Đề kiểm tra cuối học kì II Sinh học 9 - Mã đề 941 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì II Sinh học 9 - Mã đề 941 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
BẮC GIANG NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: SINH HỌC LỚP 9
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Đề kiểm tra có 02 trang
Mã đề: 941
Họ tên thí sinh: ..Số báo danh:
A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Môi trường nào dưới đây là nơi sống của phần lớn các sinh vật ký sinh?
A. Đất. B. Sinh vật. C. Nước. D. Không khí.
Câu 2: Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần
xã kìm hãm gọi là
A. khống chế sinh học. B. cạnh tranh giữa các loài. C. hỗ trợ giữa các loài. D. hội sinh giữa các loài.
Câu 3: Ở đậu Hà Lan, tính trạng nào dưới đây tương phản với tính trạng hạt vàng?
A. Hạt nhăn. B. Hạt trơn. C. Hoa trắng. D. Hạt xanh.
Câu 4: Loại đơn phân nào dưới đây không tham gia cấu tạo ARN?
A. Uraxin. B. Timin. C. Ađênin. D. Guanin.
Câu 5: Trong quần xã, các sinh vật cùng loài có quan hệ với nhau theo kiểu
A. cộng sinh và cạnh tranh. B. hội sinh và cạnh tranh.
C. hỗ trợ và cạnh tranh. D. kí sinh, nửa kí sinh.
Câu 6: Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
A. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.
B. tất cả các nhân tố vật lý, hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
C. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật.
D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
Câu 7: Để chọn ra những giống cây trồng lấy thân, lá, rễ có năng suất cao, trong chọn giống người ta
thường sử dụng phương pháp gây đột biến
A. dị bội. B. chuyển đoạn. C. đa bội. D. mất đoạn.
Câu 8: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại
và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
A. ổ sinh thái. B. giới hạn sinh thái. C. khoảng chống chịu. D. khoảng thuận lợi.
Câu 9: Biểu hiện của hiện tượng thoái hóa giống là
A. năng suất thu hoạch luôn tăng lên. B. con lai sinh trưởng mạnh hơn bố mẹ.
C. con lai có sức sống cao hơn bố mẹ. D. con lai có sức sống kém dần.
Câu 10: Phương pháp nào sau đây không được áp dụng trong nghiên cứu di truyền người?
A. Phả hệ. B. Trẻ đồng sinh. C. Nghiên cứu tế bào. D. Lai hữu tính.
Câu 11: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n. Tế bào sinh dưỡng của thể một thuộc
loài này có bộ nhiễm sắc thể là:
A. n-1. B. 2n+1. C. n+1. D. 2n-1.
Câu 12: Trong quá trình nguyên phân, nhiễm sắc thể không xuất hiện trạng thái kép ở các kì nào dưới đây?
A. sau và cuối. B. đầu và sau. C. cuối và giữa. D. giữa và đầu.
Câu 13: Loài động vật nào dưới đây, giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XO và giới cái mang
cặp nhiễm sắc thể giới tính XX?
A. Châu chấu. B. Chuột. C. Ruồi giấm D. Rắn.
Câu 14: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cây
có kiểu gen Aa sẽ quy định kiểu hình
A. hoa đỏ. B. hoa trắng. C. hoa đỏ hoặc hoa trắng. D. hoa hồng.
Câu 15: Quy luật di truyền nào dưới đây làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp?
A. Phân li độc lập. B. Liên kết gen. C. Hoán vị gen. D. Tương tác gen.
Câu 16: Trong trường hợp nào sau đây thì tăng cạnh tranh cùng loài?
A. Mật độ giảm. B. Số lượng cá thể trong quần thể xuống dưới mức tối thiểu.
C. Nguồn sống dồi dào. D. Mật độ tăng và khan hiếm nguồn sống.
Trang 1/2 - Mã đề 941
Câu 17: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 1?
A. AaBb × aabb. B. Aabb × Aabb. C. AaBb x aaBB. D. AaBB × aabb.
Câu 18: Ở một loài thực vật, gen A bị đột biến thành gen a. Gen A và gen a có trình tự các nuclêôtit như sau:
Gen A Gen a
Mạch 1 - ATATXGAAA- Mạch 1 - ATAGXGAAA -
Mạch 2 - TATAGXT TT - Mạch 2 - TAT XGXT TT -
Đột biến gen A thành gen a thuộc dạng
A. mất 1 cặp nuclêôtit. B. thay thế 1 cặp nuclêôtit.
C. thay thế cặp G - X bằng cặp T - A. D. thêm 1 cặp nuclêôtit.
Câu 19: Trong chuỗi thức ăn: Cây cỏ → Bọ rùa → Ếch → Rắn. Vị trí của Rắn trong chuỗi thức ăn
này là sinh vật
A. sản xuất. B. tiêu thụ bậc 1. C. tiêu thụ bậc 2. D. tiêu thụ bậc 3.
Câu 20: Nhận xét nào không đúng khi về một giai đoạn trong quá trình phân bào của một tế bào
lưỡng bội 2n bình thường (tế bào A) trong cơ thể đực ở một loài được thể hiện qua hình dưới đây?
Biết đột biến nếu có chỉ xảy ra một lần
A. Tế bào A có chứa ít nhất hai cặp gen dị hợp.
B. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của loài là 2n = 8.
C. Tế bào A có xảy ra trao đổi chéo trong quá trình giảm phân 1.
D. Tế bào A không thể tạo được giao tử bình thường.
B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm)
Lưới thức ăn giả định của một hệ sinh thái được mô tả như hình dưới đây:
Động vật ăn thịt 3
Động vật ăn thịt 1 Động vật ăn thịt 2
Động vật ăn tạp Động vật ăn thịt 4
Động vật ăn cỏ 1
Động vật ăn cỏ 2
Sinh vật sản xuất 1 Sinh vật sản xuất 2
1.1. Viết 4 chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn trên có động vật ăn tạp tham gia.
1.2. Nếu quần thể động vật ăn thịt 4 bị con người săn bắt quá mức thì sẽ ảnh hưởng như thế nào tới
quần thể động vật ăn cỏ 2 và quần thể động vật ăn tạp (tăng hay giảm số lượng cá thể)? Giải thích.
Câu 2 (2,0 điểm)
Ở 1 loài thực vật lưỡng bội, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa
trắng; gen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả bầu dục. Biết rằng sự biểu hiện
của gen không phụ thuộc vào điều kiện môi trường, gen nằm trong nhân tế bào.
2.1. Viết các kiểu gen có thể gặp của cây dị hợp tử về 2 cặp gen.
2.2. Xác định tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con khi cho cây hoa đỏ, quả tròn dị hợp tử 2 cặp gen tự
thụ phấn.
Câu 3 (1,0 điểm)
Trong một mẻ lưới đánh cá người ta thống kê được tỉ lệ cá ở các nhóm tuổi khác nhau như sau:
- Nhóm tuổi trước sinh sản: 951 con.
- Nhóm tuổi sinh sản: 336 con.
- Nhóm tuổi sau sinh sản là 112 con.
Hãy vẽ biểu đồ biểu diễn tháp tuổi của quần thể cá nói trên. Em có nhận xét gì về trạng thái
phát triển của quần thể? Có nên tiếp tục đánh bắt loại cá với cường độ như trước đây không? Vì sao?
--------------------------- HẾT ---------------------------
(Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
Trang 2/2 - Mã đề 941
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_sinh_hoc_9_ma_de_941_nam_hoc_2022.pdf
HDC thi hoc ki 2 - sinh 9-2022-2023.THCS.pdf



