Giáo án dạy thêm Toán 9 - Buổi 1: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai - Năm học 2023-2024

pdf4 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 11 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 9 - Buổi 1: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 1: 11->16/3/2024 Ngày soạn: 7/3/2024 Dạy lớp: 9C Tiết 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI I. MỤC TIÊU - Kiến thức: Học sinh vận dụng được , hằng đẳng thức AA2 , và các phép biến đổi căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức. - Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày. Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh. - Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo án, máy tính, mhtt. 2. Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp. III. BÀI HỌC 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số 2. Nội dung. Hoạt động của GV và HS Nội dung Bài 1: Hãy viết các biểu thức sau thành bình Bài 2: phương của biểu thức khác: 2 a) 4 2 3 3 1 a) 4 2 3 2 b) 7 4 3 b) 7 4 3 3 2 13 4 3 c) 2 2 c) 13 4 3 2 3 1 GV hướng dẫn: Đưa về dạng HĐT ab 2 hoặc ab Minh hoạ dạng biến đổi: 2 22 a b a b2 ab từ đó học sinh tìm ab; . GV có thể gợi ý mẫu 1 ý nếu không có em HS nào làm được. Bài 2:Rút gọn biểu thức a, 7.x2 7. x 7. x x 0 ; a ) 7.xx2 0 ; b, 5.y2 5. y 5. y y 0 b, 5.yy2 0 22 27. 5mm 9.3. 5 2 5 c, c ) 27. 5 m ; d, 18.mm 1 1 2 3 3 .3. 5mm 3 3. 5 HS vận dụng các quy tắc về đưa thừa số ra ngoài dấu căn để giải toán 54 d) 18.m 1 9.2. m 1. m 1 4 2 Ý a, b GV gọi 2 HSTB. 3 .2.mm 1 . 1 c) HS khá 2 3. 2.m 1 . m 1 m 1 GV yêu cầu nhận xét GV nhận xét chung, chữa bài. Tiết 2: Luyện tập Hoạt động của GV và HS Nội dung Bài 3:Giải phương trình. Bài 6: a) xx2 1 1; a) x2 x1 1 x 2 x 1 1 2 2 x 0 b) xx1 1; x2 x0 x ( x 1) 0 x 1 c) x 2 1 2; Vậy tập nghiệm của phương trình là S 0;1 . 2 d) x 5 0; b) x2 x1 1 x 2 x 1 1 2 x2 x0 x x 1 0 Tương tự bài tập 5: xx00 GV hướng dẫn HS x 0 xx1 0 1 xa 2 xa Vậy tập nghiệm của phương trình là HS thảo luận cặp đôi và 4 đại diện giải toán/ S 0; 1 . HS nhận xét, chữa bài, ghi nhớ cách làm. 2 2 2 c) xx1 2 1 2 xx2 33 Vậy tập nghiệm của phương trình là S 3; 3 . d) (x 5)2 0 x 5 0 x 5 Vậy tập nghiệm của phương trình là S 5. Bài 4: 3 a) 2x 3 1 2 x Bài 4:Tìm x, biết 2 a) 2x 3 1 2 b) 10 3x 2 6 2x 3 3 2 2 2x 2 2 c) 3x 2 2 3 x 2 GV yêu cầu HS giải toán Vậy x 2 HS: Đưa về dạng 10 3 b) 10 3x 2 6 x a b a b2 (ĐK: a 0 ) 3 10 3x 2 6 HS thảo luận cặp đôi 10x 3 10 4 6 4 HS lên bảng chữa bài x 3 4 6 HS nhận xét, GV nhận xét – HS chữa bài x 42(t.m) Vậy x 42 Tiết 3: Luyện tập Hoạt động của GV và HS Nội dung Bài 5: Cho Bài 7: a2 a 2 4 a 3 a 4 a) ĐKXĐ: aa0; 4 M : 4 a a2 a 2 a 2 a2 a 2 4 a 3 a 4 M : a) Rút gọn M a2 a 24 a a 2 b) Tìm a để M 1 22 c) Tìm nguyên để M có giá trị nguyên a2 a 2 4 a 34a : aa22 a 2 a4 a 4 a 4 a 4 4 a a 2 . 34a HS rút gọn M aa22 2 3a 4 a 22 b) HS giải bất phương trình . aa2234a a 2 c) GV hướng dẫn HS giải ý c 2 Vậy M với aa0; 4 a 2 22 HS ghi nhớ cách làm và làm bài theo hỗ trợ b)M 1 1 1 0 của GV aa22 a aa2 0 4 0 a 2 a 0 a 0 (do aa00) Kết hợp với ĐKXĐ ta được: với 04a thì M 1 c) Tìm nguyên để M có giá trị nguyên TH1: Nếu a; a M TH2: aa; 2 MZa 2 a 2 Ư(2) 1;1; 2;2 aa1;3;0;4 0;1;9;16 (thoả mãn đkxđ) Vậy với a 0;1;9;16 thì M có giá trị nguyên Bài tập về nhà: 2x x 1 x 2 Bài 1: Cho biểu thức: A : . x x1 x 1 x x 1 a. Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa. b. Rút gọn c. Tính giá trị của A tại x 9 4 5 . 1 d. Tìm x để A . 5 12x Bài 2: Cho biểu thức: B . x11 x x a. Tìm điều kiện để biểu thức A có nghĩa. b. Rút gọn. c. Tìm giá trị nhỏ nhất của B . 1 d. Tìm x để B . x 1

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_day_them_toan_9_buoi_1_rut_gon_bieu_thuc_chua_can_th.pdf