoại
.
- Bên thuê nhà ( Bên B)
+ Bên giao dịch. Đại diện là: ..
+ Ngày tháng năm sinh
+CMTND s
+ Địa chỉ.
+ Ch c v . Điện thoại
.
Phần ND:
Sau khi bàn bạc thỏa thuận, hai bên đồng k kết hợp
đồng thuê nhà với n i dung sau:
Điều 1: Diện t ch, địa điểm, m c đ ch sử d ng,
Điều 2: Thời gian hợp đồng
Điều 3: Giá cả và phương th c thanh toán
Điều 4: Trách nhiệm của 2 bên
Điều 5: Cam kết chung
Đ này được ghi lại 2 bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ
1 bản.
Đ i di n bên Đ i di n bên B
(K , ghi họ tên, đóng dấu)( K , ghi họ tên,đóng dấu) 3. B o c o kết quả: S n p kết quả vào tiết học sau.
4. Đ nh gi kết quả
- Gi o vi n ch m điểm
HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG
1. Gv chuyển giao nhiệm v cho S:
So sánh BB và hợp đồng chỉ ra điểm gi ng và khác nhau.
2. S tiếp nhận và thực hiện nhiệm v .
+ Nghe yêu cầu.
+ Đ yêu cầu đề bài.
+ Dự kiến sp:
* Gi ng nhau:
- Đều là văn bản hành ch nh
- Đều tuân theo khu n mẫu nhất định.
* Khác nhau:
- Về m c đ ch:
+ BB ghi chép những g đ và đang diễn ra. BB kh ng có hiệu lực pháp l . Chỉ ghi lại để
làm bằng ch ng cho những nhận định, kết luận và các quyết định xử l sau này.
+ Đ là văn bản pháp l , ghi chép lại những thỏa thuận giữa 2 bên theo quy định của Nhà
nước.
- Về thời gian:
+ BB: đ và đang xảy ra
+ Đ: sẽ được thực hiện trong tương lai.
_____________________________________________________________
TỔ C UYÊN MÔN DUYỆT
TT
TẠ T Ị N UNG
File đính kèm:
giao_an_ngu_van_9_chu_de_van_ban_hanh_chinh_cong_vu.pdf



