Giáo án Đại số 9 - Tuần 30, Tiết 57+58 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Đại số 9 - Tuần 30, Tiết 57+58 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 30: 8-> 13/4/2024 Ngày soạn: 4/4/2024
Dạy lớp: 9C
Tiết 57: LUYỆN TẬP CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ( T1)
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố cho HS các điều kiện của để phương trình bậc hai một ẩn vô
nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt.HS vận dụng công thức nghiệm tổng
quát vào giải phương trình bậc hai một cách thành thạo.
2. Năng lực: Năng lực tính toán, năng lực vận dụng. Rèn luyện kĩ năng giải phương
trình dùng công thức nghiệm và các trường hợp phương trình bậc hai đặc biệt không cần
dùng đến công thức tổng quát.
3.Phẩm chất: Học sinh có ý thức tự học tốt, tích cực. chủ động và cẩn thận khi tính
toán. Tích cực, nghiêm túc khi làm bài.
II. CHUẨN BỊ : GV Bảng phụ
HSHọc bài+Làm BTVN
III. LÊN LỚP : 1. Kiểm tra
Viêt công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
2.Bài mới:
Hoạt động của GV-HS Nội Dung
GV cho HS giải một số phương trình bậc Dạng 1: Giải phương trình.
hai.
Bài 20 (SBT- 40).
Bài 20: ( SBT-T40)
b) 4x2 + 4x + 1 = 0
GV cho 2 HS làm hai câu b, d c a
ủ a = 4 , b = 4 , c = 1
= b2 - 4ac
= 16 - 16 = 0, do đó phương trình có
b 4 1
nghiệm kép: x1 = x2 = - = − = −
2a 8 2
Cách khác:
- GV kiểm tra xem có HS nào làm cách
khác thì cho kết quả 4x2 + 4x + 1 = 0
(2x + 1)2 = 0
2x = -1
- GV nhắc lại cho HS, trước khi giải x = - 1
phương trình cần xem kĩ xem phương 2
trình đó có đặc biệt gì không, nếu không d)-3x2 + 2x + 8 = 0
ta mới áp dụng công thức nghiệm để giải
2
phương trình. : 3x - 2x - 8 = 0
d)-3x2 + 2x + 8 = 0 a = 3 , b = -2 , c = -8 - Hãy nhân cả hai vế với –1 để hệ số a > = b2 - 4ac
0.
= (-2)2 - 4.3.(-8)
- GV có thể lấy bài của HS, còn hệ số a=-
= 4 + 96 = 100 > 0, do đó phương
3 để cho HS đối chiếu với bài giải trên.
trình có 2 nghiệm phân biệt =10
Giải phương trình:
− b + − b −
x1 = ; x1 =
- 2 x2 - 7 x = 0 2a 2a
5 3
2 +10 2 −10 − 8 − 4
x1 = = 2 ; x2 = = =
6 6 6 3
Đây là phương trình bậc hai khuyết c, để Bài 15 (d) (SBT- 40)
so sánh hai cách giải, GV yêu cầu nửa lớp
Cách 1: Dùng công th c nghi m.
dùng công thức nghiệm, nửa lớp biến đổi ứ ệ
phương trình tích. - 2 x2 - 7 x = 0
5 3
2 x2 + 7 x = 0
5 3
a = 2 ; b = 7 ; c = 0
5 3
= ( 7 )2 - 4. 2 .0 = ( 7 )2> 0
3 5 3
7
=
3
Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
7 7
− +
x = 3 3 = 0
1 2
.2
5
7 7
− −
3 3 14 5 35
x2 = = - . −=
2 3 4 6
.2
5
Cách 2: Đưa về phương trình tích.
- 2 x2 - 7 x = 0
5 3
-x( 2 x + 7 ) = 0
5 3
2 7
x = 0 hoặc x + = 0
5 3
7 2
x = 0 hoặc x = - :
3 5
35
x = 0 hoặc x = -
6
GV yêu cầu HS so sánh hai cách giải. Kết luận nghiệm phương trình.
Dạng 2: Tìm điều kiện của tham số
để phương trình có nghiệm, vô
nghiệm
Bài 25 (SBT- 41)
a)mx2 + (2m - 1)x + m + 2 = 0 (1)
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm.
ĐK: m 0
= (2m - 1)2 - 4m(m + 2)
= 4m2 - 4m + 1 - 4m2 - 8m
= -12m + 1
Phương trình có nghiệm 0
-12m + 1 0
-12 -1
1
m
12
1
Với m và m 0 thì phương trình
12
(1) có nghiệm.
Sau khoảng 3 phút, GV thu bài của 2
2
nhóm kiểm tra. b)3x + (m +1)x + 4 = 0 (2)
HS: Đại diện 1 nhóm trình bày bài. = (m +1)2 + 4.3.4
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn và = (m + 1)2 + 48 > 0
lưu ý ở câu a. HS hay quên điều kiện m
Vì > 0 với mọi giá trị của m do đó
0
phương trình (2) có nghiệm với mọi giá
GV nên hỏi thêm phương trình vô nghiệm trị của m.
khi nào?
3. Củng cố.
- Nhắc lại công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
- Khi giải phương trình bậc hai ta cần chú ý điều gì?
4. Hướng dẫn: Học bài +BTVN Làm bài tập 21, 23, 24 (SBT- 41). Tiết 58: LUYỆN TẬP CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ( T2)
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố cho HS các điều kiện của , ’ để phương trình bậc hai một ẩn
vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt.HS vận dụng công thức nghiệm
tổng quát vào giải phương trình bậc hai một cách thành thạo.
2. Năng lực: Năng lực tính toán, năng lực vận dụng. Rèn luyện kĩ năng giải phương
trình dùng công thức nghiệm và các trường hợp phương trình bậc hai đặc biệt không cần
dùng đến công thức tổng quát.
3.Phẩm chất: Học sinh có ý thức tự học tốt, tích cực. chủ động và cẩn thận khi tính
toán. Tích cực, nghiêm túc khi làm bài.
II. CHUẨN BỊ : GV Bảng phụ
HSHọc bài+Làm BTVN
III. LÊN LỚP : 1. Kiểm tra
Viêt công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai.
2.Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài 1: Bài 1:
Giải các phương trình sau: a) 2xx2 7 3 0
a) 2xx2 7 3 0 ; ( 7)22 4.2.3 49 24 25 5
b) 6 x2 x 5 0; ( 7) 5 ( 7) 5 1
xx3;
112.2 2.2 2
c) 6xx2 5 0 ;
1
Phương trình có tập nghiệm S 3;
d) 3xx2 5 2 0; 2
b) 12 4.6.5 119 0 . Phương trình vô
GV yêu cầu 4 HS lên bảng giải toán nghiệm
bằng công thức nghiệm 5
c) S ;1.
6
4 HS lên bảng làm bài tập.
d) S 1; 1
Bài 2: Bài 2:
Chứng minh rằng phương trình Ta có: a2; b 1 2 m ; c m 1
2x2 1 2 m x m 1 0 luôn có
(1 2mm )2 4.2.( 1)
nghiệm với mọi giá trị của a.
m m22 m m m
1 4 4 8 8 4 12 9
HS: Nêu cách làm? (2m )22 2.(2 m ).3 9 (2 m 3) 0, m R
Chỉ ra phương trình có 0 với mọi Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi giá
m
giá trị của trị của m
1 HS lên bảng giải HS làm vào vở
HS nhận xét và chữa bài
Bài 3: Bài 3:
Cho phương trình Ta có 4m 1
x22 – 2m 1 x m 0. (m là tham
a) Để PT có hai nghiệm phân biệt thì
số) 1
4m 1 0 m
Tìm m để: 4
a) Phương trình có hai nghiệm phân b) Để PT có nghiệm kép thì
1
biệt 4m 1 0 m
4
b) Phương trình có nghiệm kép
1
c) Để PT vô nghiệm thì 4m 1
c) Phương trình vô nghiệm 4
GV yêu cầu 1 HS lên bảng giải toán
HS làm vào vở
3. Củng cố: ( Kết hợp trong giờ)
4. Hướng dẫn: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải.
BTVN:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) xx2 2 2 1 0 b) xx2 2( 3 1) 2 3 0
c) 64xx2 144 81 0 d) xx2 4 6 0
Bài 2: Cho phương trình mx2 2( m 1) x m 3 0 (m là tham số).Tìm các giá trị của
m để hệ phương trình.
a, Có hai nghiệm phân biệt; b, Có nghiệm kép;
c, Vô nghiệm; d, Có đúng một nghiệm; e, Có nghiệm.
File đính kèm:
giao_an_dai_so_9_tuan_30_tiet_5758_nam_hoc_2023_2024.pdf



