Giáo án dạy thêm Toán 7 - Buổi 12: Ôn tập - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 7 - Buổi 12: Ôn tập - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 4/4/2024
Tiết 1: ÔN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1 . Về kiến thức:
- Củng cố các kiến thức cơ bản đã học thông qua hệ thống bài tập.
- Giải các bài tập về nhận biết, vận dụng.
2. Về năng lực:
- HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp.
- Trình bày ý kiến và thảo luận trong hoạt động nhóm.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1 . Giáo viên:
- Giáo án, máy tính, thước thẳng, thước đo độ.
2 . Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HĐ của GV và HS Nội dung
GV đưa bài tập I. Trắc nghiệm
I. Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ Câu 1: C
cái đứng trước đáp án đúng: Câu 2: A
Câu 1: Công thức nào sau đây cho ta Câu 3: B
quan hệ tỉ lệ thuận? Câu 4: C
A. - 2xy = 1 B. xy = 2011 Câu 5: C
1 5
C. y = x D. y = Câu 6: B
2 x
Câu 7: C
Câu 2: Hai đại lượng x và y liên hệ với
nhau theo công thức Câu 8: A
y = 3x. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là a Câu 9: C
bằng: Câu 10: A
1 Câu 11: D
A. 3 B.
3 Câu 12: A
1
C. 1 D. Câu 13: D
3 Câu 14: D
Câu 3:
Công thức nào sau đây cho ta Câu 15:A
quan hệ tỉ lệ nghịch?
Câu 16:C
A. 5y = 2x B. xy = 2
y Câu 17:D
C. y = - 3x D. 5
x Câu 18:C
Câu 4: Cho biết y tỉ lệ nghịch với x theo Câu 19:A
hệ số tỉ lệ a = 120, khi x = - 8 thì y bằng: Câu 20:C
A. 960 B. - 960
C. – 15 D. 15
Câu 5: Cho tam giác MNP; có M = 600,
1
N = 500. Kết luận nào là đúng?
A. MP < MN < NP;
B. MN < NP < MP;
C. MP < NP < MN;
D. NP < MP < MN
Câu 6: Biểu thức nào sau đây không là
đơn thức :
A. 4x3y(- 3x ) B. 1+ x
11
C. 2xy (- x3 ) D. xy23()
73
Câu 7: Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là
độ dài ba cạnh của một tam giác?
A.2cm, 3cm, 6cm B. 2cm, 3cm, 5cm
C. 3cm, 5cm, 6cm D. 1cm, 1cm, 3cm
Câu 8: Cho ABC, các đường trung
tuyến AE và BF cắt nhau tại O. Khi đó
điểm O: ∆
A. là trọng tâm của tam giác ABC
B. cách đều 3 cạnh của tam giác
1
C. Cách A một khoảng AE
D. cách đều 3 đỉnh của tam3 giác.
Câu 9: Tam giác cân có góc ở đỉnh bằng
1000 . Mỗi góc ở đáy có số đo là:
A. 700 B. 500 C. 400 D. 300
Câu 10: Nếu ∆ABC = ∆MNP thì:
A. AB = MN B. AC = NP
C. BC = MP D. AC = MN
Câu 11. Viết biểu thức đại số biểu thị chu
vi của một hình chữ nhật có chiều dài và
chiều rộng là a, b.
A. a – b B. ab C. a+b D.2(a+b)
Câu 12. Viết biểu thức đại số biểu thị
quảng đường đi được của một xe máy với
vận tốc v (km/h) trong khoảng thời gian t.
v
A. vt B. v + t C. v – t D.
t
Câu 13. Giá trị của biểu thức
11
P = xy32 2 tại xy ; bằng:
23
17 145 143
A. B. C. -2 D.
9 72 72
Câu 14. Thu gọn và sắp xếp các hạng tử
của đa thức A(x) = x5 + x3 - x2 + 2x3 -1
2
A. A(x) = x5 + x3 - x2 -1
B. A(x) = x5 - x3 + x2 -1
C. A(x) = x5 + 3x3 - x2
D. A(x) = x5 + 3x3 - x2 -1
Câu 15. Đa thức B(x) = 10x4 - 2x2 + 2x +
12 có hệ số cao nhất là:
A. 10 B. 12 C. -2 D. 4
Câu 16. Đa thức một biến Q(x) = x2 - x
có bao nhiêu nghiệm?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 17. Số nào dưới đây là nghiệm của
đa thức 4x2 - 4x + 1 = 0?
1
A. 0 B. 2 C. -2 D.
2
Câu 18. Viết biểu thức đại số biểu thị
tổng các lũy thừa bậc 3 của hai số tự
nhiên liên tiếp
A. a 1 3 a3 ( a N )
B. a3 a 2 3 ( a N )
C. a3 a 1 3 ( a N )
D. a 2 3 a3 ( a N )
Câu 19. Giả sử một quyển vở là x
(đồng/quyển) và giá của một hộp bút là y
(đồng/quyển). Biểu thức biểu thị số tiền
mua hai quyển vở và ba cái bút là:
A. Một đa thức
B. Một đơn thức
C. Một đơn thức thu gọn
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 20. Cho hai đa thức P(x) = x3 – x2 +
x; Q(x) = x3 – 2x2. Gọi đa thức R(x) được
xác định bởi
R(x) = P(x) – Q(x). R(x) có bao nhiêu
3
nghiệm?
A. 0 B. 1 C. 2 D.3
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm
bài.
GV yêu cầu HS lần lượt trình bày các câu
và giải thích cách làm.
GV yêu cầu nhận xét, chốt.
Tiết 2: ÔN TẬP (T)
I. MỤC TIÊU:
1 . Về kiến thức:
- Củng cố các kiến thức cơ bản đã học thông qua hệ thống bài tập.
- Giải các bài tập về nhận biết, vận dụng.
2. Về năng lực:
- HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp.
- Trình bày ý kiến và thảo luận trong hoạt động nhóm.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. NỘI DUNG BÀI DẠY
1.Nội dung
HĐ của GV và HS Nội dung
GV đưa tiếp bài tập tự luận II.TỰ LUẬN
Bài 1. Bài 1
a.
223 1 3
Cho đơn thức A x x x .
3 2 4 223 1 3
A x x x
a. Hãy thu gọn đơn thức A , chỉ ra hệ số, 3 2 4
phần biến và bậc của đơn thức A. 2 1 3 23
..... x x x
b. Tính giá trị của đơn thức A khi x 1 3 2 4
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm 1
bài. x6
4
GV yêu cầu 2 HS lần lượt trình bày.
1
GV yêu c u nh n xét, ch t. Hệ số , phần biến x6, bậc 6
ầ ậ ố 4
Bài 2. Cho đa thức: b, Thay x=1 vào A ta được:
A= 1 .(-1)6= 1
a)Thu gọn, xác định hệ số cao nhất và 4 4
bậc của đa thức KL....
b)x = -3 có là nghiệm của của đa thức Bài 2
không? Vì sao?
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm a) Thu gọn đa thức ta được kết quả
bài.
GV yêu cầu 2 HS lần lượt trình bày. hệ số cao nhất của là -1
GV yêu cầu nhận xét, chốt. bậc của đa thức bằng 1.
Bài 3: Cho hai đa thức Bài 3
4
M x 2 x42 3 x 7 x 2 và
24
N x 3 x 4 x 5 2 x .
a. Tính P x M x N x , rồi tìm
nghiệm của đa thức Px().
b. Tìm đa thức Qx sao cho:
Q x M x N x .
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm
bài.
GV yêu cầu 2 HS lần lượt trình bày.
GV yêu cầu nhận xét, chốt.
Tiết 3: ÔN TẬP (T)
I. MỤC TIÊU:
1 . Về kiến thức:
- Củng cố các kiến thức cơ bản đã học thông qua hệ thống bài tập.
- Giải các bài tập về nhận biết, vận dụng.
2. Về năng lực:
- HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp.
- Trình bày ý kiến và thảo luận trong hoạt động nhóm.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. NỘI DUNG BÀI DẠY
1.Nội dung
HĐ của GV và HS Nội dung
Bài 4 Bài 4
Cho hai đa thức: a)Thu gọn và sắp xếp đa thức
A x 4 x2 2 x 8 5 x 3 7 x 2 1 và A x 5 x32 11 x 2 x 7.
B x 3 x3 4 x 2 9 x 2 x 2 x 3 . Thu gọn và sắp xếp đa thức
32
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của B x 5 x 4 x x 9
mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần b) N x 10 x32 15 x x 16.
của biến. Bài 5
b) Tìm đa thức Nx , biết a) A x 4x3 4 x 2 4 x 4x 3 1
N x A x B x . 3 3 2
(4x 4x ) 4xx 4 1
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm
bài. 4xx2 4 1
GV yêu cầu 2 HS lần lượt trình bày. Bậc của đa thức là 2; hạng tử cao nhất
GV yêu cầu nhận xét, chốt. của đa thức là 4.
Bài 5. b) Vì A x B x 5 x2 5 x 1
3 2 3
Cho A x 4x 4 x 4 x 4x 1. 2
B x 5 x 5 x 1 A ( x )
a, Xác định bậc của đa thức A(x), hạng
22
tử cao nhất của đa thức A(x). B x 5 x 5 x 1 4 x 4 x 1
b, Tìm B(x) biết
5
A x B x 5 x2 5 x 1. B() x x2 x
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm KL .
bài.
Bài 6
GV yêu cầu 2 HS lần lượt trình bày.
GV yêu cầu nhận xét, chốt. N
Bài 6
Cho MNP vuông tại M có MN<MP, kẻ
tia phân giác NI của góc MNP (I thuộc
MP).훥 Kẻ IK vuông góc với NP tại K.
a) Chứng minh IMN IKN K
b) Chứng minh MI IP .
GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT/KL bài
toán
M P
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm I
bài.
GV yêu cầu 2 HS lần lượt trình bày. D
GV yêu cầu nhận xét, chốt. Q
a)Ta có: IMN = IKN (cạnh huyền- góc
nhọn)
b) Từ phần a ta có IM IK ( Hai cạnh
tương ứng bằng nhau ) (1)
Vì IKPvuông tại K nên IP IK (2)
Từ (1) và (2) suy ra IP IM .
2.Củng cố( xen kẽ)
3.Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài đã chữa
- Làm bài tập
Bài 1: Cho hai đa thức sau: P(x) = - 3x2 + 5 – 4x4 + 2x – 5x3
và Q(x) = 2x4 + 6x – 7x2 + 7x3 – 9
a) Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b) Tính P(x) – Q(x).
Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ AH vuông góc với BC tại H. Trên tia
đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD = HA. Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao
cho CE = CB.
a) Chứng minh: AHB AHC
b) Chứng minh rằng tam giác EAD là tam giác cân.
6
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_7_buoi_12_on_tap_nam_hoc_2023_2024.pdf



