Giáo án dạy thêm Toán 9 - Tuần 29 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 9 - Tuần 29 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 29 - Ngày soạn: 29/3/2024
Buổi 16: ÔN TẬP HÌNH HỌC
I. MỤC TIÊU
- KT: Ôn tập giải bài toán hình học
- KN: Rèn kĩ năng chứng minh hình học tổng hợp
- TĐ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.
2. Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III. BÀI HỌC
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2. Nội dung.
Tiết 1
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Gv yc Hs nhắc lại các PP chứng minh tứ giác
nội tiếp và dấu hiệu nhận biết cho mỗi phương Các pp chứng minh tứ giác nội tiếp
pháp.
- 1 HS nêu các PP – HS khác nhận xét.
- Gv chữa bài, chốt kiến thức
Bài 1: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn Bài 1
(O) vàAB BD . Tiếp tuyến của O tại A cắt
đường thẳng BC tại Q . Gọi R là giao điểm
của hai đường thẳng AB vàCD .
a) Chứng minh AQ2 QBQC. .
b) Chứng minh AQRC nội tiếp.
c) Chứng minh AD// QR .
a) Xét AQB và CQA có:
HS vẽ hình
BAQ ACQ (góc tạo bởi tiếp tuyến và dây
HS hoạt động nhóm giải toán
cung và góc nội tiếp chắn cùng chắnAB ).
Đại diện nhóm trình bày kết quả AQB là góc chung.
⇒ ∆ 푄 = ∆ 푄 ( g.g)
HS nhận xét, chữa bài. AQ CQ
AQ2 BQCQ. .
BQ AQ
b) Ta có: AB BD ABD cân
BAD BDA.
BAD QCR (góc ngoài bằng góc đối trong
của tứ giác ABCD nội tiếp). - Gv chữa bài, chốt kiến thức. QAB BDA (góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
chắn và góc nội tiếp cùng chắn AB ).
QAB QCR .
Tứ giác AQRC nội tiếp (hai góc bằng nhau cùng
nhìn một cạnh).
c) Xét tứ giác AQRC nội tiếp có:
AQR ACR 180o (tổng hai góc đối bằng
180o ) (1) .
Cần CM: ACR QAD .
Thật vậy: BAD QCR (chứng minh phần b).
QAB ACB (góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung chắn và
góc nội tiếp chắn cùng AB ).
BAD QAB QCR ACB .
ACR QAD (2) .
Từ (1) ,(2) ta được:
AQR QAD 180o AD// QR (trong cùng phía)
Bài 2: Cho góc nhọn xBy . Từ một điểm A ở trên Bàitia 2:
kẻ AH vuông góc với By tại H và kẻ AD vuông góc với
x
đường phân giác của góc xBy tại D , Chứng minh tứ giác A
1
2
ABHD nội tiếp được đường tròn và xác định tâm của
đường tròn đó. 1
O E
D
a) Chứng minh rằng OD AH .
1 1
b) Tiếp tuyến tại A với đường tròn O cắt B 2
H
C y
By tại C . Đường thẳng BD cắt AC tạiE .
a) Ta có:
Chứng minh tứ giác HDEC nội tiếp.
ADB vuông tại D nên ba điểm ADB,, cùng
HS vẽ hình
thuộc đường tròn đường kính AB 1
HS hoạt động nhóm giải toán ABH vuông tại H nên ba điểm A,B,H
cùng thuộc đường tròn đường kính AB 2
Đại diện nhóm trình bày kết quả
Từ 1 và 2 Tứ giác ABHD nội tiếp được
HS nhận xét, chữa bài. đường tròn đường kính AB .
Tâm O trung điểm của đoạn AB .
b) Tứ giác ABHD nội tiếp nên:
1
B A sd AD 1
222
1
- Gv chữa bài, chốt kiến thức. B H sdAD 2
112
Mà BB12 (BE là phân giác của ABH ) 3
Từ 1 , 2 và 3 AH21
sdAD sdHD AD HD
D thuộc đường trung trực củaHA 4
Mặt khác OA OH O thuộc đường trung
trực của HA 5
Từ 4 , 5 OD là đường trung trực của
AH OD AH .
c) Ta có: BEC là góc ngoài của tam giác
ABE
nên BEC90 B1
Ta lại có:
OD AH cmt
OD / / BH
BH AH gt
DHC ODH (So le trong)
OHD ODA c.. c c ODH OAD (hai
cạnh tương ứng)
Mà DHC ODH (Chứng min trên)
OHC OAD
Mặt khác OAD90 A1 và
1
A B sdAD OAD90 B
1 2 1
OHC90 B1
Xét tứ giác HDEC có:
BEC OHC90 B11 90 B 180
Mà hai góc này ở vị trí đối nhau nên HDEC
nội tiếp.
Tiết 2: Ôn tập
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Bài 3. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính a) Ta có: M
N
AB và điểm M nằm chính giữa cung AB . Trên
H
cung AM lấy điểm N NANM, .
O B
Đường thẳng AM cắt đường thẳng BN tại H . I A K
Đường thẳng MN cắt đường thẳng AB tại I .
HKB 900 gt ; AMB 900 (góc nội tiếp
Gọi K là hình chiếu của H trên AB . Chứng
minh rằng: chắn nửa đường tròn)
a) Tứ giác KHMB nội tiếp. Xét tứ giác KHMB có:
0 0 0
b) MA là tia phân giác của NMK . HKB AMB 90 90 180
c) MN. MI MB2 . Hay HKB HMB 1800
HS hoạt động nhóm giải toán Mà HKB và HMB là hai góc đối nhau do đó tứ
giác KHMB nội tiếp (đpcm).
Đại diện nhóm trình bày kết quả
b) Ta có: HMK HBK (do tứ giác KHMB
HS nhận xét, chữa bài. nội tiếp)
Hay AMK NBA
Mà NMA NBA (hai góc nội tiếp cùng chắn
cung AN )
AMK NAM MA là tia phân giác của
NMK (đpcm).
- Gv chữa bài, chốt kiến thức. c) Dễ thấy MA MB MAB vuông cân
tại M MAB MBA 450
MAI 180045 0 135 0
Tứ giác ABMN nội tiếp ANM 1350
Từ đó ta có: ANM MAI
Xét MNA và MAI có: AMI chung và
ANM MAI MNA∽ MAI g g
MN MA
MN. MI MA22 MB
MA MI
(đpcm).
Bài 4. Tứ giác ABCD nội tiếp trong nửa đường B
tròn O đường kính AD , E là giao điểm của C
E
AC và BD , kẻ EF AD tại F ; M là trung
điểm của DE . Chứng minh rằng:
M
a) Các tứ giác ABEF , DCEF nội tiếp.
A O F D
b) Tia CA là phân giác của BCF .
c) Tứ giác BCMF nội tiếp.
Lời giải
HS hoạt động cá nhân giải toán
0 0
Gv gọi HS lên bảng trình bày kết quả. a) Ta có: AFE90 gt ; ABE 90 (góc
nội tiếp chắn nửa đường tròn)
HS nhận xét, chữa bài. Xét tứ giác ABEF có:
0 0 0
AFE ABE 90 90 180
Mà AFE và ABE là hai góc đối nhau do đó
tứ giác ABEF nội tiếp (đpcm).
Ta có: DFE900 gt ; DCE 900 (góc nội
tiếp chắn nửa đường tròn)
- Gv chữa bài, chốt kiến thức. Xét tứ giác DCEF có:
DFE DCE 90090 0 180 0
Mà DFE và DCE là hai góc đối nhau do đó tứ
giác DCEF nội tiếp (đpcm).
b) Ta có: ECF FDE (do tứ giác DCEF nội
tiếp)
Hay ACF ADB
Mà ADB ACB (hai góc nội tiếp cùng chắn
cung AB )
ACF ABC CA là tia phân giác của
BCF (đpcm).
c) Chứng minh tương tự ta có EF là tia phân
giác của BFC BFC22 CFE CDM
Ta có 2CDM CME hay 2CDM BMC .
BFC BCM do đó tứ giác BCMF nội tiếp
(đpcm).
Tiết 3 : Ôn tập
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN
Bài 5. Cho đường tròn OR; hai đường kính C
AB và CD vuông góc với nhau. Trên đoạn a) Ta có: ONP 90
thẳng AB lấy điểm M MO, đường thẳng (NP là tiếp tuyến của A M O B
CM N O ); OMP 90
cắt đường tròn O tại điểm thứ hai là . N
(gt) P
Đường thẳng vuông góc với AB tại M cắt tiếp D
tuyến tại N với đường tròn O ở điểm P .
ONP OMP 90
a) Chứng minh tứ giác OMNP nội tiếp được Xét tứ giác ABEF có hai đỉnh MN; cùng
đường tròn. nhìn đoạn OP dưới một góc vuông
CMPO
b) Tứ giác là hình gì? Do đó tứ giác OMNP nội tiếp được đường tròn
c) Chứng minh tích CM. CN không đổi. (đpcm).
d) Chứng minh khi M di động trên đoạn thẳng
OC// MP
AB thì P chạy trên một đường thẳng cố định. b) Dễ thấy MPO DOP
HS hoạt động cá nhân giải toán Mà MPO MNO (do tứ giác OMNP nội tiếp
c/m câu a)
Gv gọi HS lên bảng trình bày kết quả.
Lại có MCO MNO (vì OC ON R )
HS nhận xét, chữa bài. Từ các điều trên ta có MCO DOP
CM //PO
OC// MP
Xét tứ giác CMPO có Tứ giác
CM// PO
CMPO là hình bình hành.
c) Xét CMO và CDN có
- Gv chữa bài, chốt kiến thức COM CND 900 ; DCN chung
CMO” CDN g g
CM CO
CM. CN CDCO . 2 R2
CD CN
không đổi.
d) Ta có MP AB
Lại có tứ giác CMPO là hình bình hành (c/m
câu b) MP CO R không đổi
P luôn cách AB một khoảng bằng R
không đổi
P thuộc đường thẳng song song với AB và
cách AB một khoảng R không đổi.
Vậy khi M di động trên đoạn thẳng AB thì P
chạy trên một đường thẳng cố định.
Ta suy ra kết quả PD là tiếp tiếp tại D của O
Hướng dẫn về nhà
- Xem lại bài tập đã chữa.
- Làm bài tập sau
Bài 1. Cho đường tròn (O;R) đường kính AB và dây CD vuông góc với nhau (CA CB ). Hai tia
BC và DA cắt nhau tại E. Từ E kẻ EH vuông góc với AB tại H; EH cắt CA tại F. Chứng minh rằng
a. Tứ giác CDEF nội tiếp đường tròn.
b. Ba điểm B,D,F thẳng hàng
c. HC là tiếp tuyến của đường tròn O.
d. BC.. BE BD BF
Buổi 17: ÔN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ y ax2 a 0
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Ôn tập lại các kiến thức về hàm số và đồ thị hàm số y ax2 a 0
2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số và giải một số bài toán liên quan.
3. Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.
2. Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tiết 1: Ôn tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung
I. Lí thuyết I. Lí thuyết.
2
Nhắc lại kiến thức đã học. 1) Hàm số y ax( a 0) xác định với mọi giá
trị của x thuộc R .
2) Tính chất
Nếu a 0 thì hàm số nghịch biến khi x 0 và
đồng biến khi x 0.
Nếu a 0 thì hàm số đồng biến khi x 0 và
nghịch biến khi x 0.
3) Đồ thị của hàm số y ax2( a 0) là một
đường cong đi qua gốc tọa độ và nhận trục Oy
làm trục đối xứng.
Nếu a 0 thì đồ thị nằm trên trục hoành, O là
điểm thấp nhất của đồ thị.
Nếu a 0 thì đồ thị nằm dưới trục hoành, O là
điểm cao nhất của đồ thị .
II. Bài tập
Bài 1: Bài 1:
2
Cho hàm số y f x2. x 2
a) f 2 2 2 2.4 8
a) Tìm giá trị của hàm số lần lượt tại 2;0 và
2
f 0 2 0 2.0 0
3 2 2.
b) Tìm các giá trị của a, biết rằng 2
f 3 2 2 2 3 2 2
fa 10 4 6.
c) Tìm điều kiện của b biết rằng 2. 17 12 2 24 2 34
f b4 b 6.
b) Ta có 2a2 10 4 6
Nêu cách làm? GV chốt cách làm và y/c HS lên bảng trình 2
a2 5 2 6 a2 32
bày
3 HS lên bảng làm bài. Hs dưới làm làm vào a 32
vở.
2
c) Ta có 2bb 4 6
HS làm vào vở 2bb2 4 6 0 bb2 2 3 0
2
HS nhận xét b 1 2 0 điều này không xảy ra nên
GV nhận xét chung – HS chữa bài
không có b thỏa mãn đề bài
Bài 2:
Bài 2:
Cho hàm số y2 m 1 x 2 .
1
Đk: 2mm 1 0
1) Tính giá trị của m để y 2khi x 1. 2
2) Tìm giá trị của m biết xy; thỏa mãn: a/ thay x 1 và y 2 vào hàm số ta được
2
xy1 xy2 2 2m 1 1
a) ; b) .
23xy xy2 24
1
2mm 1 2 (TM)
2
Nêu cách làm? x y1 x 2 x 2
b/ Ta có
HS: Thay y 2khi x 1 vào công thức 2x y 3 x y 1 y 1
hàm số từ đó giải ra m
thay x 2 và y 1 vào hàm số ta được
2
GV chữa mẫu câu 1. 1 2m 1 2
Câu 2 làm như nào? 5
8mm 4 1 (TM)
HS: Giải hệ phương trình để tìm x, y và thay 2
vào như cách làm câu 1 c/ Ta có
x y2 2 x 2 y 4 xx2 20
Yêu cầu 2 HS lên bảng giải hệ và làm bài x222 y 4 x 2 y 4 x y 2
x 0
x 0
y 2
x 2
x 2
xy2
y 4
thay x 0 và y 2 vào hàm số ta được
2
2 2m 1 0 20(vô lí)
Vậy không có m thỏa mãn đề bài
thay x 2 và y 4 vào hàm số ta được
2
4 2m 1 2
8mm 4 4 1(TM)
Tiết 2: ÔN TẬP
I.MỤC TIÊU ( tiết 1)
II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài 3: Bài 3:
Cho hàm số y32 m x 2 với m 2 . a/ Để hàm số đã cho đồng biến với mọi x 0
2
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số: 3mm 2 0
a) Đồng biến với mọi x 0; 3
2
b) Đạt giá trị nhỏ nhất là 0; Kết hợp với điều kiện m 2 ta có m
3
c) Đạt giá trị lớn nhất là 0.
b) Để hàm số đã cho đạt giá trị nhỏ nhất là 0
2
HS đồng biến với mọi x 0 khi nào? 3mm 2 0
3
HS: Hệ số a 0
2
b) Đạt giá trị nhỏ nhất là 0 khi nào? Kết hợp với đk m 2 ta có m .
HS: Hệ số a 0 3
c) Đạt giá trị lớn nhất là 0 khi nào? d/ Để hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất là 0
2
HS: Hệ số a 0 3mm 2 0
3
3HS làm bài tập trên bảng
2
HS dưới lớp làm vào vở Kết hợp với đk m 2 ta có m và
3
HS nhận xét
m 2 .
GV lưu ý điều kiện m 2 kết hợp khi kết
luận
Bài 4: a) Vì điểm M thuộc đồ thịyx23 nên tọa
Cho hàm số y ax 2 độ điểm M thỏa mãn phương trình này, nghĩa
a) Xác định hệ số a biết rằng đồ thị của nó là 1 2x 3 nên x 1 .
cắt đường thẳng yx23 tại điểm M có Do đó M( 1;1).
2
tung độ bằng 1 . Vì điểm M cũng thuộc đồ thị y ax nên
b) Vẽ đồ thị của hàm số yx23 và của 11aa2
hàm số y ax 2 với giá trị của a vừa tìm Vậy a 1 nên hàm số y ax 2 trở thành
được trong câu a) trên cùng một mặt phẳng yx2
tọa độ. b) HS tự vẽ hình
c) Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị.
GV hướn dẫn HS giải bài toán tương tự bài c) Giải tương tự bài tập 2
tập 2 Hai giao điểm làM(1; 1)và ( 3; 9)
HS hoạt động cặp đôi giải toán
HS báo cáo kết quả
HS nhận xét và chữa bài
Tiết 3: ÔN TẬP
I. MỤC TIÊU ( như tiết 1)
II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài 5 : Bài 5:
2
y f x ax 2
Cho hàm số a) Ta có A P4 a .2 a 1
a) Hãy xác định hàm số biết rằng đồ
b) Gọi C là điểm thuộc P có tung độ bằng 16.
thị của nó đi qua điểm A 2;4 .
2
Ta có: yCCC16 x 16 x 4 . Vậy
b) Tìm các điểm trên Parabol có tung
C 4;16 hoặc C 4;16 .
độ bằng 16.
c) Tìm m sao cho B m; m3 thuộc c) Thay tọa độ điểm B vào P ta được:
3 2 3 2
Parabol. m m m m 0
d) Tìm các điểm trên Parabol (khác m2 m1 0 m 0 hoặc m 1.
gốc tọa độ) cách đều hai trục tọa độ. d) Gọi D là điểm thuộc P cách đều hai trục tọa độ.
Ta có: d D,; Ox y x 2 d D, Oy x . Theo
HS lần lượt làm các ý a, b, c, d DD D
giả thiết ta có: x2 x x 0 (loại) hoặc
HS lên bảng chữa DDD
HS nhận xét
xD 1. Vậy D 1;1 hoặc D 1;1 .
GV nhận xét.
Bài 6:
a) Phương trình hoành độ giao điểm của P và d
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho
là: x22 x6 x x 6 0 x 2 hoặc
đường thẳng d:6 y x và
x 3 .Ta có yy2 4; 3 9 .
parabol P: y x 2 .
Vậy tọa độ giao điểm của P và d là B 2;4 và
a) Tìm tọa độ các giao điểm của d
A 3;9 .
và P .
b) Gọi AB', ' lần lượt là hình chiếu của AB, xuống
b) Gọi AB, là hai giao điểm của d
trục hoành.
và P . Tính diện tích tam giác OAB
Ta có SSSSOAB AA'''' B B OAA OBB
.
Ta có A' B ' xBABA'''' x x x 5; A
A' yAB 9; BB ' y 4
GV yêu cầu HS làm ý a) AA' BB ' 9 4 65
SABAA'' BB . ' ' .5 (đvdt),
1 HS lên bảng làm bài 2 2 2
1 27
HS dưới lớp làm vào vở SAAAO'.' (đvdt)
OAA' 22
b) HD học sinh vẽ đồ thị và giải toán
SSSS
OAB AA'''' B B OAA OBB
65 27
4 15 (đvdt).
Gv chữa bài, chốt kiến thức. 22
Củng cố Gv yc HS nêu các vị trí trương đối của đường thẳng và Parabol?
- Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa
Hướng dẫn về nhà: Làm các bài tập sau:
Bài 1: Cho hàm số y f x3 x 2
a) Tính giá trị của hàm số lần lượt tại 3;2 2 và 1 2 3 .
b) Tìm a biết fa 12 6 3 .
c) Tìm b biết f b6 b 12 .
Bài 2: Cho hàm số y ax2( a 0) có đồ thị là parabol ()P .
1) Xác định a để (P) đi qua điểm A( 2; 4).
2) Với giá trị a vừa tìm được ở trên, hãy:
a) Vẽ ()P trên mặt phẳng tọa độ;
b) Tìm các điểm trên ()P có tung độ bằng 2;
c) Tìm các điểm trên ()P cách đều hai trục tọa độ.
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_9_tuan_29_nam_hoc_2023_2024.pdf



