Giáo án môn Thể dục Khối 8 - Tiết 3: Đội hình đội ngũ - Chạy ngắn - Chạy bền

I . NHIỆM VỤ:

 -ĐHĐN:

 + Ôn: Tập hợp hàng ngang dóng hàng, điềm số. Đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phài, trái, quay đằng sau. Đội hình 0-2-4.

 +Học: Chạy đều, đứng lại.

 -Chạy Nhanh:

 +Ôn:. Như nội dung tiết 2. Chạy bước nhỏ, nâng cao đùi.

 -Chạy bền: Trò chơi: “Chạy dích dắc tiếp sức”.

II.YÊU CẦU:

 - Học sinh nghiêm túc, tự giác, tích cực ôn luyện các kiến thức, kỹ năng về ĐHĐN đã học ở lớp 6,7.

 -Thực hiện đúng kỹ thuật chạy đều, đứng lại. Biết vận dụng khi học giờ thể dục và các hoạt động tập thể trong- ngoài nhà trường.

 -Biết thực hiện 1 số động tác bổ trợ chạy ngắn. Bản thân tự rèn luyện để nâng cao sức khoẻ và đạt tiêu chuẩn rèn luyện thân thể.

 -Tham gia tích cực, đúng luật trò chơi “Chạy dích dắc tiếp sức”nhằm phát triển sức bền.

 * MỤC ĐÍCH CHUNG:

 -Nhằm trang bị cho HS những kĩ năng và hiểu biết cần thiết về ĐHĐN. Bước đầu hình thành cho các em 1 số khái niệm và định hình động tác kỹ thuật chạy, biết tự tổ chức và thực hiện trò chơi tập thể.

III. ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN:

 -Sân trường.

 -Còi, vôi bột, cờ hiệu.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

 

doc6 trang | Chia sẻ: thiennga98 | Lượt xem: 157 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án môn Thể dục Khối 8 - Tiết 3: Đội hình đội ngũ - Chạy ngắn - Chạy bền, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
bền. * MỤC ĐÍCH CHUNG: -Nhằm trang bị cho HS những kĩ năng và hiểu biết cần thiết về ĐHĐN. Bước đầu hỡnh thành cho cỏc em 1 số khỏi niệm và định hỡnh động tỏc kỹ thuật chạy, biết tự tổ chức và thực hiện trũ chơi tập thể.. III. ĐỊA ĐIỂM-PHƯƠNG TIỆN: -Sõn trường. -Cũi, vụi bột, cờ hiệu. IV.TIẾN TRèNH LấN LỚP: PHẦN NỘI DUNG TG LVĐ YấU CẦU VÀ CHỈ DẪN KỸ THUẬT PHƯƠNG PHÁP BIỆN PHÁP TỔ CHỨC LỚP I. MỞ ĐẦU: 1.Nhận lớp: 2.Phổ biến NV-YC: 3.Khởi động: a.Khởi động chung: -Tại chỗ xoay cỏc khớp: b.Khởi động CM: -Chạy bước nhỏ: -Chạy nõng đựi: -Chạy đỏ gút chạm mụng: -Chạy tăng tốc: 4.Kiểm tra bài cũ: 8-10 ph 2 x 8 nh 1-2 lần 8 -10m 8 -10m 8 -10m 15-20m 4-5 HS -Cỏn sự tập hợp lớp, điềm số, bỏo cỏo sĩ số -Giỏo viờn ghi nhận HS vắng, tỡnh trạng sức khỏe HS, kiểm tra vệ sinh sõn tập, trang phục, dụng cụ. -Ngắn gọn, rừ ràng, dễ hiểu. Học sinh nghiờm tỳc, tớch cực, chỳ ý lắng nghe. -Nội dung yờu cầu như tiết học trước. -Yờu cầu: chõn về trước chỳt mũi bàn chõn, ra sau miết thẳng gối, thả lỏng cổ chõn, thực hiện nhịp nhàng phối hợp đỏnh tay trước sau. -Yờu cầu: gối nhấc cao, khi rơi chạm đất bằng nữa trước bàn chõn. -Yờu cầu: gút chõn ra sau chạm mụng, nhịp nhàng liờn tục. -Yờu cầu: tốc độ nhanh tối đa, đỏnh tay tớch cực, chõn chạm đất bằng nữa trước bàn chõn. -Giỏo viờn kiểm tra lại kỹ thuật đi đều và đổi chõn khi sai nhịp. -Yờu cầu: HS khẩn trương thực hiện đỳng động tỏc. xxxxxxxxxxx Đội hỡnh 4 hàng xxxxxxxxxxx ngang cự li hẹp. xxxxxxxxxxx v xxxxxxxxxxx -Đội hỡnh 4 hàng ngang, cự ly rộng đứng so le khởi động. cỏn sự hướng dẫn lớp khởi động chung theo nhịp đếm. GV theo dừi nhắc nhỡ HS cả lớp thực hiện tớch cực. x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x v -Gọi nhúm 4-5 HS lờn thực hiện, học sinh khỏc nhận xột, GV nhận xột ghi điểm. II. CƠ BẢN: 1. ĐHĐN: a.ễn: -Tập hợp hàng ngang: -Dúng hàng ngang: -Điểm số hàng ngang: -Đứng nghiờm, nghỉ: -Quay phải, quay trỏi, quay đằng sau: -Đội hỡnh 0-2-4: b.Học mới: -Chạy đều: -Đứng lại: 2.Chạy ngắn: a/Động tỏc bổ trợ: -Xuất phỏt nhiều tư thế khỏc nhau (mặt, vai, lưng hướng chạy). b/Chạy bước nhỏ, chạy nõng cao đựi. -Chạy bước nhỏ: -Chạy nõng cao đựi 3.Chạy bền: -Trũ chơi: “Chạy dớch dắc tiếp sức”. -Chuẩn bị: -Cỏch chơi: *Cỏc trường hợp phạm quy: 28-30 ph 15 phỳt 8-10 ph 5phỳt 2 lần/HS 7-8 phỳt 7-8 phỳt -Yờu cầu: HS tập hợp khẩn trương, nghiờm tỳc, đỳng vị trớ. -Yờu cầu: HS dúng hàng ngay ngắn cả hàng dọc lẫn hàng ngang và đứng ở tư thế nghiờm. -Yờu cầu: khi điểm số từng em quay mặt sang trỏi và hụ to số của mỡnh, sau đú quay lại nhỡn thẳng phớa trước. -Yờu cầu: HS thực hiện chớnh xỏc động tỏc: Khi đứng nghiờm ngay ngắn, khi đứng nghỉ khuỵu gối 1 chõn (cú thể đổi chõn). -Yờu cầu: Khi quay giữ người ngay ngắn, khụng đỏnh tay, bàn tay khụng xoố ra. Khi quay đằng sau khụng bước 1 chõn ra sau. *Một số sai thường mắc và cỏch sửa: -Bước ngắn hoặc dài quỏ. -Chuyển đội hỡnh xong khụng dúng hàng cho thẳng và điều chỉnh cho đỳng khoảng cỏch. *Cỏch sửa: -Khi di chuyển và sau khi chuyển đội hỡnh lấy số 2 và 4 trờn cựng (khi chuyển theo hàng dọc) hoặc ngoài cựng bờn phải làm chuẩn. -Yờu cầu: Học sinh thực hiện một cỏch khẩn trương, nghiờm tỳc và chớnh xỏc. -Khẩu lệnh: “Chạy đều chạy!”. -Động tỏc: Khi nghe dự lệnh: “Chạy đều”, thõn trờn hơi đổ về trước, dồn trọng tõm vào nửa trước của hai bàn chõn Khi nghe động lệnh “chạy!” bước chõn trỏi ra trước vào nhịp 1, sau đú bước chõn phải vào nhịp 2. Khi chạy thõn người và đầu hơi ngó về trước, nõng cao gối, chạy đỳng nhịp và thẳng hàng. -Khẩu lệnh:“Đứng lại đứng!” . -Yờu cầu: Chớnh xỏc, nghiờm tỳc, khẩn trương khụng chen lấn, xụ đẩy nhau, cố gắng thực hiện đỳng động tỏc. -Yờu cầu thực hiện tớch cực, nhanh, đỳng kỹ tuật, đỳng cự ly quy định, đỳng lệnh. -Yờu cầu: chõn về trước chỳt mũi bàn chõn, ra sau miết thẳng gối, thả lỏng cổ chõn, thực hiện nhịp nhàng phối hợp đỏnh tay trước sau. -Yờu cầu: gối nhấc cao, khi rơi chạm đất bằng nữa trước bàn chõn. *Yờu cầu: Tham gia tớch cực trũ chơi, đỳng luật, biết tỏc dụng trũ chơi, cỏch chơi, phỏt huy được tinh thần đồng đội. -Kẻ 2 vạch xuất phỏt và chuẩn bị cỏch nhau tối thiểu 1.5m, mỗi vạch dài 6m. cỏch vị trớ xuất phỏt của mỗi đội khoảng 3m và sang phải 5m rồi sang trỏi 5m, lần lượt đỏnh dấu (hoặc cắm cờ) 4-6 điểm chuẩn tạo thành một đường chạy dớch dắc. -Tập hợp học sinh 2-4 hàng dọc sau vạch chuẩn bị, hàng nọ cỏch hàng kia 5-6m, nờn cần cú số lượng và tỉ lệ giới tớnh như nhau, mỗi hàng là một đội thi đấu. Em số 1 của mỗi đội tiến vào sỏt vạch xuất phỏt để thực hiện xuất phỏt cao. -Khi cú lệnh, em số 1chạy theo đường dớch dắc vũng qua cỏc cờ chuẩn quy định, đến cờ cuối cựng thỡ chạy dớch dắc ngược về vạch xuất phỏt, đưa tay chạm vào bạn số 2, đi thường về tập hợp ở cuối hàng. Sau khi số 1xuõt1 phỏt, số 2 tự động tiến vào vị trớ xuất phỏt, chờ khi số 1 chạm tay, nhanh chúng chạy như số 1. Trũ chơi tiếp tục lần lượt như thế cho đến hết. Đội nào chạy trước, ớt phạm quy là đội đú thắng. -Xuất phỏt trước lệnh, hoặc chạy trước khi bạn chạm tay. -Chạy khụng hết quóng đường quy định. -Khụng vũng qua cờ hoặc làm ngó cờ. -Giỏo viờn phõn tớch, giảng giải động tỏc 1-2 lần, nờu động tỏc sai thường mắc sau đú cho cả lớp cựng tập. -Chia tổ tập luyện, tổ trưởng điều khiển, GV quan sỏt nhắc nhở, sửa sai cho nhúm cú học sinh yếu. -Cuối cựng GV chọn 1 tổ thực hiện tốt lờn biểu diễn cho cỏc tổ khỏc xem, cỏc em ở tổ khỏc nhận xột khi tổ này thực hiện. GV nhận xột chung, tuyờn dương, phờ bỡnh. x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x -Giỏo viờn làm mẫu kỹ thuật 1-2 lần. -Làm mẫu kết hợp phõn tớch kỹ thuật chậm, dừng lại ở chỗ khú phõn tớch thật kỹ, nờu mấu chốt kỹ thuật. -Học sinh thực hiện cựng với GV. -Tập theo nhúm, nhúm trưởng điều khiển, hụ nhịp cho cỏc bạn. -GV nhắc lại KT, học sinh thực hiện, GV theo dừi chữa sai. -GV hướng dẫn, phõn tớch, thị phạm động tỏc, sau đú điều khiển trũ chơi. w w w w w w w w XP x š CB x š xxxxxxxxxx šššššššš III. KẾT THÚC: 1/Củng cố: 2/Thả lỏng: 3/Nhận xột: -Đỏnh giỏ: -Dặn dũ: -Bài tập về nhà -Nội dung tiết sau 4/Xuoỏng lụựp: 5 phỳt 2-3 hs 2 phỳt 2-3 phỳt -Gọi nhúm 4-5 học sinh thực hiện chạy đều. *Yờu cầu: -Tớch cực, đỳng động tỏc, đỳng nhịp. -Đội hỡnh vũng trũn thả lỏng, cỏn sự hụ nhịp vừa đi vừa hớt thở thả lỏng. -Thỏi độ học tập của hs, khả năng tiếp thu bài, trang phục, dụng cụ, vệ sinh. -Tinh thần thỏi độ học tập, trật tự, kỷ luật. -ễn luyện tớch cực ở nhà cỏc nội dung ĐHĐN & chạy bước nhỏ, nõng cao đựi, tập luyện thường xuyờn hàng ngày vào buổi sỏng hoặc chiều nội dung chạy bền (400m-500m). -ĐHĐN: ễn như nội dung tiết 3 và một số kỹ năng HS thực hiện cũn yếu. -Chạy ngắn: ễn trũ chơi phỏt triển sức nhanh, luyện tập nõng cao kỹ năng chạy bước nhỏ nõng cao đựi, đạp sau; kiến thức về chạy cự li ngắn. -Chạy bền: Trũ chơi (do GV chọn). - Gv hụ:“Thể dục”, Hs hụ: “Khỏe”. Cả lớp hụ to rừ. -Học sinh trật tự theo dừi và nhận xột. Gv nhận xột rỳt kinh nghiệm chung. -Đội hỡnh thả lỏng: -Xếp loại tiết học ghi ký sổ đầu bài. -Đội hỡnh 4 hàng ngang ngồi, gv nhận xột đỏnh giỏ hướng dẫn hs về nhà cụ thể. xxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxx xxxxxxxxxxx v xxxxxxxxxxx -Gv hụ:“Thể dục”, Hs hụ: “Khỏe”. BỔ SUNG GIÁO ÁN: 03 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

File đính kèm:

  • docSÔ 03.doc