Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 13: Ôn tập học kì II - Năm học 2023-2024

pdf12 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 15/01/2026 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 13: Ôn tập học kì II - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 11/4/2024 BUỔI 13 - ÔN TẬP HỌC KÌ II I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức - Củng cố các phép tính phân số; số thập phân. - Vận dụng hai bài toán về phân số giải quyết các bài toán thực tế. - HS vận dụng được tính chất giáo hoán và tính chất kết hợp của phép nhân; Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong việc tính nhanh, tính nhẩm. - Nhận biết các hình đã học trong chương hình học phẳng: điểm; đường thẳng; tia; trung điểm đoạn thẳng;phân biệt góc nhọn; góc vuông; góc tù ; góc bẹt. - Biết vẽ hình theo yêu cầu bài toán. - Tính độ dài đoạn thẳng. 2. Về năng lực * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: trình bày được lời giải trước tập thể lớp, trả lời được các câu hỏi đặt ra của bạn học và của giáo viên - Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: sử dụng được máy tính. - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, để nêu được phương pháp giải các dạng bài tập và từ đó áp dụng để giải một số dạng bài tập cụ thể. 3. Về phẩm chất - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu, 2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, bút dạ. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY Tiết 1. A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU a) Mục tiêu: - HS làm được các bài tập trắc nghiệm đầu giờ. - Học sinh nhắc lại được các lý thuyết đã học về các phép tính về phân số; số thập phân, b) Nội dung: - Trả lời câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi lý thuyết về các kiến thức phép tính về phân số ; số thập phân; làm tròn số c) Sản phẩm: - Viết được các phép toán, tính chất của các phép toán. d) Tổ chức thực hiện: Kiểm tra trắc nghiệm – Hình thức giơ bảng kết quả của học sinh (cá nhân). Kiểm tra lý thuyết bằng trả lời miệng (cá nhân) BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ Câu 1: Thực hiện phép tính sau: −2 4 2 Kết quả là: (15 + 15) : (−1 5) 2 2 2 2 A. . B. - . C. - . D. . 21 9 21 9 Đáp án C. Câu 2: Tính 14,9+ ( - 8, 3) + ( - 4,9) Kết quả là: A. 18, 3. B. 1,7. C. - 18, 3. D. -7 Đáp án B. x - 3 Câu 3: Giá trị của x để = là: 21 9 A. - 7. B. - 9. C. 7. D. 9. Đáp án A. 1 Câu 4: Tỉ số phần trăm của: và 0, 5 4 Kết quả là: A.50%. B. 75%. C. 25%. D. 35%. Đáp án A. Câu 5: Tính (- 3,6).5,4 + 5,4.( - 6,4) Kết quả là: A. 54 B. - 15,12 C. - 54 D. 15,12 Đáp án C. Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1:GV giao nhiệm vụ: NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm Kết quả trắc nghiệm đầu giờ. NV2: Nêu quy tắc nhân hai phân số. C1 C2 C3 C4 C5 Quy tắc nhân một số nguyên với một phân số. Các tính chất của phép nhân C B A A C phân số. NV3: Thế nào là phân số nghịch đảo? I. Nhắc lại lý thuyết Nêu quy tắc chia một phân số cho một a) Phép nhân phân số phân s khác 0. ố + Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với a c a. c nhau và nhân các mẫu với nhau: . = Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: b d bd. - Hoạt động cá nhân trả lời. + Muốn nhân một số nguyên với một phân ( ; ; ; ∈ℤ; ; ≠0) số (hoặc một phân số với một số nguyên), Bước 3: Báo cáo kết quả ta nhân số nguyên với tử của phân số và NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm. a c. a giữ nguyên mẫu:c. = ℤ (Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết bb quả của nhau) + Các tính chất: ( ; ; ∈ ; ≠ 0) a c c a • Tính chất giao hoán: ..= . b d d b NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo • Tính chất kết hợp: a a푞 a 푞 • Nhân với số 1: .1(==. 1.). = .( . ) Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả b b b - GV cho HS khác nhận xét câu trả lời • Tính chất phân phối của phép nhân đối và chốt lại kiến thức. với phép cộng: b) Phép chia phân .( +số푞 ) = . + . 푞 + Số nghịch đảo : Hai số gọi là nghịch đảo - GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào của nhau nêu tích của chúng bằng 1. vở + Phép chia phân số Muốn chia một phân số (hoặc một số nguyên) cho một phân số ta nhân số bị chia với nghịch đảo của số chia: a c a d a. d c d ad :.;==a :=ac . = ( ¹ 0) b d b c bc. d c bc. + Lưu ý: Muốn chia một phân số cho một số nguyên (khác 0), ta giữ nguyên tử của phân số và nhân mẫu với số nguyên: B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Dạng 1: Thực hiện phép tính nhân, chia các phân số a) Mục tiêu: Tìm được số nghịch đảo của một số hoặc phân số cho trước Vận dụng quy tắc nhân hai phân số, chia hai phân số để thực hiện phép tính b) Nội dung: Bài 1; 2; 3; 4 c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Tìm số nghịch đảo của: - GV cho HS đọc đề bài 1. 1-- 3 11 23 ;7;- 4; ; ; Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài 3 2-- 7 24 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS đọc đề bài , thực hiện tìm số nghịch Giải: đảo của các số trên. Bước 3: Báo cáo kết quả Các số nghịch đảo của - ng t i ch tr l i và các HS khác 1-- 3 11 23 2 HS đứ ạ ỗ ả ờ ;7;- 4; ; ; lần lượt là: lắng nghe, xem lại bài trong vở. 3 2-- 7 24 1--- 1 2 7 24 Bước 4: Đánh giá kết quả 3; ; ; ; ; - GV cho HS nhận xét bài làm của HS và 7 4 3 11 23 chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài tập. Bài 2: Tính tích và viết kết quả ở dạng Bước 1: Giao nhiệm vụ phân số tối giản - GV cho HS đọc đề bài bài 2. - 15 - 35 a) .; b) . Yêu cầu: 39 7 15 - HS th c hi n gi i toán cá nhân - 79 ự ệ ả c) . d) - HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh 3 21 3 −15 - 15 5 (−10) (−5 2 ) Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ e) . f) (- 5). ; - HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo 99 11 luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . Giải ---1 5 1.5 5 Bước 3: Báo cáo kết quả a) .;== - HS hoạt động cá nhân, đại diện 3 hs lên 3 9 3.9 27 ----3 5 3.5 15 1 bảng trình bày, mỗi HS làm 2 ý b) .;= = = 7 15 7.15 7.15 7 Bước 4: Đánh giá kết quả ---7 9 7.9 7.3.3 - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các c) .= = = - 1; 3 21 3.21 3.3.7 bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của d) dạng bài tập. 3 −15 −3.15 −3.3.5 −9 ----15 5 15.5 5.3.5 25 e) (−10).; (−=2 ) = 10 =.2 = 5.2.2 == 4 9 9 9.9 3.3.9 27 5-- 5.5 25 f) (- 5). = = ; 11 11 11 Bài 3: Tính thương và viết kế quả ở Bước 1: Giao nhiệm vụ dạng phân số tối giản - GV cho HS đọc đề bài bài 3. - 52 --41 a) : b) :; Yêu cầu: 67 73 - HS th c hi n gi i toán cá nhân 2 3 ự ệ ả c) - 10 : d) : (- 5) - HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh 3 5 - 4 - 6 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ e) : 2; f) 24 : ; - HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo 15 7 luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . Giải ---5 2 5 7 35 Bước 3: Báo cáo kết quả a) :.== - HS hoạt động cá nhân, đại diện 3 hs lên 6 7 6 2 12 ----4 1 4 3 12 bảng trình bày, mỗi HS làm 2 ý b) :.;== 7 3 7 1 7 Bước 4: Đánh giá kết quả 23 - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các c) -10 : = - 10. = - 15 32 bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của 3 3-- 1 3 d ng bài t p. d) : (- 5) = . = ạ ậ 5 5 5 25 Chuy n ý: Hai bài t p trên giúp các em ể ậ ---4 4 1 2 e) : 2== . ; củng cố kiến thức về quy tắc nhân, chia 15 15 2 15 phân số. Chúng ta sẽ cùng làm những bài --67 f) 24 := 24. = - 28; tính toán ở mức độ khó hơn. 76 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Thực hiện phép tính: - GV cho HS đọc đề bài bài 4. 2 3- 10 a) + . ; Yêu cầu: 5 5 21 - - 4 2 4 HS thực hiện cặp đôi b) : + . - Nêu lưu ý sau khi giải toán 5 7 7 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ c) 2 - bài, ho ng c i toán −3 HS đọc đề ạt độ ặp đôi giả ( 7 ) Giải: 2 3- 10 2 3.()- 10 a) +. = + Bước 3: Báo cáo kết quả 5 5 21 5 5.21 - 3 đại diện cặp đôi lên bảng trình bày kết 2-- 2 14 10 4 = + = = quả 5 7 35 35 Lưu ý: Cần chú ý đến thứ tự thực hiện các --4 2 4 4 7 4 b) :.+ = + phép tính: Làm phép nhân hoặc phép chia 5 7 7 5 2 7 -14 4 - 98 + 20 - 78 trước rồi mới làm phép cộng. = + = = Bước 4: Đánh giá kết quả 5 7 35 35 - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các c) −3 2 −3 −3 9 bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của ( 7 ) = 7 . 7 = 49 dạng bài tập. Tiết 2: Dạng toán: Thực hiện phép tính, toán tìm x a) Mục tiêu: - Vận dụng tính chất của phép nhân trong việc tính nhanh. - Giải được bài toán tìm x. Phân tích được một tích thành một hiệu, một tích thành tích của hai phân số khác nhau. b) Nội dung: Bài 1; 2; 3; 4, 5, 6 c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau - GV cho HS đọc đề bài bài 1. bằng cách tính nhanh nhất: Yêu cầu: 21 11 5 a) .. - HS thực hiện theo nhóm 4 25 9 7 5 17 5 9 - Nêu lưu ý sau khi giải toán b) ..+ Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 23 26 23 26 7 5 7 8 7 - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán c) .+- . 3. . 13 19 19 13 19 theo nhóm. Giải: HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập a) b) vào bảng nhóm 21 11 5 21 5 11 3 11 11 25 . 9 . 7 = (25 . 7). 9 = 5 . 9 = 15 c 3: Báo cáo k t qu 5 17 5 9 5 17 9 5 Bướ ế ả 7 5 7 8 7 - HS trưng kết quả nhóm c)23 . 26 +.23 .+-26 = .23 .(26 3.+ 26) . = 23 13 19 19 13 19 7 5 8 39 - 1 đại diện nhóm trình bày cách làm = 13 .(19 + 19 − 19) = 7 −26 −14 - HS phản biện và đại diện nhóm trả lời 13 . 19 = 19 Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của nhóm. GV chốt lại các tính chất đã được áp dụng trong việc giải bài tập Dạng toán tìm x Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Tìm x, biết: - GV cho HS đọc đề bài bài 2. 22 32 a) .x = b) x .= ; Yêu cầu: 37 55 - 8 13 37 Nêu cách tìm thừa số trong một tích c) x: = d) :x= - Nêu cách tìm số bị chia, số chia trong 13 7 24 một thương Giải 22 32 - Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân, 4 HS a) .x = b) x.;= lên bảng. 37 55 22 23 x = : x = : 73 55 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS đứng tại chỗ trả lời cách tìm thừa 3 x = 3 x = số, tìm số bị chia, số chia. 7 - 4 HS lên b ng gi i toán, HS làm vào 8 13 37 ả ả c) x : = d) : x = vở 13 7 24 Bước 3: Báo cáo kết quả 13 8 37 x = . x = : - HS làm việc cá nhân dưới lớp 7 13 24 Bước 4: Đánh giá kết quả 8 6 x = x = - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. 7 7 GV chốt lại kết quả và các bước giải Bước 1: Giao nhiệm vụ - GV cho HS đọc đề bài bài 3. Bài 3: Tìm x, biết Yêu cầu: - 2 4 3 - 34 a) +=.x ; b) -:2x = - - HS thực hiện theo nhóm đôi 5 5 5 77 - Nêu lưu ý sau khi giải toán Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán theo c . - 2 4 3 ặp đôi a) +=x HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập 5 5 5 Bước 3: Báo cáo kết quả - Yêu cầu 2 đại diện nhóm trình bày kết 4 3 −2 5 = 5 − 5 quả trên bảng (mỗi đại diện 1 ý) 4 - Đại diện nhóm trình bày cách làm 5 = 1 5 - HS phản biện và đại diện nhóm trả lời = 4 Bước 4: Đánh giá kết quả - 34 b) -:2x = - - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của 77 nhóm. GV chốt lại kết quả và cách làm bài 4 −3 : = + 2 7 7 4 11 : = 7 7 4 11 = : 4 7 7 = 11 Bài 4: Tìm x , biết: Bước 1: Giao nhiệm vụ 2 3- 1 5 2 4 a) +=: x b) -=.x - GV cho HS đọc đề bài bài 4. 5 4 2 7 3 5 1 3- 2 49- Yêu cầu: c) xx+= d) xx-= - Tương tự cách làm bài tập 3, làm bài 2 5 3 7 14 Giải tập 4 cá nhân - 4 HS lên bảng. 2 3- 1 a) +=: x Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5 4 2 - 4 HS lên bảng giải toán - HS dưới lớp làm vào vở 3 −1 2 : = − 4 2 5 3 −9 c 3 Báo cáo k t qu : = Bướ : ế ả 4 10 - HS làm việc cá nhân dưới lớp 3 −9 = : 4 10 −5 5 2 4 = Bước 4: Đánh giá kết quả b) -=.x 6 7 3 5 - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. 2 5 4 - Yêu cầu HS ghi nhớ các bươc giải toán = − 3 7 5 2 −3 = 3 35 −3 2 = : 35 3 1 3- 2 −9 c) xx+= = 2 5 3 70 5 6 −2 10 + 10 = 3 11 −2 = 10 3 −2 11 = : 3 10 49- −20 d) xx-= = 7 14 33 4 7 −9 7 − 7 = 14 −3 −9 7 = 14 −9 −3 = : 14 7 3 (phần cho hs khá giỏi) = 2 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 5: Tìm x biết: - GV cho HS đọc đề bài bài 5. 1 1 1 2008 + +... + = Hướng dẫn: 1.2 2.3xx (+ 1) 2009 1 - Hãy phân tích thành hiệu của hai 1.2 Giải: phân số - Yêu cầu HS thảo luận nhóm và giải 1 1 1 2008 + +... + = toán 1.2 2.3xx (+ 1) 2009 c 2: Th c hi n nhi m v Bướ ự ệ ệ ụ - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán 1 1 1 1 1 1 2008 − + − +. . . + − = theo nhóm 1 2 2 3 + 1 2009 1 2008 1 2008 HS suy nghĩ và giải toán 1 − = ⇔ = 1 − + 1 2009 + 1 2009 Bước 3: Báo cáo kết quả - Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết 1 1 = quả + 1 2009 + 1 = 2009 - Đại diện nhóm trình bày cách làm = 2008 - HS phản biện và đại diện nhóm trả lời Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của nhóm. GV chốt lại kết quả và cách làm bài Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 6: Viết các phân số sau dưới dạng tích - GV cho HS đọc đề bài bài 6. của hai phân số có tử và mẫu là các số Yêu cầu: nguyên, mẫu dương có một chữ số - HS thực hiện theo nhóm đôi - 10 2 8 a) ; b) ; c) - Nêu lưu ý sau khi giải toán 21 21 15 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải - bài, ho ng gi i bài toán -----10 2 5 2 5 2 5 2 5 HS đọc đề ạt độ ả a) =.... = = = theo cặp đôi. 21 3 7 3 7 7 3 7 3 HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập 2 1 2 1 2---- 1 2 1 2 Bước 3: Báo cáo kết quả b) =.... = = = - GV yêu cầu HS báo cáo kết quả trả lời 21 3 7 7 3 3 7 7 3 miệng tại chỗ - Lưu ý: các phân số của tích thoả mãn c) 818812442-- 42 yêu cầu đề toán =. = . = . = . = ... = . Mẫu dương, có một chữ số và là số 15 3 5 3 5 3 5 3 5 3 5 nguyên Tử số là số nguyên Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương. Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của nhóm. GV chốt lại kết quả và cách làm bài Tiết 3: Dạng toán: Các bài toán có lời văn, các bài toán thực tế a) Mục tiêu: - Thực hiện phép nhân, phép chia phân số trong giải toán có lời b) Nội dung: Bài 1; 2; 3; 4, 5, 6 c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1: Một hình chữ nhật có diện tích là - GV cho HS đọc đề bài bài 1. 15 2 5 m , chiều dài là m. Tính chu vi hình Yêu cầu: 8 2 - HS nhắc lại công thức tính diện tích, chu chữ nhật đó. vi hình chữ nhật Giải: - Đề toán cho biết gì, cần tìm gì? Chi u r ng c a hình ch nh - HS giải toán theo cá nhân và trao đổi kết ề ộ ủ ữ ật đó là: 15 5 3 quả cặp đôi := (m ). 8 2 4 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - ng t i ch nêu l i công th c tính Chu vi của hình chữ nhật đó là: HS đứ ạ ỗ ạ ứ 3 diện tích và chu vi của hình chữ nhật (4 + 5 13 - HS thực hiện giải bài tập cá nhân, trao đổi 2) . 2 = 2 ( ). kết quả theo cặp Bước 3: Báo cáo kết quả - 1 HS lên bảng trình bày bảng HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. - GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Lúc 6 giờ 50 phút bạn Việt đi xe - GV cho HS đọc đề bài bài 2. đạp từ A đến B với vận tốc15km / h . t các câu h ng d n: Đặ ỏi hướ ẫ Lúc 7 giờ 10 phút bạn Nam đi xe đạp từ - Hai b c chi u? ạn đi cùng chiều hay ngượ ề B đến A với vận tốc12km / h . Hai bạn - Quãng đường AB bằng? gặp nhau ở C lúc 7 giờ 30 phút. Tính - Công thức tính quãng đường khi biết thời quãng đường AB. gian và vận tốc? - Thời gian bạn Việt và bạn Nam có biết Giải được? Thời gian Việt đi là: 7 giờ 30 phút – 6 giờ 50 phút = 40 phút c 2: Th c hi n nhi m v 2 Bướ ự ệ ệ ụ = giờ - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán 3 2 theo nhóm Quãng đường Việt đi là: 15 × =10 (km) 3 HS suy nghĩ và giải toán Thời gian Nam đã đi là: 7 giờ 30 phút – 1 7 giờ 10 phút = 20 phút = giờ Bước 3: Báo cáo kết quả 3 - Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết quả 1 Quãng đường Nam đã đi là 12.= 4 - Đại diện nhóm trình bày cách làm 3 - HS phản biện và đại diện nhóm trả lời (km) Quãng đường AB là 10+= 4 14km Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của nhóm. GV chốt lại kết quả và cách làm bài, khen thưởng nhóm giải nhanh và chính xác bài toán Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Một lớp 6 có 50 học sinh. Số học - GV cho HS đọc đề bài bài 3. 2 sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp. Số Đặt câu hỏi hướng dẫn 5 - L p có bao nhiêu h c sinh? 2 ớ ọ học sinh khá chiếm số học sinh còn - Cách tính số học sinh giỏi 3 Cách tính số học sinh khá và trung bình lại. số học sinh còn lại là học sinh xếp Cách tính số học sinh khá loại trung bình. Tính số học sinh trung Cách tính số học sinh trung bình bình của lớp. - HS giải toán theo cá nhân và trao đổi kết Giải quả cặp đôi Số học sinh giỏi là: Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2 50.= 20 (học sinh) - HS thực hiện giải bài tập cá nhân, trao đổi 5 kết quả theo cặp Số học sinh khá và trung bình là Bước 3: Báo cáo kết quả 50-= 20 30 (học sinh) - 1 HS lên bảng trình bày bảng Số học sinh khá là: 2 HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm 30.= 20 (học sinh) 3 Bước 4: Đánh giá kết quả Số học sinh trung bình là: - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. 50- 20 - 20 = 10 (học sinh) - GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Một ô tô đi từ A đến B với vận - GV cho HS đọc đề bài bài 4. 5 tốc 40 km/h hết giờ. Sau đó ô tô đi từ - Yêu cầu HS hoạt động cá nhân giải toán 4 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ B đến A với vận tốc 50 km/h. Tính thời - 1 HS lên bảng giải bài tập gian cả đi và về của ô tô. Bước 3: Báo cáo kết quả Giải - 1 HS lên bảng trình bày bảng 5 i l p quan sát, nh n xét bài làm Quãng đường AB bằng 40×= 50 (km) HS dướ ớ ậ 4 c 4: t qu Bướ Đánh giá kế ả Thời gian ô tô đi từ B đến A là - GV cho HS nh n xét bài làm c a b n. ậ ủ ạ 50 : 50= 1 (giờ). - GV nh n xét k t qu và ch t ki n th c ậ ế ả ố ế ứ Vậy thời gian cả đi và về của ô tô là GV tóm t t ki n th c toàn bu i d y ắ ế ứ ổ ạ 59 +=1 (giờ) 44 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Yêu cầu HS học thuộc các tính chất của phép nhân phân số, nắm chắc mối quan hệ giữa các thành phần trong phép nhân và phép chia phân số. - Hoàn thành các bài tập --3 15 26 Bài 1: Tìm số nghịch đảo của các số sau: ; ; ;8;- 15;0 5 23- 7 Bài 2: Viết các phân số sau dưới dạng tích của hai phân số có tử khác 1 và mẫu là các số nguyên dương: 10 - 9 10 4 a) ; b) ; c) ; d) 17 23 29 - 11 Bài 3: Thực hiện phép tính 7 16 5 23- 5- 10 a) . b) .(- 32) c) : d) : 8- 21 16 58 - 6 21 Bài 4. Thực hiện phép tính 3-- 8 7 ---1 2 3 - 4 9 5 4 a) .. b) c) :: d) .:. 7 9 8 −1 2 18 234 3 8- 2 25 Bài 5. Tính giá trị các biểu th(ứ3c )sau. −4 một cách hợp lí: 5 5 5 2 6 3 6 3 9 3 4 a) A..;= + + b) B...;= + - 11 7 11 7 11 13 11 13 11 13 11 Bài 6: Tìm x, biết: 421- 27 4 7 1 52 a) .x += b) -=.x 1; c) +=: x d) :1x -= 7 3 5 98 5 6 6 73 7 Bài 7: Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng là (km). Chiều dài gấp 4 lần chiều 8 rộng. Tính diện tích và chu vi khu đất. Bài 8: Lúc 7 giờ An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/h. Cùng thời điểm đó thì Bình đi bộ từ B về A với vận tôc 5 km/h. Hai bạn gặp nhau tại điểm hẹn lúc 7 giờ 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB? Bài 9*. Tìm x x+1 x + 2 x + 3 x + 4 a) + + + = - 4 99 98 97 96 3 3 3 3 b) x+ x + x +... + x = 33 1.4 4.7 7.10 31.34 Bài 10*: Tính giá trị của mỗi biểu thức sau : 6 6 6 6 57 3 3 3 - + - +-1 +- M = 7 9 11 13 ; N= 12 11 P = 5 7 11 8 8 8 8 2 1 5 4 4 4 - + - -+ +- 7 9 11 13 3 4 11 5 7 11

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_day_them_toan_6_buoi_13_on_tap_hoc_ki_ii_nam_hoc_202.pdf
Giáo án liên quan