Giáo án dạy thêm Toán 9 - Tuần 32 - Năm học 2023-2024

pdf4 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 1 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 9 - Tuần 32 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 32 - Ngày soạn: 11/4/2024 Tiết 1: định lý viet và ứng dụng I. Mục tiêu: -Củng cố cho học sinh định lớ Vi-et thuận và đảo.Học sinh vận dụng làm bài tập một cỏch thành thạo. -Rốn luyện kĩ năng tớnh toỏn, kĩ năng vận dụng. II. CHUẨN BỊ : GV:Soạn bài HS: Học bài III. LấN LỚP: 1. Kiểm tra: HS1: Nờu địnhl lớ ta lột thuận và đảo. HS2: Nờu một số bài toỏn vận dụng định Vi-et thuận và đảo. 2. Bài mới: : Hoạt động của GV-HS Nội dung Gv? Để tỡm hai số a, b thỏa món ta vận dụng Bài 1: Tỡm hai số a và b biết. kiến thức nào? 1,a+b=5 và a.b=6 3, a+b=-3 và a.b=- Gv: Cho Hs vận dụng định lớ Vi-et đảo tỡm 4, hai số a, b thỏa món. 2, a+b=-3 và 4, a-b=5 và a.b=36 Gv: Cho Hs Thực hiện trờn bảng. a.b=6 Gv: Nhận xột. Gv: Củng cố. Gv:Để lập được phương trỡnh bậc hai thỏa Bài 2: Lập phương trỡnh bậc hai khi món ta vận dụng kiến thức nào? biết Cho Hs làm cõu a, b trờn bảng. Học sinh a, x1=3; x2=2 là nghiệm của phương trỡnh b, x =8; x =-3 là nghiệm của phương dưới lớp trỡnh bày vào vở. 1 2 trỡnh Gv: Cho Hs nhận xột. GV củng cố. c, ( Lớp 9A):Cho phương trỡnh x2 - 3x+2=0 cú hai nghiệm x1 ; x2 . Khụng giải phương trỡnh trờn hóy lập phương trỡnh bậc 2 cú ẩn y thỏa món y1= 1 1 x2 + và y2= x1 + Gv: Cho Hs nờu cỏc bước trỡnh bày bài toỏn x1 x2 trờn? GV: Cú thể gợi ý: +Biến đổi cỏc biểu thức trờn để xuất hiện Bài 3: Cho phương trỡnh x2 -8x +15=0 x1+x2; x1.x2 khụng giải phương trỡnh hóy tớnh +Vận dụng định lớ Viets tỡm x1+x2 và x1.x2 A=+ x22 x 11 12 C =+ Để tớnh giỏ trị biểu thức xx12 Gv: Cho Hs thực hiện. 2 B=−() x x xx Gv: Nhận xột, củng cố. 12 D =+12 xx21 : Tiết 2: định lý viet và ứng dụng I. Mục tiêu: -Củng cố cho học sinh định lớ Vi-et thuận và đảo.Học sinh vận dụng làm bài tập một cỏch thành thạo. -Rốn luyện kĩ năng tớnh toỏn, kĩ năng vận dụng. II. CHUẨN BỊ : GV:Soạn bài HS: Học bài III. LấN LỚP: 1. Kiểm tra:( Kết hợp trong giờ) 2. Bài mới: : HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG Gv: Cho Hs vận dụng định lớ Vi-et làm cỏc Bài 4: Cho Phương trỡnh bài toỏn. x2 −2 mx + m − 1 = 0 (1) +Chuyển ngụn ngữ viết thành ngụn ngữ toỏn a, CMR phương trỡnh (1) luụn cú hai và cú thể vận dụng định lớ Vi-et. nghiệm phõn biệt với mọi m Gv: Cho Hs Thực hiện trờn bảng. Gv: Nhận xột. b, Tỡm m để phương trỡnh (1) cú 1 Gv: Củng cố. nghiệm bằng 2. Tỡm nghiệm cũn lại. +Biến đổi biểu thức đó cho để xuất hiện x1+x2 và x1.x2. c, Tỡm m để phương trỡnh (1) cú hai + Vận dụng định lớ Vi-et tớnh x1+x2 và nghiệm đối nhau. x1.x2 thay vào hệ thức trờn. +Đối chiếu với ĐK cú nghiệm khi kết luận. d, Tỡm m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm là nghịch đảo của nhau e, Tỡm m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm x ; x thỏa món x =3x 1 2 1 2 g, Tỡm m để phương trỡnh (1) cú hai 22 nghiệm thỏa món x1 x 2+= x 1 x 2 12 h, Tỡm m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm cựng dương i, Tỡm m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm x1; x2 thỏa món x1<3<x2 22 k, Tỡm m để A= x12 + x +1945 đạt GTNN m, Tỡm hệ thức liờn hệ giữa x1; x2 độc lập với m. Tiết 3: ĐỊNH LÍ VIET VÀ ỨNG DỤNG I.MỤC TIấU: -Củng cố cho học sinh định lớ Vi-et thuận và đảo.Học sinh vận dụng làm bài tập một cỏch thành thạo. -Rốn luyện kĩ năng tớnh toỏn, kĩ năng vận dụng. II. CHUẨN BỊ : GV:Soạn bài HS: Học bài III. LấN LỚP: 1. Kiểm tra:( Kết hợp trong giờ) 2. Bài mới: : Hoạt động của GV-HS Nội dung Gv: Cho Hs vận dụng định lớ Vi-et làm cỏc Bài 4: Cho Phương trỡnh: bài toỏn. x2 – (2m-1)x + m – 1 = 0 5 +Chuyển ngụn ngữ viết thành ngụn ngữ toỏn 1;Giải phương trỡnh với m = và cú thể vận dụng định lớ Vi-et. 3 Gv: Cho Hs Thực hiện trờn bảng. 2; Chứng minh phương trỡnh luụn cú Gv: Nhận xột. hai nghiệm phõn biệt Gv: Củng cố. 3; Tỡm m để phương trỡnh cú hai +Biến đổi biểu thức đó cho để xuất hiện nghiệm trỏi dấu x1+x2 và x1.x2. 4; Tỡm m để phương trỡnh cú hai + Vận dụng định lớ Vi-et tớnh x1+x2 và nghiệm cựng dấu x1.x2 thay vào hệ thức trờn. 5; Tỡm m để phương trỡnh cú hai +Đối chiếu với ĐK cú nghiệm khi kết luận. nghiệm cựng dương 6; Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm cựng õm 7; Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm là hai số nghịch đảo của nhau 8; Tỡm m để phương trỡnh cú hai nghiệm thỏa món 2x1 + 5x2 = -1 9; Tỡm m để phương trỡnh cú hai 22 nghiệm thỏa món x12+= x 1 10; Tỡm hệ thức liờn hệ giữa hai nghiệm x1 và x2 của phương trỡnh khụng phụ thuộc vào m 11; Tỡm GTNN của xx12− 12; Tỡm GTLN của 2 2 2 2 x1( 1− x 2) + x 2( 1 − 4x 1 ) 13; Khi phương trỡnh cú hai nghiệm x1 và x2 , chứng minh biểu thức sau khụng phụ thuộc vào m x12−− 1 x 1 B =+22 x1 x 2 x 2 x 1 Hướng dẫn: + ễn tập phương phỏp trỡnh bày cỏc bài toỏn vận dụng định lớ viet thận và đảo. +ễn tập kiến thức cơ bản đó học Bài tập về nhà: Cho Phương trỡnh x2 +2( m − 1) x + m − 2 = 0 (2) a, CMR phương trỡnh (2) luụn cú nghiệm với mọi m b, Tỡm m để phương trỡnh (2) cú 1 nghiệm bằng -3. Tỡm nghiệm cũn lại. c, Tỡm m để phương trỡnh (2) cú hai nghiệm đối nhau. d, Tỡm m để phương trỡnh (2) cú hai nghiệm là nghịch đảo của nhau e, Tỡm m để phương trỡnh (2) cú hai nghiệm trỏi dấu g, Tỡm m để phương trỡnh (2) cú hai nghiệm thỏa món x1 -x2 =-2 22 h, Tỡm m để phương trỡnh (2) cú hai nghiệm x1; x2 thỏa món x1+ x 2 −3 x 1 . x 2 = 5 i, Tỡm m để phương trỡnh (2) cú hai nghiệm x1; x2 thỏa món x1<2<x2 2 k, Tỡm GTNN A=( x1 − x 2 ) − 2 x 1 x 2 m,Tỡm hệ thức liờn hệ giữa x1; x2 độc lập với m

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_day_them_toan_9_tuan_32_nam_hoc_2023_2024.pdf