Giáo án Ngữ văn 9 - Chủ đề: Tổng kết văn học

pdf9 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 16/01/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Ngữ văn 9 - Chủ đề: Tổng kết văn học, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHỦ ĐỂ : TỔNG KẾT VĂN HỌC TIẾT 149 Tổng kết Văn học nước ngoài TIẾT 150 Tổng kết văn học ( t1) TIẾT 151 Tổng kết văn học ( t2) TIẾT 149 TỔNG KẾT VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI I. MỤC TIÊU: 1. Năng lực: a. Các năng lực chung: - Năng lực tự học: biết tổng hợp các kiến thức liên quan đến tiết học -Năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tư duy -Năng lực giao tiếp; năng lực hợp tác: Mạnh dạn trao đổi, đưa ra các ý kiến liên quan đến nội dung thảo luận b. Các năng lực chuyên biệt: - Năng lực sử dụng ngôn ngữ. Năng lực nghe, n i, đọc, viết, ph n t ch, tổng hợp vấn đề, tạo lập văn bản 2. Phẩm chất: - Yêu quê hương đất nước, yêu Tiếng Việt. - Tự lập, tự tin, tự chủ. -: C ý thức yêu mến phù hợp đối với nền văn học nước ngoài II. CHUẨN BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Chuẩn bị của giáo viên: - Kế hoạch bài học - Học liệu: sgk, sgv 2. Chuẩn bị của học sinh: Ôn lại các văn bản nước ngoài đã học III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HĐ1: KHỞI ĐỘNG HĐ2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động của GV và HS Nội dung ? Hệ thống hoá các tác phẩm văn học nước ngoài I. Hệ thống hoá các tác phẩm văn học nước đã học theo bảng? ngoài đã học *Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh tiếp nhận thực hiện - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá ->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng ST Tên tác phẩm Tác giả Nước Thế Thể Nội dung tư tưởng Lớp T (Đoạn tr ch) kỉ loại 1 Cô bé bán An - đéc Đan 1848 Truyện Nỗi bất hạnh, cái chết đ u 8 diêm - xen mạch ngắn khổ và niềm tin yêu cuộc sống của cô bé bán diêm. 2 Đánh nhau với Xéc-van - Tây 1615 Tiểu Sự tương phản về nhiều 8 cối xay gi tét Ban thuyết mặt giữa 2 Nha nh n vật Đôn-ki-hô tê, Xan-chô- pan- xa qua đ ca ngợi mặt tốt, phê phán cái xấu. 3 Chiếc lá cuối O. Hen- Mỹ 1907 Truyện Tình yêu thương cao cả giữa 8 cùng ri ngắn những người nghèo khổ: Cụ Bơ - men, Giôn -xi và Xiu. 4 Mây và sóng Ta go Ấn Độ 1909 Thơ Ca ngợi tình mẫu tử thiêng 9 liêng và bất diệt. 5 Bố của Xi - Mô - pa - Pháp 1879 Truyện Nỗi tuyệt vọng của Xi 9 mông xăng ngắn Mông, tình cảm ch n tình của mẹ Blăng - sốt, sự bao dung của Phi -líp. 6 Hai cây phong .... ..... .... .... ..... 8 Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt ? Hãy khái quát lại nội dung chủ yếu được II. Nội dung chủ yếu phản ánh trong các tác phẩm văn học nước * Những sắc về phong tục, tập quán của nhiều ngoài? d n tộc, ch u lục trên thế giới. (C y bút thần, - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá ông lão đánh cá Bố của Xi Mông, Đi bộ ngao - Giáo viên nhận xét, đánh giá du ->Giáo viên chốt kiến thức và ghi bảng * Thiên nhiên và tình yêu thiên nhiên (Đi bộ ngao du, Hai cây thông, Lòng yêu nước, Xa ngắm thác núi Lư ) * Thương cảm với số phận của người nghèo (Bài ca nhà tranh bị gi thu phá, Cô bé bán diêm, Chiếc lá cuối cùng, Cố hương ) *Hướng tới cái thiện, ghét cái ác, cái xấu (C y bút thần, Ông lão đánh cá và con cá vàng, Ông Giuốc đanh mặc lễ phục ) * Tình yêu làng x m quê hương, tình yêu đất nước (Cố hương, Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh, Lòng yêu nước ) III. Nghệ thuật đặc sắc: ? Hãy khái quát lại những nghệ thuật đặc sắc theo từng thể loại: Truyện dân gian, thơ, 1, Về truyện d n gian: truyện, nghị luận, kịch được phản ánh trong Nghệ thuật kể chuyện, tr tưởng tượng, các yếu các tác phẩm văn học nước ngoài? tố hoang đường. *Thực hiện nhiệm vụ 2, Về thơ: Nét đặc sắc của 4 bài thơ Đường - Học sinh tiếp nhận thực hiện (ngôn ngữ, hình ảnh hàm súc, biện pháp tu từ ) - Dự kiến sản phẩm: - Nét đặc sắc của thơ tự do (M y và s ng) 3, Về truyện: - Cốt truyện và nh n vật. - Yếu tố hư cấu. - Miêu tả biểu cảm và nghị luận trong truyện 4, Về nghị luận: - Nghị luận xã hội và nghị luận văn học. - Hệ thống lập luận (luận điểm, luận cứ, luận chứng) -Yếu tố miêu tả, tự sự, biểu cảm, thuyết minh hay nghị luận. 5, Về kịch: - M u thuẫn kịch, ngôn ngữ và hành động kịch. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP ? Dựa vào những gợi ý sau đây và cho biết ông là ai? Ông là tác giả của văn bản nào? 1.Ông là nhà văn đầu tiên của ch u Á được nhận giải thưởng Nô - ben về văn học năm 1913? 2. Ông là tác giả của bộ ba tiểu thuyết tự thuật: Thời thơ ấu, Kiếm sống và Những trường đại học của tôi. - Học sinh tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ: HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG ? Trình bày suy nghĩ của em về một nhân vật văn học nước ngoài mà em yêu thích? - HS tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ: -__________________________________________________________________ Tiết 150, 151: TỔNG KẾT VĂN HỌC I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1. Năng lực: a. Các năng lực chung: - Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề; năng lực tư duy; năng lực giao tiếp; năng lực hợp tác; năng lực sử dụng ngôn ngữ. b. Các năng lực chuyên biệt: - Năng lực sử dụng ngôn ngữ. Năng lực nghe, n i, đọc, viết, ph n t ch, tổng hợp vấn đề, tạo lập văn bản 2. Phẩm chất: - Yêu quê hương đất nước, yêu Tiếng Việt. - Tự lập, tự tin, tự chủ. II. CHUẨN BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Chuẩn bị của giáo viên: - Kế hoạch dạy học - Học liệu: bảng phụ, tài liệu tham khảo, phiếu học tập. 2. Chuẩn bị của học sinh: Đọc và tìm hiểu các c u hỏi bài TKVH. Các ngữ liệu minh hoạ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Tiết 150 ? Thống kê các tác phẩn đã học trong chương trình theo loại hình và thể loại. - Giáo viên yêu cầu - Học sinh tiếp nhận *Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh trong nh m ghi vào phiếu học tập - Giáo viên quan sát - Dự kiến sản phẩm Văn học dân gian Văn học trung đại Văn học hiện đại 1. Truyện 1. Truyện, kí 1. Truyện, kí hiện đại a. Truyền thuyết a. Truyện trung đại. Truyện hiện đại b. Cổ tích b. Truyện văn xuôi chữ - Lớp 6: c. Truyện ngụ ngôn Hán - Lớp 7: d. Truyện cười - Lớp 8: - Lớp 9: Kí hiện đại - Lớp 6 - Lớp 7: 2. Ca dao- dân ca 2. Tùy bút 3. Tục ngữ 2. Thơ 3. Thơ 4. Sân khấu(chèo) 3. Truyện thơ a. Lớp 7: 4. Văn nghị luận(hịch, b. Lớp 8: cáo...) c. Lớp 9: 4. Kịch nói hiện đại 5. Văn Nghị luận - Lớp 7: - Lớp 8: - Lớp 9: ? Trình bày dự án nghiên cứu của nh m về ND ở bảng - Dự kiến sản phẩm: Văn học dân gian Văn học trung đại Văn học hiện đại 1. Truyện 1. Truyện, kí 1. Truyện, kí hiện đại a. Truyền thuyết a. Truyện trung đại. Truyện hiện đại - Con Rồng cháu Tiên - Con hổ c nghĩa - Lớp 6: Bài học đường đời đầu tiên( - Thánh Gióng - Mẹ hiền dạy con tr ch " Dế Mèn phiêu lưu ký"- 1941); - Sơn Tinh, Thủy Tinh - Thầy thuốc giỏi cốt Sông nước Cà Mau(tr ch" Đất rừng b. Cổ tích nhất ở tấm lòng phương Nam"); Bức tranh của em gái - Em bé thông minh, b. Truyện văn xuôi chữ tôi; Vượt thác(tr ch từ chương XI của C y bút thần Hán truyện “ Quê nội” -1974). - Ông lão đánh cá và - Chuyện người con gái - Lớp 7: Sống chết mặc bay(1918); con cá vàng. Nam Xương( tr ch Những trò lố hay là Va-ren và Phan c. Truyện ngụ ngôn " Truyền kỳ mạn lục") Bội Ch u(1925) - Ếch ngồi đáy giếng, - Chuyện cũ trong phủ - Lớp 8: Tôi đi học(in trong tập " Quê Thầy b i xem voi, chúa Trịnh(tr ch" Vũ mẹ"-1941), Trong lòng mẹ d. Truyện cười trung tùy bút") ( tr ch chương IV của hồi k “ Những -Treo biển, Lợn cưới - Hoàng Lê nhất thống ngày thơ ấu”-1938), Tức nước vỡ áo mới. chí bờ(tr ch tiểu thuyết"Tắt đèn"-1937), 2. Ca dao- dân ca Lão Hạc(1943) - Những c u hát về - Lớp 9: Làng(1948), Lặng lẽ Sa tình cảm gia đình Pa(1972), Chiếc lược ngà(1966), - Những c u hát về Những ngôi sao xa xôi(1971) tình yêu quê hương, 2. Thơ Kí hiện đại đất nước, con người - Nam quốc sơn hà - Lớp 6: Cô Tô, C y tre Việt Nam, - Những c u hát than - Phò giá về kinh Lòng yêu nước, Lao xao thân - Buổi chiều đứng ở phủ - Lớp 7: Cốm, Một thứ quà của lúa - Những c u hát ch m Thiên Trường trông ra. non; biếm - Bài ca Côn Sơn 2. Tùy bút 3. Tục ngữ - Chinh phụ ng m khúc - Tục ngữ về thiên - Bánh trôi nước nhiên và lao động sản - Qua Đèo Ngang xuất. - Bạn đến chơi nhà 3. Thơ - Tục ngữ về con a. Lớp 7: Cảnh khuya, rằm tháng người và xã hội giêng, Tiếng gà trưa 3. Truyện thơ b. Lớp 8: 4. Sân khấu(chèo) - Truyện Kiều Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác, - Quan m Thị K nh - Truyện Lục V n Tiên Đập đá ở Côn Lôn, Muốn làm thằng 4. Văn nghị luận(hịch, Cuội, Nhớ rừng, Ông đồ, Quê hương, cáo...) Khi con tu hú, Tức cảnh Pắc B , - Chiếu dời đô Ngắm trăng, Đi đường, - Hịch tướng sĩ c. Lớp 9: - Nước Đại Việt ta(tr ch Đồng ch , Đoàn thuyền đánh cá, Bếp "Bình Ngô đại cáo") lửa, Bài thơ về tiểu đội xe không - Bàn luận về phép học k nh, Mùa xu n nho nhỏ, Viếng lăng Bác, Sang thu, N i với con, 4. Kịch nói hiện đại - Ông Giuốc -đanh mặc lễ phục - Bắc Sơn - Tôi và chúng ta 5. Văn Nghị luận - Lớp 7: Tinh thần yêu nước của nh n d n ta, Sự giàu đẹp của tiếng việt, Đức t nh giản dị của Bác Hồ, Ý nghĩa văn chương . - Lớp 8: - Lớp 9: Tiết 151 VĂN HỌC DÂN GIAN Thể loại Định nghĩa Các văn bản được học - Truyền thuyết: Kể về các nh n vật và sự kiện Thánh Gióng có liên quan đến lịch sử thời quá khứ, thường Sơn Tinh, Thuỷ Tinh c yếu tố tưởng tượng, kì ảo. Thể hiện thái độ và cách đánh giá của nh n d n về sự kiện và nh n vật lịch sử được kể. - Cổ t ch: Kể về cuộc đời của một số kiểu nh n Thạch Sanh vật quen thuộc (bất hạnh, dũng sĩ, tài năng, thông minh và ngốc nghếch là động vật...). C yếu tố hoang đường, thể hiện mơ ước, niềm tin Truyện chiến thắng... - Ngụ ngôn: Mượn chuyện về vật, đồ vật (hay - Ếch ngồi đáy giếng ch nh con người) để n i b ng, gi k n đáo Thầy b i xem voi chuyện về con người để khuyên nhủ răn dạy một bài học nào đ . - Truyện cười: Kể về những hiện tượng đáng . cười trong cuộc sống nhằm tạo ra tiếng cười mua vui hay phê phán những th i hư tật xấu trong xã hội. Chỉ các thể loại trữ tình d n gian, kết hợp lời Những c u hát về tình cảm và nhạc, diễn tả đời sống nội t m của con gia đình. Ca dao - người. Những c u hát về tình yêu quê Dân ca hương, đất nước, con người. Những c u hát than th n Những c u hát ch m biếm Là những c u n i d n gian ngắn gọn, ổn định, Tục ngữ về thiên nhiên và lao c nhịp điệu, hình ảnh thể hiện những kinh động sản xuất. nghiệm của nh n d n về mọi mặt (tự nhiên, lao Tục ngữ về con người và xă Tục ngữ động, xã hội...) được nh n d n vận dụng vào hội đời sống, suy nghĩ và lời ăn tiếng n i hàng ngày. Chèo là loại kịch hát, múa d n gian, kể Quan Âm Thị K nh chuyện, diễn t ch bằng hình thức s n khấu và S n khấu trước kia thường được diễn ở s n đình nên còn (chèo) được gọi là chèo s n đình. Chèo nảy sinh và được phổ biến rộng rãi ở Bắc Bộ. VĂN HỌC TRUNG ĐẠI GV cho HS đọc yêu cầu bài tập 4 trong SGK. GV kẻ bảng và gọi HS trình bày từng phần, từngng cột. Yêu cầu: Thể Thời Những nét chính về nội dung và Tên văn bản Tác giả loại gian nghệ thuật 1. Con hổ c (NXB Vũ Trinh Mượn chuyện loài vật để n i chuyện nghĩa GD- con người, đề cao n nghĩa trong đạo 1997) làm người 2. Thầy thuốc Đầu thế Hồ Nguyên Ca ngợi phẩm chất cao quý của vị thái giỏi cốt ở tấm kỉ 15 Trừng y lệnh họ Phạm: tài chữa bệnh và lòng lòng thương yêu con người, không sợ quyền uy. 3. Chuyện người Thế kỉ 16 Nguyễn Dữ Thông cảm với số phận oan nghiệt và con gái Nam vẻ đẹp truyền thống của người phụ Truyện Xương (tr ch nữ. Nghệ thuật kể chuyện, miêu tả ký truyền kỳ mạn nhân vật... lục) Bánh trôi nước Thế kỉ Hồ Xu n Tr n trọng vẻ đẹp trong trắng của 18 Hương người phụ nữ và ngậm ngùi cho th n phận mình. Sử dụng c hiệu quả hình ảnh so sánh, ẩn dụ. Qua đèo Ngang Thế kỉ Bà Huyện Vẻ đẹp cổ điển của bức tranh về Đèo 19 Thanh Quan Ngang và một t m sự yêu nước qua lời thơ trang trọng, hoàn chỉnh của thể Đường luật. Bạn đến chơi nhà Cuối TK Nguyễn Tình cảm bạn bè ch n thật, s u sắc, 18 đầu Khuyến h m hỉnh và một hình ảnh thơ giản dị, TK19 linh hoạt Truyện Kiều, Đầu thế Nguyễn Du - Cách miêu tả vẻ đẹp và tài hoa của trích kỉ 19 chị em Thuý Kiều. Truyện - Chị em Thuý - Cảnh đẹp ngày xu n cổ điển, trong thơ Kiều. sáng. - Kiều ở lầu - T m trạng và nỗi nhớ của Thuý Kiều Ngưng B ch với lối dùng điệp từ. Chiếu dời đô 1010 Lý Công L do đời đô và nguyện vọng giữ nước Uẩn muôn đời bền vững và phồn thịnh. Lập luận chặt chẽ. Hịch tướng sĩ Trước Trần Quốc Trách nhiệm đối với đất nước và lời (trích) 1285 Tuấn kêu gọi thống thiết đối với tướng sĩ. Lập luận chặt chẽ, luận cứ xác đáng, Nghị giàu sức thuyết phục. luận Nước Đại Việt ta 1428 Nguyễn Trãi Tự hào d n tộc, niềm tin chiến thắng, (trích Bình Ngô luận cứ rõ ràng, hấp dẫn. đại cáo) Bàn luận về phép 1791 Nguyễn Học để c tri thức, để phục vụ đất nước học Thiếp chứ không phải cầu danh. Lập luận chặt chẽ, thuyết phục Tổng kết. GV: Những bộ phận tạo thành văn học việt Nam d là gì và nội dung phản ánh của văn học d n gian và giá trị của văn học VN? GV: Thực hiện hoạt động cá nh n hoàn thành yêu cầu trên vào vở ghi trong thời gian 5 phút. * Dự kiến sản phẩm: ?Nội dung của phần TK ghi nhớ ở Ghi nhớ SGK Trang 194. tiết 1? (Đèn chiếu phần ghi nhớ) HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP b. Nhiệm vụ: Hoàn thành các bài tập trong SGK/ 194 Dự kiến sản phẩm: C u trả lời của c u hỏi 4? SGK/ 5 HOẠT ĐỘNG 3: VẬN DỤNG b. Nhiệm vụ: Hoàn thành bài tập trong sgk _____________________________________________________ TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT TT TẠ THỊ NHUNG

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_ngu_van_9_chu_de_tong_ket_van_hoc.pdf