Giáo án GDTC 9 - Tuần 25+26 - Năm học 2023-2024

pdf16 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 15/01/2026 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án GDTC 9 - Tuần 25+26 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 02/3/2024 Tiết 47: Chủ đề Chạy Bền (t3) I. Mục tiêu bài học Trò chơi và 1 số động tác bổ trợ rèn luyện cơ quan hô hấp, phát triển sức bền (do GV chọn) -Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên 350m (nữ), 400m (nam), 1 số động tác hồi tĩnh. 1. Về kiến thức: - Học sinh thực hiện được một số bài tập bổ trợ đánh tay, chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau. Trò chơi “Lò cò tiếp sức”. 2. Về phẩm chất: - Trung thực: Học sinh tự giác tham gia đầy đủ các hoạt động học tập và hoàn thiện nhiệm vụ vậnđộng, có ý thức đấu tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc sống. - Chăm chỉ: Học sinh chủ động hoàn thành lượng vận động của bài tập, tích cực tham gia trò chơi vậnđộng, luôn có ý thúc vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập. - Nhân ái: Học sinh có ý thức tôn trọng ý kiến của các thành viên trong nhóm khi hợp tác, gúp đỡ lẫn nhau trong khi tập luyện. Yêu quý và tôn trọng sự khác biệt giữa mọi người, - Trách nhiệm: Học sinh có trách nhiệm với bản thân. Có trách nhiệm với môi trường sống. có trách nhiệm hoàn thành nội dung tập luyện. 3. Về năng lực: 3.1 Năng lực đặc thù. - Năng lực vận động cơ bản: Học sinh thực hiện được một số bài tập bổ trợ; xuất phát vai hướng chạy và Lưng hướng chạy, tập phối hợp giai đoạn xuất phát và chạy lao sau xuất phát trong cự li ngắn. trò chơi “Lò cò tiếp sức”. - Năng lực hoạt động TDTT: Học sinh lựa chọn được và thường xuyên tập luyện nội dung bài học phù hợp để nâng cao sức khoẻ. Học sinh tham gia tốt trò chơi. 3.2 Năng lực chung. - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh có ý thức chủ động trong tập luyện , học tập, biết xem tranh ảnh trong sách giáo khoa phục vụ ND bài học, tự điều chỉnh tình cảm thái độ, hành vi của bản thân. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có ý thức lắng nghe, phản hồi tích cực trong quá trình học tập, xác định được mục đích nội dung, phương tiện, và thái độ giao tiếp, xác định được mục đích và phương thức hợp tác. Học sinh trình bày được sản phẩm học tập tương tác và hợp tác với bạn học. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh thực hiện được các nhiệm vụ học tập, bài tập và trò chơi vận động theo yêu cầu của giáo viên. II. Địa điểm – Phương tiện - Địa điểm: sân tập thể dục. - Phương tiện: + Giáo viên: giáo án; trang phục thể thao; tranh ảnh về các hoạt động TDTT; còi, + Học sinh: trang phục thể thao; tranh ảnh về các hoạt động TDTT III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học: - Phương pháp dạy học chính: sử dụng lời nói, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: học tập đồng loạt (tập thể), hoạt động tổ (nhóm). IV. Tiến trình dạy và học LVĐ Phương pháp tổ chức và yêu cầu Nội dung Hoạt động của Hoạt động của TG SL GV HS I. Phần mở đầu 4-5’ 1. Nhận lớp – phổ biến 1-2’ nội dung bài: - Nhận lớp, - Cán sự tập trung kiểm tra sức lớp, báo cáo sĩ số. khỏe HS. * * * ©CS * * * - Phổ biến nội GV dung. - Lắng nghe. 2. Khởi động: 2-3’ - Xoay các khớp. 2l × - Điều khiển, - Thực hiện. - Ép dây chằng. 8nh yêu cầu HS ghi nhớ để tự thực hiện ở các tiết sau. 28- II. Phần cơ bản 30’ 1. Chạy bền. 9- 10’ 8- a) Ôn cũ: 10’ - Động tác bổ trợ: - Điều khiển - Cả lớp thực hiện + Chạy bước nhỏ. bằng tín hiệu vỗ tại chỗ. + Chạy nâng cao đùi. tay. - Thực hiện theo + Chạy đạp sau. - Điều khiển nhóm 3- + Chạy đá gót chạm mông. bằng tín hiệu 4HS/nhóm. còi. LVĐ Phương pháp tổ chức và yêu cầu Nội dung Hoạt động của Hoạt động của TG SL GV HS - Yêu cầu chạy - Lắng nghe. 80% sức, chia nhóm. - Cán sự điều - Quan sát, uốn khiển, 3- nắn. 4HS/nhóm thực hiện. b) Trò chơi: 3-5’ - Tiếp sức chuyển vật - Làm trọng tài - Tích cực tham gia (quản trò) điều chơi hoặc cổ vũ. khiển. - Lắng nghe. - Đánh giá chung. 2. Chạy bền. 5-7’ a) Ôn cũ: - Chạy trên địa hình tự - Quan sát, uốn - Các nhóm chạy nhiên: nam – 400m nắn. theo cự li quy định. (500m), nữ – 350m (400m) b) Giới thiệu - Hiện tượng ‘cực điểm’ và - Giới thiệu. - Lắng nghe. cách khắc phục. c) Củng cố: 2-3’ - Nêu yêu cầu, - 1-2HS xung - Xuất phát cao. quan sát, nhận phong thực hiện; xét chung. tham gia nhận xét. - Hệ thống kiến - Lắng nghe. thức. III. Phần kết thúc 5-7’ 1. Hồi tĩnh: 4-5’ - Vừa đi vừa hít thở sâu. - Quan sát, uốn - Cán sự điều - Nhún, nhảy – thả lỏng. nắn. khiển, cùng cả lớp - Rung, lắc cơ bắp chân, cơ thực hiện. bắp đùi. 2. Nhận xét và hướng dẫn 3-4’ tự học ở nhà: LVĐ Phương pháp tổ chức và yêu cầu Nội dung Hoạt động của Hoạt động của TG SL GV HS - Nhận xét. 1-2’ - Đánh giá - Lắng nghe. chung; Nhắc nhở một số tồn tại cần khắc phục. - Hướng dẫn tự học ở nhà: 1-2’ - Hướng dẫn. - Lắng nghe. + Chạy ngắn: Nhảy dây bền. + Chạy bền: vận dụng kiến thức đã học tự tập luyện. Tiết 48: Chủ đề Chạy Bền (t4) I. Mục tiêu bài học - Trò chơi và 1 số động tác bổ trợ rèn luyện cơ quan hô hấp, phát triển sức bền (do GV chọn) - Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên 350m (nữ), 400m (nam), 1 số động tác hồi tĩnh. 1. Về kiến thức: - Học sinh thực hiện được một số bài tập bổ trợ đánh tay, chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau. Trò chơi “Lò cò tiếp sức”. 2. Về phẩm chất: - Trung thực: Học sinh tự giác tham gia đầy đủ các hoạt động học tập và hoàn thiện nhiệm vụ vậnđộng, có ý thức đấu tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc sống. - Chăm chỉ: Học sinh chủ động hoàn thành lượng vận động của bài tập, tích cực tham gia trò chơi vậnđộng, luôn có ý thúc vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập. - Nhân ái: Học sinh có ý thức tôn trọng ý kiến của các thành viên trong nhóm khi hợp tác, gúp đỡ lẫn nhau trong khi tập luyện. Yêu quý và tôn trọng sự khác biệt giữa mọi người, - Trách nhiệm: Học sinh có trách nhiệm với bản thân. Có trách nhiệm với môi trường sống. có trách nhiệm hoàn thành nội dung tập luyện. 3. Về năng lực: 3.1 Năng lực đặc thù. - Năng lực vận động cơ bản: Học sinh thực hiện được một số bài tập bổ trợ; xuất phát vai hướng chạy và Lưng hướng chạy, tập phối hợp giai đoạn xuất phát và chạy lao sau xuất phát trong cự li ngắn. trò chơi “Lò cò tiếp sức”. - Năng lực hoạt động TDTT: Học sinh lựa chọn được và thường xuyên tập luyện nội dung bài học phù hợp để nâng cao sức khoẻ. Học sinh tham gia tốt trò chơi. 3.2 Năng lực chung. - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh có ý thức chủ động trong tập luyện , học tập, biết xem tranh ảnh trong sách giáo khoa phục vụ ND bài học, tự điều chỉnh tình cảm thái độ, hành vi của bản thân. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có ý thức lắng nghe, phản hồi tích cực trong quá trình học tập, xác định được mục đích nội dung, phương tiện, và thái độ giao tiếp, xác định được mục đích và phương thức hợp tác. Học sinh trình bày được sản phẩm học tập tương tác và hợp tác với bạn học. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh thực hiện được các nhiệm vụ học tập, bài tập và trò chơi vận động theo yêu cầu của giáo viên. II. Địa điểm – Phương tiện - Địa điểm: sân tập thể dục. - Phương tiện: + Giáo viên: giáo án; trang phục thể thao; tranh ảnh về các hoạt động TDTT; còi, + Học sinh: trang phục thể thao; tranh ảnh về các hoạt động TDTT III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học: - Phương pháp dạy học chính: sử dụng lời nói, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: học tập đồng loạt (tập thể), hoạt động tổ (nhóm). IV. Tiến trình dạy và học LVĐ Phương pháp tổ chức và yêu cầu Nội dung Hoạt động của Hoạt động của TG SL GV HS I. Phần mở đầu 4-5’ 1. Nhận lớp – phổ biến 1-2’ nội dung bài: - Nhận lớp, - Cán sự tập trung kiểm tra sức lớp, báo cáo sĩ số. khỏe HS. * * * ©CS * * * - Phổ biến nội GV dung. - Lắng nghe. 2. Khởi động: 2-3’ - Xoay các khớp. 2l × - Điều khiển, - Thực hiện. - Ép dây chằng. 8nh yêu cầu HS ghi nhớ để tự thực hiện ở các tiết sau. 28- II. Phần cơ bản 30’ 1. Chạy bền. 9- 10’ 8- a) Ôn cũ: 10’ - Động tác bổ trợ: - Điều khiển - Cả lớp thực hiện + Chạy bước nhỏ. bằng tín hiệu vỗ tại chỗ. + Chạy nâng cao đùi. tay. - Thực hiện theo + Chạy đạp sau. - Điều khiển nhóm 3- + Chạy đá gót chạm mông. bằng tín hiệu 4HS/nhóm. còi. - Yêu cầu chạy - Lắng nghe. 80% sức, chia nhóm. LVĐ Phương pháp tổ chức và yêu cầu Nội dung Hoạt động của Hoạt động của TG SL GV HS - Quan sát, uốn - Cán sự điều nắn. khiển, 3- 4HS/nhóm thực hiện. b) Trò chơi: 3-5’ - Tiếp sức chuyển vật - Làm trọng tài - Tích cực tham gia (quản trò) điều chơi hoặc cổ vũ. khiển. - Lắng nghe. - Đánh giá chung. 2. Chạy bền. 5-7’ a) Ôn cũ: - Chạy trên địa hình tự - Quan sát, uốn - Các nhóm chạy nhiên: nam – 400m nắn. theo cự li quy định. (500m), nữ – 350m (400m) b) Giới thiệu - Hiện tượng ‘cực điểm’ và - Giới thiệu. - Lắng nghe. cách khắc phục. c) Củng cố: 2-3’ - Nêu yêu cầu, - 1-2HS xung - Xuất phát cao. quan sát, nhận phong thực hiện; xét chung. tham gia nhận xét. - Lắng nghe. - Hệ thống kiến thức. III. Phần kết thúc 5-7’ 1. Hồi tĩnh: 4-5’ - Vừa đi vừa hít thở sâu. - Quan sát, uốn - Cán sự điều - Nhún, nhảy – thả lỏng. nắn. khiển, cùng cả lớp - Rung, lắc cơ bắp chân, cơ thực hiện. bắp đùi. 2. Nhận xét và hướng dẫn 3-4’ tự học ở nhà: LVĐ Phương pháp tổ chức và yêu cầu Nội dung Hoạt động của Hoạt động của TG SL GV HS - Nhận xét. 1-2’ - Đánh giá - Lắng nghe. chung; Nhắc nhở một số tồn tại cần khắc phục. - Hướng dẫn tự học ở nhà: 1-2’ - Hướng dẫn. - Lắng nghe. + Chạy ngắn: Nhảy dây bền. Tiết 49: Chủ đề Chạy Bền (t5) I. Mục tiêu bài học - Trò chơi và 1 số động tác bổ trợ rèn luyện cơ quan hô hấp, phát triển sức bền (do GV chọn) - Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên 350m (nữ), 400m (nam), 1 số động tác hồi tĩnh 1. Về kiến thức: - Học sinh thực hiện được một số bài tập bổ trợ đánh tay, chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau. Trò chơi “Lò cò tiếp sức”. 2. Về phẩm chất: - Trung thực: Học sinh tự giác tham gia đầy đủ các hoạt động học tập và hoàn thiện nhiệm vụ vậnđộng, có ý thức đấu tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc sống. - Chăm chỉ: Học sinh chủ động hoàn thành lượng vận động của bài tập, tích cực tham gia trò chơi vậnđộng, luôn có ý thúc vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập. - Nhân ái: Học sinh có ý thức tôn trọng ý kiến của các thành viên trong nhóm khi hợp tác, gúp đỡ lẫn nhau trong khi tập luyện. Yêu quý và tôn trọng sự khác biệt giữa mọi người, - Trách nhiệm: Học sinh có trách nhiệm với bản thân. Có trách nhiệm với môi trường sống. có trách nhiệm hoàn thành nội dung tập luyện. 3. Về năng lực: 3.1 Năng lực đặc thù. - Năng lực vận động cơ bản: Học sinh thực hiện được một số bài tập bổ trợ; xuất phát vai hướng chạy và Lưng hướng chạy, tập phối hợp giai đoạn xuất phát và chạy lao sau xuất phát trong cự li ngắn. trò chơi “Lò cò tiếp sức”. - Năng lực hoạt động TDTT: Học sinh lựa chọn được và thường xuyên tập luyện nội dung bài học phù hợp để nâng cao sức khoẻ. Học sinh tham gia tốt trò chơi. 3.2 Năng lực chung. - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh có ý thức chủ động trong tập luyện , học tập, biết xem tranh ảnh trong sách giáo khoa phục vụ ND bài học, tự điều chỉnh tình cảm thái độ, hành vi của bản thân. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có ý thức lắng nghe, phản hồi tích cực trong quá trình học tập, xác định được mục đích nội dung, phương tiện, và thái độ giao tiếp, xác định được mục đích và phương thức hợp tác. Học sinh trình bày được sản phẩm học tập tương tác và hợp tác với bạn học. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh thực hiện được các nhiệm vụ học tập, bài tập và trò chơi vận động theo yêu cầu của giáo viên. II. Địa điểm – Phương tiện - Địa điểm: sân tập thể dục. - Phương tiện: + Giáo viên: giáo án; trang phục thể thao; tranh ảnh về các hoạt động TDTT; còi, + Học sinh: trang phục thể thao; tranh ảnh về các hoạt động TDTT III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học: - Phương pháp dạy học chính: sử dụng lời nói, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: học tập đồng loạt (tập thể), hoạt động tổ (nhóm). IV. Tiến trình dạy và học LVĐ Phương pháp tổ chức và yêu cầu Nội dung Hoạt động của Hoạt động của TG SL GV HS I. Phần mở đầu 4-5’ 1. Nhận lớp – phổ biến 1-2’ nội dung bài: - Nhận lớp, - Cán sự tập trung kiểm tra sức lớp, báo cáo sĩ số. khỏe HS. * * * ©CS * * * GV - Phổ biến nội - Lắng nghe. dung. 2. Khởi động: 2-3’ - Xoay các khớp. 2l × - Điều khiển, - Thực hiện. - Ép dây chằng. 8nh yêu cầu HS ghi nhớ để tự thực hiện ở các tiết sau. 28- II. Phần cơ bản 30’ 1. Chạy bền. 9-10’ a) Ôn cũ: 8-10’ - Động tác bổ trợ: - Điều khiển - Cả lớp thực hiện + Chạy bước nhỏ. bằng tín hiệu vỗ tại chỗ. + Chạy nâng cao đùi. tay. - Thực hiện theo + Chạy đạp sau. - Điều khiển nhóm 3- + Chạy đá gót chạm bằng tín hiệu 4HS/nhóm. mông. còi. - Yêu cầu chạy - Lắng nghe. 80% sức, chia nhóm. - Cán sự điều khiển, 3- LVĐ Phương pháp tổ chức và yêu cầu Nội dung Hoạt động của Hoạt động của TG SL GV HS - Quan sát, uốn 4HS/nhóm thực nắn. hiện. b) Trò chơi: 3-5’ - Tiếp sức chuyển vật - Làm trọng tài - Tích cực tham gia (quản trò) điều chơi hoặc cổ vũ. khiển. - Lắng nghe. - Đánh giá chung. 2. Chạy bền. 5-7’ a) Ôn cũ: - Chạy trên địa hình tự - Quan sát, uốn - Các nhóm chạy nhiên: nam – 400m nắn. theo cự li quy định. (500m), nữ – 350m (400m) b) Giới thiệu - Hiện tượng ‘cực điểm’ - Giới thiệu. - Lắng nghe. và cách khắc phục. c) Củng cố: 2-3’ - Nêu yêu cầu, - 1-2HS xung - Xuất phát cao. quan sát, nhận phong thực hiện; xét chung. tham gia nhận xét. - Hệ thống kiến - Lắng nghe. thức. III. Phần kết thúc 5-7’ 1. Hồi tĩnh: 4-5’ - Vừa đi vừa hít thở sâu. - Quan sát, uốn - Cán sự điều - Nhún, nhảy – thả lỏng. nắn. khiển, cùng cả lớp - Rung, lắc cơ bắp chân, thực hiện. cơ bắp đùi. 2. Nhận xét và hướng 3-4’ dẫn tự học ở nhà: - Nhận xét. 1-2’ - Đánh giá - Lắng nghe. chung; Nhắc nhở một số tồn LVĐ Phương pháp tổ chức và yêu cầu Nội dung Hoạt động của Hoạt động của TG SL GV HS tại cần khắc phục. - Hướng dẫn tự học ở 1-2’ - Hướng dẫn. - Lắng nghe. nhà: + Chạy ngắn: Nhảy dây bền. + Chạy bền: vận dụng kiến thức đã học tự tập luyện. Tiết 50: Chủ đề Chạy Bền (t6) I. Mục tiêu bài học - Trò chơi và 1 số động tác bổ trợ rèn luyện cơ quan hô hấp, phát triển sức bền (do GV chọn) - Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên 350m (nữ), 400m (nam), 1 số động tác hồi tĩnh 1. Về kiến thức: - Học sinh thực hiện được một số bài tập bổ trợ đánh tay, chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau. Trò chơi “Lò cò tiếp sức”. 2. Về phẩm chất: - Trung thực: Học sinh tự giác tham gia đầy đủ các hoạt động học tập và hoàn thiện nhiệm vụ vậnđộng, có ý thức đấu tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc sống. - Chăm chỉ: Học sinh chủ động hoàn thành lượng vận động của bài tập, tích cực tham gia trò chơi vậnđộng, luôn có ý thúc vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập. - Nhân ái: Học sinh có ý thức tôn trọng ý kiến của các thành viên trong nhóm khi hợp tác, gúp đỡ lẫn nhau trong khi tập luyện. Yêu quý và tôn trọng sự khác biệt giữa mọi người, - Trách nhiệm: Học sinh có trách nhiệm với bản thân. Có trách nhiệm với môi trường sống. có trách nhiệm hoàn thành nội dung tập luyện. 3. Về năng lực: 3.1 Năng lực đặc thù. - Năng lực vận động cơ bản: Học sinh thực hiện được một số bài tập bổ trợ; xuất phát vai hướng chạy và Lưng hướng chạy, tập phối hợp giai đoạn xuất phát và chạy lao sau xuất phát trong cự li ngắn. trò chơi “Lò cò tiếp sức”. - Năng lực hoạt động TDTT: Học sinh lựa chọn được và thường xuyên tập luyện nội dung bài học phù hợp để nâng cao sức khoẻ. Học sinh tham gia tốt trò chơi. 3.2 Năng lực chung. - Năng lực tự chủ và tự học: Học sinh có ý thức chủ động trong tập luyện , học tập, biết xem tranh ảnh trong sách giáo khoa phục vụ ND bài học, tự điều chỉnh tình cảm thái độ, hành vi của bản thân. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có ý thức lắng nghe, phản hồi tích cực trong quá trình học tập, xác định được mục đích nội dung, phương tiện, và thái độ giao tiếp, xác định được mục đích và phương thức hợp tác. Học sinh trình bày được sản phẩm học tập tương tác và hợp tác với bạn học. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh thực hiện được các nhiệm vụ học tập, bài tập và trò chơi vận động theo yêu cầu của giáo viên. II. Địa điểm – Phương tiện - Địa điểm: sân tập thể dục. - Phương tiện: + Giáo viên: giáo án; trang phục thể thao; tranh ảnh về các hoạt động TDTT; còi, + Học sinh: trang phục thể thao; tranh ảnh về các hoạt động TDTT III. Phương pháp và hình thức tổ chức dạy học: - Phương pháp dạy học chính: sử dụng lời nói, trò chơi và thi đấu. - Hình thức dạy học chính: học tập đồng loạt (tập thể), hoạt động tổ (nhóm). IV. Tiến trình dạy và học LVĐ Phương pháp tổ chức và yêu cầu Nội dung Hoạt động của Hoạt động của TG SL GV HS I. Phần mở đầu 4-5’ 1. Nhận lớp – phổ biến 1-2’ nội dung bài: - Nhận lớp, - Cán sự tập trung kiểm tra sức lớp, báo cáo sĩ số. khỏe HS. * * * ©CS * * * GV - Phổ biến nội - Lắng nghe. dung. 2. Khởi động: 2-3’ - Xoay các khớp. 2l × - Điều khiển, - Thực hiện. - Ép dây chằng. 8nh yêu cầu HS ghi nhớ để tự thực hiện ở các tiết sau. 28- II. Phần cơ bản 30’ 1. Chạy bền. 9-10’ a) Ôn cũ: 8-10’ - Động tác bổ trợ: - Điều khiển - Cả lớp thực hiện + Chạy bước nhỏ. bằng tín hiệu vỗ tại chỗ. + Chạy nâng cao đùi. tay. - Thực hiện theo + Chạy đạp sau. - Điều khiển nhóm 3- + Chạy đá gót chạm bằng tín hiệu 4HS/nhóm. mông. còi. - Yêu cầu chạy - Lắng nghe. 80% sức, chia nhóm. - Cán sự điều khiển, 3- LVĐ Phương pháp tổ chức và yêu cầu Nội dung Hoạt động của Hoạt động của TG SL GV HS - Quan sát, uốn 4HS/nhóm thực nắn. hiện. b) Trò chơi: 3-5’ - Tiếp sức chuyển vật - Làm trọng tài - Tích cực tham gia (quản trò) điều chơi hoặc cổ vũ. khiển. - Lắng nghe. - Đánh giá chung. 2. Chạy bền. 5-7’ a) Ôn cũ: - Chạy trên địa hình tự - Quan sát, uốn - Các nhóm chạy nhiên: nam – 400m nắn. theo cự li quy định. (500m), nữ – 350m (400m) b) Giới thiệu - Hiện tượng ‘cực điểm’ - Giới thiệu. - Lắng nghe. và cách khắc phục. c) Củng cố: 2-3’ - Nêu yêu cầu, - 1-2HS xung - Xuất phát cao. quan sát, nhận phong thực hiện; xét chung. tham gia nhận xét. - Hệ thống kiến - Lắng nghe. thức. III. Phần kết thúc 5-7’ 1. Hồi tĩnh: 4-5’ - Vừa đi vừa hít thở sâu. - Quan sát, uốn - Cán sự điều - Nhún, nhảy – thả lỏng. nắn. khiển, cùng cả lớp - Rung, lắc cơ bắp chân, thực hiện. cơ bắp đùi. 2. Nhận xét và hướng 3-4’ dẫn tự học ở nhà: - Nhận xét. 1-2’ - Đánh giá - Lắng nghe. chung; Nhắc nhở một số tồn LVĐ Phương pháp tổ chức và yêu cầu Nội dung Hoạt động của Hoạt động của TG SL GV HS tại cần khắc phục. - Hướng dẫn tự học ở 1-2’ - Hướng dẫn. - Lắng nghe. nhà: + Chạy ngắn: Nhảy dây bền. + Chạy bền: vận dụng kiến thức đã học tự tập luyện.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_gdtc_9_tuan_2526_nam_hoc_2023_2024.pdf