Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 17: Ôn tập các phép toán trong tập hợp số nguyên - Năm học 2023-2024

pdf8 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 14 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 17: Ôn tập các phép toán trong tập hợp số nguyên - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 17: 5/2 ->10/2/2024 Ngày soạn: 30/1/2024 Dạy lớp: 6D BUỔI 17: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN TRONG TẬP HỢP SỐ NGUYÊN I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức - Củng cố các phép toán cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số nguyên. - Nhận dạng được các dạng bài tập và cách giải tương ứng. - Biết giải và trình bày lời giải các bài tập về các phép tính trong tập hợp số nguyên như: tính toán, tính nhanh, thứ tự thực hiện phép tính, tìm x và một số dạng nâng cao khác - Vận dụng được các công thức đã học vào bài toán cụ thể và bài toán thực tiễn. 2. Về năng lực * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: trình bày được lời giải trước tập thể lớp, trả lời được các câu hỏi đặt ra của bạn học và của giáo viên - Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: sử dụng được máy tính. - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, để nêu được phương pháp giải các dạng bài tập và từ đó áp dụng để giải một số dạng bài tập cụ thể. 3. Về phẩm chất - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu, 2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, bút dạ. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY Tiết 1. A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU a) Mục tiêu: - HS làm được các bài tập trắc nghiệm đầu giờ. - Học sinh nhắc lại được các lý thuyết đã học về phép cộng, trừ, nhân, chia số nguyên và các tính chất của phép nhân số nguyên. b) Nội dung: - Trả lời câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi lý thuyết về các kiến thức phép cộng, trừ, nhân, chia số nguyên và các tính chất của phép nhân số nguyên. c) Sản phẩm: - Viết được các phép toán, tính chất của các phép toán. d) Tổ chức thực hiện: Kiểm tra trắc nghiệm – Hình thức giơ bảng kết quả của học sinh (cá nhân). Kiểm tra lý thuyết bằng trả lời miệng (cá nhân) BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ Câu 1. Tính 52 70 kết quả là: A. 18 B. 18 C. 122 D. 122 Câu 2. Tính ( 8) ( 25) kết quả là: A. 33 B. 33 C. 200 D. 200 Câu 3. Tập hợp tất cả các số nguyên thỏa mãn (1xx ) ( 2) 0 là: A. 1;2 B. 1; 2 C. 1;2 D. 1; 2 Câu 4. Giá trị của biểu thức -20 2x khi x 1 là: A. 18 B. 22 C.18 D. 22 Câu 5. Trong tập số nguyên tập hợp các ước của 7 là: A. 1;1 B. 7;1 ℤ C. 7;7 D. 1;1; 7;7 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1:GV giao nhiệm vụ: NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm đầu Kết quả trắc nghiệm giờ. NV2: Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng C1 C2 C3 C4 C5 dấu, khác dấu? A C D B D NV3: Nêu quy tắc trừ 2 số nguyên? NV4: Nêu quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, khác dấu? Nêu dấu của kết quả trong I. Nhắc lại lý thuyết mỗi trường hợp? a) Phép cộng 2 số nguyên cùng dấu NV5: Nêu dấu của kết quả trong mỗi + Muốn cộng hai số nguyên dương, ta cộng trường hợp chia 2 số nguyên cùng dấu, như cộng hai số tự nhiên. khác dấu? + Muốn cộng 2 số nguyên âm, ta cộng 2 số đối của chúng rồi thêm dấu trừ đằng trước Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: kết quả. - Hoạt động cá nhân trả lời. b) Phép cộng 2 số nguyên khác dấu + Tổng của hai số nguyên đối nhau luôn luôn bằng 0: aa0. Bước 3: Báo cáo kết quả NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm. + Muốn cộng hai số nguyên khác dấu (Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết quả không đối nhau, ta làm như sau: * Nếu số dương lớn hơn số đối của số âm của nhau) thì ta lấy số dương trừ đi số đối của số âm. NV2, 3,4,5: HS đứng tại chỗ báo cáo * Nếu số dương bé hơn số đối của số âm thì ta lấy số đối của số âm trừ đi số dương rồi thêm dấu trước kết quả. Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả c) Phép trừ hai số nguyên - GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta chốt lại kiến thức. cộng a với số đối của b: a– b a b d) Phép nhân hai số nguyên - GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào Cho ab, , ta có: vở. a.. b ab a.. b ab a... b a b ab e) Phép chia hai số nguyên Cho ab, , b khác 0 ta có: ab: có kết quả âm ab: có kết quả âm ab: có kết quả dương a:. b a b có kết quả dương B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Dạng 1: Thực hiện phép tính a) Mục tiêu: Nắm được thứ tự thực hiện các phép tính và quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên để thực hiện phép tính. b) Nội dung: Bài 1; 2; 3 c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1: Tính - GV cho HS đọc đề bài 1. a) 12 25 75 12; Yêu cầu HS hoạt động cá nhân b) 60 12 17 43 làm bài Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ c) 2 87 18 87; - HS đọc đề bài , thực hiện tìm d) 1 2 36 17 cách tính thuận tiện nhất. Giải: c 3: Báo cáo k t qu Bướ ế ả - 4 HS đứng tại chỗ trả lời rồi a./ 12 25 75 12 12 12 25 75 lên bảng trình bày và các HS khác lắng nghe, làm bài vào vở. 0 100 100. Bước 4: Đánh giá kết quả b./ 60 12 47 43 - GV cho HS nhận xét bài làm 6012 47 43 72 100 28 của HS và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài tập. c./ 2 87 18 87 2 18 87 87 200 20 d) 1 2 36 17 36 1 2 17 36 20 16 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Tính: - GV cho HS đọc đề bài bài 2. a) ( 17) . 6 b) 8 .( 125) Yêu cầu: c) ( 12) . 15 d) 21. 3 ( 21).7 - HS thực hiện giải toán cá nhân - HS so sánh kết quả với bạn Giải bên cạnh a) ( 17) . 6 102 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ b) 8 . ( 125) 1000 - HS đọc đề bài, làm bài cá nhân c) ( 12). 15 180 và thảo luận cặp đôi theo bàn trả d) 21. 3 ( 21). 7 21.10 210 lời câu hỏi . Bước 3: Báo cáo kết quả - HS hoạt động cá nhân, đại diện 2 hs lên bảng trình bày, mỗi HS làm 2 ý Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài tập. Bài 3: Tính bằng cách hợp lí nhất: Bước 1: Giao nhiệm vụ a) ( 4) 13 ( 250) - GV cho HS đọc đề bài bài 3. b) 8 . 12 . 125 ; Yêu cầu: c) ( 37) 84 37 ( 16) ; - HS thực hiện giải toán cá nhân - HS so sánh kết quả với bạn d) 134 51.134 134 .48; bên cạnh e) 43.(1 296) 296.43 . Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS đọc đề bài, làm bài cá nhân f) 45. 24 10 . 12 . và thảo luận cặp đôi theo bàn trả 23 g) 5 . 3 .23 ; lời câu hỏi . Bước 3: Báo cáo kết quả 3 h) 422 .3 . 5 - HS hoạt động cá nhân, đại diện 4 hs lên bảng trình bày, mỗi HS Giải làm 2 ý a) ( 4) 13 ( 250) ( 4).( 250) .13 Bước 4: Đánh giá kết quả 1000.13 13000 - GV cho HS nhận xét chéo bài b) làm của các bạn và chốt lại một 8 . 12 . 125 ( 8).( 125) .( 12) lần nữa cách làm của dạng bài 1000.( 12) 12000 tập. c) ( 37) 84 37 ( 16) ( 37).84 ( 37).16 Chuyển ý: Ba bài tập trên giúp ( 37).(84 16) 37.100 3700 ; các em củng cố kiến thức về các phép tính trên tập hợp số nguyên. d) 134 51.134 134 .48 Chúng ta sẽ cùng làm những bài 134.( 1) 51.134 134.( 48) tập tính toán khác trong dạng tìm 134. ( 1) 51 ( 48) x sau. 134.2 268 e) 43.(1 296) 296.43 43 . f) 45. 24 10 . 12 90.( 12) ( 10).( 12) ( 12). 90 ( 10) ( 12).80 960 23 g) 5 . 3 .23 25.( 27).8 25.8.( 27) 100.( 27) 2700 3 h) 422 .3 . 5 ( 16).9.( 125) 16.( 125).9 2. 8.( 125) .9 18.( 1000) 18000 Tiết 2: Dạng 2: Tìm số nguyên x. a) Mục tiêu: - Giải được bài toán tìm x. b) Nội dung: Bài 1; 2; 3; 4, 5. c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1. Tìm các số nguyên x, biết: - GV cho HS đọc đề bài bài 1. a) 2 .x 10 Yêu cầu: b) 18 .x 36 - Nêu cách tìm thừa số trong một tích - Nêu cách tìm số hạng trong 1 tổng c) 2.x 1 3 - Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân, 4 d) 4 .x 5 15 HS lên b ng. ả Giải Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ a) ( 2).x 10 - HS đứng tại chỗ trả lời cách tìm thừa x 10 : 2 số, tìm số hạng. x 5. - 4 HS lên bảng giải toán, HS làm vào vở b) 18 .x 36 c 3 Báo cáo k t qu Bướ : ế ả x 36 : 18 - HS làm việc cá nhân dưới lớp x 2. Bước 4: Đánh giá kết quả c) x - GV cho HS nhận xét bài làm của 2. 1 3 x bạn. GV chốt lại kết quả và các bước 22 x giải 1 d) 4 .x 5 15 4x 15 5 4x 20 x 5. Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Tìm các số nguyên x, biết - GV cho HS đọc đề bài bài 2. a) (2x 5) 17 6 c)24 : (3 x 2) 3 Yêu cầu: b)10 2(4 3x ) 4 d)5 2x 17 12 - HS thực hiện theo nhóm đôi - Nêu lưu ý sau khi giải toán Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải x x - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài a)(2 5) 17 6 b)10 2(4 3 ) 4 x x toán theo cặp đôi. 2 5 6 17 2(4 3 ) 10 ( 4) x x HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập 2 5 11 2(4 3 ) 14 2x 11 5 4 3x 14 : 2 Bước 3: Báo cáo kết quả x x - Yêu cầu 2 đại diện nhóm trình bày 26 4 3 7 x x kết quả trên bảng (mỗi đại diện 1 ý) 3 3 4 7 x - Đại diện nhóm trình bày cách làm 1 - HS phản biện và đại diện nhóm trả c)24 : (3 x 2) 3 d) 5 2x 17 12 l i ờ 3x 2 24 : ( 3) 5 2x 5 c 4: t qu Bướ Đánh giá kế ả 3x 2 8 2x 5 ( 5) - GV cho HS nh n xét chéo bài làm ậ 3x 8 2 2x 10 c a nhóm. ủ x 2 x 5 GV chốt lại kết quả và cách làm bài Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Tìm các số nguyên x , biết: - GV cho HS đọc đề bài bài 3. a) (xx 1)( 2) 0 b) (2 x 4)(3 x 9) 0 Yêu cầu: c) 3xx 2 5 d) 2xx 5 27 : ( 3) - Tương tự cách làm bài tập 3, làm Giải bài tập 4 cá nhân x 10 x 1 a) (xx 1)( 2) 0 - 4 HS lên bảng. x 20 x 2 b) (2 x 4)(3 x 9) 0 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2x 4 0 2xx 4 2 - 4 HS lên bảng giải toán x xx - HS dưới lớp làm vào vở 3 9 0 3 9 3 c) 3xx 2 5 x x x Bước 3: Báo cáo kết quả ( 3 2) 5 5 5 - HS làm việc cá nhân dưới lớp d) 2xx 5 27 : ( 3) Bước 4: Đánh giá kết quả (2 5)x 9 3 x 9 x 3 - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. - Yêu cầu HS ghi nhớ các bươc giải toán. Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Tìm các số nguyên x, biết: x x - GV cho HS đọc đề bài bài 4. a) 7 b) 15 ( 1) Hướng dẫn: c) (xx 6) ( 1) - Nếu 7 x thì x được gọi là gì của 7? Giải: Vậy x bằng những giá trị nào? a) Vì 7 x nên x là ước nguyên của 7 - Yêu cầu HS thảo luận nhóm và giải x 1; 1;7; 7 toán b) Vì 15 (x 1) nên (x + 1) là ước nguyên của Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 15 - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài x toán theo nhóm ( 1) 1; 1;15; 15 HS suy nghĩ và giải toán Do đó ta có bảng sau: Bước 3: Báo cáo kết quả x 1 1 1 15 15 - Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết x 0 2 14 16 quả Vậy x 0; 2;14; 16 - Đại diện nhóm trình bày cách làm b) Ta có xx - HS phản biện và đại diện nhóm trả 6 1 7 lời Vì (xx 1) ( 1) nên để (xx 6) ( 1) x Bước 4: Đánh giá kết quả thì 7 ( 1) - GV cho HS nhận xét chéo bài làm Do đó x 1 là ước nguyên của 7 của nhóm. x GV chốt lại kết quả và cách làm bài ( 1) 1; 1;7; 7 Do đó ta có bảng sau: x 1 1 1 7 7 x 2 0 8 6 Vậy x 2;0;8; 6 Tiết 3: Dạng 3: Một số dạng toán nâng cao về số nguyên a) Mục tiêu: - Thực hiện luyện tập một số bài tập b) Nội dung: Bài 1; 2; 3; 4 c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán. d) Tổ chức thực hiện: Bài 1: Tính hợp lý a) 31 ( 18) 31.( 81) 31 b) ( 12) 47 ( 12).52 ( 12) c) 13. (23 22) 3 (17 28) d) 48 48 ( 78) 48 ( 21) Bài 2: Tìm sô nguyên x, biết: a) (2x 5) 17 6 b) 10 2(4 3x ) 4 c) 12 3(x 7) 18 d) 45 : 5 ( 3 2x ) 3 e) 3xx 28 36 f) ( 12)2 xx 56 10.13 Bài 3: Tìm số nguyên x, biết: a, xx( 7) 0 b, (xx 12) ( 3) 0 c, (xx 5) (3 ) 0 d) (x 1) ( x 2) ( x 3) 0 Bài 4: Tìm số nguyên x, biết: x xx xx a) 10 ( 1) b) ( 5) ( 2) c) (3 8) ( 1) HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Yêu cầu HS ghi nhớ các dạng BT và cách giải tương ứng. - Hoàn thành các bài tập về nhà sau: BTVN Bài 1: Tính tổng (tính hợp lý nếu có thể) a, ( 37) 14 26 37 b, ( 24) 6 10 24 c, 15 23 ( 25) ( 23) d) 60 33 ( 50) ( 33) e, ( 16) ( 209) ( 14) 209 f) 32 54 : ( 2) 8 7 ( 2) 2 Bài 2: Thực hiện phép tính a, (36 79) (145 79 36) b, 10 [12 ( 9 1)] c, (38 29 43) (43 38) d) 271 [( 43) 271 ( 17)]

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_day_them_toan_6_buoi_17_on_tap_cac_phep_toan_trong_t.pdf
Giáo án liên quan