Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 21: Ôn tập giữa học kì II - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 21: Ôn tập giữa học kì II - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 20: 11/3 ->17/3/2024 Ngày soạn: 6/3/2024
Dạy lớp: 6D
BUỔI 21: ƠN TẬP GIỮA KÌ 2
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- Ơn tập, củng cố lại các kiến thức về phân số, các phép tốn về phân số và hai bài tốn
về phân số.
- Rèn luyện kĩ năng so sánh, tính tốn với phân số, trình bày bài tốn cĩ lời văn.
- Vận dụng được các kiến thức đã học về phân số vào bài tốn cụ thể và bài tốn thực
tiễn.
2. Về năng lực
- Năng lực giao tiếp tốn học: HS phát biểu được định nghĩa phân số, hai phân số bằng
nhau, cách so sánh phân số, các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số, tìm giá trị phân
số của một số cho trước, tìm một số biết giá trị phân số của số đĩ.
- Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực
mơ hình hĩa tốn học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích tổng hợp,
khái quát hĩa để giải các bài tập về phân số, giải quyết một số bài tập cĩ nội dung
gắn với thực tiễn.
3. Về phẩm chất
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhĩm,
trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hồn thành đầy đủ, cĩ chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu,
2. Học sinh: SGK, bảng nhĩm, bút dạ.
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY
Tiết 1.
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1:GV giao nhiệm vụ:
NV: HS hoạt động nhĩm (8’) viết sơ đồ Các bài học đã học trong chương VI:
tư duy tĩm tắt kiến thức về phân số đã học 1. Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau.
trong chương. 2. So sánh phân số. Hỗn số dương.
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: 3. Phép cộng và phép trừ phân số.
NV: HS nhắc lại các kiến thức đã học 4. Phép nhân và phép chia phân số.
trong chương. 5. Hai bài tốn về phân số.
Thảo luận nhĩm viết sơ đồ tư duy.
Bước 3: Báo cáo kết quả
NV: Đại diện 1 nhĩm lên bảng trình bày. - Sơ đồ tư duy của các nhĩm.
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả NV: Các nhĩm khác nhận xét. GV chốt
lại. Các nhĩm trao đổi bài chấm chéo.
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1: So sánh hai phân số:
- GV cho HS đọc đề bài bài 1. 2 17 16 7
a) và b) và
Yêu cầu: 3 27 8 3
- HS suy nghĩ làm việc cá nhân bài 2. 3 6 2 3
c) và d) 5 và
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 4 7 3 10
- HS đọc đề bài, làm việc cá nhân. Giải:
Bước 3: Báo cáo kết quả 2 18
a) Ta cĩ:
- Gọi 4 hs lên bảng trình bày, mỗi HS làm 3 27
1 ý 18 17 2 17
Vì nên
Bước 4: Đánh giá kết quả 27 27 3 27
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của 16 6
b) Ta cĩ: 2
các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm 83
của dạng bài tập. 67 16 7
Vì nên
33 83
36 66 36
c) Ta cĩ : Vì nên
48 87 47
2 17
d) Ta cĩ: 5
33
17 3 17 3
Vì 1 và <1 nên
3 10 3 10
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2. Sắp xếp các phân số sau theo thứ
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. tự
Yêu cầu: 5 7 4
a/ Tăng dần: ;;
- HS thảo luận nhĩm đơi làm bài 3 6 24 3
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5 7 3 3
b/ Giảm dần: ;;;
- HS đọc đề bài, thảo luận cặp đơi theo 8 10 4 5
bàn trả lời câu hỏi . Giải:
Bước 3: Báo cáo kết quả 7 4
a) ta cĩ: 01 và 1 nên:
- Đại diện 2 nhĩm lên bảng trình bày, mỗi 24 3
nhĩm làm 1 ý 74
0
Bước 4: Đánh giá kết quả 24 3
- GV cho các nhĩm nhận xét chéo bài làm 5 5 7 4
Mặt khác 0 nên
của các bạn và chốt lại một lần nữa cách 8 8 24 3
làm của dạng bài tập. 3 5 3 7
b) Sắp xếp: ;;;
4 8 5 10
Tiết 2:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3. Tính một cách hợp lí:
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. 10 3 1 3 5 3
a) :3 b)
Yêu cầu: 11 11 7 7 13 7
- HS thực hiện cá nhân làm bài 3 7 10 5 5 7 5 21 5 7
c) d)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 13 12 13 12 3 25 3 25 3 25
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài
tốn. Giải:
Bước 3: Báo cáo kết quả 10 3 1 3 5 3
a) :3 b)
- Gọi 4 HS lên bảng trình bày. 11 11 7 7 13 7
Bước 4: Đánh giá kết quả 10 1 1 3 3 5
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm.
11 11 7 7 7 13
GV chốt lại các tính chất đã được áp 11 1 1 6 55
1 0
dụng trong việc giải bài tập. 11 7 7 7 13 13
3 7 10 5 d)
c)
13 12 13 12 5 7 5 21 5 7
3 10 7 5 3 25 3 25 3 25
13 13 12 12 5 7 21 7
.
1 1 0
3 25 25 25
5 21 7
.
3 25 5
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Tìm x, biết:
- GV cho HS đọc đề bài bài 4. x 8 x 11
a) b) ;
Yêu cầu: 3 12 15 3
- Nhắc lại quy tắc bằng nhau của hai 2 4 5 3 5 1
c) x d) : x
ac 7 7 7 4 4 2
phân số: ?
bd Giải
- Nêu cách tìm: số trừ, số bị trừ, x 8 x 11
a) b) ;
thừa số, số hạng, số bị chia, số chia. 3 12 15 3
- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân, 4 3.8 15.1
x x 1
HS lên bảng. 12 3
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ x 2 x 15
- HS đứng tại chỗ trả lời. x 51
- 4 HS lên bảng giải tốn, HS làm vào x 4
vở
2 4 5 3 5 1
Bước 3: Báo cáo kết quả c) x d) : x
7 7 7 4 4 2
- HS làm việc cá nhân dưới lớp
4 5 2
Bước 4: Đánh giá kết quả x
7 7 7 - GV cho HS nhận xét bài làm của 4 3 1 5
x 1 : x
bạn. GV chốt lại kết quả và các bước 7 4 2 4
33
giải 4 : x
x 1 : 44
7
33
7 x :
x 44
4 x 1
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 5:Tìm x biết:
- GV cho HS đọc đề bài bài 5.
Hướng dẫn: 1 1 1 15 18
x
- Yêu cầu HS thảo luận nhĩm và 2 3 6 4 8
giải tốn Giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1 1 1 15 18
x
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài 2 3 6 4 8
tốn theo nhĩm.HS suy nghĩ và giải 3 21 30 18
x
tốn 6 66 8 8
Bước 3: Báo cáo kết quả 16x x Z
- Yêu cầu đại diện nhĩm trình bày kết
quả x 1;2;3;4;5;6
- Đại diện nhĩm trình bày cách làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm
của nhĩm.
GV chốt lại kết quả và cách làm bài
Tiết 3
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 6: Trườmg cĩ 1008 học sinh. Số học
- GV cho HS đọc đề bài bài 6. 5
sinh khối 6 bằng tổng số học sinh tồn
Yêu cầu: 14
- HS nhắc lại cách tìm giá trị phân số 2
trường .Số học sinh nữ của khối 6 bằng
của một số cho trước? 3
- Đề tốn cho biết gì, cần tìm gì? số học sinh khối 6. Tính số học sinh nữ ,
- HS giải tốn theo cá nhân và trao nam khối 6 ?
đổi kết quả cặp đơi Giải:
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Số học sinh khối 6 là:
- HS đứng tại chỗ nêu lại cơng thức tìm 5
1008. 360 (em)
giá trị phân số của một số cho trước? 14
- HS thực hiện giải bài tập cá nhân, trao số học sinh nữ của khối 6 là:
đổi kết quả theo cặp 2
360. 240 (em)
Bước 3: Báo cáo kết quả 3
- 1 HS lên bảng trình bày bảng HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm số học sinh nam của khối 6 là:
Bước 4: Đánh giá kết quả 360 240 120 (em)
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. Đáp số: nam 120 em; nữ 40 em.
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến
thức
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 7: Tổng kết cuối năm , hạnh kiểm của
- GV cho HS đọc đề bài bài 7. học sinh lớp 6A được xếp thành 3 loại gồm
Đặt các câu hỏi hướng dẫn: : tốt , khá và trung bình. Cĩ 6 học sinh xếp
- Nhắc lại cách tìm một số khi biết giá 1
hạnh kiểm trung bình chiếm số học sinh
trị phân số của nĩ? 8
- Để tính số HS xếp hạnh kiểm tốt ta cả lớp.
làm như nào? a) Tính số học sinh lớp 6A.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2
b) Số học sinh xếp hạnh kiểm khá chiếm
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài 7
toan. số học sinh cịn lại. Tính số học sinh được
HS suy nghĩ và giải tốn xếp hạnh kiểm tốt của lớp 6A.
Bước 3: Báo cáo kết quả Giải
- Yêu cầu một HS đứng tại chỗ trình a) Số học sinh lớp 6a là:
bày cách làm. 1
6 : 48 em)
- Gọi 1 HS lên bảng trinh bày lời giải. 8
Bước 4: Đánh giá kết quả b) Số học sinh cịn lại là:
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm. 48 6 42 (em)
GV chốt lại kết quả và cách làm bài, số học sinh hạnh kiểm khá là:
khen thưởng HS giải nhanh và chính 2
42 : 12 (em)
xác bài tốn 7
số học sinh hạnh kiểm tốt là:
48 12 6 30 (em)
Đáp số:a) học sinh lớp 6A 48 em;
b) học sinh hạnh kiểm tốt 30 em.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS ghi nhớ các kiến thức đã học trong chương.
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- Hồn thành đề ơn tập:
ĐỀ ƠN TẬP
I. TRẮC NGHIỆM:
a
Câu 1. là một phân số, nếu cĩ :
b
A. a, b ; b 0 B. ab,
C. a, b ; b 0 D. ab, a c
Câu 2. Phân số và được gọi là bằng nhau nếu :
b d
A. a.. d cb B. a.. b cd
C.a.. c bd D. a.. c b c
2 15 13 5
Câu 3. Trong các phân số sau : ;;; phân số nào là phân số tối giản?
4 20 4 10
13 15 2 5
A. B. C. D.
4 20 4 10
3
Câu 4. Số đối của là :
2
3 2 3 2
A. B. C. D.
2 3 2 3
7
Câu 5. Số nghịch đảo của là:
3
3 1 3 7
A. B. 2 C. D.
7 3 2 3
15 3
Câu 6. Cho biết . Số x thích hợp là:
x 4
A. x 20 B. x 63 C. x 20 D. x 57
1
Câu 7. Phân số nào sau đây bằng phân số :
5
1 1 2 2
A. B. C. D.
5 5 10 10
2 3
Câu 8. So sánh và ta được kết quả:
7 7
23 23 23
A. B. C. D. Khơng so sánh được
77 77 77
1
Câu 9. Hỗn số 5 viết dưới dạng phân số là :
3
16 14 51 5
A. B. C. D.
3 3 3 3
Câu 10. Số 0,25 viết dưới dạng phân số là :
1 25 25 25
A. B. C. D.
4 10 1000 1
II. TỰ LUẬN
12 1313
Câu 1. So sánh hai phân số : và .
21 2121
Câu 2. Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu cĩ thể)
53 3 3 1
a) b) :.
44 13 13 18 1 5 2 5 5 2 5 9 5
c) d) ..
3 8 3 8 7 11 7 11 7
Câu 3. Tìm x.
17 4 2 1 2 1 15
a) x b) .x c) xx
3 12 7 3 5 3 2 12
5 2
Câu 4. Một bể chứa 400m 3 nước. Người ta bơm ra bể rồi thay vào nước sạch so
8 3
với số nước cịn lại. Hỏi số nước cịn lại trong bể sau hai lần thay đổi ?
1 1 1 1
Câu 5. Cho A = . Hãy chứng tỏ rằng A 1.
22 3 2 2012 2 2013 2
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_6_buoi_21_on_tap_giua_hoc_ki_ii_nam_ho.pdf



