Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 7: Ôn tập điểm, đường thẳng - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 7: Ôn tập điểm, đường thẳng - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 7: 4->9/3/2024 Ngày soạn: 28/2/2024
Dạy lớp: 6AB
Tiết 1: ÔN TẬP ĐIỂM, ĐƯỜNG THẲNG
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng,
điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
- Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, song song.
- Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.
2. Về năng lực
– HS xác định điểm thuộc và không thuộc đường thẳng.
– HS xác định được ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.
3. Về phẩm chất
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm,
trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu, phiếu bài tập, bảng phụ.
2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, thước thẳng, bút chì.
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY
BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ
Câu 1. Cho hình 1, chọn khẳng định đúng:
A
m
B C
Hình 1
A. Am. B. B m, C m . C. A m, B m . D. B m, C m .
Câu 2. Cho hình 2, chọn khẳng định Sai.
p
m A
n C
B
Hình 2
A. ng th m A . B. ng th m A
Đườ ẳng m đi qua điể Đườ ẳng n không đi qua điể
C. ng th m B. D. ng th m ABC,,.
Đườ ẳng n đi qua điể Đườ ẳng m đi qua điể
Câu 3. Để đặt tên cho một điểm người ta thường dùng
A. Một chữ cái viết in hoa (như A, B, ). . B. Một chữ cái thường (như a, b, ).
C. Bất kì chữ cái viết thường hoặc chữ cái viết hoa. D. Hai chữ cái in hoa.
Câu 4. Chọn đáp án Sai. Để đặt tên cho một đường thẳng người ta thường dùng
A. Một chữ cái viết in hoa (như A, B, ). .
B. Một chữ cái thường (như a, b, ).
C. Hai chữ cái in hoa là hai điểm thuộc đường thẳng đó.
D. Hai chữ cái in thường.
Câu 5. Cho hình vẽ bên dưới. Có bao nhiêu điểm trong số các điểm đã cho nằm trên đường
thẳng a?
D
a
A B C
A. 1 điểm B. 2 điểm C. 3 điểm. D. 4 điểm.
Câu 6. Ba điểm H, I, K thẳng hàng trong các câu sau, câu nào sai ?
A. Đường thẳng HK đi qua I. B. Điểm I nằm giữa hai điểm H và K
C.Đường thẳng IK đi qua H D. Ba điểm H, I, K cùng thuộc một đường thẳng
Câu 7. Cho 7 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Qua 2 điểm vẽ 1 đường
thẳng. Hỏi có bao nhiêu đường thẳng:
A. 49 B. 21 C. 29 D. 14
Câu 8. Hai đường thẳng phân biệt thì:
A. Không có điểm chung; B. Có một điểm chung;
C. Có hai điểm chung; D. Có 1 điểm chung hoặc không có điểm chung nào;
Câu 9. Cho hình vẽ, khẳng định nào đúng.
A B C
A. Điểm A và B nằm khác phía đối với điểm C
B. Điểm B và C nằm cùng phía đối với điểm A
C. Điểm B và C nằm khác phía đối với điểm A
D.
Điểm A và C nằm cùng phía đối với điểm B
N M
Câu 10. Đọc hình sau:
A. Tia MN B. Đoạn thẳng MN
C. Tia NM D. Đường thẳng MN
Hoạt động của GV và HS Nội Dung
Bước 1: GV giao nhiệm vụ: Kết quả trắc nghiệm
NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm đầu C1 C2 C3 C4 C5
giờ.
D D A A C
NV2: Nêu cách đặt tên cho một điểm, một
đường thẳng; thế nào là ba điểm thẳng C6 C7 C8 C9 C10
hàng.
B B D A D
NV3: Thế nào là hai đường thẳng cắt nhau,
song song. I. Nhắc lại lý thuyết
NV4: Nêu khái niệm tia; thế nào là hai tia - Tên của điểm là các chữ in hoa như: A,
đối nhau, trùng nhau. B, C, ...
C
A
B
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:
- Tên c ng th ng: có 3 cách g i tên
- Hoạt động cá nhân trả lời. ủa đườ ẳ ọ
+ Dùng một chữ cái thường như: a, b, ..
a
Bước 3: Báo cáo kết quả
Đường thẳng a
NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm.
+ Lấy tên hai điểm thuộc đường thẳng để
(Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết quả
đặt tên.
của nhau)
M N
NV2, 3, 4: HS đứng tại chỗ báo cáo Đường thẳng mn
+ Dùng hai chữ cái thường như: xy, mn ..
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả x y
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và Đường thẳng xy hoặc yx
chốt lại kiến thức. - Hai đường thẳng cắt nhau là hai đường
thẳng có một điểm chung, điểm đó gọi là
giao điểm của hai đường thẳng.
m
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào vở
x y
A
n
Đường thẳng xy và mn cắt nhau tại A
- Hai đường thẳng song song là hai đường
thẳng không có điểm chung.
A B
M N
Đường thẳng AB và MN song song
Hoạt động của GV và HS Nội Dung
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Đặt tên cho điểm, đường thẳng ở trên
- GV phát phiếu học tập và cho HS đọc hình vẽ sau:
đề bài 1.
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ A
- HS đọc đề bài, thực hiện đặt tên cho
điểm và đường thẳng. m
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 2 HS cạnh nhau kiểm tra chéo và báo Giải
cáo kết quả cho GV.
B A
Bước 4: Đánh giá kết quả D
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS p
C E F
và chốt lại một lần nữa cách làm của m
dạng bài tập. n
Bài 2: Cho hình vẽ, hãy trả lời các câu hỏi sau.
Bước 1: Giao nhiệm vụ a) Đường thẳng nào đi qua điểm M ; điểm N ;
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. điểm P ; điểm Q ?
b) Đường thẳng nào không đi qua hai điểm N,
- Yêu cầu HS trả lời nhanh.
P ?
c 2: Th c hi n nhi m v
Bướ ự ệ ệ ụ c) Đường thẳng nào đi qua hai điểm M, P ?
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và d) Những đường thẳng nào chứa điểm P ; không
thảo luận cặp đôi theo bàn trả lời câu chứa điểm P ?
hỏi . e) Điểm nào nằm trên đường thẳng d ?
Bước 3: Báo cáo kết quả f) Đường thẳng nào đi qua điểm Q ?
- HS hoạt động cá nhân trả lời các câu g) Đường thẳng nào không đi qua điểm N ?
b
hỏi. a
c 4 t qu
Bướ : Đánh giá kế ả M
- GV cho HS nhận xét câu trả lời của
HS. d N
P Q
- GV sửa sai (nếu có). c
Giải
a) Các đường thẳng đi qua các điểm M là a, b, c
Các đường thẳng đi qua các điểm N là d, c
Các đường thẳng đi qua các điểm P là : d, b
Các đường thẳng đi qua các điểm Q là a, d
b) Đường thẳng a không đi qua hai điểm N, P:
N a, P a.
c) Đường thẳng b đi qua hai điểm M, P : M
b, ∉P b. ∉
∈
d) Những đường thẳng chứa điểm P là d, b và
∈
đường thẳng không chứa điểm P là a, c: P d ,
P b ; P c , P a.
∈
e) Những điểm nằm trên đường thẳng d là N, P,
Q ∈: N d,∉ P d, ∉Q d.
∈ ∈ ∈
f) Những đường thẳng đi qua điểm Q là a, d : Q
d, Q a.
g) Những đường thẳng không đi qua điểm N là
a,∈ b : N∈ a, N b.
Tiết 2: LUYỆN TẬP
∉ ∉
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Vẽ từng hình theo cách diễn đạt bằng lời
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. trong mỗi trường hợp sau đây :
Yêu cầu: a) Hai điểm A và B cùng thuộc đường thẳng a
- A B a
HS thực hiện vẽ hình theo yêu cầu.
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh. b) Đường thẳng b không đi qua hai điểm M và
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ N
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và
M b
thảo luận cặp đôi theo bàn vẽ hình.
N
Bước 3: Báo cáo kết quả
c) Đường thẳng c đi qua hai điểm H, K và
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 5 hs
không chứa hai điểm U, V
lên bảng trình bày.
V
Bước 4: Đánh giá kết quả
U b
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của H K
các bạn.
d) Điểm X nằm trên cả hai đường thẳng d và t,
- Lưu ý cho HS những lỗi thường gặp điểm Y chỉ thuộc đường thẳng d và nằm ngoài
khi vẽ hình. đường thẳng t, đường thẳng t đi qua điểm Z,
còn đường thẳng d không chứa điểm Z
t
d
X Y
Z
e) Điểm U nằm trên cả hai đường thẳng m, n và
không thuộc đường thẳng p; điểm V thuộc cả
hai đường thẳng n, p và nằm ngoài đường thẳng
m; hai đường thẳng p, m cùng đi qua điểm R
còn đường thẳng n không chứa điểm R.
U
R V p
n
m
Bài 4: Dựa vào Hình2.1, Hình 2.2 và gọi tên:
Bước 1: Giao nhiệm vụ a) Tất cả bộ ba điểm thẳng hàng;
- GV cho HS đọc đề bài bài 4. b) Bốn bộ ba điểm không thẳng hàng.
Yêu cầu: HĐN tìm câu trả lời (mỗi
nhóm 1 hình).
M
A
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
B
- bài.
HS đọc đề D
- HĐN giải toán . N P Q
E
F C X Y Z
Bước 3: Báo cáo kết quả Hình 2.1 Hình 2.2
- i di n 2 nhóm lên b ng trình bày.
Đạ ệ ả Giải
a) Hình 2.1:
Bước 4: Đánh giá kết quả Các bộ ba điểm thẳng hàng:
- GV cho các nhóm nhận xét chéo. ABCADEFECFDB,,;,,;,,;,,
- Tổng kết lại hoạt động nhóm và chốt Bốn bộ ba điểm không thẳng hàng:
lại kiến thức. ADFADBADCCED,,;,,;,,;,,
b) Hình 2.2:
Các bộ ba điểm thẳng hàng:
M,N,X ; M,P,Y ; M,Q,Z; N,P,Q;XYZ , ,
Bốn bộ ba điểm không thẳng hàng:
M,N,Y ; M,N,Z ; M,N,P ; M,N,Q
Bài 5:
Bước 1: Giao nhiệm vụ a) Hãy vẽ sơ đồ trồng 7 cây thành 5 hàng, mỗi
- GV cho HS đọc đề bài bài 5. hàng 3 cây.
(Dành cho lớp 6A1) b) Hãy vẽ sơ đồ trồng 6 cây thành 4 hàng, mỗi
Yêu cầu: HĐN vẽ hình (mỗi nhóm 1 hàng 3 cây.
hình). c) Hãy vẽ sơ đồ trồng 10 cây thành 5 hàng, mỗi
hàng 4 cây.
c 2: Th c hi n nhi m v
Bướ ự ệ ệ ụ Giải
- HS đọc đề bài.
- HĐN giải toán .
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho các nhóm nhận xét chéo.
- Tổng kết lại hoạt động nhóm và chốt
lại kiến thức.
Tiết 3: LUYỆN TẬP
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 6. Cho hình vẽ sau:
- GV cho HS đọc đề bài bài 6.
Yêu cầu:
- Tìm các cặp đường thẳng song song.
- Tìm các cặp đường thẳng cắt nhau và
xác định giao điểm.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài. a) Hãy chỉ ra các cặp đường thẳng song song.
- HS hoạt động cá nhân trả lời. b) Hãy chỉ ra 3 cặp đường thẳng cắt nhau và
c 3: Báo cáo k t qu
Bướ ế ả xác định giao điểm của chúng.
2 HS đại diện trả lời câu a, b.
Giải
Bước 4: Đánh giá kết quả
a) Các cặp đường thẳng song song là: AC và
- GV cho HS nhận xét các câu trả lời.
DF ; AB và DE.
- Yêu cầu xác định thêm các cặp đường
b) Các cặp đường thẳng cắt nhau:
thẳng song song còn lại đối với những
- AB và BC cắt nhau tại B .
HS khác.
- AF và DF cắt nhau tại F.
- DF và DE cắt nhau tại D.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 7: Cho ba điểm phân biệt không thẳng
- GV cho HS đọc đề bài bài 7. hàng. Em hãy vẽ một đường thẳng đi qua hai
Yêu cầu: Vẽ hình vào vở. trong số ba điểm đó, rồi vẽ tiếp đường thẳng
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ thứ hai đi qua điểm còn lại và song song với
HS vẽ hình theo yêu cầu vào vở. đường thẳng vừa vẽ.
Bước 3: Báo cáo kết quả Giải
Đại diện 1 HS lên bảng vẽ hình A
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét và nêu thêm vài
cách vẽ khác. B C
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 8: Cho bốn điểm ABCD,,, trong đó không
- GV cho HS đọc đề bài bài 8. có ba điểm nào thẳng hàng. Kẻ các đường
Yêu cầu: HS vẽ hình vào vở. thẳng đi qua các cặp điểm. Viết tên các đường
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ thẳng đó.
HS v hình theo yêu c u vào v .
ẽ ầ ở Giải
Bước 3: Báo cáo kết quả Các đường thẳng: AB,,,,, AC AD BC BD CD
Đại diện 1 HS lên bảng vẽ hình.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét.
- GV mở rộng cho trường hợp 5 điểm, 6
điểm (trong đó không có 3 điểm nào
thẳng hàng). Yêu cầu HS tính số đường
thẳng.
A B
D
C
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 9: Vẽ đường thẳng d , lấy
- GV cho HS đọc đề bài bài 9. M d,,, N d P d Q d . Kẻ các đường thẳng
Yêu cầu: đi qua các cặp điểm
- Vẽ hình theo yêu cầu đề bài. a) Kẻ được mấy đường thẳng phân biệt? Viết
- Trả lời các câu hỏi. tên các đường thẳng đó.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ b) N là giao điểm của các đường thẳng nào?
- HS vẽ hình và trả lời các câu hỏi của Giải
bài toán. a) Có 4 đường thẳng phân biệt. Các đường
thẳng đó là: MN,,, PN QN d
Bước 3: Báo cáo kết quả
b) N là giao điểm của các đường thẳng
- 1 HS lên bảng vẽ hình.
MN,, PN QN .
- HS còn lại trả lời câu hỏi.
Bước 4: Đánh giá kết quả
N
- GV cho HS nhận hình vẽ và nhận xét
câu trả lời của của HS. d M P Q
- GV nhận xét chung.
GV tóm tắt kiến thức toàn buổi dạy.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS học thuộc kiến thức về điểm; đường thẳng; ba điểm thẳng hàng; đường thẳng
đi qua hai điểm; hai đường thẳng cắt nhau, song song; tia.
- Hoàn thành các bài tập:
Bài 1: Vẽ năm điểm M, N, P, Q, R trong đó:
- Ba điểm M, N, P thẳng hàng;
- Ba điểm P, Q, R không thẳng hàng.
Bài 2: Vẽ 4 điểm M, N, O, P thuộc đường thẳng d đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
a) M không nằm giữa O và P.
b) O không nằm giữa N và P.
c) P không nằm giữa M và O.
d) N không nằm giữa O và P.
Bài 3: Cho 5 điểm A, B, C, D, E trong đó chỉ có ba điểm A, B, C thẳng hàng. Cứ hai điểm phân
biệt vẽ được một đường thẳng. Hỏi có bao nhiêu đường thẳng phân biệt? Viết tên những đường
thẳng đó.
Bài 4: Cho trước 100 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Vẽ các đường thẳng đi qua
các cặp điểm. Hỏi vẽ được bao nhiêu đường thẳng?
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_6_buoi_7_on_tap_diem_duong_thang_nam_h.pdf



