Đề ôn luyện tại nhà Vật lí Lớp 9 (Lần 2) - Trường THCS Châu Minh
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề ôn luyện tại nhà Vật lí Lớp 9 (Lần 2) - Trường THCS Châu Minh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS CHÂU MINH ĐỀ LUYỆN TẠI NHÀ LẦN 2
Môn: Vật lý 9
Thời gian: 60 phút
(Đề thi gồm có 04 trang)
Họ và tên : .
Lớp : ..
Câu 1: Biến trở là một linh kiện :
A. Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch.
B. Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch .
C. Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch .
D. Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch .
Câu 2: Khi dịch chuyển con chạy hoặc tay quay của biến trở, đại lượng nào sau đây sẽ
thay đổi :
A. Tiết diện dây dẫn của biến trở .
B. Điện trở suất của chất làm biến trở của dây dẫn .
C. Chiều dài dây dẫn của biến trở .
D. Nhiệt độ của biến trở .
Câu 3: Trên một biến trở có ghi 50 - 2,5 A . Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên
hai đầu dây cố định của biến trở là:
A.U = 125 V . B. U = 50,5V . C.U= 20V . D. U= 47,5V .
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng nhất khi nói về mối liên hệ giữa cường độ dòng điện
qua một dây dẫn và hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?
A. Cường độ dòng điện qua một dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.
B. Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu
dây dẫn đó.
C. Cường độ dòng điện qua một dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
dẫn đó.
D. Cường độ dòng điện qua một dây dẫn không tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây
dẫn đó.
Câu 5: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:
A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm tỉ lệ với hiệu điện thế.
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, lúc giảm.
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.
Câu 6: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai
đầu dây dẫn có dạng là
A. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ. C Một đường thẳng không đi qua gốc tọa
độ .
B. Một đường cong đi qua gốc tọa độ. D Một đường cong không đi qua gốc
tọa độ.
Câu 7: Để tìm hiểu sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu
dây dẫn ta tiến hành thí nghiệm
A. Đo hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn với những cường độ dòng điện khác nhau.
B. Đo cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn ứng với các hiệu điện thế khác nhau đặt
vào hai đầu dây dẫn.
C. Đo điện trở của dây dẫn với những hiệu điện thế khác nhau.
D. Đo điện trở của dây dẫn với những cường độ dòng điện khác nhau. Câu 8: Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, cường độ dòng điện chạy qua dây
dẫn có mối quan hệ:
A. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.
B. Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.
C. Chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng.
D. Không tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó.
Câu 9: Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng
đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì
A. Cường độ dòng điện tăng 2,4 lần. B Cường độ dòng điện giảm 2,4 lần.
C Cường độ dòng điện giảm 1,2 lần. D.. Cường độ dòng điện tăng 1,2 lần.
Câu 10: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua nó
là 0,5A.Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó
là:
A. 1,5A. B. 2A. C. 3A. D. 1A.
Câu 11: Một mạch điện gồm hai điện trở R 1 và R2 mắc song song với nhau . Khi mắc vào
một hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là : I = 1,2A và cường
độ dòng điện chạy qua R2 là I2 = 0,5A . Cường độ dòng điện chạy qua R1 là :
A. I1 = 0,5A B. I1 = 0,6A C. I1 = 0,7A D. I1 = 0,8A
Câu 12: Hai điện trở R 1 = 3Ω , R2 = 6Ω mắc song song với nhau , điện trở tương đương
của mạch là :
A. Rtđ = 2Ω B.Rtđ = 4Ω C.Rtđ = 9Ω D.
Rtđ = 6Ω
Câu 13: Cho hai điện trở R1= 12 và R2 = 18 được mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương
đương R12 của đoạn mạch đó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây:
A. R12 = 12 B.R12 = 18 C. R12 = 6 D.
R12 = 30
Câu 14: Đoạn mạch gồm hai điện trở R 1 và R2 mắc nối tiếp. Mối quan hệ giữa hiệu điện
thế hai đầu mổi điện trở và điện trở của nó được biểu diễn như sau:
U R U R U U
A. 1 = 1 . B. 1 = 2 . C. 1 = 2 . D.A
U 2 R2 U 2 R1 R1 R2
và C đúng
Câu 15: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=80 và cường độ dòng
điện qua bếp khi đó là I=2,5A.. Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1giây là:
A. 200J. B. 300J. C. 400J. D.
500J.
Câu 16: Năng lượng của dòng điện gọi là:
A. Cơ năng. B Nhiệt năng. C Quang năng. D Điện năng.
Câu 17: Một dây dẫn có chiều dài ℓ và điện trở R. Nếu nối tiếp 4 dây dẫn trên thì dây mới
có điện trở là
A. R’ = 4R. B. R’ = R/4. C. R’ = R + 4. D. R’ = R – 4.
Câu 18: Để chế tạo một Nam Châm điện mạnh ta cần điều kiện:
A. Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng thép.
B. Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng sắt non.
C. Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có ít vòng, lõi bằng sắt non.
D. Cường độ dòng điện qua ống dây nhỏ, ống dây có ít vòng, lõi bằng thép.
Câu 19: Trong bệnh viện, các bác sĩ phẩu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt
của bệnh nhân một cách an toàn bằng các dụng cụ sau:
A. Dùng kéo. B. Dùng kìm. C. Dùng nam châm. D. Dùng một viên bi còn tốt. Câu 20: Quy tắc Bàn Tay Trái dùng để xác định:
A. Chiều của lực điện từ. B. Chiều của đường sức từ
C. Chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn. D. Chiều của các cực nam châm.
Câu 21: Xác định câu nói đúng về tác dụng của từ trường lên đoạn dây dẫn có dòng điện.
A. Một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua, đặt trong từ trường và song song với đường
sức từ thì có lực từ tác dụng lên nó.
B. Một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua, đặt trong từ trường và cắt các đường sức từ
thì có lực từ tác dụng lên nó.
C. Một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua, không đặt trong từ trường và cắt các đường
sức từ thì có lực từ tác dụng lên nó.
D. một đoạn dây dẫn không có dòng điện chạy qua, đặt trong từ trường và cắt các đường
sức từ thì có lực từ tác dụng lên nó.
Câu 22: Theo quy tắc bàn tay trái chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo:
A. Chiều của lực điện từ. B. Chiều của đường sức từ
C. Chiều của dòng điện. D. Chiều của đường của đường đi vào các cực của nam
châm.
Câu 23: Chiều của lực điện từ tác dụng lên dây dẫn phụ thuộc vào:
A. Chiều của dòng điện qua dây dẫn. B. Chiều đường sức từ qua dây dẫn.
C. Chiều chuyển động của dây dẫn. D. Chiều của dòng điện trong dây dẫn và chiều của
đường sức từ.
Câu 24: Một khung dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường và mặt phẳng
khung vuông góc với đường sức từ.
Dưới tác dụng của lực từ, khung dây dẫn sẽ:
A. Khung dây bị méo. B. Khung dây không thay đổi.
C. Làm cho khung dây quay. D. Làm cho khung dây chuyển động từ trên xuống
dưới.
Câu 25: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ ?
A. Dòng điện xuất hiện trong dây dẫn kín khi cuộn dây chuyển động trong từ trường
B. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi nối hai đầu cuộn dây với đinamô xe đạp đang
quay
C. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu bên cạnh đó có một dòng điện khác đang
thay đổi
D. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu nối hai đầu cuộn dây vào hai cực của bình
acquy .
Câu 26: Thiết bị điện nào sau đây khi hoạt động đã chuyển hoá điện năng thành cơ năng
và nhiệt năng?
A.Quạt điện. B. Đèn LED. C. Bàn là điện. D.
Nồi cơm điện.
Câu 27: Công thức tính công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là:
P
A. A = U.I2.t B A = U.I.t C A = U2.I.t D A =
t
Câu 28: Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện
chạy qua đoạn mạch là 0,5A. Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây
là:
A. 6J B. 60J C. 600J D. 6000J
Câu 29: Mỗi ngày công tơ điện của một gia đình đếm 2,5 số. Gia đình đó đã tiêu thụ mỗi
ngày một lượng điện năng là:
A. 90000J B. 900000J C. 9000000J D.
90000000J Câu 30: Một bóng đèn loại 220V-100W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V. Điện năng
tiêu thụ của đèn trong 1h là:
A. 220 KWh B 100 KWh C. 1 KWh D.
0,1 KWh
Câu 31: Một đèn loại 220V – 75W và một đèn loại 220V – 25W được sử dụng đúng hiệu
điện thế định mức. Trong cùng thời gian, so sánh điện năng tiêu thụ của hai đèn:
1
A. A1 = A2 B. A1 = 3 A2 C. A1 = A2 D. A1 < A2
3
Câu 32: Hai dây dẫn được làm từ cùng một vật liệu có cùng tiết diện, có chiều dài lần lượt
là l1, l2. Điện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện
R1 l1 R1 l2
A. B. C. R1.R2 = l1.l2. D. R1.l1 = R2.l2.
R 2 l2 R 2 l1
Câu 33: Điện trở R của dây dẫn biểu thị cho
A. Tính cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây.
B. Tính cản trở hiệu điện thế nhiều hay ít của dây.
C. Tính cản trở electron nhiều hay ít của dây.
D. Tính cản trở điện lượng nhiều hay ít của dây.
Câu 34: Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ
xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
A. lớn. B. Không thay đổi. C. Biến thiên. D. Nhỏ.
Câu 35: Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết :
A. Công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường.
B. Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường trong thời gian 1 phút .
C. Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường.
D. Công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt
Câu 36: Điện trở suất được sắp xếp theo thứ tự: Bạc, đồng, nhôm, Vonfam, kim loại nào
dẫn điện tốt nhất ?
A. Vonfam. B. Nhôm. C. Bạc. D. Đồng.
Câu 37: Dây dẫn có chiều dài l, tiết diện S và làm bằng chất có điện trở suất , thì có
điện trở R được tính bằng công thức .
S S l l
A. R = . B. R = . C. R = . D. R = .
l .l .S S
Câu 38: Điện trở suất là điện trở của một dây dẫn hình trụ có:
A.Chiều dài 1 m tiết diện đều 1m2 . B. Chiều dài 1m tiết diện đều
1cm2 .
C. Chiều dài 1m tiết diện đều 1mm2 . D. Chiều dài 1mm tiết diện đều
1mm2.
Câu 39: Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 4 lần và tăng tiết diện dây đó lên 4 lần thì
điện trở suất của dây dẫn sẽ:
A. Giảm 16 lần. B. Tăng 16 lần . C. không đổi. D. Tăng 8 lần.
Câu 40: Điện trở R1 = 10 Ω chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U1
= 6 V. Điện trở R2 = 5 Ω chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu của nó là U2 = 4
V. Đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc nối tiếp chịu được hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai đầu
của đoạn mạch này là
A. 10 V. B. 12 V. C. 9,0 V. D. 8,0 V.
------------------ Hết ------------------
File đính kèm:
de_on_luyen_tai_nha_vat_li_lop_9_lan_2_truong_thcs_chau_minh.docx



