Giáo án Đại số 9 - Tuần 25, Tiết 47+48 - Năm học 2023-2024

pdf5 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Đại số 9 - Tuần 25, Tiết 47+48 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 25: 4->9/3/2024 Ngày soạn: 1/3/2024 Dạy lớp: 9C Tiết 47: LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN I.MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm và cách giải phương trình bậc nhất 2 ẩn 2. Năng lực: - Năng lực chung: NL sử dụng ngơn ngữ tốn học: kí hiệu, tưởng tượng. NL tư duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận tốn học. NL thực hiện các phép tính.NL hoạt động nhĩm. NL sử dụng các cơng cụ: cơng cụ vẽ - Năng lực chuyên biệt: Xác định được đâu là pt bậc nhất hai ẩn và biểu diễn tập nghiệm của nĩ. Biết được khi nào một cặp số(x0; y0) là một nghiệm của phương trình ax + by =c 3. Phẩm chất: luơn tích cực và chủ động trong học tập, cĩ tinh thần trách nhiệm trong II. CHUẨN BỊ: GV Bảng phụ,thước kẻ HS: giấy kẻ ca rơ+Thước III. LÊN LỚP 1.Kiểm tra: Nêu dạng tổng quát và cách giải phương trình bậc nhất hai ẩn. 2. Bài mới : Hoaạt động của GV-HS Nội Dung Bài 1 Bài 1: a) Kiểm tra xem các cặp số (1; 1) và a) Cặp số (1; 1) là nghiệm của phương trình (0,5; 0) cĩ là nghiệm của phương 2x – y = 1 vì 2.1 – 1 = 1 trình 2x – y = 1 hay khơng ? Cặp số (0,5; 1) là nghiệm của phương trình 2x b) Tìm thêm một nghiệm khác của – y = 1 vì 2.0,5 – 1 ≠ 1 phương trình 2x – y = 1. b) Chọn x = 2 ta cĩ: 2.2 – y = 1 ⇔ y = 3 GV: Nêu bài tập Vậy cặp số (2; 3) là một nghiệm của phương GV: Giao nhiệm vụ học tập cho học trình 2x – y = 1 sinh. Bài 2: Điền vào bảng sau và viết ra Bài 2: sáu nghiệm của phương trình -: x -1 0 0,5 1 2 2,5 x -1 0 0,5 1 2 2,5 y = 2x – -3 -1 0 1 3 4 y = 2x 1 – 1 Vậy 6 nghiệm của phương trình là : (-1; -3), (0; 1), (0,5; 0), (1;1), (2; 3), (2,5; 4) Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức Câu 1: Tập nghiệm của phương trình 2x + 0y =5 biểu diễn bởi đường thẳng: A. y = 2x-5; B. y = 5-2x; C. y = 0,5; D. x = 2,5. Câu 2: Cặp số (1;-3) là nghiệm của phương trình nào sau đây? A. 3x-2y = 3; B. 3x-y = 0; C. 0x - 3y=9; D. 0x +4y = 4. Câu3: Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm: A. (1;-1) B. (-1;-1) C. (1;1) D.(-1 ; 1) Câu 4: Tập nghiệm tổng quát của phương trình 5x + 0y = 4 5 là: x R A. x = 4 B. x = −4 C. D. x R y R y R y = 4 y = −4 Câu5: Hệ phương trình nào sau đây vơ nghiệm? x − 2y = 5 x − 2y = 5 A. C. x − 2y = 5 B. D. x − 2y = 5 1 1 5 1 1 − x + y = 3 − x + y = − x + y = 3 − x − y = 3 2 2 2 2 2 Câu 6: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 4y = 5 ? A. (2;-0,25) B. ( 5; -2,5 ) C. (3; - 1 ) D. (2; 0,25) Câu 7: Tập nghiệm của p.trình 0x + 2y = 5 biểu diễn bởi đường thẳng : A. x = 2x-5; B. x = 5-2y; C. y = 5 ; D. x = . 2 Câu 8 : Cặp số (0; -2 ) là nghiệm của phương trình: A. 5 x + y = 4; B. 3x − 2y = −4 C. 7x + 2y = −4 D. 13x − 4y = −4 Câu 9: Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây? A. (1; -1); B. (2; -3); C. (-1 ; 1) D. (-2; 3) Câu10: Tập nghiệm của pt 1 x + 0y = 3 được biểu diễn bởi đường thẳng? 2 A. y = x-3; B. y = 3 ; C. y = 3 - x; D. x = 6; 2 Câu 11: Tập nghiệm của pt 7x + 0y = 21 được biểu diễn bởi đường thẳng? 2 A. y = 2x; B. y = 3x; C. x = 3 D. y = 3 3. Củng cố: ( Kết hợp trong giờ) 4. Hướng dẫn: - Nắm vững định nghĩa, nghiệm, số nghiệm của ptr bậc nhất hai ẩn. Biết viết nghiệm tổng quát của ptr và biểu diễn tập nghiệm bằng đường thẳng. - Bài tập về nhà số 1, 2, 3 tr 7 SGK, bài 1, 2, 3, 4 tr 3, 4 SBT Tiết 48: LUYỆN TẬP HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN I.MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm của hệ 2 phương trình bậc nhất hai ẩn.Phương pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ 2 pt bậc nhất 2 ẩn. Khái niệm hai hệ phương trình tương đương. 2. Năng lực: -Năng lực chung: Tính tốn, tư duy, tự học, GQVĐ, sử dụng ngơn ngữ. - Năng lực riêng: Biết minh hoạ hình học nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn. 3. Phẩm chất: luơn tích cực và chủ động trong học tập, cĩ tinh thần trách nhiệm trong học tập, luơn cĩ ý thức học hỏi II. CHUẨN BỊ: GV Bảng phụ,thước kẻ HS: giấy kẻ ca rơ+Thước III. LÊN LỚP 1.Kiểm tra +Định nghĩa hệ phương trình bậc nhất hai ẩn ? Hệ phương trình bậc nhất một ẩn: ax+= by c() d Có dạng: (I) a' x+= b ' y c ' ( d ') Các cách giải: *) Phương pháp đồ thị: ab - Hệ (I) vô nghiệm (d) // (d’) ab'' a b c - Hệ (I) có một nghiệm duy nhất (d) cắt (d’) = a''' b c abc - Hệ (I) có vô số nghiệm (d)  (d’) == abc''' 2. Bài mới. Hoạt động của Gv-HS Nội Dung GV giao nhiệm vụ học tập. Bài 4/11 SGK Gv gọi Hs đứng tại chỗ trả lời bài tập 4.5 sgk a)Hai đường thẳng cắt nhau do cĩ hệ số gĩc khác nhau hệ ptr cĩ duy nhất Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm một nghiệm vụ b) Hai đường thẳng song song hệ Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS ptr vơ nghiệm GV chốt lại kiến thức c) Hai đường thẳng cắt nhau tại gốc toạ độ hệ phương tình cĩ một nghiệm (0 ; 0) Bài 6: SGK d)Hai đường thẳng trùng nhau hệ ptr cĩ vơ số nghiệm. GV: Nêu đề bài Bài 6/11 sgk Hs: Đọc đề bài a) Đúng vì tập nghiệm của hệ hai ptr GV: Cho hs hoạt động theo nhĩm bàn đều là tập  HS: Trả lời b) Sai vì tuy cĩ cùng số nghiệm nhưng nghiệm của hệ ptr này chưa chắc là hệ của phương trình kia. mx + 3y = −4 Bài tập: Cho hệ phương trình Hệ phương trình đã cho cĩ nghiệm khi: x − 2y = 5 m 3 3 m − Xác định giá trị của m để 1− 2 2 a, hệ phương trình cĩ nghiệm duy nhất? b, Hệ phương trình vơ nghiệm. Gv:x GV:− 2y = N5êu đề bài x − 2y = 5 x − 2y = 5 x − 2y = 5 1 1 5 1 1 − x + y = 3 − x + y = − x + y = 3 − x − y = 3 Hs: Đ2ọc đề bài 2 2 2 2 GV: Cho Hs trả lời câu hỏi. HS: Trả lời, trình bày lời giải trên bảng. GV: Cho Hs nhận xét. Gv: Nhận xét, củng cố. Câu1: Hệ phương trình nào sau đây vơ nghiệm? A. C. B. D. Câu 2: Cho pt x-y=1 (1). pt nào dưới đây cĩ thể kết hợp với (1) để được một hệ phương trình bậc nhất một ẩn cĩ vơ số nghiệm ? A. 2y = 2x-2; B. y = x+1; C. 2y = 2 - 2x; D. y = 2x - 2. Câu 3: Phương trình nào dưới đây cĩ thể kết hợp với phương trình x+ y = 1 để được một hệ p.trình bậc nhất một ẩn cĩ nghiệm duy nhất A. 3y = -3x+3; B. 0x+ y =1; C. 2y = 2 - 2x; D. y + x =1. Câu 4: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 2y = 5: A. (1;-1) B. (5;-5) C. (1;1) D.(-5 ; 5) kx + 3y = 3 3x + 3y = 3 Câu 5: Hai hệ phương trình và là tương đương khi k bằng: − x + y =1 x − y = −1 A. k = 3. B. k = -3 C. k = 1 D. k= -1 2x − y =1 Câu6 : Hệ phương trình: cĩ nghiệm là: 4x − y = 5 A. (2;-3) B. (2;3) C. (0;1) D. (-1;1) x − 2y = −3 Câu 7: Hệ phương trình: cĩ nghiệm là: 3x + y = 5 A. (2;-1) B. ( 1; 2 ) C. (1; - 1 ) D. (0;1,5) 2x − y =1 Câu 8: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ p.trình 3x + y = 9 A. (2;3) B. ( 3; 2 ) C. ( 0; 0,5 ) D. ( 0,5; 0 ) 3x + ky = 3 2x + y = 2 Câu 9: Hai hệ phương trình và là tương đương khi k bằng: 2x + y = 2 x − y = 1 A. k = 3. B. k = -3 C. k = 1 D. k = -1 Câu 10: Hệ phương trình nào sau đây cĩ nghiệm duy nhất A. x 2 − y 6 =1 B. x 2 − y 3 =1 C. x 2 − y 6 = 2 D. x 2 − y 6 = 6 x − y 3 = 2 x + y 3 = 2 x − y 3 = 3 x − y 3 = 3 Câu 11: Cho phương trình x-2y = 2 (1) phương trình nào trong các phương trình sau đây khi kết hợp với (1) để được hệ phương trình vơ số nghiệm ? 1 1 A. − x + y = −1 B. x − y = −1 C. 2x - 3y =3 D. 2x- 4y = - 4 2 2 Câu 12: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ 2x − y = 2 x − y = −2 2 A. ( − 2; 2 ) B. ( 2; 2 ) C. (3 2;5 2 ) D. ( 2;− 2 ) 5x + 2y = 4 Câu 13: Hệ phương trình cĩ nghiệm là: 2x − 3y =13 A. (4;8) B. ( 3,5; - 2 ) C. ( -2; 3 ) D. (2; - 3 ) Câu 14: Cho phương trình x - 2y = 2 (1) phương trình nào trong các phương trình sau đây khi kết hợp với (1) để được một hệ phương trình vơ nghiệm ? 1 1 A. x − y = 1; B. x − y = −1 ; C. 2x - 3y =3 ; D. 4x- 2y = 4 2 2 3.Củng cố : ( Kết hợp trong giờ) 4. Hướng dẫn: Học bài +làm BT 7->11 (SGK-T12).

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_dai_so_9_tuan_25_tiet_4748_nam_hoc_2023_2024.pdf