Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 14: Ôn tập góc. Số đo góc. Các góc đặc biệt - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 14: Ôn tập góc. Số đo góc. Các góc đặc biệt - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 14: 22->27/4/2024 Ngày soạn: 17/4/2024
Dạy lớp: 6AB
Tiết 1: ÔN TẬP GÓC – SỐ ĐO GÓC – CÁC GÓC ĐẶC BIỆT
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- Củng cố khái niệm góc; đỉnh và cạnh của góc; góc bẹt; điểm trong của góc.
- Sử dụng được thước đo độ để đo góc.
- So sánh được các góc dựa vào số đo của góc.
- Nêu được khi nào một góc là góc vuông, góc nhọn, góc tù.
- Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài toán cụ thể và bài toán thực tiễn.
2. Về năng lực
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại
lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm
vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp toán học: Thảo luận, tranh luận các nội dung, ý tưởng, giải pháp
toán học trong sự tương tác với bạn, với thầy.
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: Sử dụng được eke để kiểm tra
góc vuông, góc nhọn, góc tù; sử dụng được thước đo độ để xác định số đo của góc
cho trước.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, thực hiện
được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, để nêu được
phương pháp giải các dạng bài tập và từ đó áp dụng để giải một số dạng bài tập cụ
thể.
- NL giải quyết vấn đề và sáng tạo: Đề xuất và thực hiện giải pháp phù hợp để giải
quyết các bài toán có liên quan đến thực tiễn.
3. Về phẩm chất
- Chăm chỉ: Chủ động tiếp nhận nhiệm vụ. Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập
một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn, khách quan, công bằng trong báo cáo kết quả hoạt
động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, thước đo
góc.
2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, bút dạ, thước thẳng, thước đo góc, eke.
III. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
BÀI KIỂM TRA ĐẦU GIỜ
1. Đo và ghi số đo mỗi góc vào chỗ .
2. Kết quả sắp xếp các góc trên theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:
A. EDG IBK MAN PCQ B. EDG IBK PCQ MAN
C. MAN PCQ IBK EDG D. EDG PCQ MAN IBK
3. Điền số 00 , 90 0 , 180 0 thích hợp vào chỗ .
a) Số đo góc vuông bằng .
b) . < số đo góc nhọn < ..
c) . < số đo góc tù < ..
d) Số đo góc bẹt bằng .
Hoạt động của GV và HS Nội Dung
Bước 1: I. Nhắc lại lý thuyết
GV giao nhiệm vụ: a) Góc
Nêu định nghĩa góc. Xác định các yếu - Góc là hình tạo bởi hai tia chung gốc.
tố cạnh và góc của các góc trong bài - Gốc chung là đỉnh của góc. Hai tia là hai
tập 1(phần kiểm tra đầu giờ) cạnh của góc.
Nêu cách so sánh góc? Nêu các góc b) So sánh góc:
đặc biệt? - Góc A và B bằng nhau nếu số đo của
chúng bằng nhau. Kí hiệu AB
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - Góc A có số đo lớn hơn số đo góc B thì
- Hoạt động cá nhân trả lời.
góc A lớn hơn góc B .
Kí hiệu: AB
Bước 3: Báo cáo kết quả
c) Các góc đặc biệt:
NV1: HS giơ bảng kết quả bài tập.
(Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết a) Góc vuông có số đo bằng 900 .
quả của nhau) b) 00 < số đo góc nhọn < 900
NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo c) 900 < số đo góc tù < 1800
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả d) Số đo góc bẹt bằng 1800
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời + Lưu ý: Muốn so sánh các góc, ta so
và chốt lại kiến thức. sánh số đo của các góc đó.
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức
vào vở
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Quan sát hình vẽ và hoàn thành
- GV cho HS đọc đề bài 1. bảng sau :
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm
bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, xác định tên góc,kí
hi u góc, các y u t c a góc vào
ệ ế ố ủ
b ng.
ả Hình Tên Kí Đỉnh Hai
c 3: Báo cáo k t qu
Bướ ế ả góc hiệu cạnh
- 3 ng t i ch tr l i và các HS
HS đứ ạ ỗ ả ờ góc
khác lắng nghe, xem lại bài trong vở.
1
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS
và chốt lại một lần nữa cách làm của
dạng bài tập. Giải:
Hình Tên Kí hiệu Đỉnh Hai cạnh
góc góc
1 Góc xOy O Ox ,Oy
xOy
Góc MTP T TM , TP
MTP
2 Góc TMP M MT ,
TMP MP
Góc TPM P PT ,
TPM PM
Góc xPy P Px , Py
xPy
3 Góc S Sy , Sz
ySz
ySz
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2. Cho 3 điểm M , N , P không thẳng
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. hàng. Vẽ các đoạn thẳng đi qua các cặp
Yêu cầu: điểm. Trên đoạn thẳng NP lấy hai điểm
- HS thực hiện làm bài cá nhân A và B sao cho A nằm giữa N và B . Vẽ
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh đoạn thẳng MA,MB .
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ a. Có tất cả bao nhiêu góc được tạo thành?
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và b. Đọc tên các góc, viết kí hiệu và xác định
thảo luận cặp đôi theo bàn trả lời câu đỉnh và các cạnh của các góc đó (Chú ý :
h i .
ỏ mỗi góc chỉ đọc 1 lần).
c 3: Báo cáo k t qu
Bướ ế ả
- HS hoạt động cá nhân, 1 học sinh
Giải
lên bảng vẽ hình; hs khác lần lượt
chữa bài. N A B P
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm
của các bạn và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập.
M
a. Có tất cả 14 góc.
b.
Tên góc Kí Đỉnh Hai cạnh
hiệu
góc
Góc NMA NMA M MN , MA
MN, MB
Góc NMB NMB M
MN, MP
Góc NMP NMP M
MA, MB
Góc AMB AMB M
MA, MP
Góc AMP AMP M
MB, MP
Góc BMP BMP M
NM, NA
Góc MNA MNA N
PM, PB
Góc MPB MPB P
AN, AM
Góc NAM NAM A
AN, AB
Góc NAB NAB A
AM, AB
Góc MAB MAB A
BA, BM
Góc ABM ABM B
BA, BP
Góc ABP ABP B
Góc MBP MBP B BM, BP
Tiết 2: LUYỆN TẬP Dạng toán: Số đo góc, so sánh góc.
Hoạt động của GV và HS Nội Dung
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1: Cho hình bên:
z
- GV cho HS đọc đề bài bài 1. y
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân.
- Nhắc lại các bước đo góc, so sánh
góc?
c 2 Th c hi n nhi m v
Bướ : ự ệ ệ ụ O x
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài
a, Đo các góc xOy và góc xOz
toán theo cá nhân
b, So sánh góc xOy và góc xOz
HS phân nhiệm vụ và trình bày bài
tập vào vở. Giải
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS báo cáo kết quả. a) HS sử dụng thước đo góc để đo góc.
- 1 HS trình bày cách làm. b) xOy xOz
- HS phản biện.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm
của nhau. GV chốt lại những lưu ý
khi sử dụng thước đo góc.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Cho tam giác đều ABC và góc
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. DBC bằng 200
Yêu cầu:
HS làm bài tập cá nhân, 3 HS lên
bảng.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đứng tại chỗ trả lời cách tìm
thừa số, tìm số bị chia, số chia.
- 3HS lên bảng thực hiện, HS làm
a. Kể tên các góc trong hình vẽ trên. Những
vào vở
góc nào có số đo bằng 600 ?
Bước 3: Báo cáo kết quả
b. Điểm D có nằm trong góc ABC không?
- HS làm việc cá nhân dưới lớp
Bước 4: Đánh giá kết quả Điểm C có nằm trong góc ADB không?
- GV cho HS nhận xét bài làm của c. Em hãy dự đoán số đo góc ABD và sử
bạn. GV chốt lại kết quả. dụng thước đo góc để kiểm tra lại dự đoán
Từ kết quả phần c, GV mở rộng: Ta của mình.
thấy điểm D nằm trong gócABC , Giải
khi đó tia BD nằm giữa hai tia BA a. Các góc trong hình vẽ:ABC , BAC ,
và BD , ta có: ABD DBC ABC . ACB , ADB , ABD , DBC , DAC , BAD
Các góc có số đo bằng 600 là: ABC ,BAC ,
ACB .
b) Điểm D là điểm nằm trong góc ABC ,
điểm C không là điểm nằm trong
gócADB .
c) Số đo góc ABD là 400 .
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Cho hình vuông MNPQ và số đo các
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. góc ghi tương ứng như hình vẽ:
Yêu cầu:
- HS thực hiện cá nhân.
- Cặp đôi kiểm tra chéo bài của nhau.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động cá nhân
làm bài.
-HS cùng bàn kiểm tra chéo bài
nhau.
Bước 3: Báo cáo kết quả
a. Kể tên các điểm nằm trong gócAMC ;
- Yêu cầu 3 HS trình bày kết quả trên
b. Cho biết số đo của các góc AMC bằng
bảng .
cách đo;
- HS phản biện và trả lời.
c. Sắp xếp các gócNMA, góc AMC , góc
Bước 4: Đánh giá kết quả
CMQ theo thứ tự số đo tăng dần.
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm
Gi i
của nhau. ả
m n m trong góc AMC m P
GV chốt lại kết quả và cách làm bài a) Điể ằ là điể
b)AMC 450
c) NMA CMQ AMC
Tiết 3: LUYỆN TẬP Dạng toán: Các góc đặc biệt
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1. Giao nhiệm vụ Bài 1. Cho các góc có số đo là:
GV yêu cầu học sinh đọc đề bài 1. 1000 ;18 0 ;75 0 ;141 0 ;20 0 ;180 0 ;124 0 .
GV yêu cầu học sinh hoạt động cá a. So sánh các góc
b. Phân lo i các góc trên.
nhân suy nghĩ trả lời từng câu hỏi ạ
Giải
để hoàn thành bài 1.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ a. 180 20 0 75 0 100 0 124 0 141 0 180 0
HS đọc đề bài, làm bài và trả lời b. Các góc nhọn: 180 ;20 0 ;75 0
00
câu hỏi Góc tù: 141 ; 124
0
Bước 3. Báo cáo kết quả Góc bẹt: 180
HS trả lời và giải thích cách làm
bài
Bước 4. Đánh giá kết quả
GV cho HS khác nhận xét bài làm
của bạn.
GV nhận xét và chốt kiến thức đã
áp dụng làm bài tập.
Bước 1. Giao nhiệm vụ Bài 2. Dùng eke để kiểm tra và cho biết góc
GV yêu cầu học sinh đọc đề bài 2 nào là góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt
GV yêu cầu học sinh hoạt động cá trong hình sau:
nhân để làm bài và trả lời câu hỏi B C
để hoàn thành bài 2.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
HS đọc đề bài, hoạt động cá nhân
làm bài .
1 HS trình bày kết quả trên bảng E
Bước 3. Báo cáo kết quả A
D
HS nhận xét
Giải
HS còn lại lắng nghe, xem lại bài
đã làm Góc vuông:ABC , BAD .
Bước 4. Đánh giá kết quả Góc nhọn:ABD,,,,, ADB BDC CBD BEC ECD
GV gọi HS khác nhận xét bài làm
Góc tù: BCE,, BCD CED
của bạn.
Giáo viên nhận xét và chốt kiến Góc bẹt: BED
thức.
Bước 1. Giao nhiệm vụ Bài 3. Cho hình dưới đây, biết rằng
- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài xOz200 ; zOt 70 0 ; tOy 90 0 . Chứng tỏ rằng
3.
hai tia Ox và Oy là hai tia đối nhau.
-
GV yêu cầu học sinh hoạt động
nhóm bàn để làm bài và trả lời câu
hỏi để hoàn thành bài 3.
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm
bàn làm bài .
HS phân nhiệm vụ và trình bày
bài vào bảng nhóm.
Giải
Bước 3. Báo cáo kết quả
0 0 0 0
- Đại diện nhóm trình bày kết quả Ta có xOz zOt tOy 20 70 90 180
- HS phản biện và đại diện nhóm => xOy 1800 .
trả lời. Vậy hai tia Ox và Oy là hai tia đối nhau.
Bước 4. Đánh giá kết quả
- GV gọi nhóm khác nhận xét bài
làm của nhóm bạn.
- Giáo viên nhận xét và chốt kiến
thức.
Bước 1. Giao nhiệm vụ Bài 4. Cho đường thẳng AOB và tia OC . Tính
- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài số đo các góc AOC và BOC biết:
4. a) AOC BOC 800
- GV yêu cầu học sinh hoạt động
b) 5.AOC 7. BOC
nhóm bàn để làm bài và trả lời câu
Giải
hỏi để hoàn thành bài 4.
a) Vì hai tia OA và OB là hai tia đối nhau
Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ
Nên AOC BOC 1800
- HS đọc đề bài, hoạt động nhóm
bàn làm bài . Mà AOC BOC 800
HS phân nhiệm vụ và trình bày 2.AOC 2600
bài vào bảng nhóm. AOC 26000 : 2 130
Bước 3. Báo cáo kết quả
Do đó:
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
13000BOC 180
- HS phản biện và đại diện nhóm
0 0 0
trả lời. BOC 180 130 50
0
Bước 4. Đánh giá kết quả b) Ta có AOC BOC 180
- GV gọi nhóm khác nhận xét bài
làm của nhóm bạn. BOC 5
5.AOC 7. BOC
- Giáo viên nhận xét và chốt kiến AOC 7
thức. Do đó:
BOC 18000 : 12.5 75
AOC 18000 : 12.7 105
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS học thuộc định nghĩa góc, phân loại góc, rèn kĩ năng sử dụng thước đo
góc.
- Hoàn thành các bài tập:
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1: Góc nào là góc nhọn trong các góc có số đo sau:
A. 300 B. 900 C. 1250 D. 1800
Câu 2: Góc nào là góc vuông trong các góc có số đo sau:
A. 300 B. 900 C. 1250 D. 1800
Câu 3: Góc nào là góc tù trong các góc có số đo sau:
A. 300 B. 900 C. 1250 D. 1800
Câu 4: Cho A 400 và B 400 , khẳng định nào sau đây đúng:
A. AB B. AB C. AB D. AB
Câu 5: Cho A 400 và B 500 , khẳng định nào sau đây đúng:
A. AB B. AB C. AB D. AB
Câu 6: Lúc 3 giờ thì kim giờ và kim phút tạo thành góc có số đo là:
A. 300 B. 900 C. 1250 D. 1800
Câu 7: Cho góc xOy như hình bên. Góc xOy là góc:
x
O
y
A.Góc vuông B. Góc tù C. Góc nhọn D. Góc bẹt
Câu 8: Trường hợp nào sau đây số đo các góc sắp xếp theo thứ tự tăng dần :
A. 00 ;156 0 ;50 0 ;90 0 ;180 0 B. 1560 ;50 0 ;0 0 ;90 0 ;180 0
C. 00 ;50 0 ;156 0 ;90 0 ;180 0 D. 00 ;50 0 ;90 0 ;156 0 ;180 0
Câu 9: Cho xOy zOt và zOt mOn , cách viết nào sau đây đúng:
A. xOy mOn B. xOy mOn C. xOy mOn D. xOy mOn
Câu 10: Cho xOy a , mà 9000a 180 . Khi đó góc xOy là góc :
A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc tù D. Góc bẹt
Đáp án:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ĐA A B C A C B C D A C
Phần 2. Tự luận:
Bài 1: Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
a) Góc DEF có đỉnh là ...... có hai cạnh là .........
b) Hình gồm hai tia chung gốc Oa , Ob là ........
Điểm O là ...............Hai tia Oa , Ob là ..........................
c) Góc bẹt là ..............
d) Khi hai tia Ot và Ov không đối nhau, điểm A nằm trong góc tOv nếu tia ....... nằm
giữa hai tia ..........
Bài 2: Đọc tên và kí hiệu các góc trong hình vẽ dưới đây. Trên hình vẽ có bao nhiêu
góc?
Bài 3: Gọi tên và kí hiệu các góc có ở trong hình vẽ sau:
D
F A B
G C E
K
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_6_buoi_14_on_tap_goc_so_do_goc_cac_goc.pdf



