Giáo án dạy thêm Toán 9 - Buổi 13: Ôn tập hàm số và đô thị hàm số - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 9 - Buổi 13: Ôn tập hàm số và đô thị hàm số - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 13: 8-> 13/4/2024 Ngày soạn: 5/4/2024
Dạy lớp: 9C
Buổi 13: ÔN TẬP HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ y ax2 a 0
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Ôn tập lại các kiến thức về hàm số và đồ thị hàm số y ax2 a 0
2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số và giải một số bài toán liên quan.
3. Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.
2. Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Tiết 1: Ôn tập
Hoạt động của GV và HS Nội dung
I. Lí thuyết I. Lí thuyết.
Nhắc lại kiến thức đã học. 1) Hàm số y ax2( a 0) xác định với mọi giá trị của
x thuộc R .
2) Tính chất
Nếu a 0 thì hàm số nghịch biến khi x 0 và đồng
biến khi x 0.
Nếu a 0 thì hàm số đồng biến khi x 0 và nghịch
biến khi x 0.
3) Đồ thị của hàm số y ax2( a 0) là một đường
cong đi qua gốc tọa độ và nhận trục Oy làm trục đối
xứng.
Nếu a 0 thì đồ thị nằm trên trục hoành, O là điểm
thấp nhất của đồ thị.
Nếu a 0 thì đồ thị nằm dưới trục hoành, O là điểm
cao nhất của đồ thị .
II. Bài tập
Bài 1: Bài 1:
Cho hàm số y f x2. x 2 2
a) f 2 2 2 2.4 8
a) Tìm giá trị của hàm số lần
2
lượt tại 2;0 và 3 2 2. f 0 2 0 2.0 0
b) Tìm các giá trị của a, biết 2
f 3 2 2 2 3 2 2 2. 17 12 2 24 2 34
rằng fa 10 4 6.
2
c) Tìm điều kiện của b biết rằng b) Ta có 2a 10 4 6
2
f b4 b 6. a 2 5 2 6 a 2 32 a 32
c) Ta có 2bb2 4 6 2 2
Nêu cách làm? 2bb 4 6 0 bb2 3 0
GV chốt cách làm và y/c HS 2
b 1 2 0 điều này không xảy ra nên không có
lên bảng trình bày
3 HS lên bảng làm bài. Hs dưới b thỏa mãn đề bài
làm làm vào vở. Bài 2:
1
Đk: 2mm 1 0
HS làm vào vở 2
HS nhận xét a/ thay x 1 và y 2 vào hàm số ta được
2
GV nhận xét chung – HS chữa 2 2m 1 1
bài
1
2mm 1 2 (TM)
Bài 2: 2
2
Cho hàm số y2 m 1 x . x y1 x 2 x 2
b/ Ta có
1) Tính giá trị của m để 2x y 3 x y 1 y 1
y 2khi x 1.
thay x 2 và y 1 vào hàm số ta được
2) Tìm giá trị của m biết xy; 2
1 2m 1 2
thỏa mãn:
5
xy1 xy2 8mm 4 1 (TM)
a) ; b) . 2
23xy xy2 24
x y2 2 x 2 y 4 xx2 20
c/ Ta có
x222 y 4 x 2 y 4 x y 2
Nêu cách làm?
x 0
HS: Thay y 2khi x 1 x 0
y 2
vào công thức hàm số từ đó x 2
x 2
giải ra m xy2
y 4
GV chữa mẫu câu 1. thay x 0 và y 2 vào hàm số ta được
2
Câu 2 làm như nào? 2 2m 1 0 20(vô lí)
HS: Giải hệ phương trình để Vậy không có m thỏa mãn đề bài
tìm x, y và thay vào như cách
thay x 2 và y 4 vào hàm số ta được
làm câu 1
2
4 2m 1 2 8mm 4 4 1(TM)
Yêu cầu 2 HS lên bảng giải hệ
và làm bài
Tiết 2: LUYỆN TẬP
Hoạt động của GV và HS Nội dung Bài 3: Bài 3:
Cho hàm số ymx322 với m 2. a/ Để hàm số đã cho đồng biến với mọi
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số: x 0
2
a) Đồng biến với mọi x 0; 3mm 2 0
3
b) Đạt giá trị nhỏ nhất là 0;
Kết hợp với điều kiện m 2 ta có
c) Đạt giá trị lớn nhất là 0.
2
m
3
HS đồng biến với mọi x 0 khi nào?
b) Để hàm số đã cho đạt giá trị nhỏ nhất
HS: Hệ số a 0
2
b) Đạt giá trị nhỏ nhất là 0 khi nào? là 0 3mm 2 0
3
HS: Hệ số a 0
2
Kết hợp với đk m 2 ta có m .
c) Đạt giá trị lớn nhất là 0 khi nào? 3
HS: Hệ số a 0 d/ Để hàm số đã cho đạt giá trị lớn nhất
3HS làm bài tập trên bảng là 0
HS dưới lớp làm vào vở 2
3mm 2 0
HS nhận xét 3
GV lưu ý điều kiện m 2 kết hợp khi 2
Kết hợp với đk m 2 ta có m
kết luận 3
Bài 4: và m 2 .
Cho hàm số y ax 2
a) Xác định hệ số a biết rằng đồ thị của
a) Vì điểm M thuộc đồ thịyx23 nên
nó cắt đường thẳng yx23 tại điểm M
tọa độ điểm M thỏa mãn phương trình
có tung độ bằng 1 .
này, nghĩa là 1 2x 3 nên x 1 .
b) Vẽ đồ thị của hàm số yx23 và của
Do đó M( 1;1) .
hàm số y ax 2 với giá trị của a vừa tìm
Vì điểm M cũng thuộc đồ thị y ax 2 nên
được trong câu a) trên cùng một mặt 2
phẳng tọa độ. 11aa
Vậy a 1 nên hàm số y ax 2 trở thành
c) Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ
2
thị. yx
GV hướn dẫn HS giải bài toán tương tự b) HS tự vẽ hình
bài tập 2
HS hoạt động cặp đôi giải toán c) Giải tương tự bài tập 2
HS báo cáo kết quả Hai giao điểm làM(1; 1)và ( 3; 9)
HS nhận xét và chữa bài
Tiết 3: Mối quan hệ giữa đồ thị hàm số y=bx+c và đồ thị hàm số y=ax2 I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Ôn tập lại các kiến thức về hàm số và đồ thị hàm số
2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng vẽ đồ thị hàm số .Củng cố cho học sinh bài toán tìm tọa độ
giao điểm của đường thẳng y= bx+c và parabol y = ax2 (a 0). tìm giá trị của tham số
để đường thẳng y= bx+c và parabol y ax2 a 0
3. Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.
2. Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Kiểm tra ( Kết hợp trong giờ)
2. Bài mới:
Hoạt động của Gv-HS Hoạt động của HS
I. Lý thuyết :
1. Giao điểm của đường thẳng và
Parabol
- Đường thẳng (d): y=ax+b (a 0)
Gv: Cho học sinh ôn tập phần lí- Parabol (P): y=mx2 (m 0)
thuyết. Tìm tọa độ giaop điểm Việc tìm giao điểm của (P) và (d) cũng qui
cuae đường thẳng và Parabol về việc giải hệ 2 phương trình. Cách giải
như sau:
Giao điểm của (d) và (P) là nghiệm
của hệ:
y = ax + b
2
y = mx
Cách 2: Lập phương trình hoành độ:
Hoành độ giao điểm của (d) và (p) là
nghiệm của phương trình:
mx2=ax+b mx2-ax-b=0 (1)
+ Nếu (1) vô nghiệm thì (d) và (P) không
có điểm chung
+ Nếu (1) có nghiệm kép thì (d) và (P) tiếp
xúc
+ Nếu (1) có hai nghiệm phân biệt thì (d)
và (P) cắt nhau tại hai điểm phân biệt
Bài 1: Cho (P): y=x2;
II. Bài tập:
(d): y=-x+2
Giải
Tìm toạ độ giao điểm của (d) và
(P). - Phương trình hoành độ điểm chung của
(P) và (d) là: x2=-x+2 x2+x-2=0
Gv? nêu đề bài
Gv: Cho học sinh nêu cách tìm làm - Giải phương trình ta được: x1=1; x2=-2
Hs nêu cách tìm. 2
GV: Cho hs lên bảng thực hiện. x1=1 => y1=1 =1
2
Gv: Cho Hs nhận xét. x2=-2 =>y2=(-2) =4
GV:Nhận xét, củng cố
Vậy toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:
(1; 1); (-2; 4)
Bài 2: Cho Parabol (P) y = ax2 tiếp
xúc với đường thẳng (d): y = x - 1
Giải
a. Xác định hệ số a
a. Phương trình hoành độ của (P) và (d)
b. Tìm toạ độ tiếp điểm của (d) và
ax2-x+1=0
(P)
=1-4a
Vì (P) tiếp xúc (d) = 0
1
Gv: Hướng dẫn học sinh lập 1-4a=0 a =
phương trình hoành độ để lập 4
1
phương trình bậc hai có chứa => Phương trình (P): y = x2
tham số. Dựa vào điều kiện có 4
b. Phương trình hoành độ điểm chung của
nghiệm của phương trình bậc hai 1
(P) và (d) là: x2 − x +1 = 0
tìm giá trị của m để đường thẳng d 4
và (P) tiếp xúc nhau. x2 − 4x + 4 = 0
Gv: Cho HS tìm m thỏa mãn.
' = 4 − 4 = 0 x = x = 2
GV: Nhận xét, củng cố.. 1 2
1
y = .22 = 1
4
Toạ độ tiếp điểm là: (2; 1)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. Hàm số y=− 100x2 đồng biến khi :
A. x0 B. x0 C. x R D. x0
2
Câu 2. Hàm số yx=− nghịch biến khi:
A. xR B. C. x0= D.
Câu 3. Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên R:
2
A. y=− 1 2x B. yx= C. y=− x 2 1 D. B, C đúng.
2
Câu 4. Cho hàm số y= ax với a0 . Kết luận nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến khi a0 và x0 . C. Hàm số nghịch biến khi a0 và
x0 .
B. Hàm số nghịch biến khi a0 và x0 . D. Hàm số nghịch biến khi a0 và x0= .
2
Câu 5. Cho hàm số y= ax với a0 . Kết luận nào dau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến khi a0 và x0 . C. Hàm số đồng biến khi a0 và x0 .
B. Hàm số đống biến khi a0 và x0 . D. Hàm số đồng biến khi a0 và x0= .
2
Câu 6. Kết luận nào sau đây sai khi nói về hàm số y= ax với a0 ?
A. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
B. Với a0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị.
C. Với a0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị. D. Vói a0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị.
2
Câu 7. Giá trị của hàm số y= f( x) = − 7x tại x20 =− là
A. 28. B. 14. C. 21. D. −28.
4 2
Câu 8. Giá trị của hàm số y== f( x) x tại x50 =− là
5
A. 20. B. 10. C. 4. D. −20.
2
Câu 9. Cho hàm số y= f( x) =( − 2m + 1) x .Tìm giá trị m để đồ thị đi qua điểm A(− 2;4) .
A. m0= . B. m1= . C. m2= . D. m2=− .
Câu 10. Cho hàm số y= f( x) = − 2x2 . Tổng các giá trị của a thỏa mãn f( a) = − 8 + 4 3 là
A. 1. B. 0. C. 10. D. −10.
1
Câu 11. Cho hàm số y== f( x) x 2 . Tổng các giá trị của a thỏa mãn f( a) =+ 3 5 là
2
A. 1. B. 25. C. 0. D. −2 .
2 2
Câu 12. Cho hàm số y=+( 5m 2) x với m − . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x0 .
5
2 2 2 5
A. m − . B. m . C. m . D. m − .
5 5 5 2
2 4
Câu 13. Cho hàm số y=−( 4 3m) x với m . Tìm m để hàm số đồng biến với mọi x0 .
3
4 4 4 4
A. m . B. m − . C. m . D. m − .
3 3 3 3
2 5
Câu 14. Cho hàm số yx= 2 với m . Tìm m để hàm số đồng biến với mọi x0 .
5− 2m 2
5 5 2 2
A. m . B. m . C. m . D. m .
2 2 5 5
Câu 15. Trong các điểm A( 1;2); B(−− 1; 1) ; C( 10;− 200) ; D( 10;− 10) có bao nhiêu điểm
thuộc đồ thị hàm số (P) :y=− x2 ? A. 1. B. 4 . C. 3 . D. 2 .
Câu 16. Trong các điểm A( 5;5) ; B(−− 5; 5) ; C( 10;20); D( 10;2) có bao nhiêu điểm không
1
thuộc đồ thị hàm số (P) :y= x 2 ?
5
A. 1. B. 4 . C. 3 . D. 2 .
Câu 17. Cho hàm số y== f( x) 3x2 . Tìm b biết f( b) + 6b 9 .
b1 − b1 −
A. 1 b 3. B. −1 b 3. C. . D. .
b3 b3
Câu 18. Cho hàm số y= f( x) = − 2x2 . Tìm b biết f( b) − 5b + 2.
1 1
1 1 b b
A. b2. B. b2. C. 2 . D. 2 .
2 2
b2 b2
2
Câu 19. Cho hàm số y=+( 2m 2) x . Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A( x;y) với (x;y)
x−= y 1
là nghiệm của hệ phương trình .
2x−= y 3
7 1 7 7
A. m = . B. m = . C. m = . D. m =− .
4 4 8 8 2
Câu 20. Cho hàm số y=( − 3m + 1) x . Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A( x;y) với (x;y)
4x− 3y = − 2
là nghiệm của hệ phương trình .
x− 2y = − 3
1 1
A. m = . B. m =− . C. m3= . D. m3=− .
3 3
3. Hướng dẫn: Nắm được định nghĩa, tính chất của đồ thị hàm số y=ax2, mối qua
hệ giữa đường thẳng và Parabol
BTVN:
Bài 1: Cho hàm số y=(a-2)x2 (a 0) . Tìm hệ số a biết.
a, Khi x=2 thì y=1
b, Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;3)
Bài 2: Cho Parabol: y=x2. Xác định hệ số n để đường thẳng: y=2x+n tiếp xúc với
(P).Tìm toạ độ tiếp điểm
Bài 3: Cho Parabol: y=x2 và đường thẳng (d): y=x+n
a. Với giá trị nào của n thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt
b. Xác định toạ độ giao điểm của (P) và (d) nếu n=6
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_9_buoi_13_on_tap_ham_so_va_do_thi_ham.pdf



