Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 15: Ôn tập học kì II - Năm học 2023-2024

pdf9 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 15: Ôn tập học kì II - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 15: 29/4->4/5/2024 Ngày soạn: 25/4/2024 Dạy lớp: 6AB ÔN TẬP HỌC KÌ II I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức - Củng cố các phép tính phân số; số thập phân. - Vận dụng hai bài toán về phân số giải quyết các bài toán thực tế. - HS vận dụng được tính chất giáo hoán và tính chất kết hợp của phép nhân; Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong việc tính nhanh, tính nhẩm. - Nhận biết các hình đã học trong chương hình học phẳng: điểm; đường thẳng; tia; trung điểm đoạn thẳng;phân biệt góc nhọn; góc vuông; góc tù ; góc bẹt. - Biết vẽ hình theo yêu cầu bài toán. - Tính độ dài đoạn thẳng. 2. Về năng lực * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: trình bày được lời giải trước tập thể lớp, trả lời được các câu hỏi đặt ra của bạn học và của giáo viên - Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: sử dụng được máy tính. - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, để nêu được phương pháp giải các dạng bài tập và từ đó áp dụng để giải một số dạng bài tập cụ thể. 3. Về phẩm chất - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu, 2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, bút dạ. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ 2 4 2 Câu 1: Thực hiện phép tính sau: :1 15 15 5 A. 2 . B. 2 . C. 2 . D. 2 . 21 9 21 9 Câu 2: Tính 14,9 ( 8,3) ( 4,9) A. 18,3. B. 1,7. C. 18, 3. D. -7 x 3 Câu 3: Giá trị của x để là: 21 9 A. 7. B. 9. C. 7. D. 9. 1 Câu 4: Tỉ số phần trăm của : và 0,5 4 A.50%. B. 75%. C. 25%. D. 35%. Câu 5: Phép tính ( 3,6).5,4 5,4.( 6,4) có kết quả là: A. 54 B. 15,12 C. 54 D. 15,12 Hoạt động của GV và HS Nội Dung Bước 1:GV giao nhiệm vụ: NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm Kết quả trắc nghiệm đầu giờ. NV2: Nêu quy tắc nhân hai phân số. C1 C2 C3 C4 C5 Quy tắc nhân một số nguyên với một phân số. Các tính chất của phép nhân C B A A C phân số. NV3: Thế nào là phân số nghịch đảo? I. Nhắc lại lý thuyết Nêu quy tắc chia một phân số cho một a) Phép nhân phân số phân s khác 0. ố + Các tính chất: a c c a • Tính chất giao hoán: ... Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: b d d b - Ho ng cá nhân tr l i. a c p a c p ạt độ ả ờ • Tính chất kết hợp: .... b d q b d q a a a Bước 3: Báo cáo kết quả • Nhân với số 1: .1 1. b b b NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm. • Tính chất phân phối của phép nhân (Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết đối với phép cộng: quả của nhau) a c p a c a p ... b d q b d b q NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo b) Phép chia phân số + Số nghịch đảo : Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả + Phép chia phân số a c a d a. d c d ad - GV cho HS khác nhận xét câu trả lời :.; a :ac . ( 0) b d b c b c d c b c và chốt lại kiến thức. . . - GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào vở Hoạt động của GV và HS Nội Dung Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Tìm số nghịch đảo của: - GV cho HS đọc đề bài 1. 1 3 11 23 ;7; 4; ; ; Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài 3 2 7 24 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS đọc đề bài , thực hiện tìm số nghịch Giải: đảo của các số trên. Bước 3: Báo cáo kết quả Các số nghịch đảo của - 2 HS đứng tại chỗ trả lời và các HS 1 3 11 23 ;7; 4; ; ; lần lượt là: khác lắng nghe, xem lại bài trong vở. 3 2 7 24 1 1 2 7 24 Bước 4: Đánh giá kết quả 3; ; ; ; ; - GV cho HS nhận xét bài làm của HS 7 4 3 11 23 và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài tập. Bài 2: Tính tích và viết kết quả ở dạng Bước 1: Giao nhiệm vụ phân số tối giản - GV cho HS đọc đề bài bài 2. 15 35 a) .; b) . Yêu cầu: 39 7 15 - HS thực hiện giải toán cá nhân 79 3 15 c) . d) - HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh 3 21 10 2 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 15 5 5 e) . f) ( 5). ; - HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo 99 11 luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . Giải Bước 3: Báo cáo kết quả 1 5 1.5 5 a) .; - HS hoạt động cá nhân, đại diện 3 hs 3 9 3.9 27 lên bảng trình bày, mỗi HS làm 2 ý Bước 4: Đánh giá kết quả 3 5 3.5 15 1 b) .; - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của 7 15 7.15 7.15 7 các b n và ch t l i m t l n n a cách làm 7 9 7.9 7.3.3 ạ ố ạ ộ ầ ữ c) . 1; của dạng bài tập. 3 21 3.21 3.3.7 d) 3 15 3.15 3.3.5 9 10 2 10.2 5.2.2 4 15 5 15.5 5.3.5 25 e) .; 9 9 9.9 3.3.9 27 5 5.5 25 f) ( 5). ; 11 11 11 Bài 3: Tính thương và viết kế quả ở dạng Bước 1: Giao nhiệm vụ phân số tối giản - GV cho HS đọc đề bài bài 3. 52 41 a) : b) :; Yêu cầu: 67 73 - HS th c hi n gi i toán cá nhân 2 3 ự ệ ả c) 10 : d) : ( 5) - HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh 3 5 4 6 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ e) : 2; f) 24 : ; - HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo 15 7 luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . Giải 5 2 5 7 35 Bước 3: Báo cáo kết quả a) :. - HS hoạt động cá nhân, đại diện 3 hs 6 7 6 2 12 4 1 4 3 12 lên bảng trình bày, mỗi HS làm 2 ý b) :.; Bước 4: Đánh giá kết quả 7 3 7 1 7 23 - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của c) 10 : 10. 15 32 các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm 3 3 1 3 của dạng bài tập. d) : ( 5) . 5 5 5 25 Chuyển ý: Hai bài tập trên giúp các em 4 4 1 2 củng cố kiến thức về quy tắc nhân, chia e) : 2 . ; 15 15 2 15 phân số. Chúng ta sẽ cùng làm những 67 bài tính toán m f) 24 : 24. 28; ở ức độ khó hơn. 76 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Thực hiện phép tính: - GV cho HS đọc đề bài bài 4. 2 3 10 a) . ; Yêu cầu: 5 5 21 - HS th c hi n c 4 2 4 ự ệ ặp đôi b) : . - Nêu lưu ý sau khi giải toán 5 7 7 2 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3 c) - HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi giải 7 toán Bước 3: Báo cáo kết quả Giải: - 3 đại diện cặp đôi lên bảng trình bày 2 3 10 2 3. 10 a) . kết quả 5 5 21 5 5.21 Lưu ý: Cần chú ý đến thứ tự thực hiện 2 2 14 10 4 các phép tính: Làm phép nhân hoặc 5 7 35 35 c r i m i làm phép c ng. 4 2 4 4 7 4 phép chia trướ ồ ớ ộ b) :. Bước 4: Đánh giá kết quả 5 7 7 5 2 7 14 4 98 20 78 - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của 5 7 35 35 các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm 2 3 3 3 9 của dạng bài tập. c) . 7 7 7 49 Tiết 2: LUYỆN TẬP Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 5: Tính giá trị của các biểu thức sau - GV cho HS đọc đề bài bài 1. bằng cách tính nhanh nhất: Yêu cầu: 21 11 5 a) .. - HS thực hiện theo nhóm 4 25 9 7 5 17 5 9 - Nêu lưu ý sau khi giải toán b) .. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 23 26 23 26 7 5 7 8 7 - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài c) . . 3. . 13 19 19 13 19 toán theo nhóm. Giải: HS phân nhi m v và trình bày bài t p ệ ụ ậ 21 11 5 21 5 11 3 11 11 a) ..... vào bảng nhóm 2597 257 9 59 15 c 3: Báo cáo k t qu Bướ ế ả 5 17 5 9 5 17 9 5 b) ... - HS trưng kết quả nhóm 23 26 23 26 23 26 26 23 - 1 đại diện nhóm trình bày cách làm c) - HS phản biện và đại diện nhóm trả 7 5 7 8 7 . . 3. . lời 13 19 19 13 19 Bước 4: Đánh giá kết quả 7 5 8 39 7 26 14 .. - GV cho HS nhận xét chéo bài làm 13 19 19 19 13 19 19 của nhóm. GV chốt lại các tính chất đã được áp dụng trong việc giải bài tập Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 6: Tìm x, biết - GV cho HS đọc đề bài bài 3. 2 4 3 34 a) .x ; b) :2x Yêu cầu: 5 5 5 77 - HS thực hiện theo nhóm đôi - Nêu lưu ý sau khi giải toán Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán theo cặp đôi. HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập 2 4 3 4 3 2 a) x x Bước 3: Báo cáo kết quả 5 5 5 5 5 5 - Yêu cầu 2 đại diện nhóm trình bày 4 4 5 kết quả trên bảng (mỗi đại diện 1 ý) x 1 x 1 : x 5 5 4 - Đại diện nhóm trình bày cách làm - HS phản biện và đại diện nhóm trả lời 34 43 Bước 4: Đánh giá kết quả b) :2x :2x 77 77 - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của nhóm. 4 11 4 11 4 ::x x x GV chốt lại kết quả và cách làm bài 7 7 7 7 11 Bài 7: Tìm x , biết: Bước 1: Giao nhiệm vụ 2 3 1 5 2 4 a) : x b) .x - GV cho HS đọc đề bài bài 4. 5 4 2 7 3 5 1 3 2 49 Yêu cầu: c) xx d) xx - Tương tự cách làm bài tập 3, làm bài 2 5 3 7 14 Giải tập 4 cá nhân a) - 4 HS lên bảng. 2 3 1 : x 5 4 2 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3 1 2 3 9 - 4 HS lên b ng gi i toán ::xx ả ả 4 2 5 4 10 - HS dưới lớp làm vào vở 3 9 5 xx: 4 10 6 Bước 3: Báo cáo kết quả b) - HS làm việc cá nhân dưới lớp 5 2 4 2 5 4 2 3 .x xx 7 3 5 3 7 5 3 35 3 2 9 Bước 4: Đánh giá kết quả xx: 35 3 70 1 3 2 5 6 2 - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. c) xx xx 2 5 3 10 10 3 - Yêu cầu HS ghi nhớ các bươc giải 11 2 2 11 20 x xx: toán 10 3 3 10 33 494 7 9 d) xx xx 7 14 7 7 14 39 9 3 3 x xx: 7 14 14 7 2 Tiết 3: LUYỆN TẬP Hoạt động của GV và HS Nội Dung Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 8: Một hình chữ nhật có diện tích là - GV cho HS đọc đề bài bài 1. 15 5 m 2 , chiều dài là m. Tính chu vi hình Yêu cầu: 8 2 - HS nhắc lại công thức tính diện tích, chữ nhật đó. chu vi hình chữ nhật Giải: - Đề toán cho biết gì, cần tìm gì? Gi i - HS giải toán theo cá nhân và trao đổi ả kết quả cặp đôi Chiều rộng của hình chữ nhật đó là: 15 5 3 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ : (m ). - HS đứng tại chỗ nêu lại công thức tính 8 2 4 diện tích và chu vi của hình chữ nhật Chu vi của hình chữ nhật đó là: 3 5 13 - HS thực hiện giải bài tập cá nhân, trao .2 (m ). đổi kết quả theo cặp 4 2 2 Bước 3: Báo cáo kết quả - 1 HS lên bảng trình bày bảng HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. - GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 9: Lúc 6 giờ 50 phút bạn Việt đi xe - GV cho HS đọc đề bài bài 2. đạp từ A đến B với vận tốc15km / h . t các câu h ng d n: Đặ ỏi hướ ẫ Lúc 7 giờ 10 phút bạn Nam đi xe đạp từ - Hai b c ạn đi cùng chiều hay ngượ B đến A với vận tốc12km / h . Hai bạn chiều? gặp nhau ở C lúc 7 giờ 30 phút. Tính - Quãng đường AB bằng? quãng đường AB. - Công thức tính quãng đường khi biết thời gian và vận tốc? Giải - Thời gian bạn Việt và bạn Nam có biết Thời gian Việt đi là: được? 7 giờ 30 phút – 6 giờ 50 phút = 40 phút 2 = giờ Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3 2 - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán Quãng đường Việt đi là: 15 =10 (km) theo nhóm 3 Thời gian Nam đã đi là: 7 giờ 30 phút – i toán HS suy nghĩ và giả 1 7 giờ 10 phút = 20 phút = giờ 3 Bước 3: Báo cáo kết quả 1 Quãng đường Nam đã đi là 12. 4 - Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết 3 quả (km) ng AB là km - Đại diện nhóm trình bày cách làm Quãng đườ 10 4 14 - HS phản biện và đại diện nhóm trả lời Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của nhóm. GV chốt lại kết quả và cách làm bài, khen thưởng nhóm giải nhanh và chính xác bài toán Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 10: Một lớp 6 có 50 học sinh. Số - GV cho HS đọc đề bài bài 3. 2 học sinh giỏi chiếm số học sinh cả Đặt câu hỏi hướng dẫn 5 - L p có bao nhiêu h c sinh? 2 ớ ọ lớp. Số học sinh khá chiếm số học - Cách tính số học sinh giỏi 3 Cách tính số học sinh khá và trung bình sinh còn lại. số học sinh còn lại là học Cách tính số học sinh khá sinh xếp loại trung bình. Tính số học Cách tính số học sinh trung bình sinh trung bình của lớp. - HS giải toán theo cá nhân và trao đổi Giải kết quả cặp đôi Số học sinh giỏi là: Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2 50. 20 (học sinh) - HS thực hiện giải bài tập cá nhân, trao 5 đổi kết quả theo cặp Số học sinh khá và trung bình là Bước 3: Báo cáo kết quả 50 20 30 (học sinh) - 1 HS lên bảng trình bày bảng Số học sinh khá là: 2 HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm 30. 20 (học sinh) 3 c 4: t qu Bướ Đánh giá kế ả Số học sinh trung bình là: - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. 50 20 20 10 (học sinh) - GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 11: Một ô tô đi từ A đến B với vận - GV cho HS đọc đề bài bài 4. 5 tốc 40 km/h hết giờ. Sau đó ô tô đi từ - Yêu cầu HS hoạt động cá nhân giải 4 toán B đến A với vận tốc 50 km/h. Tính thời Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ gian cả đi và về của ô tô. - 1 HS lên bảng giải bài tập Giải Bước 3: Báo cáo kết quả - 1 HS lên bảng trình bày bảng 5 Quãng đường AB bằng 40 50 (km) HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm 4 Bước 4: Đánh giá kết quả Thời gian ô tô đi từ B đến A là - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. 50 : 50 1 (giờ). - GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức Vậy thời gian cả đi và về của ô tô là GV tóm t t ki n th c toàn bu i d y 59 ắ ế ứ ổ ạ 1 (giờ) 44 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Yêu cầu HS học thuộc các tính chất của phép nhân phân số, nắm chắc mối quan hệ giữa các thành phần trong phép nhân và phép chia phân số. - Hoàn thành các bài tập Bài 1. Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí: 5 5 5 2 6 3 6 3 9 3 4 a) A..; b) B...; 11 7 11 7 11 13 11 13 11 13 11 12 31 14 1 1 1 c) C.. 61 22 91 2 3 6 Bài 2: Tìm x, biết: 421 27 4 7 1 52 a) .x b) .x 1; c) : x d) :1x 7 3 5 98 5 6 6 73 7 Bài 3: Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng là (km). Chiều dài gấp 4 lần chiều 8 rộng. Tính diện tích và chu vi khu đất. Bài 4: Lúc 7 giờ An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/h. Cùng thời điểm đó thì Bình đi bộ từ B về A với vận tôc 5 km/h. Hai bạn gặp nhau tại điểm hẹn lúc 7 giờ 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB?

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_day_them_toan_6_buoi_15_on_tap_hoc_ki_ii_nam_hoc_202.pdf