Đề kiểm tra cuối học kì II Lịch sử và Địa lí 7 - Mã đề 944 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì II Lịch sử và Địa lí 7 - Mã đề 944 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
BẮC GIANG NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7
(Đề gồm 02 trang)
Thời gian làm bài: 60 phút; không kể thời gian giao đề
Mã đề: 944
I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Trước khi C Cô-lôm-bô phát kiến ra châu Mỹ, cư trú ở Bắc Mỹ là người
A. E-xki-mô và người Hà Lan. B. Hà Lan và người Tây Ban Nha.
C. E-xki-mô và người Anh-điêng. D. Anh-điêng và người Tây Ban Nha.
Câu 2: Bắc Mỹ có thành phần chủng tộc đa dạng chủ yếu do
A. có dân cư sinh sống từ lâu đời. B. nhập cư từ các châu lục khác.
C. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao. D. di cư từ khu vực Nam Mỹ đến.
Câu 3: Trước nguy cơ xâm lược của nhà Tống, Lý Thường Kiệt đã có chủ trương gì?
A. "Tiến công trước để tự vệ". B. Đánh lâu dài.
C. Đánh du kích. D. Phòng thủ.
Câu 4: Để khôi phục rừng, Bắc Mỹ đang áp dụng biện pháp nào sau đây?
A. Đẩy mạnh phòng chống cháy rừng. B. Cấm khai thác rừng tự nhiên để lấy gỗ.
C. Khai thác bền vững tài nguyên rừng. D. Đẩy mạnh trồng rừng ở duyên hải.
Câu 5: Dưới thời vua Lê Thánh Tông cho ban hành bộ luật
A. Hồng Đức. B. Hình sự. C. Hình Thư. D. Gia Long.
Câu 6: Những địa danh nào gắn liền với chiến công hiển hách của quân dân nhà Trần trong cuộc kháng
chiến lần thứ hai chống quân xâm lược Nguyên?
A. Bình Than, Đông Bộ Đầu, Vạn Kiếp. B. Tây Kết, Hàm Tử, Chương Dương.
C. Bạch Đằng. Chương Dương. D. Thiên Trường, Thăng Long.
Câu 7: Một trong những biện pháp sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng sản ở Bắc Mỹ là
A. phát triển mạnh các nhà máy nhiệt điện. B. hạn chế nhập khẩu nguyên, nhiên liệu.
C. đẩy mạnh xuất khẩu nguyên liệu thô. D. đẩy mạnh sử dụng năng lượng tái tạo.
Câu 8: Châu Mỹ nằm ở
A. bán cầu Tây. B. bán cầu Đông. C. nửa cầu Bắc. D. nửa cầu Nam.
Câu 9: Đới khí hậu nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mỹ?
A. Cực và cận cực. B. Ôn đới.
C. Nhiệt đới. D. Cận nhiệt đới.
Câu 10: Ai là người được vua Trần giao trọng trách Quốc công tiết chế trong cuộc kháng chiến chống
quân xâm lược Nguyên (1285)?
A. Trần Khánh Dư. B. Trần Thủ Độ.
C. Trần Quang Khải. D. Trần Quốc Tuấn.
Câu 11: Chủ trương đánh giặc được nhà Trần thực hiện trong cả ba lần kháng chiến chống quân Mông –
Nguyên là
A. chặn đánh ngay từ khi quân giặc vừa tiến vào nước ta.
B. kiên quyết giữ Thăng Long, đào chiến lũy để chống giặc.
C. tiêu diệt đoàn thuyền lương của giặc.
D. thực hiện “vườn không nhà trống”.
Câu 12: Thành phố nào sau đây ở Nam Mỹ có trên 20 triệu dân?
A. Mê-hi-cô Xi-ti. B. Bu-ê-nốt Ai-rét. C. Xao Pao-lô. D. Bô-gô-ta.
Câu 13: Chiến thắng nào của nghĩa quân Lam Sơn có ý nghĩa quyết định, buộc quân Minh phải chấm dứt
chiến tranh?
A. Rạch Gầm - Xoài Mút. B. Ngọc Hồi - Đống Đa.
C. Chi Lăng - Xương Giang. D. Tốt Động - Chúc Động.
Trang 1/2 - Mã đề 944 Câu 14: Quân đội của nhà Lý gồm có những bộ phận nào?
A. Cấm quân, quân địa phương. B. Dân binh, quân địa phương.
C. Dân binh, công binh. D. Cấm quân, công binh.
Câu 15: Lý Thường Kiệt chủ động kết thúc chiến tranh bằng cách nào?
A. Đề nghị “giảng hòa” củng cố lực lượng chờ thời cơ.
B. Đề nghị kí hòa ước, kết thúc chiến tranh.
C. Thương lượng, đề nghị giảng hòa.
D. Tổng tiến công, truy kích kẻ thù đến cùng.
Câu 16: Khu vực nào sau đây của Nam Mỹ có cảnh quan thiên nhiên phân hóa mạnh theo độ cao?
A. Đồng bằng Pam-pa. B. Sơn nguyên Guy-a-na.
C. Đồng bằng La Pla-ta. D. Miền núi An-đét.
Câu 17: Cảnh quan chủ yếu ở phía tây của Trung Mỹ là
A. bán hoang mạc. B. hoang mạc. C. rừng nhiệt đới. D. xa-van.
Câu 18: Thiền phái Trúc Lâm Yên Tử ra đời do ai sáng lập?
A. Vua Trần Nhân Tông. B. Vua Trần Thái Tông.
C. Vua Trần Anh Tông. D. Vua Trần Thánh Tông.
Câu 19: Điểm giống nhau trong chính sách tổ chức quân đội thời nhà Lý so với thời nhà Trần là
A. xây dựng theo chủ trương “đông đảo, tinh nhuệ”.
B. thực hiện nền quốc phòng toàn dân.
C. xây dựng theo chủ trương “cốt tinh nhuệ, không cốt đông”.
D. thực hiện chính sách “ngụ binh ư nông”.
Câu 20: Phía tây của Bắc Mỹ là
A. đồng bằng Trung tâm. B. sơn nguyên La-bra-đo.
C. hệ thống núi Coóc-đi-e. D. dãy núi cổ A-pa-lát.
Câu 21: Rừng nhiệt đới phát triển mạnh ở đồng bằng
A. La Pla-ta. B. A-ma-dôn. C. Pam-pa. D. Trung tâm.
Câu 22: Tác phẩm sử học nào do Ngô Sĩ Liên biên soạn dưới thời Lê Sơ?
A. Phủ biên tạp lục. B. Bình Ngô Đại Cáo.
C. Đại Việt sử kí toàn thư. D. Đại Việt Sử kí.
Câu 23: Tác phẩm nào của Nguyễn Trãi đã khẳng định nền độc lập chủ quyền lãnh thổ, mô tả quá trình
chiến đấu gian khổ và những chiến thắng oanh liệt của nghĩa quân Lam Sơn?
A. Bình Ngô đại cáo. B. Hồng Đức bản đồ.
C. Lam Sơn thực lục. D. Quân trung từ mệnh tập.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa ở Nam Mỹ?
A. Số dân thành thị giảm nhanh. B. Chủ yếu mang tính tự phát.
C. Gắn liền với công nghiệp hóa. D. Tỉ lệ dân thành thị còn thấp.
Câu 25: Năm 1400, Hồ Quý Ly lên ngôi, lập ra triều Hồ, đặt tên nước là
A. Đại Việt. B. Đại Ngu. C. Đại Cồ Việt. D. Cham pa.
II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (2,5 điểm)
a. Vì sao cuộc khởi nghĩa Lam Sơn giành thắng lợi? Em hãy nêu vai trò của Lê Lợi và Nguyễn Trãi
trong cuộc khởi nghĩa Lam Sơn?
b. Theo em, từ thắng lợi của khởi nghĩa Lam Sơn, chúng ta rút ra được bài học kinh nghiệm gì đối với
công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?
Câu 2. (2,5 điểm)
Trình bày đặc điểm địa hình và khoáng sản của lục địa Ô-xtrây-li-a.
-------------------Hết------------------------------
Trang 2/2 - Mã đề 944
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_lich_su_va_dia_li_7_ma_de_944_nam.doc
14_14_dapancacmade.xlsx
HDC LS&ĐL 7.doc



