Giáo án Đại số 9 - Tuần 19, Tiết 35+36 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Đại số 9 - Tuần 19, Tiết 35+36 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 19: 15->20/1/2024 Ngày soạn: 7/1/2024
Dạy lớp: 9C
Tiết 35: Luyện tập căn thức bậc hai và hằng đẳng thức AA2 =||
I- Mục tiêu::
1. Về kiến thức: Củng cố được cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa)
của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp
2
- Biết vận dụng hằng đẳng thức A = |A| để rút gọn biểu thức
2.Về năng lực: Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề,
năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học.
3. Về phẩm chất: Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II- Chuẩn bị:- GV: Bảng phụ, bút dạ.
- HS: Ôn bài+ Làm BTVN
III- Lên lớp: 1. Kiểm tra bài cũ
+ Nêu TQ về căn thức bậc hai? Cho VD về căn thức bậc hai.
+ Rút gọn. xx2 −+21 với x < 1.
2. Bài mới
Hoạt động của GV,HS Nôị Dung
Bài 11(SGK-T11): 1- Bài 11: Tính
GV nêu đề bài phần a, d a) 16. 25+ 196 : 49
GV gọi hai HS lên bảng làm, = 42 . 5 2+ 14 2 : 7 2
HS dưới lớp làm vào vở = 4 . 5 + 14 : 7
= 20 + 2
? Hãy nhận xét bài làm trên bảng ? =22
d) 3422+ = 9+ 16 = 25 = 52 = 5 .
=> GV: Nhận xét. Củng cố
2.Bài 12- SGK(11).
HS TL: Khi A 0.
x
Bài 12( SGK-T11). Gv nêu đề bài a) 27+ .
x
Ta có 27+ có nghĩa 2x + 7 0
7
? Hãy nêu yêu cầu của bài ? 2x -7 x - .
? A xác định khi nào ? 2
7
GV gọi hai HS lên làm phần a,c, HS Vậy ĐKXĐ của 27x + là x - .
khác làm cá nhân vào vở. 2
1
GV gọi HS nhận xét bài làm trên bảng. c) có nghĩa
=> Nhận xét. −+1 x
−10 +x
GV chú ý cho HS điều kiện mẫu thức x 1
khác không. 1 x 1.
0 −10 +x
−+1 x
Bài 13( SGK-T11). Gv nêu đề bài 3. Bài 13 - SGK (11).
GV chiếu đề bài phần a,c trên bảng phu HSTL: AA2 =
Ta cần áp dụng kiến thức nào để rút
biểu thức? ? Nêu cách phá dấu giá trị tuyệt đối ? a) 2 a2 - 5a với a < 0.
GV cho HS hoạt động nhóm (3 phút ) Ta có 2 a2 - 5a = 2. a - 5a
GV chiếu bài làm của các nhóm, gọi HS
nhận xét. = -2a - 5a (vì a < 0)
= - 7a.
? Vì sao a2 = -a ?
? Vì sao phần c k0 cần điều kiện của a ?
a4 2 a 2 2
Gv: NX, củng cố c) 9 + 3a = (3 ) + 3a
= 3a2 + 3a2 (vì 3a2 0)
= 6a2.
Bài 14( SGK-T11). Gv nêu đề bài 4. Bài 14 - SGK (11).
? Nêu các phương pháp phân tích đa thứ a) x2 - 3 = x2 - ( 3 )2
thành nhân tử thường dùng ? = (x + 3 )(x - 3 )..
? Ở câu a sử dụng hằng đẳng thức nào? c) x2 + 2 3 x + 3
2 2
TL: a - b = (a + b) . ( a - b ). = x2 + 2 . x. 3 +( 3 )2
? Muốn vậy số 3 cần viết dưới dạng = ( x + 3 )2.
bình phương của số nào ?
GV gọi hai HS lên làm, HS khác làm
vào vở.
=> Nhận xét. củng cố
Nêu cách giải phương trình ở bài 15?
TL: Đưa về phương trình tích.
3. Củng cố: Kết hợp trong giờ
4.Hướng dẫn: Học bài+làm BTVN 15,16 (SGK-T5) + bài 15->18 SBT (T5-6).
Tiết 36: LUYỆN TẬP LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức: Củng cố quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc
hai.
2. Về năng lực: Khai phương của một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và
biến đổi biểu thức. Rèn luyện cho HS kỹ năng tư duy như tính nhẩm, tính nhanh,
chứng minh, rút gọn, tìm x.
3. Về phẩm chất: ý thức tự giác, cẩn thận khi tính toán
II. Chuẩn bị:GV:Bảng phụ
HS: Học bài+Làm BTVN
III. Lên lớp: 1. Kiểm tra
HS1 Nêu quy tắc khai phương một tích? Vận dụng tính 12.30.40 = ?
23aa
HS2: Nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai? Rút gọn .?=
38
2.Bài mới:
Hoạt động của GV-HS Nội Dung
Bài 23 ( SGK -T 15 ): Chứng minh Hs làm bài 23
? Nêu cách làm bài toán chứng minh TL: Biến đổi VT = VP hay VP = VT..
đẳng thức ? a) ( 2 - 3 ) . ( 2 + 3 ) = 1.
? Hãy làm a) bài 23 - SGK ? Ta có: ( 2 - 3 ).(2 + 3 ) = 22- ( 3 )2
HD:VT có dạng hằng đẳng thức nào? = 4 - 3 = 1 (đpcm).
b)chứng minh
? Hai số là nghịch đảo của nhau khi ( 2006−− 2005).( 2006 2005)= 1
nào?
Ta có( 2006−− 2005).( 2006 2005)
? Vậy ở ý b) ta phải làm gì ? 2 2
GV gọi HS lên làm . = ( 2006 ) - ( 2005 )
=> Nhận xét. = 2006 - 2005 = 1 (đpcm ).
GV chốt thường biến đổi vế phức tạp
về vế đơn giản hơn. Hs làm bài 24
Bài 24 (SGK - T15): Vận dung Đưa về dạng AA2 = .
GV gọi HS đọc yêu cầu bài 24- a) 4(1++ 6xx 922 ) tại x = - 2 .
SGK.
Ta có: 4(1++ 6xx 922 )
? Muốn rút gọn biẻu thức căn bậc hai
2xx 22 2
ta thường làm ntn ? = 2 (13)+ = 2(13). +
? ở bài này ta làm ntn ?
Tại x = - 2 , ta có:
?Nêu cách tính giá trị của biểu thức 2
tại giá trị của biến ? 2. 1+− 3.( 2) = 2. (1 - 6 2 + 18)
GV gọi HS lên làm = 2. (19 - 6 2 ) = 38 - 12 2 .
=> Nhận xét.
Hs đọc đề bài
Bài 25 (SGK-16). Tìm x, biết: Hs nêu cách tìm x
Gv nêu đề bài a) 16x = 8.
? Nêu cách tìm
x ở bài này ? ĐKXĐ: 16x 0 x 0.
TL: Bình phương hai vế rồi tìm x.
Ta có: 16x = 8 16x = 82 GV gọi HS lên làm. 16x = 64 x = 4 (t\m ).
=> Nhận xét.( Có thể HS không tìm Vậy x = 4.
ĐK và cũng không thử lại )
GV chốt nên tìm ĐKXĐ trước. Hs làm phần d
? Hãy làm d) d) 4(1−x )2 − 6 = 0
2.1−=x 6
GVgọi HS lên làm phần d
1−xx = 3 = − 2
=> Nhận xét. 13 −x =
xx
GV nhấn về dấu giá trị tuyệt đối. 1− = − 3 = 4
Vậy x = -2 hoặc x = 4.
Hs làm bài 26
a) So sánh 25+ 9 và 25+ 9 .
Bài 26 (SGK-16). Ta có: ( 25+ 9 )2 = 25 + 9 = 34.
? Hãy so sánh 25+ 9 và 25+ 9 . ( 25+ 9 )2 = ( 25)22++ 25.9 ( 9)
TL: Có thể HS đưa cách làm khác. = 25 + 9 + 5.3 = 34 + 15.
GV hướng HS làm theo cách bên. Vậy 25+ 9 < 25+ 9 .
?Điều đó còn đúng với hai số a,b >0?
Tương tự a) về nhà làm b).
3.Củng cố-Luyện tập
Gv nêu câu hỏi Hs trả lời
- Nêu ĐKXĐ của căn thức bậc hai? A có nghĩa khi A ≥ 0
- Khi nào có AB= A. B ? AB= A. B khi A,B ≥ 0
4.Hướng dẫn: Học bài+làm BTVN 25->28 (SBT-T7)
Tổ chuyên môn duyệt tuần 19: /1/2024
Hà Thị Hương
File đính kèm:
giao_an_dai_so_9_tuan_19_tiet_3536_nam_hoc_2023_2024.pdf



