Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 2: Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 2: Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 2: 22->27/1/2024 Ngày soạn: 17/1/2024
Dạy lớp: 6AB
BUỔI 2 . MỞ RỘNG PHÂN SỐ. PHÂN SỐ BẰNG NHAU.
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức: Củng cố, rèn luyện kĩ năng về:
- Nhận biết phân số, phân số tối giản.Nhận biết các cặp phân số bằng nhau.
- Vận dụng phân số trong một số bài toán thực tiễn.
2. Kĩ năng
- HS viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên. Tìm số chưa biết.
Rút gọn phân số.
HS nhận biết được các phân số bằng nhau, biết viết hai phân số bằng nhau, biết áp dụng
quy tắc bằng nhau của hai phân số.
– Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
3. Về phẩm chất: HS tích cực, nghiêm túc thực hiện các nhiệm vụ học tập được giao và
vận dụng kiến thức phân số vào cuộc sống.
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm,
trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY
Tiết 1.
- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi lý thuyết về các kiến thức về mở rộng phân số,
phân số bằng nhau
BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ
Câu 1: Trong các số sau, số nào không là phân số?
8 18 0, 8 0
A. . B. . C. . D.
15 105 25 25
Câu 2: Hai phân số nào bằng nhau trong các cặp sau:
39 7 14 15 1 25 75
A. ; B. ; C. ; D. ;
8 24 8 16 13 7 26 52
x 3
Câu 3: Tìm x biết:
26
A. 1 B. 2 C. 1 D. 2
Câu 4: Chọn kết quả đúng:
33 33 83 8
A. . B. C. D. 0
10 7 10 7 15 5 15
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV giao nhiệm vụ: Kết quả trắc nghiệm
NV1: Hoàn thành bài tập trắc
nghiệm đầu giờ. C1 C2 C3 C4
NV2: Nêu khái niệm phân số? C B A A
Khía niệm hai phân số bằng
nhau? Các tính chất cơ bản của I. Nhắc lại lý thuyết:
phân số? Muốn rút gọn phân số ta a
1. Phân s là s có d ng v i a; b Z ; b 0
làm như thế nào? Thế nào là phân ố ố ạ b ớ
số tối giản? ac
NV3: ng 2.Hai phân s ;bd ; 0 b ng nhau n u a.. d bc
Nêu các bước quy đồ ố bd ằ ế
mẫu nhiều phân số? Cách so sánh
3. Tính ch n c a phân s :
hai phân số? Cách chuyển một ất cơ bả ủ ố
+N u nhân c t và m u c a m t phân s v i cùng
phân số thành hỗn số dương và ế ả ử ẫ ủ ộ ố ớ
m t s c phân s b ng phân
ngược lại? ộ ố nguyên khác 0 thì ta đượ ố ằ
số đã cho.
Thực hiên nhiệm vụ:
a a. m
- Hoạt động cá nhân trả lời. m Z;0 m
Báo cáo kết quả b b. m
NV1: HS giơ bảng kết quả trắc +Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một
nghiệm. ước chung của chúng thì ta được phân số bằng phân
(Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm số đã cho.
tra kết quả của nhau) a a: m
với m là ước chung của a và b .
NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo b b: m
Đánh giá nhận xét kết quả 4. Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu của
- GV cho HS khác nhận xét câu phân số đó cho cùng một ước chung khác 1 và 1 của
trả lời và chốt lại kiến thức. chúng.
5. Nếu tử và mẫu của phân số không có ước chung nào
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến khác 1 và 1 thì phân số được gọi là phân số tối giản.
thức vào vở
TIẾT 2: LUYỆN TẬP
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Dạng toán: Nhận biết phân số, phân số tối
- GV cho HS đọc đề bài 1. giản; nhận biết các cặp phân số bằng nhau;
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài tìm số chưa biết.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Bài 1: Trong các số sau, số nào là phân số,
- HS đọc đề bài , thực hiện tìm phân số
số nào không là phân số?
Bước 3: Báo cáo kết quả
1 0 7,5 105 7
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời và các HS ; ; 3; ; ;
khác lắng nghe, xem lại bài trong vở. 2 5 4 88 0,25
Bước 4: Đánh giá kết quả Giải:
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và 1 0 105
Phân số là: ; ; 3; ;
chốt lại một lần nữa cách làm của dạng 2 5 88
bài tập. 7,5 7
Không là phân số: ;
4 0,25
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Tìm phân số tối giản:
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. 1 6 120 3 100
;;;;;
Yêu cầu:- HS hoạt động cá nhân 3 8 121 4 90
- HS so sánh kết quả với bạn bên Giải:
cạnh 1 120 3
Phân số tối giản là: ;;
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3 121 4
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo
luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi .
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 3 hs lên
bảng trình bày, mỗi HS làm 2 ý
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của
các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm
của dạng bài tập.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Kiểm tra hai phân số có bằng nhau
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. không ?
Yêu cầu: HS thực hiện giải toán cá nhân 1 3
a) và
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5 15
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo 25 15
lu n c l i câu h i . b) và
ậ ặp đôi theo bàn trả ờ ỏ 10 2
c 3: Báo cáo k t qu
Bướ ế ả Giải:
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 3 hs lên
bảng trình bày, mỗi HS làm 2 ý 1.15 5 . 3 15 13
a) Vì nên
Bước 4: Đánh giá kết quả 5 15
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của
các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm b) Vì 25. 2 10 .15 nên
của dạng bài tập.
25 15
Chuyển ý: Chúng ta sẽ cùng làm những
bài tính toán ở mức độ khó hơn 10 2
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Tìm x, y biết:
- GV cho HS đọc đề bài bài 4. x 4
a)
Yêu cầu: 36
x 18
- HS thực hiện cặp đôi b)
- Nêu lưu ý sau khi giải toán 36
x 4
c)
x
9
x 13
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ d)
31x - HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi giải Giải
toán a)
x 4
36
x.6 3.( 4)
x.6 12
c 3: Báo cáo k t qu
Bướ ế ả x 12 : 6
- 3 đại diện cặp đôi lên bảng trình bày kết
x 2
quả x
Vậy 2
b) c)
x
18
36
6x 1 3.8
x 4
x
6 1 24 9 x
x 1 24 : 6 x 2 9.4
x 14 x 2 36
x 41
x
5
x x x
Vậy 5 6 hoặc 6
Vậy x 6; 6
x 13
c) 31x
2
x 19
x 13 hoặc x 13
TH1: x 13
x 31
Bước 4: Đánh giá kết quả x 2
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của TH2: x 13
các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm x 3 – 1
của dạng bài tập. x 4
Vậy x 2; 4
Tiết 3: LUYỆN TẬP
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ Dạng toán: Rút gọn phân số
- GV cho HS đọc đề bài bài 1.
Yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Muốn rút gọn Bài 1. Rút gọn các phân số sau thành phân số
một phân số ta làm như thế nào? tối giản:
Muốn rút gọn phân số, ta chia cả tử và 300
m u c a phân s cho m c chung( a)
ẫ ủ ố ột ướ 540
khác 1 và -1 ) của chúng. 38
- HS thực hiện theo nhóm đôi b)
95
- Nêu lưu ý sau khi giải toán Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 68
c)
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán 85
theo nhóm.
HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập Giải
vào bảng nhóm 300 300 : 60 5
Bước 3: Báo cáo kết quả a)
540 540 : 60 9
- HS trưng kết quả nhóm
38 38 : 19 2
- 1 đại diện nhóm trình bày cách làm b)
- HS phản biện và đại diện nhóm trả lời 95 95 : 19 5
Bước 4: Đánh giá kết quả 6868 : 17 4
c)
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của 8585 : 17 5
nhóm. GV chốt lại các tính chất đã được
áp dụng trong việc giải bài tập
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2. Rút gọn
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. 12.13
a)
Yêu cầu: 5.24
Nêu cách tìm UCLN của tử và mẫu. 25.17 25.12
- Yêu c u HS làm bài t p cá nhân, 2 HS b)
ầ ậ 29.13 29.14
lên bảng.
Giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
12.13 1.13 13
- HS đứng tại chỗ trả lời a)
- 2 HS lên bảng giải toán, HS làm vào vở 5.24 5.2 10
Bước 3: Báo cáo kết quả 25.17 25.1225. 17 12 25.29 25
b)
- HS làm việc cá nhân dưới lớp 29.13 29.1429. 13 14 29.27 27
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn.
GV chốt lại kết quả và các bước giải
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS học thuộc các 2 tính chất cơ bản của phân số, các bước quy đồng mẫu nhiều
phân số, xem lại các dạng bài tập đã chữa và hoàn thành các bài tập về nhà sau
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1: Trong các số sau, số nào là phân số, số nào không là phân số?
11 0 7,35 205 17
; ; 9; ; ;
2 35 14 8 2,5
Bài 2: Tìm phân số tối giản:
13 16 1212 13 70
;;;;;
3 8 1313 4 90
Bài 3: Kiểm tra hai phân số có bằng nhau không ?
11 22 5 20
a) và b) và
5 10 14 52
Bài 4: Tìm x, y biết:
x 4 x 3 12
a) b)
7 14 26
x 2 x 15
b) d)
2 x 51x
Bài 5. Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:
30 5 12 54 18 45 36 15 22
;;;;;;;;.
60 15 24 270 27 24 24 27 77
Trang 7
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_6_buoi_2_mo_rong_phan_so_phan_so_bang.pdf



