Giáo án dạy thêm Toán 8 - Buổi 8: Ôn tập hai tam giác đồng dạng. Trường hợp đồng dạng thứ nhất - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 8 - Buổi 8: Ôn tập hai tam giác đồng dạng. Trường hợp đồng dạng thứ nhất - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 7/3/2024
BUỔI 8 - ÔN TẬP HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG TRƯỜNG HỢP ĐỒNG
DẠNG THỨ NHẤT
Thời gian thực hiện: 3 tiết
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Sử dụng các kiến thức đã học về hai tam giác đồng dạng, trường hợp đồng dạng thứ
nhất của hai tam để chỉ ra hai tam giác đồng dạng.
- Vận dụng kiến thức đã học về ai tam giác đồng dạng, trường hợp đồng dạng thứ nhất
của hai tam để tính toán các tỉ số đồng dạng, tính số đo các góc, tính độ dài các cạnh
của tam giác.
- Rèn kỹ năng: Kỹ năng vẽ hình và kỹ năng chứng minh hình học.
2. Về năng lực: Phát triển cho HS:
- Năng lực chung:
+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân
trên lớp.
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè
thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các hoạt động cặp đôi, nhóm; trao đổi giữa
thầy và trò nhằm phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực đặc thù:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua việc tính toánđộ
dài các cạnh của tam giác.
+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo
trước tập thể lớp.
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: sử dụng thước đo góc, thước
thẳng, eke, rèn luyện năng lực vẽ hình.
- Học sinh biết vận dụng tính sáng tạo để giải quyết tình huống của từng bài toán cụ
thể nhằm phát triển năng lực sáng tạo.
3. Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách
tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
- Thiết bị dạy học:
+ Về phía giáo viên: bài soạn, tivi hoặc bảng phụ về nội dung bài ôn tập, bảng nhóm,
phấn màu, máy soi bài.
+ Về phía học sinh: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài trước khi đến lớp;
vở ghi, phiếu bài tập.
- Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập,
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: GV giao nhiệm vụ: I. Nhắc lại lý thuyết.
NV1: Nhắc lại định nghĩa hai tam giác a) Định nghĩa
đồng dạng. Tam giác A'B'C' gọi là đồng dạng với tam giác
NV2: Nhắc lại các nhận xét về hai tam ABC nếu:
giác đồng dạng. A'B' B'C' A'C'
==;
NV3: Phát biểu định lí về trường hợp ABBCAC
đồng dạng đặc biệt của hai tam giác. ′ ′ ′
NV4: Phát biểu định lí về trường hợp Tam giác A'B'C' gọi là đồng dạng với tam giác
ng d ng th nh t c a hai tam giác. ̂ ̂ ̂ ̂ ̂ ̂
đồ ạ ứ ấ ủ ABC được kí =hiệ u, là = ′ ,′ ′= (viết
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: theo thứ tự cặp đỉnh tương ứng).
- Hoạt động cá nhân trả lời. A'B' B'C'훥 A'C' 훥
Tỉ số k = = = được gọi là tỉ số
- Lần lượt 4 HS đứng tại chỗ trả lời ABBCAC
Bước 3: Báo cáo kết quả đồng dạng của ′ ′ ′với .
- HS đứng tại chỗ phát biểu.
훥 훥
- HS còn lại theo dõi, nhận xét và bổ b) Nhận xét:
sung. ′ ′ ′ đồng dạng với tỉ số k thì
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả 1
′ ′ ′ với tỉ số .
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời 훥 훥 k
và chốt lại kiến thức. 훥 Khi ′ ′훥 ′ thì ta nói hai tam giác
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức A'B'C' và tam giác ABC đồng dạng với nhau.
vào vở. Hai tam훥 giác bằng훥 nhau thì đồng dạng với nhau
theo tỉ số đồng dạng k = 1. Đặc biệt mọi tam giác
đồng dạng với chính nó.
• Nếu ′ ′ ′với tỉ số đồng dạng
k và ′ ′ ′ với tỉ số đồng
훥 " " " 훥
dạng m thì với tỉ số đồng
dạng 훥 km. . 훥
훥 " " " 훥
c) Định lí: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh
của một tam giác và song song với cạnh còn lại
thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng
với tam giác đã cho.
d) Trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai
tam giác:
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh
của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
với nhau.
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 1: Các bài tập vận dụng định nghĩa hai tam giác đồng dạng.
a) Mục tiêu: Vận dụng định nghĩa và nhận xét của hai tam giác đồng dạng vào việc
tính toán các tỉ số đồng dạng, tính số đo các góc, tính độ dài các cạnh của tam giác.
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bài 1: a) Cho , biết °,
Bước 1: Giao nhiệm vụ °. Tính số đo các góc của tam giácDEF .
- GV yêu cầu HS đọc nội dung bài ̂ ̂
b) Cho 훥 훥 퐹, bi t DF = 10=;78BC = 18=;
1 và hoạt động cá nhân làm bài 1 ế
57EF = 12 ; DE = 6. Tính ACAB; .
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
훥 훥 퐹
HS thực hiện nhiệm vụ, làm bài
tập theo sự yêu cầu của GV, đọc đề HD- Đáp số:
và suy nghĩ làm bài. a) Tam giác ABC có:
Bước 3: Báo cáo thảo luận ° ° ° °
- GV mời hai bạn bất kì lên bảng Vì nên ta có:
̂
trình bày lời giải. =° 180 − (78 °+ 57 ) = 45 ° (Theo
- GV cho HS tự bổ sung ý kiến để định훥 nghĩa). 훥 퐹
hoàn thi n bài t p.
ệ ậ b) ̂ =Vì ̂ = 78 ; ̂ = ̂ = nên57 ta; 퐹̂có:= ̂ = 45
Bước 4: Kết luận, nhận định
AC= DF =10; AB = DE = 6 (Theo định nghĩa).
- GV gọi học sinh khác nhận xét 훥 훥 퐹
bài làm của bạn.
- GV nhận xét, rút kinh nghiệm và
chốt kiến thức.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Cho tam giác ABC trong đóAB= 16,2 cm ,
- GV yêu cầu HS đọc đề bài tập 2, BC= 24, 3 cm ,AC= 32,7 cm . Tính độ dài các cạnh
i và th o lu hoàn
trao đổ ả ận nhóm để của tam giác A'B'C' đồng dạng với tam giác đã cho
thành bài toán
biết cạnh A'B' tương ứng với cạnh AB và
c 2: Th c hi n nhi m v
Bướ ự ệ ệ ụ a) lớn hơn cạnh đó 10, 8cm .
- HS đọc đề bài, và thảo luận theo
4 nhóm để làm bài b) bé hơn cạnh đó 5,4cm .
Bước 3: Báo cáo kết quả HD- Đáp số:
- HS th o lu n, ki m tra chéo s n
ả ậ ể ả Vì ′ ′ ′ nên ta có:
phẩm của các nhóm. Nhóm thực
A'B' B'C' A'C'
hiện nhanh nhất lên bảng trình bày, 훥 == 훥
các nhóm khác theo dõi, bổ sung, 16,2 24, 3 32,7
nhận xét. a) Ta có: A'B'= 16, 2 + 10,8 = 27() cm
- HS c a các nhóm khác nh n xét,
ủ ậ B'C' A'C' 27 5
bổ xung, đặt các câu hỏi cho nhóm Do đó: = = =
24, 3 32,7 16,2 3
trình bày
5
- Nhóm trình bày giải đáp (nếu có Suy ra: B'C' ==24, 3. 40,5()cm
thể) 3
5
Bước 4: Đánh giá kết quả A'C' ==32,7. 54, 5()cm
- GV nhận xét phần trình bày của 3
nhóm đại diện, và giải đáp các câu b) Ta có: A'B'= 16, 2 - 5, 4 = 10,8() cm
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
hỏi mà nhóm chưa giải đáp hoặc B'C' A'C' 10,8 2
Do đó: = = =
giải đáp chưa đúng. 24, 3 32,7 16,2 3
2
Suy ra: B'C' ==24, 3. 16,2()cm
3
2
A'C' ==32,7. 21,8()cm
3
Bước 1: Giao nhiệm vụ 3
Bài 3: ′ ′ ′ theo tỉ số đồng dạng k =
- GV đưa nội dung đề bài tập 3 lên 5
máy chiếu yêu cầu HS đọc và phân .
tích các dữ liệu của bài. 훥 훥
a) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đã cho.
c 2: Th c hi n nhi m v
Bướ ự ệ ệ ụ b) Cho biết hiệu chu vi của hai tam giác trên là 40dm
- HS đọc đề, thảo luận làm bài tập
, tính chu vi của mỗi tam giác.
3
HD- Đáp số:
Bước 3: Báo cáo kết quả
′ ′ ′ nên ta có:
- HS thảo luận phân tích dữ liệu
bài toán cho bi t gì? Yêu c u tìm A'B' B'C' A'C' A'B'++ B'C' A'C'
ế ầ 훥 = 훥 = =
gì? ABBCACABBCAC++
A'B' 3
- HS làm bài nhanh nhất lên bảng Do = nên tỉ số chu vi của DA'B'C' và DABC
trình bày bài làm. AB 5
3
- HS khác nhận xét, bổ xung, đặt bằng .
các câu hỏi cho HS trình bày 5
- HS trình bày giải đáp ( nếu có thể b) Gọi P ' là chu vi của ′ ′ ′, P là chu vi của
) DABC .
훥
Bước 4: Đánh giá kết quả Ta có:
- GV khẳng định kết quả đúng và PPPP'- ' 40
= = = = 20
đánh giá mức độ hoàn thành của 3 5 5- 3 2
HS. Suy ra P'== 3.20 60() dm
- Giải đáp các vướng mắc mà HS
nêu ra. P==5.20 100() dm
- Giáo viên chốt kiến thức.
- Nhấn mạnh cách trình bày bài
toán cho HS.
Tiết 2:
Dạng 2: Nhận biết hai tam giác đồng dạng theo trường hợp thứ nhất.
a) Mục tiêu: Vận dụng trường hợp thứ nhất của hai tam giác đồng dạng để nhận biết
hai tam giác đồng dạng với nhau.
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Cho hai tam giác và ′ ′ ′ có kích
- GV cho HS đọc đề bài 1. thước như trong hình vẽ sau:
- Yêu cầu HS nêu định hướng giải
A 훥 훥
của mỗi ý
- HS ho ng cá nhân làm bài A'
ạt độ 6 9
6
tập 4
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ B
12 C B' 8 C'
- HS đọc đề bài theo yêu cầu của
GV. a) và ′ ′ ′ có đồng dạng với nhau không?
- 2 HS lần lượt lên bảng làm bài Vì sao?
tập, HS dưới lớp làm vào vở ghi. b) 훥 Tính tỉ số 훥 chu vi của hai tam giác đó.
Bước 3: Báo cáo kết quả
HD- Đáp số:
- GV mời lần lượt hai HS làm
a) Ta có:
nhanh nhất lên bảng trình bày lời
AB 63
giải. ==
- GV cho HS tự bổ sung ý kiến để A'B' 42
BC 12 3
hoàn thiện bài tập. ==
B'C' 82
Bước 4: Đánh giá kết quả AC 93
- GV cho HS nh n xét bài làm c a ==
ậ ủ A'C' 62
HS và chốt lại cách viết các cặp
Suy ra .
cạnh tương ứng tỉ lệ của hai tam ′ ′ ′ ′ ′ ′
3
giác đồng dạng. (c.c.c).
Do đó = = ′ ′(=′ 2)
b) Tỉ số chu vi của và ′ ′ ′là:
훥 훥
ABBCACABBCAC++
= =훥 = 훥
A'B' B'C' A'C' A'B'++ B'C' A'C'
6++ 12 9 3
==
4++ 8 6 2
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Hai tam giác mà độ dài các cạnh như sau có
- GV cho HS đọc đề bài 2. đồng dạng không ?
GV phát phiếu học tập, HS hoạt a) 15cm , 18 cm , 21 cm và 28cm , 24 cm , 20 cm .
động nhóm giải toán
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ b) 1dm , 2 dm , 2 dm và 10cm , 10 cm , 5 cm .
- HS đọc đề bài, trao đổi thảo luận c) 4mmm , 5 , 6 và 8m , 9 m , 12 m .
và trình bày bài ra phi u h c t p.
ế ọ ậ HD- Đáp số:
Bước 3: Báo cáo kết quả a) Ta có:
- HS hoạt động theo nhóm, đại 15 3 18 3 21 3
di n 1 hs lên b ng trình bày. ===;;
ệ ả 20 4 24 4 28 4
- Các nhóm đổi bài, lắng nghe và
theo dõi bài làm của nhóm bạn để Suy ra:
nhận xét. 15 18 21 3
Do đó hai tam giác có độ dài các cạnh là
Bước 4: Đánh giá kết quả 20 = 24 = 28 (= 4)
15cm , 18 cm , 21 cm và 28cm , 24 cm , 20 cm đồng dạng
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn. với nhau.
b) Ta có:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
10 20 20
===2; 2; 2
5 10 10
10 20 20
Suy ra: = =() = 2
5 10 10
Do đó hai tam giác có độ dài các cạnh là
1dm , 2 dm , 2 dm và 10cm , 10 cm , 5 cm đồng dạng với
nhau.
b) Ta có:
4 1 5 5 6 1
=;; = =
8 2 9 9 12 2
45
Suy ra: ¹
89
Do đó hai tam giác có độ dài các cạnh là
4mmm , 5 , 6 và 8m , 9 m , 12 m không đồng dạng với
nhau.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Tam giác vuông tại A , A B= 24 cm ,
- GV yêu cầu HS đọc nội dung bài BC= 26 cm , AC= 10 cm . Tam giác IMN vuông tạiI
4 và suy nghĩ làm bài. 훥
, IN= 25 cm ,MN= 65 cm , MI= 60 cm . Chứng minh
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS thực hiện nhiệm vụ, đọc đề và rằng
suy nghĩ bài tập. HD- Đáp số:
훥 훥
Bước 3: Báo cáo thảo luận Ta có:
ABBCAC 24 26 10 2
- HS lên bảng trình bày bài tập. == (Vì = = = ) nên
Bước 4: Kết luận, nhận định IM MN IN 60 65 25 5
- GV yêu cầu HS khác nhận xét. (c.c.c).
- GV nhận xét, rút kinh nghiệm và
chốt kiến thức. 훥 훥
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Cho tam giác ABC , điểm O nằm trong tam
- GV yêu cầu HS đọc nội dung bài giác. Gọi D , E , F lần lượt là trung điểm của OA ,
4, trả lời câu hỏi: OB , OC .
H: Để chứng minh
a) Chứng minh , tìm tỉ số đồng
DDDEF# ABC chúng ta nên làm
dạng.
thế nào? b) Biết chu vi 훥 퐹 bằng 26 훥 cm . Tìm chu vi .
-Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi
làm bài tập vào phiếu bài tập. 훥 HD- Đáp số: 훥 퐹
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ A
HS thực hiện nhiệm vụ, đọc đề và
suy nghĩ, trả lời câu hỏi: D
DDEF O
TL: Xét hai tam giác và E F
DABC
lập tỉ số độ dài các cạnh B C
tương ứng của hai tam giác này và
kết luận.
Hoạt động cặp đôi làm bài 4.
Bước 3: Báo cáo thảo luận
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
- GV gọi đại diện 1 nhóm bất kỳ a) Vì D , E , F lần lượt là trung điểm của OA , OB ,
lên vẽ hình, trình bày lời giải của OC nên ta có DE,, EF DF lần lượt là đường trung
bài 4.
bình của . Do đó ta có:
- Các nhóm khác theo dõi nhận
DE EF DF 1
xét bổ sung. =훥 = = (Tính chất đường trung bình
- HS nêu thắc mắc (nếu có) ABBCAC 2
c a tam giác).
Bước 4: Kết luận, nhận định ủ
1
- GV gọi đại diện các nhóm khác Suy ra với tỉ số đồng dạng là .
nhận xét, bổ sung. 2
- GV khẳng định kết quả đúng và b) Ta có:훥 퐹 훥
đánh giá mức độ hoàn thành của DE EF DF DE++ EF DF P 1
HS. = = = =DEF =
ABBCACABBCACP++ ABC 2
- Giải đáp các vướng mắc mà HS
nêu ra. Mà chu vi bằng 26cm nên chu vi DDEF là:
-GV chốt phương pháp làm bài, 1
P==.26훥 13() cm .
kiến thức cần áp dụng. DEF 2
Tiết 3:
Dạng 3: Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ nhất để tính độ dài các cạnh hoặc
chứng minh các góc bằng nhau.
a) Mục tiêu: Vận dụng trường hợp thứ nhất của hai tam giác đồng dạng để tính độ dài
các cạnh hoặc chứng minh các góc bằng nhau.
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1:
- GV yêu cầu HS đọc nội dung bài 4 Cho hai tam giác ABC và MNP cóAB = 2 ,
và hoạt động cá nhân suy nghĩ làm bài. BC = 5 , CA = 6 , MN = 4 , NP = 10 , PM = 12 .
c 2: Th c hi n nhi m v
Bướ ự ệ ệ ụ Chứng minh .
HS thực hiện nhiệm vụ, đọc đề và suy
HD- :
nghĩ bài tập. Đáp số
Ta có: ̂ = ̂
* Báo cáo, thảo luận
A B2 1 BC 5 1 CA 6 1
- HS thảo luận, giơ tay phát biểu và = =;; = = = =
MN4 2 NP 10 2 PM 12 2
trình bày tại chỗ A B BC CA 1
Þ = = =
-HS khác nhận xét, bổ sung (nếu có) MN NP PM 2
* Kết luận, nhận định Do đó (c.c.c).
-GV chốt phương pháp làm bài, kiến Suy ra: (hai góc tương ứng)
thức cần áp dụng 훥 훥 푃
̂ ̂
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: =
- bài 4.
GV cho HS đọc đề Cho tam giác ABC và điểm O nằm trong tam
Thi gi i toán gi a các bàn.
ả ữ giác. Các điểm MNP, , lần lượt thuộc các tia
Yêu cầu:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
- HS thực hiện giải theo nhóm bàn. OA OB OC 2
OA, OB , OC sao cho = = = .
Nhóm bàn nào báo cáo kết quả nhanh OM ON OP 3
nhất, chính xác nhất là nhóm chiến Chứng minh .
thắng. HD- Đáp số:
̂ ̂
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ M= 푃
- HS đọc đề bài, làm bài theo nhóm và A
th o lu i phù
ả ận tìm phương pháp giả O
h p.
ợ B C
N
c 3: Báo cáo k t qu P
Bướ ế ả
- Đại diện các bàn báo cáo kết quả
OA OB 2
- Sau khi các nhóm báo cáo kết quả, Tam giác OMN có == (giả thiết)
OM ON 3
GV cử 1 HS lên bảng trình bày lời
nên AB// MN (Theo định lí Thalès đảo).
giải, HS dưới lớp làm vào vở ghi chép
cá nhân bài gi i. AB 2
ả Do đó: = .
Bước 4: Đánh giá kết quả MN 3
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn Chứng minh tương tự, ta có:
và phương pháp giải của bài toán. BCAC22
==;
GV khẳng định lại kết quả bài toán. NP33 MP
ABBCAC
Suy ra: ==
MB NP MP
Vậy (c.c.c).
Suy ra: (hai góc tương ứng)
훥 훥 푃
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3:
bài lên b ng cho HS quan ̂ = 푃̂
GV đưa đề ả Tam giác ABC có độ dài các cạnh là AB = 3 cm,
c, phân tích bài toán.
sát, đọ AC = 5 cm và BC = 7 cm. Tam giác MNP đồng
GV yêu c u HS ho ng theo nhóm
ầ ạt độ dạng với tam giác ABC có độ dài cạnh nhỏ nhất
nh trong 5p
ỏ là 1cm. Tính độ dài các cạnh còn lại của tam
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ . giác MNP .
HS hoạt động theo nhóm. GV quan sát
HD- :
kiểm tra. Đáp số
Bước 3: Báo cáo thảo luận. Cạnh nhỏ nhất của ABC là AB = 3 cm.
GV gọi một vài nhóm báo cáo kết quả Cạnh nhỏ nhất của MNP có độ dài là 1cm.
Bước 4: Kết luận, nhận định . Do đó: với tỉ số đồng dạng là
1
- GV gọi HS nhóm khác nhận xét kết .
훥 푃 훥
quả bài làm của bạn. 3
- GV nhận xét và chốt kiến thức.
푃 푃 1 푃 푃
⇒ = = = =
3 7 5
1 7
⇒ 푃 = 7. = ( )
3 3
1 5
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: 푃 = 5. = ( )
3 3
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
- GV yêu cầu HS đọc nội dung bài 4 Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh tỉ lệ với
và suy nghĩ làm bài. 4 : 5 : 6 . Cho biết và cạnh nhỏ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ nhất của là 0, 8m , hãy tính các cạnh còn
- HS thực hiện nhiệm vụ, đọc đề và lại của . 훥 퐹 훥
suy nghĩ bài tập. 훥 퐹
HD- Đáp số:
Bước 3: Báo cáo thảo luận 훥 퐹
- GV gọi một HS bất kì lên bảng trình Vì nên cũng có độ dài
bày bài tập. các cạnh tỉ lệ với 4 : 5 : 6 .
훥 퐹 훥 훥 퐹
Bước 4: Kết luận, nhận định .
- GV yêu cầu HS khác nhận xét. 퐹 퐹
Giả sử có:
- GV nhận xét, rút kinh nghiệm và ⇒ 4 = 5 = 6
chốt kiến thức.
훥 퐹
Do đó ta có:
< 퐹 퐹 ⇒ = 0,8
EF DF 0, 8
= = = 0,2
5 6 4
Suy ra:
EF=5.0,2 = 1()() m ; DF = 6.0,2 = 1,2 m
Vận dụng: Bài tập trắc nghiệm.
Giáo viên phát phiếu bài tập trắc nghiệm.
HS làm theo nhóm bàn, nộp kết quả.
GV chữa nhanh một số bài tập.
Bài 1. Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số k thì tam giác MNP
đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số:
1 1
A. . B. . C. k 2 . D. k .
k 2 k
Bài 2. Hãy chọn câu sai:
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
C. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau
và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau
Bài 4. Cho và ° ° . Số đo góc là:
A. 80° . B. 30° . C. 70°. D. 50°
훥 훥 퐹 ̂ = 80 ; ̂ = 70 ; = 6 ̂
Bài 5. Hai tam giác nào không đồng dạng khi biết độ dài các cạnh của hai tam giác lần
lượt là:
A. 3 cm, 4 cm, 6 cm và 9 cm, 12 cm, 16 cm.
B. 2 cm, 3 cm, 4 cm và 10 cm, 15 cm, 20 cm.
C. 2 cm, 2 cm, 2 cm và 1cm, 1cm, 1cm, 1cm, 1cm.
D. 14 cm, 15 cm, 16 cm và 7 cm, 7, 5cm, 8 cm
Bài 6. Cho tam giác như hình vẽ, tỉ số độ dài của x và y là:
훥 훥
A x B
4
C
6
y
D E
3 3 4 2
A. . B. . C. . D.
4 2 3 3
Đáp án
Bài 1 2 4 5 6
Đáp án B D B A D
Bài tập về nhà.
1
Bài 1: Từ điểm M thuộc cạnh AB của tam giác ABC với A M= MB . Kẻ các tia song
3
song với AC và BC , chúng cắt BC và AC lần lượt tại D và E .
a) Nêu tất cả các cặp tam giác đồng dạng.
b) Đối với mỗi cặp tam giác đồng dạng hãy viết các cặp góc bằng nhau và tỉ số đồng
dạng tương ứng.
Bài 2: Cho hình vẽ bên, biết .BM=9; MA = 6; BN = 12; NC = 8
a) Chứng minh :MN / / AC .
b) Chứng minh tam giác BMN đồng dạng với tam giác BAC và viết các dãy tỉ số đồng
dạng.
Bài 3. Cho tứ giác A BCD có AB = 8 cm, BC = 3 cm, CD = 2 cm, AD = 6 cm và
BD = 4 cm. Chứng minh .
Bài 4. Tam giác ABC có ba đường trung tuyến cắt nhau tại O . Gọi PQR, , thứ tự là
훥 훥
trung điểm của các đoạn thẳng OA,, OB OC . Chứng minh rằng .
훥푃푄푅 훥
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_8_buoi_8_on_tap_hai_tam_giac_dong_dang.pdf



