Đề kiểm tra cuối học kì II Vật lí 9 - Mã đề 292 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc2 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 20/01/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì II Vật lí 9 - Mã đề 292 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II BẮC GIANG NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: VẬT LÍ LỚP 9 (Đề kiểm tra gồm có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề 292 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1: Về phương diện quang học, thể thủy tinh của mắt giống như A. một thấu kính phân kì. B. một gương cầu lồi. C. một thấu kính hội tụ. D. một gương cầu lõm. Câu 2: Dùng ampe kế xoay chiều có thể đo được giá trị nào sau đây? A. Giá trị cực đại của cường độ dòng điện xoay chiều. B. Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều. C. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều. D. Giá trị nhỏ nhất của cường độ dòng điện một chiều. Câu 3: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ là góc tạo bởi A. tia khúc xạ và tia phản xạ. B. tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới. C. tia khúc xạ và tia tới. D. tia khúc xạ và mặt phân cách. Câu 4: Thấu kính hội tụ có A. phần rìa và phần giữa dày như nhau. B. phần rìa dày hơn phần giữa. C. phần giữa mỏng hơn phần rìa. D. phần rìa mỏng hơn phần giữa. Câu 5: Máy biến thế có tác dụng gì? A. Luôn làm tăng hiệu điện thế. B. Giữ cho cường độ dòng điện ổn định. C. Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế. D. Giữ cho hiệu điện thế ổn định. Câu 6: Chiếu một tia sáng vào một thấu kính hội tụ, tia ló ra khỏi thấu kính sẽ đi qua tiêu điểm nếu A. tia tới đi qua quang tâm mà không trùng với trục chính. B. tia tới song song với trục chính. C. tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính. D. tia tới bất kì. Câu 7: Dòng điện xoay chiều có các tác dụng A. từ và hóa học. B. hóa học và sinh lý. C. quang và hóa học. D. nhiệt, quang và từ. Câu 8: Máy phát điện xoay chiều có các bộ phận chính nào sau đây? A. Nam châm và cuộn dây dẫn. B. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm. C. Cuộn dây dẫn và lõi sắt. D. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối nam châm với bóng đèn. Câu 9: Khi truyền tải một công suất điện P bằng một đường dây dẫn có điện trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U. Công thức xác định công suất hao phí Php do tỏa nhiệt là P2.R P.R 2 U2.R P2.R A. P . B. P . C. P . D. P . hp U2 hp U2 hp P2 hp U Câu 10: Vào một ngày trời nắng, bạn Kiên đã dùng một đồ dùng trong phòng thí nghiệm để hứng các tia sáng mặt trời và làm cháy tờ giấy trên sân trường. Bạn Kiên đã sử dụng đồ dùng nào sau đây? A. Gương cầu lồi. B. Thấu kính hội tụ. C. Thấu kính phân kì. D. Tấm trong suốt 2 mặt song song. Trang 1/2 - Mã đề 292 Câu 11: Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín? A. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên. B. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây được giữ không tăng. C. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây rất lớn. D. Khi không có đường sức từ nào xuyên qua tiết diện cuộn dây. Câu 12: Tác dụng nào của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào chiều của dòng điện? A. Tác dụng nhiệt. B. Tác dụng quang. C. Tác dụng từ. D. Tác dụng sinh lý. Câu 13: Kính lão có tác dụng nào sau đây? A. Để nhìn rõ vật ở xa mắt. B. Để thay đổi thể thủy tinh của mắt. C. Để thay đổi võng mạc của mắt. D. Để nhìn rõ vật ở gần mắt. Câu 14: Hiện tượng nào dưới đây gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ? A. Hiện tượng xuất hiện dòng điện. B. Hiện tượng xuất hiện từ trường. C. Hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng. D. Hiện tượng xuất hiện lực từ. Câu 15: Khoảng nhìn rõ của mắt là khoảng cách từ A. mắt tới điểm cực viễn. B. mắt tới điểm cực cận. C. điểm cực viễn tới vô cùng. D. điểm cực cận tới điểm cực viễn. Câu 16: Đặt một vật sáng trước thấu kính phân kì, ảnh thu được có đặc điểm nào sau đây? A. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật. B. Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật. C. Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật. D. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật. Câu 17: Khả năng làm thay đổi tiêu cự của thể thuỷ tinh, để làm cho ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc của mắt gọi là A. sự điều hoà. B. sự điều tiết. C. sự điều khiển. D. sự điều chỉnh. Câu 18: Thấu kính nào sau đây có thể dùng làm kính lúp? A. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 50 cm. B. Thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm. C. Thấu kính phân kì có tiêu cự 10 cm. D. Thấu kính phân kì có tiêu cự 50 cm. Câu 19: Một tia sáng chiếu từ không khí tới mặt thoáng của một chất lỏng dưới góc tới bằng 45 0. Cho tia phản xạ hợp với tia khúc xạ một góc 1050. Góc khúc xạ có giá trị bằng A. 300. B. 600. C. 900. D. 450. Câu 20: Bạn Nam quan sát một cây cột điện cao 5 m ở cách mắt 25 m. Cho rằng màng lưới của mắt cách thể thủy tinh 2 cm. Hỏi chiều cao của ảnh cột điện trong mắt là bao nhiêu? A. 0,4 cm. B. 1 cm. C. 2 cm. D. 0,2 cm. B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm) Bài 1 (2,0 điểm): Người ta sử dụng máy biến thế trong quá trình truyền tải điện năng đi xa. a) Nêu cấu tạo của máy biến thế. b) Cùng một công suất điện cần truyền tải, trên cùng một đường dây, nếu dùng máy biến thế để tăng hiệu điện thế lên 100 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tăng hay giảm bao nhiêu lần? c) Cho cuộn sơ cấp của máy biến thế có 3000 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế 5 kV thì ở hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu điện thế 500 kV. Tính số vòng dây của cuộn thứ cấp. Bài 2 (3,0 điểm): Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm được sử dụng làm kính lúp. 1. Tìm số bội giác của kính lúp. 2. Một vật sáng AB có dạng mũi tên, cao 1 cm đặt vuông góc với trục chính của kính lúp trên, A nằm trên trục chính cách kính lúp 3 cm. a) Nêu đặc điểm ảnh của AB qua kính lúp. b) Vẽ ảnh A’B’ của AB theo đúng tỉ lệ. c) Vận dụng kiến thức hình học tính khoảng cách từ ảnh đến kính lúp và chiều cao của ảnh. ----------------- HẾT ----------------- Trang 2/2 - Mã đề 292

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_vat_li_9_ma_de_292_nam_hoc_2022_2.doc
  • docHDC VAT LI 9_HK2 (2022-2023).doc
  • pdfHDC VAT LI 9_HK2 (2022-2023).pdf