Giáo án Công nghệ 7 - Tuần 26: Ôn tập giữa học kì II - Năm học 2023-2024

pdf6 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 9 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Công nghệ 7 - Tuần 26: Ôn tập giữa học kì II - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 26 Ngày soạn: 6/3/2024 Lớp: 7ABC ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 Thời gian thực hiện: (1 tiết) I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức: - Ôn lại các kiến thức cơ bản về Chăn nuôi. + Vai trò, triển vọng của chăn nuôi. + Cách nuôi dưỡng, chăn sóc vật nuôi. + Nguyên nhân gây bệnh và cách phòng, trị bênh cho vật nuôi. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự chủ, tự học. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết sử dụng thông tin để trình bày, thảo luận các vấn đề liên quan đến chăn nuôi, lắng nghe và phản hồi tích cực trong quá trình hoạt động nhóm - Năng lực giải quyết vấn đề: Giải quyết được các tình huống đặt ra. * Năng lực công nghệ: - Nhận thức công nghệ: Hệ thống bằng sơ đồ kiến thức cơ bản về chăn nuôi. - Sử dụng công nghệ: Biết chăm sóc nuôi dưỡng một số vật nuôi trong gia đình. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống. - Trách nhiệm: Tích cực trong các hoạt động. II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: - Giấy A4, A5. Phiếu học tập. Đề kiểm tra. Ảnh, power point. 2. Học sinh: - Dụng cụ học tập phục vụ cho quá trình hoạt động nhóm - Học bài cũ. Đọc trước bài mới. III. Tiến trình dạy học: 1. Hoạt động 1: Khởi động (10p) a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, tâm thế phấn khởi cho HS và định hướng các em vào bài học. b) Nội dung: Trò chơi “Sơ đồ tư duy của em” c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV Nội dung và HS * GV giao nhiệm vụ I. Hệ thống kiến thức học tập Các mảnh ghép - Cô có rất nhiều mảnh ghép nhỏ liên quan đến chủ đề chương III: Chăn nuôi. Hãy ghép các chủ đề nhánh với chủ đề chính sao cho phù hợp. - GV chia lớp 2 đội tham gia trò chơi. + Bạn thứ nhất chọn các chủ để chính (xong mời bạn tiếp theo trong nhóm mình) + Bạn thứ 2: chọn các chủ để nhánh cho chủ đề chính thứ nhất (xong mời bạn tiếp theo) + Bạn thứ 3: chọn các chủ để nhánh cho chủ đề chính thứ hai (xong mời bạn tiếp theo cho đến khi hết) Sơ đồ tư duy + Trong vòng 5p nhóm nào hoàn thành và chính xác sẽ là nhóm chiến thắng. * HS thực hiện nhiệm vụ - HS tham gia trò chơi, thảo luận nhóm, cử thành viên lên hoàn thành sản phẩm. * Báo cáo, thảo luận - Hai nhóm so sánh với kết quả của cô, xem nhóm nào nhanh và chính xác. * Kết luận, nhận định - GV tuyên dương, khen thưởng nhóm làm tốt, động viện nhóm chưa tốt. - GVKL: Sơ đồ tư duy này chính là kiến thức mà cô trò ta sẽ ôn tập lại trong buổi hôm nay 2. Hoạt động 2: Ôn tập Hoạt động 2.1: Câu hỏi trắc nghiệm (20p) a) Mục tiêu: - Tìm được đáp án đúng của câu hỏi trắc nghiệm về các kiến thức cơ bản chương III: chăn nuôi. b) Nội dung: - HS hoạt động cặp đôi c) Sản phẩm: - Báo cáo kết quả của nhóm. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung * GV giao nhiệm vụ học tập II. Câu hỏi ôn tập GV yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn 1. Câu hỏi trắc nghiệm trong vòng 10p, trả lời các câu hỏi trong Hoàn thành phiếu học tập số 1 phiếu học tập số 1 GV phát phiếu học tập số 1 cho các 1 2 3 4 5 nhóm. D B A D C * HS thực hiện nhiệm vụ - HS thảo luận nhóm bàn, chọn các đáp 6 7 8 9 10 án đúng trong phiếu học tập số 1. B C A B D * Báo cáo, thảo luận - GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày, 11 12 13 14 15 nhóm khác nhận xét và bổ sung. C B D C B Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung. 16 17 18 19 20 * Kết luận, nhận định C C C B C - GV nhận xét kết quả của HS. GV chiếu kết quả, tổ chức các nhóm chấm chéo. Giảng giải các câu hỏi mà HS sai nhiều nhất, hoặc các em còn băn khoăn. GV chốt lại kiến thức. HS ghi nhớ và ghi nội dung vào trong vở. Hoạt động 2.2: Câu hỏi tự luận (15p) a) Mục tiêu: - Trả lời các câu hỏi tự luận về các kiến thức cơ bản chương III: chăn nuôi. b) Nội dung: - HS hoạt động cá nhân c) Sản phẩm: - Câu trả lời của HS d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung * GV giao nhiệm vụ học tập 2. Câu hỏi tự luận - GV nêu nội dung các câu hỏi, yêu cầu Câu 1: trình bầy vai trò, triển vọng của HS làm việc cá nhân viết câu trả lời vào ngành chăn nuôi. vở. Sau 7 phút các em trình bầy câu trả lời Câu 2: Nêu một số phương thức chăn nuôi của mình. ở nước ta. Liên hệ với thực tiễn ở địa * HS thực hiện nhiệm vụ phương. - HS làm việc cá nhân, trả lời các câu Câu 3: Vai trò của việc nuôi dưỡng và hỏi. chăm sóc vật nuôi. GV theo dõi và giúp đỡ khi học sinh có Câu 4: Cách chăm sóc, nuôi dưỡng vật thắc mắc. nuôi non * Báo cáo, thảo luận Câu 5: Cách chăm sóc, nuôi dưỡng vật - GV yêu cầu mỗi em trả lời một câu hỏi. nuôi đực giống. - Các em khác bổ sung. Câu 6: Cách chăm sóc, nuôi dưỡng vật * Kết luận, nhận định nuôi cái sinh sản. - GV đánh giá, kết luận câu trả lời của Câu 7: Em cho biết những biểu hiện khi các em. vật nuôi bị bệnh. Trình bầy nguyên nhân, GV chốt lại kiến thức. biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi. Câu 8: trình bầy cách nuôi dưỡng, chăm HS ghi nhớ và ghi nội dung vào trong vở. sóc gà. PHỤ LỤC 1. HỌC LIỆU PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Chọn đáp án đúng nhất Câu 1: Vai trò của chăn nuôi là: A. Cung cấp thực phẩm. B. Sức kéo, phân bón. C. Nguyên liệu cho ngành sản xuất khác. D. Cả A, B, C Câu 2: Giống gà có đôi chân to, thô, lớn chậm. Gà trống có lông mầu đỏ tía, gà mái có lông mầu đất sét hay là chuối khô. Khi trưởng thành gà trống có thể đạt 4,5 kg; gà mái đạt trên 3 kg, đẻ ít. Là giống gà nào? A. Gà hồ. B. Gà Đông Tảo. C. Gà Mía D. Gà ta. Câu 3: Ở Việt Nam có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 4: Các nông hộ chăn nuôi thường sử dụng biện pháp gì để bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. A. Dọn phân, rửa chuồng hằng ngày B. Ủ phân hữu cơ B. Xây hầm Biogas D. Cả 3 đáp án trên Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non? A. Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh. B. Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh. C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh. D. Chức năng miễn dịch chưa tốt. Câu 6: Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non? A. Nuôi vật nuôi mẹ tốt. B. Kiểm tra năng suất thường xuyên. C. Giữ ấm cơ thể. D. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non. Câu 7: Mục đích của chăn nuôi vật nuôi đực giống nhằm: A. Đạt khả năng phối giống cao. B. Cho đời sau chất lượng tốt. C. Cả A và B đều đúng. Câu 8. Để chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản đạt kết quả thì cần chú ý đến những giai đoạn nào A. Giai đoạn nuôi thai, giai đoạn nuôi con B. Giai đoạn tạo sữa nuôi con, giai đoạn nuôi con C. Giai đoạn trước mang thai, giai đoạn nuôi thai. D. Giai đoạn nuôi cơ thể mẹ, giai đoạn nuôi con Câu 9: Biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi : A. Cho vật nuôi ăn đủ chất dinh dưỡng. B. Vệ sinh môi trường sống, vệ sinh thân thể cho vật nuôi C. Vệ sinh môi trường sống, thường xuyên quét và rửa chuồng D. Cho vật nuôi ăn đủ chất dinh dưỡng, vệ sinh thân thể cho vật nuôi. Câu 10: Những nguyên nhân nào gây ra bệnh cho vật nuôi: A. Do vi sinh vật gây bệnh. B. Do động vật kí sinh, môi trường sống không thuận lợi. C. Do không cân bằng dinh dưỡng. D. Cả A, B, C. Câu 11: Bệnh truyền nhiễm ở vật nuôi là do: A. Ký sinh trùng trong cơ thể vật nuôi B. Ký sinh ngoài cơ thể. C. Do vi sinh vật gây ra D. Do chấn trương. Câu 12.Thời gian tạo được miễn dịch ở vật nuôi sau khi tiêm văcxin là A. 1-2 tuần B. 2-3 tuần C. 3-4 tuần D. 4-5 tuần Câu 13: Những biện pháp nào sau đây phòng và trị bệnh cho vật nuôi? A. Tiêm phòng đầy đủ các loại văcxin. B. Cho vật nuôi ăn đầy đủ, vệ sinh sạch sẽ. C. Chăm sóc chu đáo từng loại vật nuôi. D. Tiêm phòng văcxin, nuôi dưỡng, chăm sóc tốt. Câu 14: Khi làm chuồng nuôi cần chú ý những gì? A. Hướng chuồng( hướng Bắc hoặc Đông Bắc), độ chiếu sáng thích hợp. B. Hướng chuồng( hướng Tây hoặc Tây Nam), độ chiếu sáng thích hợp. C. Hướng chuồng( hướng Nam hoặc Đông Nam), độ chiếu sáng thích hợp. D. Hướng chuồng( hướng chính Bắc), độ chiếu sáng thích hợp. Câu 15: Độ ẩm thích hợp để chuồng nuôi hợp vệ sinh là bao nhiêu? A. Độ ẩm 50 – 75%. B. Độ ẩm 60 – 75%. C. Độ ẩm 60 – 80%. D. Độ ẩm 60 – 65% . Câu 16: Nguồn gốc của thức ăn vật nuôi bao gồm: A. Từ động vật, thực vật. B. Từ thực vật, vi sinh. C. Từ động vật, thực vật, vi sinh. D. Cả A, B, C. Câu 17: Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ Protein chiếm cao nhất? A. Rau muống. B. Khoai lang củ. C. Bột cá. D. Rơm lúa. Câu 18: Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi? A. Quyết định đến năng xuất và tuổi thọ của vật nuôi. B. Quyết định đến tuổi thọ và chất lượng của vật nuôi. C. Quyết định đến năng xuất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. D. Quyết định đến chi phí cho chăn nuôi và tuổi thọ vật nuôi. Câu 19: Tại sao phải chế biến thức ăn cho vật nuôi? A. Tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng, Giữ thức ăn được lâu hơn. B. Tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng, giảm khối lượng, khử bỏ chất độc hại. C. Tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng, luôn có đủ thức ăn cho vật nuôi. D. Luôn có đủ thức ăn cho vật nuôi, giữ thức ăn được lâu hơn Câu 20: Đâu là một số bệnh phổ biến ở gà ? A. Tai xanh, cúm gia cầm. C. Tiêu chảy, dịch tả, cúm gia cầm B. Đậu gà, dịch tả, nở mồm nong móng. D. Cúm gia cầm, tiêu chảy, giun sán.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_cong_nghe_7_tuan_26_on_tap_giua_hoc_ki_ii_nam_hoc_20.pdf
Giáo án liên quan