Giáo án dạy thêm Toán 7 - Buổi 14: Ôn tập - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 7 - Buổi 14: Ôn tập - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 18/4/2024
Tiết 1: ÔN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1 . Về kiến thức:
- Củng cố các kiến thức cơ bản đã học thông qua hệ thống bài tập.
- Giải các bài tập về nhận biết, vận dụng.
2. Về năng lực:
- HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp.
- Trình bày ý kiến và thảo luận trong hoạt động nhóm.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1 . Giáo viên:
- Giáo án, máy tính, thước thẳng, thước đo độ.
2 . Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HĐ của GV và HS Nội dung
GV đưa bài tập I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu Câu 1 C
vi hình chữ nhật có chiều dài bằng 5(cm) và chiều Câu 2 D
Câu 3 C
rộng bằng x (cm) Câu 4 A
A.5x. B.5+x. C.(5+x).2 D.(5+x): 2. Câu 5 B
Câu 6 A
Câu 2: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Câu 7 C
“ . là tổng của những đơn thức của Câu 8 C
cùng một biến.” Câu 9 C
Câu 10 B
A.Biểu thức số Câu 11 B
B. Biểu thức đại số Câu 12 C
Câu 13 B
C. Đơn thức một biến
Câu 14 C
D. Đa thức một biến Câu 15 D
Câu 16 B
Câu 3: Cho đa thức một biến
Câu 17 C
23
P() x= x +3 x − 5 + 2 x . Câu 18 C
Câu 19 C
Cách biểu diễn nào sau đây là sắp xếp theo lũy Câu 20 D
thừa tăng dần của biến?
A. P() x= x + 3 x23 + 2 x − 5
1
B. P() x= 2 x32 + 3 x + x − 5
C. P() x= − 5 + x + 3 x23 + 2 x
D. P() x= − 5 + x + 2 x32 + 3 x
Câu 4: Đa thức nào sau đây là đa thức một biến :
3
2 x 3
A. x++ x B. xz+3
4
C.3 xyz++ x2 y x D.3 xy2 + xy
Câu 5: Đa thức một biến A( x )= 100 x − 5 + 2 x2 có
bậc là:
A. 2 B.3 C.4 D.5
Câu 6:Đa thức một biến B(x)=7 có bậc là:
A. 0 B.1 C.2 D.3
Câu 7: ABC A = 300 ; B = 700 . Số đo góc C là:
A. 40 B. 70 C. 80 D. 100
Câu 8: Cho ABC có AC BC AB , trong các
khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
A. ABC B. CAB
C. CAB D. ABC
Câu 9: Cho ABC trong các khẳng định sau,
khẳng định nào đúng:
A. AB+ BC AC B. AB− BC AC
C. AC+ BC AB D. BC− AB AC
Câu 10: Cho ABC = DEF , trong các khẳng
định sau, khẳng định nào đúng:
A. AB= EF B. BE=
C. AC= DE D. AF=
Câu 11. Khi được hỏi về môn học yêu thích của
một nhóm bạn lớp cho kết quả được ghi lại trong
bảng như sau:
2
Môn Môn Môn Môn Môn Môn Môn Môn
Toán Văn Lí Anh Toán Tin ToánVăn
Có bao nhiêu bạn được hỏi?
A. 9 B. 8 C. 6 D. 7
Câu 12. Thống kê lượt khách du lịch quốc tế trong
hai tháng đầu năm của các năm từ 2017 đến 2021
được ghi trong bảng sau(nghìn người):
Năm 2017 2018 2019 2020 2021
Lượt 2206,7 2862,1 3089,9 3236,9 28,7
người
(nghìn)
Năm nhiều nhất lớn hơn năm ít nhất là bao nhiêu
lượt khách:
A. 1030,2 B. 1452,2 C. 3208,2 D. 3061,2
Câu 13. ChoΔABC = ΔDEF. Chọn câu sai:
A. AB = DE B.
C. AC = DF D.
Câu 14. Cho tam giác ABC có
.Chọn đáp án đúng trong
các đáp án sau:
A. AB > AC B. BC < AB
C. BC >AB D. BC < AC
Câu 15: Gieo một con xúc sắc đồng chất một lần.
Xác suất xuất hiện mặt có số chấm chẵn là:
1 2 1
A. B. C. D.
4 3 2
Câu 16. Bộ ba độ dài nào sao đây có thể là số đo
ba cạnh của một tam giác?
A. 4cm, 2cm, 6cm B. 4cm, 3cm, 6cm
C. 4cm, 1cm, 6cm D. 3cm, 3cm, 6cm
Câu 17. Trong một tam giác, điểm cách đều ba
3
cạnh của tam giác là giao điểm của ba đường
A. trung tuyến. B. trung trực.
C. phân giác. D. đường cao.
Câu 18: Bậc của đa thức 7x6 − x2 + x8 + x9 −12x là:
A. 7 B. 6 C. 9 D.-12
Câu 19: Giao điểm của ba đường trung trực của
tam giác
A. là trọng tâm của tam giác.
B. cách đều ba cạnh của tam giác.
C. cách đều ba đỉnh của tam giác.
D. là trực tâm của tam giác.
Câu 20: ΔABC có AB = 1cm, BC = 7cm. Độ dài
cạnh AC là một số nguyên (cm). Độ dài cạnh AC
là
A. 5 cm. B. 6 cm. C. 8 cm. D. 7 cm.
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài.
GV yêu cầu HS tại chỗ trả lời lần lượt các câu hỏi
và giải thích cách làm.
GV yêu cầu nhận xét, chốt.
Tiết 2: ÔN TẬP (T)
I. MỤC TIÊU:
1 . Về kiến thức:
- Củng cố các kiến thức cơ bản đã học thông qua hệ thống bài tập.
- Giải các bài tập về nhận biết, vận dụng.
2. Về năng lực:
- HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp.
- Trình bày ý kiến và thảo luận trong hoạt động nhóm.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. NỘI DUNG BÀI DẠY
1.Nội dung
HĐ của GV và HS Nội dung
Bài 1: Cho hai đa thức Bài 1
P() x=5 x32 − 3 x + 7 + x và a)Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)
Q() x= −5 x32 + 2 x − 3 + 2 x − x − 2 P() x=5 x3 − 3 x + 7 + x 2 = 5 x 3 + x 2 − 3 x + 7
3232
a) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức Q() x= −5 x + 2 x − 3 + 2 x − x − 2 = −5x − x + 4 x − 5
4
P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm dần b)M(x) = P(x) + Q(x) = x + 2
của biến. 2 2 4 3 2
c) 2x() x+ 5 x − 2 = 2 x + 10 x − 4 x
b) Tính tổng M(x) của hai đa thức Bài 2
P(x) và Q(x)
A
c) Thực hiện phép nhân
2x22() x+− 5 x 2 .
GV yêu cầu HS họat động cá nhân
làm bài H K
GV yêu cầu 3 HS lần lượt lên bảng B C
trình bày. I
GV yêu cầu nhận xét, chốt.
E F
Bài 2: Cho ABC cân ở A (A < 900).
Gọi I là trung điểm của BC. Kẻ IH ⊥ a) AIB = AIC (c.c.c)
AB (H AB), IK ⊥ AC (K AC). AIB= AIC ( Hai góc tương ứng)
a) Chứng minh: AIB = AIC và Mà AIB+= AIC 1800 (hai góc kề bù)
AI ⊥ BC. 1800
AIB= AIC = = 900 hay AI ⊥ BC
b) Chứng minh AIH = AIK và 2
so sánh IB với IK. b) AIH = AIK ( Cạnh huyền – góc nhọn)
GV yêu c u HS v hình, ghi GT/KL
ầ ẽ IH = IK ( Hai cạnh tương ứng)
bài toán
Trong BHI vuông tại H có IH < IB
GV yêu cầu HS nêu phương pháp
(Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện)
chứng minh phần a
IK < IB
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân
làm bài
GV yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày.
GV yêu cầu nhận xét, chốt.
GV yêu cầu HS nêu phương pháp
chứng minh phần b
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân
làm bài.
GV yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày.
GV yêu cầu nhận xét, chốt
Tiết 3: ÔN TẬP (T)
I. MỤC TIÊU:
1 . Về kiến thức:
- Củng cố các kiến thức cơ bản đã học thông qua hệ thống bài tập.
- Giải các bài tập về nhận biết, vận dụng.
2. Về năng lực:
- HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp.
- Trình bày ý kiến và thảo luận trong hoạt động nhóm.
5
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. NỘI DUNG BÀI DẠY
1.Nội dung
HĐ của GV và HS Nội dung
GV đưa tiếp bài tập Bài 1
Bài 1: Cho hai đa thức M() x= x32 +5x − 2x + 6x − 14
32
M() x= x +5x − 2x + 6x − 14; 32
. =x −2x + 11x − 14
N() x= − x32 +3x + 2x − x − 25 N() x= − x32 +3x + 2x − x − 25
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của hai = −x32 +2x + 2x − 25
đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của P()()() x=+ M x N x
biến. 3 2 3 2
P x=+ M x N x =()()xx −2x + 11x − 14 + − + 2x + 2x − 25
b) Đặt ()()() , tìm nghiệm
3 2 3 2
của đa thức P(x). =xx −2x + 11x − 14 − + 2x + 2x − 25
GV yêu cầu HS họat động cá nhân làm =−13x 39
bài P() x=0 13x − 39 = 0 x = 3
GV yêu cầu 2 HS lần lượt lên bảng trình KL
bày. Bài 2
GV yêu cầu nhận xét, chốt. B
Bài 2. Cho tam giác ABC vuông tại A.
Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao
cho AD = AB.
a) Chứng minh rằng ∆CBD là tam giác A C
cân. M
G
b) Gọi M là trung điểm của CD, đường
thẳng qua D và song song với BC cắt D
đường thẳng BM tại E. Chứng minh rằng
BC = DE và BC + BD > BE
c) G m c a AE và DM.
ọi G là giao điể ủ E
Chứng minh rằng BC = 6GM
GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT/KL bài a) ∆CBD có CA vừa là đường cao, vừa là
toán đường trung tuyến
GV yêu cầu HS nêu phương pháp chứng => ∆CBD cân tại C
minh phần a b) ∆MBC = ∆MED (g.c.g)
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm => BC = DE (cặp cạnh tương ứng)
bài
+) Xét ∆BDE có DE + BD > BE (theo
GV yêu c u 1 HS lên b ng trình bày.
ầ ả BĐT tam giác)
GV yêu cầu nhận xét, chốt. => BC + BD > BE (do BC = DE)
GV yêu cầu HS nêu phương pháp chứng
minh phần b c) Ta có MB = ME (vì ∆MBC = ∆MED);
AB = AD (gt)
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm
bài Do đó: ∆BDE có DM và EA là hai đường
GV yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày. trung tuyến cắt nhau tại G
6
GV yêu cầu nhận xét, chốt. => G là trọng tâm ∆BDE
GV yêu cầu HS nêu phương pháp chứng 1 1 1 1
=> GM = DM = . DC = BC
minh phần c 3 3 2 6
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài => BC = 6GM
GV yêu cầu đại diện 2 nhóm lên bảng
trình bày.
GV yêu cầu nhận xét, chốt.
2.Củng cố( xen kẽ)
3.Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài đã chữa
- Làm bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi D là điểm thuộc cạnh BC sao cho BD =
BA và H là trung điểm của AD. Tia BH cắt AC tại E. Tia DE cắt tia BA tại M.
Chứng minh rằng:
a) ABH = DBH.
b) Tam giác AED cân.
c) EM > ED.
7
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_7_buoi_14_on_tap_nam_hoc_2023_2024.pdf



