Đề thi trắc nghiệm Môn Công Nghệ 8 (2)

Câu 1: Đèn huỳnh quang có ưu điểm so với đèn sợi đốt là:

A. Giá thành rẻ. B. Không cần chấn lưu. C. Tiết kiệm điện năng. D. Ánh sáng liên tục.

Câu 2: Dây đốt nóng của bàn là điện được làm bằng vật liệu:

A. niken-crom. B. vonfram phủ bari- oxit. C. fero- crom. D. vonfram.

Câu 3: Quạt điện là đồ dùng điện loại gì?

A. Đồ dùng loại điện - nhiệt. B. Đồ dùng loại điện - nhiệt và điện - cơ.

C. Đồ dùng loại điện - cơ. D. Đồ dùng loại điện - quang.

Câu 4: Nhược điểm của đèn huỳnh quang là:

A. Ánh sáng không liên tục. B. Tiết kiệm điện năng.

C. Không cần chấn lưu D. Tuổi thọ thấp.

 

doc1 trang | Chia sẻ: lantls | Lượt xem: 1415 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi trắc nghiệm Môn Công Nghệ 8 (2), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN cong nghe Thời gian làm bài: phút; (11 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 061 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Đèn huỳnh quang có ưu điểm so với đèn sợi đốt là: A. Giá thành rẻ. B. Không cần chấn lưu. C. Tiết kiệm điện năng. D. Ánh sáng liên tục. Câu 2: Dây đốt nóng của bàn là điện được làm bằng vật liệu: A. niken-crom. B. vonfram phủ bari- oxit. C. fero- crom. D. vonfram. Câu 3: Quạt điện là đồ dùng điện loại gì? A. Đồ dùng loại điện - nhiệt. B. Đồ dùng loại điện - nhiệt và điện - cơ. C. Đồ dùng loại điện - cơ. D. Đồ dùng loại điện - quang. Câu 4: Nhược điểm của đèn huỳnh quang là: A. Ánh sáng không liên tục. B. Tiết kiệm điện năng. C. Không cần chấn lưu D. Tuổi thọ thấp. Câu 5: Nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện - nhiệt là: A. Biến điện năng thành nhiệt năng. B. Biến nhiệt năng thành điện năng. C. Biến quang năng thành điện năng. D. Biến điện năng thành cơ năng. Câu 6: Trên một nồi cơm điện ghi 220V, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là: A. Dung tích soong của nồi cơm điện. B. Điện áp định mức của nồi cơm điện. C. Cường độ định mức của nồi cơm điện. D. Công suất định mức của nồi cơm điện. Câu 7: Trên nồi bàn là điện có ghi 1000W, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là: A. Điện áp định mức của bàn là điện B. Không có ý nghĩa gì. C. Công suất định mức của bàn là điện D. cường độ dòng điện định mức của bàn là điện Câu 8: Khi sửa chữa điện ta không nên: A. Rút nắp cầu chì và cắt cầu dao. B. Dùng tay trần chạm vào dây điện không có vỏ bọc cách điện (dây trần). C. Ngắt aptomat, rút phích cắm điện. D. Cắt cầu dao, rút phích cắm điện và ngắt aptomat. Câu 9: Để sử dụng hợp lí điện năng cần: A. Không sử dụng lãng phí điện năng. B. Sử dụng đồ dùng điện có hiệu suất cao. C. Giảm bớt đồ dùng điện trong giờ cao điểm. D. Cả A,B,C đều đúng. Câu 10: Đồ dùng loại điện - cơ là loại đồ dùng biến đổi: A. điện năng thành nhiệt năng. B. điện năng thành cơ năng. C. điện năng thành quang năng. D. Cả A,B,C đều đúng. Câu 11: Hành động nào dưới đây là sai: A. Đứng ở xa nhìn lên cột điện cao áp. B. Thả diều nơi không có dây điện. C. Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp. D. Xây nhà xa đường dây điện cao áp. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------

File đính kèm:

  • docTrac nghiem Cong nghe 8 Chuong 4 5(1) - Copy.doc
Giáo án liên quan