Đề ôn luyện tại nhà Sinh học 9 - Trường THCS Châu Minh

docx4 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 19/01/2026 | Lượt xem: 12 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề ôn luyện tại nhà Sinh học 9 - Trường THCS Châu Minh, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS CHÂU MINH ĐỀ LUYỆN TẠI NHÀ Môn: Sinh 9 Thời gian làm bài: 60 phút (Học sinh làm trực tiếp vào đề thi) Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Lớp:............................................................................................ Câu 1. Đặc điểm nào của cây Đậu Hà Lan tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu các quy luật di truyền của Men đen? A. Có hoa lưỡng tính, tự thụ phấn nghiêm ngặt, B. Sinh sản và phát triển mạnh. C. Tốc độ sinh trưởng nhanh. D. Có hoa đơn tính, thụ phấn chéo Câu 2. Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu Di truyền học của Menđen là gì? A. Phương pháp phân tích các thế hệ lai, B. Phương pháp thí nghiệm trên cây đậu Hà Lan có hoa lưỡng tính. C. Phương pháp dùng toán thống kê để tính toán kết quả thu được. D. Phương pháp theo dõi sự di truyền của các cặp tính trạng. Câu 3. Mỗi chu kì xoắn của ADN cao 34A0 gồm 10 cặp nuclêôtit. Vậy chiều dài của mỗi cặp nuclêôtit tương ứng sẽ là A. 1,7A0 B. 340 A0 C. 17A0. D. 3,4 A0, Câu 4. Kết quả kì giữa của Nguyên phân các NST với số lượng là A. n (kép) B. 2n(đơn). C. 2n (kép), D. n (đơn). Câu 5. Một đoạn mạch ARN có cấu trúc như sau: – X – U – U – X – G – A – G – X – Đoạn mạch nào dưới đây là mạch khuôn của đoạn gen đã tổng hợp ARN nói trên? A. – X – A – X – A – G – X – T – G B. – G – A – A – G – X – T – X – G – C. – G – A – A – G – X – U – X – G – D. – X – T – T – X – G – A – G – X – Câu 6. Ở ruối giấm 2n = 8, một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân II, tế bào đó có bao nhiêu nhiễm sắc thể đơn? A . 16 NST. B. 4 NST. C. 2 NST. D. 8 NST, Câu 7. Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kì giữa của Giảm phân I là: A. Nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. B. Nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. C. Nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. D. Nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. Câu 8 . Người bị hội chứng Đao có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là A. 47 NST, B. 48 NST C. 45 NST. D. 46 NST. Câu 9. Ở Tinh Tinh có 2n = 48,thể dị bội 2n – 1 có số NST trong tế bào sinh dưỡng là A. 48 NST. B. 47 NST C. 46 NST. D. 49 NST. Câu 10 . Hai trạng thái khác nhau của cùng một loại tính trạng có biểu hiện trái ngược nhau được gọi là A. Cặp gen tương phản. B. Cặp tính trạng tương phản C. Cặp bố mẹ thuần chủng tương phản. D. Hai cặp gen tương phản. Câu 11. Quan sát trường hợp minh họa sau đây và hãy xác định đột biến này thuộc dạng nào? Ban đầu: ABCDEFGH Đột biến: ABCDEFG A. Mất đoạn nhiễm sắc thể B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể. Câu 12. Một phân tử ADN có 10 chu kì xoắn, thì tổng số nuclêôtit của phân tử là A . 200 B. 100. C. 50. D. 20. Câu 13. Nếu ở thế hệ xuất phát P có kiểu gen 100% Aa, trải qua 3 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ đồng hợp ở thế hệ con thứ 3 (F3) là A. 87,5%. B. 75%. C. 25%. D. 18,75%. Câu 14. Trong ứng dụng di truyền học, cừu Đôli là sản phẩm của phương pháp A. Nhân bản vô tính B. Gây đột biến dòng tế bào xôma. C. Gây đột biến gen. D. Sinh sản hữu tính. Câu 15. Theo Menđen, tính trạng được biểu hiện ở cơ thể lai F1 được gọi là A. Tính trạng lặn B. Tính trạng tương ứng. C. Tính trạng trung gian. D. Tính trạng trội. Câu 16. Khi cho giao phấn cây ngô thân cao (trội) thuần chủng với cây ngô thân thấp (lặn) thuần chủng thu được F1: A. Toàn cây thân thấp . B. Toàn cây thân cao. C. 50% cây thân thấp : 50% cây thân cao. D. 75% cây thân cao : 25% cây thân thấp. Câu 17. Quy luật phân li được Menđen phát hiện trên cơ sở thí nghiệm: A. Phép lai một cặp tính trạng. B. Phép lai nhiều cặp tính trạng. C. Phép lai hai cặp tính trạng. D. Tạo dòng thuần chủng trước khi đem lai. Câu 18. Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối cận huyết nhằm mục đích A. Cải tiến giống. B. Tạo giống mới. C. Tạo ưu thế lai. D. Tạo dòng thuần Câu 19. Trong phép lai sau đây, phép lai nào có nhiều kiểu gen nhất: A. AAbb x aaBB B. AaBb x AaBb C. AaBb x AaBB D. AaBB x Aabb Câu 20. Protein chỉ thể hiện chức năng ở bậc cấu trúc nào sau đây: A. Bậc 1 và bậc B. Bậc 1 C. Bậc 3 và bậc 4 D. Bậc 2 và bậc 3 Câu 21. Ở ruồi giấm, khi quan sát bộ nhiễm sắc thể người ta thấy có 4 cặp nhiễm sắc thể đang bắt chéo với nhau, tế bào quan sát đang ở kì nào? A. Kì giữa của nguyên phân B. Kì đầu của nguyên phân. C. Kì giữa của giảm phân 1. D. Kì đầu của giảm phân 1. Câu 22. Ở nữ bệnh nhân có các triệu chứng: Lùn, cổ ngắn, tuyến vú không phát triển, không có kinh nguyệt, tử cung nhỏ, thường mất trí và không có con là hậu quả của đột biến A. Thêm một NST số 23 B. Thêm một NST số 21. C. Dị bội thể ở cặp NST số 23 D. Dị bội thể ở cặp NST số 21. Câu 23. Các thể đột biến nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến dị bội dạng 2n + 1? A. Đao. B. Tớcnơ. C. Câm điếc bẩm sinh. D. Bạch tạng. Câu 24. . Ta có thể quan sát rõ nhất cấu trúc của NST ở kì nào: A. Kì trung gian B. Kì đầu C. Kì giữa D. Kì sau và kì cuối Câu 25. Quá trình nguyên phân của NST trải qua mấy kì: A.3 kì B. 4 kì C. 5 kì D. 6 kì Câu 26. Trong quá trình nguyên phân, ở kì nào thì NST tồn tại ở dạng sợi đơn: A. Kì đầu B. Kì giữa C. Kì trung gian D. Kì sau và kì cuối Câu 27. . Ở Tinh tinh có 2n = 48 NST. Một tế bào Tinh Tinh đang ở kì sau của giảm phân II có số NST là: A.24 NST B.48 NST C. 72 NST D. 96 NST Câu 28. Từ 1 tế bào noãn bào bậc I qua giảm phân sẽ tạo ra: A. 4 trứng B. 3 trứng và 1 thể cực C. 2 trứng và 2 thể cực D. 1 trứng và 3 thể cực Câu 29. ở người 2n = 46. Sau giảm phân ở người nam tạo ra giao tử là” A. 22A + X B. 22A + Y C. 22A + X và 22A + Y D. 44A + XY Câu 30. Một gen có 100 vòng xoắn, gen tiến hành nhân đôi 2 lần số nucleotit của môi trường nội bào cung cấp là: A. 1500 B.3000 C.4500 D.6000 Câu 31. Thường biến là hiện tượng: A. Biến đổi kiểu gen do ảnh hưởng của môi trường B. Biến đổi kiểu hình do ảnh hưởng của môi trường C. Thay đổi kiểu hình theo đời bố hoặc mẹ D. Thay dổi số lượng NST Câu 32. Người con trai có NST giới tính kí hiệu là: XXY , mắc hội chứng nào sau đây: A. Bệnh siêu nữ B. Bệnh bạch tạng C. Bệnh tớcnơ D. Bệnh đao Câu 33. Phụ nữ có con trong độ tuổi nào sau đây là không hợp lí: A. Dưới 25 tuổi B. Dưới 30 tuổi C. Ngoài 35 tuổi D. Trên 45 tuổi Câu 34. Công nghệ tế bào là gì? A. Kích thích tế bào để phát sinh đột biến B. Dùng tia phóng xạ để gây đột biến tế bào C. Phương pháp tạo cá thể mới khác biệt D. Phương pháp nuôi cây mô hoặc tế bào trong môi trường dinh dưỡng để tạo cơ thể mới hoặc tế bào hoàn chỉnh. Câu 35. Tại sao không dung lai kinh tế để nhân giống? A. Đời sau có gen ở thể dị hợp tăng dần B. Đời sau có gen ở thể đồng hợp giảm dần C. Thế hệ sau thể dị hợp giảm dần, nên ưu thế lai cũng giảm D. Gen dị hợp và đồng hợp đều tang Câu 36. Có mấy loại môi trường sống của sinh vật A.3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 37: Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số, chu kì xoắn của gen. A. 210 B. 119 C. 105 D. 238 Câu 38: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này. A. 35% B. 15% C. 20% D. 25% Câu 39: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là A. 1200 nuclêôtit B. 2400 nuclêôtit. C. 3600 nuclêôtit. D. 3120 nuclêôtit. Câu 40. Giới hạn sinh thái là gì? A. Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định. B. Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt. C. Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với các nhân tố sinh thái khác nhau. D. Là khoảng tác động có lợi nhất của nhân tố sinh thái đối với cơ thể sinh vật.

File đính kèm:

  • docxde_on_luyen_tao_nha_sinh_hoc_9_truong_thcs_chau_minh.docx