Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 1: Phân số - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 1: Phân số - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 7/1/2024 Ngày dạy: 19/01/ 2024
BUỔI 1. PHÂN SỐ
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức: Củng cố, rèn luyện kĩ năng về:
- Nhận biết phân số, phân số tối giản.
- Nhận biết các cặp phân số bằng nhau.
- Tìm số chưa biết.
- Rút gọn phân số.
- Quy đồng mẫu các phân số
- So sánh hai phân số
- Viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại.
- Vận dụng phân số trong một số bài toán thực tiễn.
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại
lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được hai phân số bằng nhau,
tính chất cơ bản của phân số và rút gọn được các phân số, quy đồng mẫu các phân số,
so sánh hai phân số.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực
mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp,
khái quát hóa,
3. Về phẩm chất: HS tích cực, nghiêm túc thực hiện các nhiệm vụ học tập được giao
và vận dụng kiến thức phân số vào cuộc sống.
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY Tiết 1.
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu:
- HS làm được các bài tập trắc nghiệm đầu giờ.
- Học sinh nhắc lại được các lý thuyết đã học về mở rộng phân số, phân số bằng nhau,
so sánh phân số, hỗn số dương.
b) Nội dung:
- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi lý thuyết về các kiến thức về mở rộng phân số,
phân số bằng nhau, so sánh phân số, hỗn số dương.
c) Sản phẩm:
- Viết được khái niệm về phân số, phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số,
các bước quy đồng mẫu số, so sánh phân số, hỗn số dương.
d) Tổ chức thực hiện:
Kiểm tra trắc nghiệm – Hình thức giơ bảng kết quả của học sinh (cá nhân).
Kiểm tra lý thuyết bằng trả lời miệng (cá nhân)
BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ
Câu 1: Trong các số sau, số nào không là phân số?
8 18 0, 8 0
A. . B. - . C. . D.
15 105 25 25
Đáp án C.
Câu 2: Hai phân số nào bằng nhau trong các cặp sau:
39 7- 14 15 1 25- 75
A. ; B. - ; C. ; D. ;
8- 24 8 16 13 7 26 52
Đáp án B.
x - 3
Câu 3: Tìm x biết: =
26
A. 1- B. 2 C. 1 D. 2-
Đáp án A.
Câu 4: Chọn kết quả đúng:
33 33 83 8
A. C. > D. ->0
10 7 10 7 15 5 15
Đáp án A.
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: GV giao nhiệm vụ: Kết quả trắc nghiệm
NV1: Hoàn thành bài tập trắc
nghiệm đầu giờ. C1 C2 C3 C4
NV2: Nêu khái niệm phân số? C B A A
Khía niệm hai phân số bằng nhau? Các tính chất cơ bản của I. Nhắc lại lý thuyết:
phân số? Muốn rút gọn phân số a
1. Phân số là số có dạng với
ta làm như thế nào? Thế nào là b
phân số tối giản? 2.Hai phân số b ;ằng ∈nhau 푍; nế ≠u a 0.. d= bc
NV3: Nêu các bước quy đồng 3. Tính chất cơ bản của phân số:
; ( ; ≠ 0)
mẫu nhiều phân số? Cách so +Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một
sánh hai phân số? Cách chuyển số nguyên khác 0 thì ta được phân số bằng phân số đã
một phân số thành hỗn số cho.
dương và ngược lại?
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: .
+Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một
- Hoạt động cá nhân trả lời. = . ( ∈ 푍; ≠ 0)
c chung c c phân s b ng phân s
ướ ủa chúng thì ta đượ ố ằ ố
đã cho.
Bước 3: Báo cáo kết quả
a a: m
NV1: HS giơ bảng kết quả trắc = với m là ước chung của a và b .
b b: m
nghiệm.
4. Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu của
(Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm
phân số đó cho cùng một ước chung khác 1 và 1- của
tra kết quả của nhau)
chúng.
NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo
5. Nếu tử và mẫu của phân số không có ước chung nào
cáo
khác 1 và 1- thì phân số được gọi là phân số tối giản.
6. Để quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số có mẫu
dương, ta làm như sau:
+Tìm một bội chung ( thường là BCNN) của các mẫu
để làm mẫu chung.
+Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách chia mẫu
chung cho từng mẫu.
+Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương
ứng.
7. So sánh hai phân số:
+Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có
tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
+Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết
chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so
Bước 4: Đánh giá nhận xét
sánh các tử số với nhau: phân số nào có tử số lớn hơn
kết quả
thì phân số đó lớn hơn.
- GV cho HS khác nhận xét câu
8. Với một phân số lớn hơn 1, ta có thể viết chúng thành
trả lời và chốt lại kiến thức.
tổng của một số tự nhiên và một phân số bé hơn 1 rồi
ghép chúng lại với nhau. Cách viết như vậy tạo thành
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến
hỗn số dương
thức vào vở
71
VD: = 2
33 B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng toán: Nhận biết phân số, phân số tối giản; nhận biết các cặp phân số bằng
nhau; tìm số chưa biết.
a) Mục tiêu:
Nhận biết số nào là phân số, số nào không là phân số; phân số tối giản; nhận biết các
phân số bằng nhau; tìm số chưa biết.
b) Nội dung: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả bài toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Trong các số sau, số nào là phân
- GV cho HS đọc đề bài 1. số, số nào không là phân số?
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài --1 0 7, 5 105 7
; ;- 3; ; ;
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2-- 5 4 88 0,25
- HS đọc đề bài , thực hiện tìm phân số Giải:
Bước 3: Báo cáo kết quả - 1 0 105
Phân số là: ; ;- 3; ;
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời và các HS khác 2-- 5 88
l ng nghe, xem l i bài trong v . 7, 5- 7
ắ ạ ở Không là phân số: ;
Bước 4: Đánh giá kết quả 4 0,25
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và chốt
lại một lần nữa cách làm của dạng bài tập.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Tìm phân số tối giản:
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. 1--- 6 120 3 100
;;;;;
Yêu cầu: 3 8 121 4 90
- HS hoạt động cá nhân Giải:
- HS so sánh k t qu v i b n bên c nh 1 120- 3
ế ả ớ ạ ạ Phân số tối giản là: ;;
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3 121 4
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo luận
cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 3 hs lên bảng
trình bày, mỗi HS làm 2 ý
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng
bài tập.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Kiểm tra hai phân số có bằng
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. nhau không?
Yêu c u: 1 - 3
ầ a) và
- HS thực hiện giải toán cá nhân 5- 15 - HS so sánh k t qu v i b n bên c nh 25 15
ế ả ớ ạ ạ b) và
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - 10 2-
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo luận Giải:
c l i câu h i. 1.15= - 5 . - 3 = 15
ặp đôi theo bàn trả ờ ỏ a) Vì ()() nên
c 3: Báo cáo k t qu
Bướ ế ả 13-
=
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 3 hs lên bảng - 5 15
trình bày, mỗi HS làm 2 ý
Bước 4: Đánh giá kết quả b) Vì nên
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các
25. (−2) ≠ (−10). 15
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng
bài t p. 25 15
ậ ≠
Chuyển ý: Chúng ta sẽ cùng làm những bài −10 −2
tính toán ở mức độ khó hơn.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Tìm x, y biết:
- GV cho HS đọc đề bài bài 4. x - 4
a) =
Yêu cầu: 36
- HS th c hi n c x - 18
ự ệ ặp đôi b) =
- Nêu lưu ý sau khi giải toán 36
x 4
c) =
9 x
x + 13
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ d) =
- HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi giải toán 31x +
Giải
a)
x - 4
=
36
x.6=- 3.( 4)
Bước 3: Báo cáo kết quả x.6=- 12
- 3 đại diện cặp đôi lên bảng trình bày kết quả x =-12 : 6
x =-2
Vậy x =-2
b)
x - 18
=
36
6()x -= 1 3.8
6()x -= 1 24
x -=1 24 : 6
x -=14
x =+41
x = 5
Vậy x = 5
c) x 4
=
9 x
x 2 = 9.4
x 2 = 36
x = 6 ho c x =-6
ặ
V y
ậ
d)
{ }
x + 13 ∈ 6; −6
=
31x +
Bước 4: Đánh giá kết quả 2
()x +=19
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng x +=13 hoặc x +13 = -
bài tập. TH1: x +=13
x =-31
x = 2
TH2: x +13 = -
x =-3 – 1
x =-4
Vậy
Tiết 2:
∈ {2; −4}
Dạng toán: Rút gọn phân số, Quy đồng mẫu các phân số, So sánh hai phân số
a) Mục tiêu:
- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số.
- Làm được dạng toán quy đồng mẫu các phân số, so sánh hai phân số
b) Nội dung: Bài 1; 2; 3; 4, 5, 6
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1. Rút gọn các phân số sau thành phân
- GV cho HS đọc đề bài bài 1. số tối giản:
300 - 38 - 68
Yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Muốn rút gọn một a) b) c)
phân số ta làm như thế nào? 540 95 - 85
Giải
Muốn rút gọn phân số, ta chia cả tử và mẫu
300 300 : 60 5
a) ==
của phân số cho một ước chung (khác 1 và - 540 540 : 60 9
1) của chúng. ---38 38 : 19 2
b) ==
- HS thực hiện theo nhóm đôi 95 95 : 19 5
- Nêu lưu ý sau khi giải toán - 68--68 :() 17 4
c) ==
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - 85--85 :() 17 5
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán theo
nhóm.
HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập vào
bảng nhóm
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS trưng kết quả nhóm
- 1 đại diện nhóm trình bày cách làm
- HS phản biện và đại diện nhóm trả lời
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của
nhóm. GV chốt lại các tính chất đã được áp
dụng trong việc giải bài tập
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2. Rút gọn
12.13
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. a)
Yêu cầu: 5.24
Nêu cách tìm UCLN của tử và mẫu. b) 25.17+ 25.12
29.13+ 29.14
- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân, 2 HS lên
Giải
bảng. 12.13 1.13 13
a) ==
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5.24 5.2 10
-
HS đứng tại chỗ trả lời 25.17+ 25.1225.() 17+ 12 25.29 25
- b) = = =
2 HS lên bảng giải toán, HS làm vào vở 29.13+ 29.1429.() 13+ 14 29.27 27
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS làm việc cá nhân dưới lớp
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. GV
chốt lại kết quả và các bước giải
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3. Quy đồng mẫu các phân số:
5 - 4
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. a) và
Yêu cầu HS nhắc lại các bước quy đồng mẫu 12 9
- 7 5
số nhiều phân số. b) và
15 12
- HS thực hiện theo nhóm đôi
12- 7
- c) ; và
Nêu lưu ý sau khi giải toán 53 10
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán theo 5 5.3 15
==;
cặp đôi. a) 12 12.3 36
---4 4.4 16
HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập ==
9 9.4 36
Bước 3: Báo cáo kết quả
---7 7.4 28
- Yêu cầu 2 đại diện nhóm trình bày kết quả ==;
b) 15 15.4 60
trên bảng (mỗi đại diện 1 ý) 5 5.5 25
==
- Đại diện nhóm trình bày cách làm 12 12.5 60 - HS phản biện và đại diện nhóm trả lời 1 1.6 6
==;
Bước 4: Đánh giá kết quả 5 5.6 30
---2 2.10 20
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của c) ==;
3 3.10 30
nhóm. 7 7.3 21
==
GV chốt lại kết quả và cách làm bài 10 10.3 30
Bài 4: Quy đồng mẫu các phân số sau:
- 15 9 26
Bước 1: Giao nhiệm vụ a) ; và
- GV cho HS đọc đề bài bài 4. 50 10 - 30
75- 3
Yêu cầu: b) ; và
10- 15 17
- Tương tự cách làm bài tập 3, làm bài tập 4
--43 8
cá nhân c) ; và
- 75 5 25
- 3 HS lên bảng. Lời giải
Đối với phân số chưa tối giản ta nên rút
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ gọn trước rồi mới quy đồng mẫu dương
------15 3 3.5 3 3.3 9
- 3 HS lên bảng giải toán a) = = = = = ; ;
- HS dưới lớp làm vào vở 50 10 10.5 10 10.3 30
9 9.3 27
==;
10 10.3 30
Bước 3: Báo cáo kết quả
26- 26
- = .
HS làm việc cá nhân dưới lớp - 30 30
- 51
b) Ta có = .
Bước 4: Đánh giá kết quả - 15 3
Chọn MSC = BCNN (10; 3; 17) = 510
- ---7 7.51 375
GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. ==;
- Yêu cầu HS ghi nhớ các bươc giải toán 10 10.51 510
- 7 1 170
== ;
- 15 3 510
3 3.30 90
==
17 17.30 510
- 44
= ;
- 75 75
---3 3.15 45
c) ==;
5 5.15 75
8 8.3 24
==.
25 25.3 75
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 5. Bài 5. So sánh các phân số sau:
42 60 34 - 93
Hướng dẫn: a) và b) và
42 60 63 72 - 119 248
- Hãy rút gọn câu a) và
63 72 Giải
42 2
- Hãy đưa 2 phân số mới về dạng phân số có a) Ta có: = ;
63 3
cùng mẫu dương ( nếu cần)
60 5 2 4 5
= ; mà =<
- Hãy so sánh các tử của 2 phân số mới đó. 72 6 3 6 6 - Yêu cầu HS thảo luận nhóm và giải toán 42 60
Vậy < .
Câu b) làm tương tự. 63 72
34- 2 --93 3
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ b) -=; = ;
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán theo 119 7 248 8
--2 16 --3 21
nhóm Ta có : = ; =
7 56 8 56
HS suy nghĩ và giải toán --16 21 --23
Mà > nên >
Bước 3: Báo cáo kết quả 56 56 78
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết quả 34- 93
Vậy >
- Đại diện nhóm trình bày cách làm - 119 248
- HS phản biện và đại diện nhóm trả lời
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của
nhóm.
GV chốt lại kết quả và cách làm bài
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 6. So sánh các phân số sau:
- 49 13
- GV cho HS đọc đề bài bài 6. a) và
Yêu cầu: 211 1999
- HS thực hiện theo nhóm đôi
311 199
- Nêu lưu ý sau khi giải toán b) và
256 203
:
Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ 26 96
c) và
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán theo 27 97
cặp đôi.
HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập Giải
Bước 3: Báo cáo kết quả - 49 13 - 49 13
a) <<0; 0 nên < .
- GV yêu cầu HS báo cáo kết quả trả lời 211 1999 211 1999
311 199 311 199
miệng tại chỗ b) > 1 và .
- Lưu ý: 256 203 256 203
a) dùng số trung gian là o. c)
b) dùng số trung gian là 1. ta có:
26 1 96 1
c) dùng phần bù 1;-= 1.-=
27 27 97 97
Bước 4: Đánh giá kết quả
11 26 96
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của Vì > nên > .
nhóm. 27 97 27 97
GV chốt lại kết quả và cách làm bài Tiết 3:
Dạng toán: Viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại, bài toán thực tiễn.
a) Mục tiêu: Viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại, Vận dụng phân số trong
một số bài toán thực tiễn.
b) Nội dung: Bài 1; 2; 3; 4.
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1: Viết các phân số sau đây dưới dạng
- GV cho HS đọc đề bài bài 1. hỗn số:
a 33 15 24
Để viết một phân số (ab>> 0) dưới a); b); c);
b 12 7 5
dạng hỗn số ta thường làm như sau: - 102 - 2003
d); e) .
Bước 1: Chia a cho b ta được thương q và 9 2002
số dư r. Giải
Bước 2: Viết dạng hỗn số của phân số đó
33 11 3
bằng cách dùng công thức a)== 2 ;
12 4 4
ar
= q . 15 1
bb b)= 2 ;
77
Lưu ý trường hợp phân số âm thì ta viết số
đối của nó dưới dạng hỗn số và giữ nguyên
24 4
ar c)= 4 ;
dấu trừ ()- = - q 55
bb
- HS giải toán theo cá nhân và trao đổi kết
--102 34 1
qu c d)= = - 11 ;
ả ặp đôi 9 3 3
c 2: Th c hi n nhi m v
Bướ ự ệ ệ ụ
- HS th c hi n gi i bài t i
ự ệ ả ập cá nhân, trao đổ - 2003 1
e)1=- .
kết quả theo cặp 2002 2002
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 5 HS lên bảng trình bày bảng
HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Viết các hỗn số sau đây dưới dạng
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. phân số:
1 1 2000
a) 5; b)9 ; c)5 ;
5 7 2001
Trang 10 a 1981 2010
Để viết hỗn số c (với a,, b c nguyên d)- 7 ; e)- 2 .
b 2006 2015
dương) dưới dạng phân số ta sử dụng công Giải
a c. b+ a 1 5.5+ 1 26
thức sau : c = a) 5 ==
bb 5 5 5;
1 9.7+ 1 64
Lưu ý trường hợp hỗn số âm thì ta viết số b) 9 ==;
7 7 7
đối của nó dưới dạng phân số và giữ
2000 5.2001+ 2000 12005
nguyên dấu trừ. c) 5 ==;
2001 2001 2001
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
1981 7.2006+ 1981 16023
- bài, ho ng gi i bài toán d) -7. = - = - ;
HS đọc đề ạt độ ả 2006 2006 2006
theo nhóm theo bàn. e)
i toán
HS suy nghĩ và giả 2010 2.2015+ 2010 6040 1208
-2. = - = - = -
2015 2015 2015 403
Bước 3: Báo cáo kết quả
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết quả
- Đại diện nhóm trình bày cách làm
- HS phản biện và đại diện nhóm trả lời
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của
nhóm.
GV chốt lại kết quả và cách làm bài, khen
thưởng nhóm giải nhanh và chính xác bài
toán
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Bạn Việt là một người rất thích đi xe
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. đạp vào cuối tuần. Ngày thứ Bảy, bạn đi
Đặt câu hỏi hướng dẫn được 31 km trong 2 giờ. Ngày Chủ nhật,
bạn đi được 46 km trong 3 giờ. Hỏi ngày
Ngày thứ Bảy, Việt đi xe đạp với vận tốc
nào bạn Việt đạp xe nhanh hơn?
là bao nhiêu?
Ngày Chủ nhật, Việt đi xe đạp với vận tốc Giải
Ngày thứ Bảy, Việt đi xe đạp với vận tốc là
là bao nhiêu?
31
(km/h)
2
31 46
Hãy so sánh hai phân số và Ngày Chủ nhật, Việt đi xe đạp với vận tốc
2 3 46
là (km/h)
- HS giải toán theo cá nhân và trao đổi kết 3
quả cặp đôi
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Ta có:
31 31.3 93
- HS thực hiện giải bài tập cá nhân, trao đổi ==
2 2.3 6
kết quả theo cặp
Trang 11 Bước 3: Báo cáo kết quả 46 46.2 92
Và ==
- 1 HS lên bảng trình bày bảng 3 3.2 6
93 92
HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm Vì 93> 92 nên >
Bước 4: Đánh giá kết quả 66
31 46
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. Do đó >
23
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức
Vậy ngày thứ Bảy, Việt đạp xe nhanh hơn.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Một cửa hàng thực phẩm bán một
- GV cho HS đọc đề bài bài 4. loại xúc xích với các giá như sau:
Mua hai gói giá 90 000 đồng vậy số tiền - Mua một gói giá 50000 đồng.
khi mua 1 gói là bao nhiêu? - Mua hai gói giá 90000 đồng.
Mua ba gói giá 130 000 đồng vậy số tiền - Mua ba gói giá 130000 đồng.
khi mua 1 gói là bao nhiêu?
Hôm nay Mai đi chợ cùng mẹ, mẹ bảo Mai
mua ba gói là rẻ nhất. Em hãy giải thích tại
90000 130000 sao mẹ Mai lại khuyên như thế nhé.
Hãy so sánh 50000 và ; .
2 3 Giải
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân giải toán 90000 130000
Ta có 50000 >>
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 23
- 1 HS lên bảng giải bài tập Nên mua ba gói xúc xích là rẻ nhất.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 1 HS lên bảng trình bày bảng
HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức
GV chốt kiến thức toàn buổi dạy.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS học thuộc các 2 tính chất cơ bản của phân số, các bước quy đồng mẫu
nhiều phân số, xem lại các dạng bài tập đã chữa và hoàn thành các bài tập về nhà sau
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1: Trong các số sau, số nào là phân số, số nào không là phân số?
--11 0 7, 35 205 17
; ;- 9; ; ;
2-- 35 14 8 2,5
Bài 2: Tìm phân số tối giản:
13-- 16 1212 13 70
;;;;;
- 3 8 1313 4 90
Bài 3: Kiểm tra hai phân số có bằng nhau không?
11 - 22 5 20
a) và b) và
5- 10 - 14 - 52
Bài 4: Tìm x, y biết:
Trang 12 x - 4 x +-3 12
a) = b) =
7 14 26-
Bài 5. Rút gọn các phân số sau thành phân số tối giản:
30----- 5 12 54 18 45 36 15 22
;;;;;;;;.
60 15----- 24 270 27 24 24 27 77
Bài 6: Quy đồng mẫu các phân số:
- 4 6 - 2 5
a) và b) và
5 7 21 - 24
- 7 11 - 15 - 12
b) và d) và
12 - 18 45 60
3 4 7 --5 11 21
e) ;;. f) ;;.
20 30 15 16 24 56
Bài 7: So sánh các phân số sau:
- 3 - 4 10 12
a) và b) và
7 9 15 16
99 33 105 94
c) và d) và
- 98 49 106 93
63 32 2020 2022
e) và f) và
64 33 2019 2021
Bài 8: Viết các phân số sau đây dưới dạng hỗn số:
18 27 35 17-- 7 23 13 29
;;;;;;;.
7 5 3 5 3-- 4 4 5
Bài 9: Viết các hỗn số sau đây dưới dạng phân số:
2 4 2 3 2 2 5 8
3 ;7 ;-- 6 ; 2 ;17 ;12 ;4 ;7 .
7 5 3 8 9 7 23 8
Trang 13
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_6_buoi_1_phan_so_nam_hoc_2023_2024.pdf



